Font size
WorksheetsSự Khác Biệt Về Trình Độ Phát Triển
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Liên hợp quốc.
Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Liên hợp quốc.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?
Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2020).
Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.
Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.
Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
2005.
2006.
2007.
2008.
Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?
1918.
1939.
1945.
1975.
Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?
Tô-ky-ô (Nhật Bản).
Bắc Kinh (Trung Quốc).
Pa-ri (Pháp).
Niu Oóc (Hoa Kỳ).
Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?
1977.
1976.
2007.
1998.
Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
Luân đôn (Anh).
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?
1944.
1945.
1989.
1995.
Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Béc-lin (Đức)
Bắc Kinh (Trung Quốc)
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)
Niu Oóc (Hoa Kỳ)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?
1944
1945
1989
1995
Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Béc-lin (Đức)
Xin-ga-po (Xin-ga-po)
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)
Niu Oóc (Hoa Kỳ)
Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?
1977
1976
2007
1998
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
củng cố nền kinh tế toàn cầu
tăng cường liên kết các khối kinh tế
thúc đẩy tự do hóa thương mại
giải quyết xung đột giữa các nước
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ chủ yếu của Liên hợp quốc?
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế
Cung cấp viện trợ nhân đạo quốc tế
Giải quyết các vấn đề toàn cầu
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
Cung cấp các khoản cho vay
Bảo vệ các quyền con người
Minh bạch trong thương mại
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
Cung cấp các khoản cho vay
Bảo vệ các quyền con người
Minh bạch trong thương mại
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Liên hợp quốc?
Cung cấp các khoản cho vay
Bảo vệ các quyền con người
Minh bạch trong thương mại
Đảm bảo an ninh tài chính
Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Là một liên minh khu vực lớn nhất thế giới.
Phát biểu nào sau đây đúng về Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)?
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn.
Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào sau đây?
Là một liên kết kinh tế khu vực mở.
Là liên minh thống nhất về kinh tế.
Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc.
Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung.
Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là
sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực.
các nước thành viên đều tham gia vào WTO.
sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực.
sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên.
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) thực hiện nhiệm vụ giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng biện pháp chủ yếu nào sau đây?
Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán.
Hỗ trợ tài chính cho các nước thành viên IMF.
Đưa ra dự báo kinh tế cho các nước thành viên.
Hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo nhân lực chất lượng.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí cục bộ.
Vấn đề nào được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí cục bộ.
Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?
Tây Âu.
Bắc Á.
Đông Phi.
Bắc Mĩ.
Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Biến đổi khí hậu.
Chất thải.
Cháy rừng.
Nhiễm mặn.
Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?
Thiếu lương thực.
Xảy ra nạn đói.
Phụ thuộc vào nước ngoài.
Xuất khẩu thiếu ổn định.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là
dầu mỏ.
than.
thủy điện.
năng lượng hạt nhân.
Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?
An ninh nguồn nước.
An ninh lương thực.
An ninh năng lượng.
An ninh mạng.
Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Du lịch.
Công nghệ thông tin.
Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của
Liên hợp quốc.
các nước phát triển.
các nước đang phát triển.
các quốc gia và người dân.
Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.
Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.
Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.
Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.
Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
xung đột sắc tộc.
xung đột tôn giáo.
thiên nhiên đa dạng.
các vụ khủng bố.
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?
Ồn định, hòa bình thế giới.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Chống khan hiếm nước ngọt.
Bảo vệ môi trường ven biển
Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
tăng năng suất và phát triển bền vững.
phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
Xâm phạm chủ quyền.
An ninh tài chính.
An ninh năng lượng.
Biến đổi khí hậu.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
An ninh mạng.
An ninh tài chính.
Chiến tranh.
Biến đổi khí hậu.
Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.
Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.
An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.
Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.
Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp.
Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?
Xâm phạm chủ quyền.
Chiến tranh.
An ninh năng lượng.
Lật đổ chế độ.
Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?
Làm phức tạp các vấn đề xung đột.
Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.
Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.
Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.
Khu vực Mỹ Latinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Phía bắc khu vực Mỹ Latinh tiếp giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Phía đông khu vực Mỹ Latinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Phía tây khu vực Mỹ Latinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
biển Ca-ri-bê.
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.
Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
chì kẽm, đồng.
vàng, khí đốt.
than, bô-xít.
khí đốt, sắt.
Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ Latinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?
Pam-pa.
La Pla-ta.
A-ma-dôn.
Ô-ri-nô-cô.
Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, vàng, than.
chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.
Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ Latinh?
Dãy An-đét.
Sơn nguyên Bra-xin.
Đồng bằng A-ma-dôn.
Sơn nguyên Guy-an.
Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
cao và tăng nhanh.
rất cao và tăng chậm.
cao và tăng chậm.
thấp nhưng tăng nhanh.
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
61.
71.
81.
91.
Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.
Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?
La-ha-ba-na.
Xan-hô-xê.
Xao Pao-lô.
Ca-ra-cát.
Khu vực Mỹ Latinh có
dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
dân số đông và cơ cấu già hóa.
gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
nông nghiệp.
công nghiệp.
dịch vụ.
xây dựng.
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
Mĩ Latinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?
Xích đạo.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Hàn đới.
Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ Latinh?
Đồng bằng A-ma-zôn.
Đồng bằng Pam-pa.
Vùng núi An-đét.
Đồng bằng La Pla-ta.
Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ Latinh?
Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.
Phía Đông giáp Thái Bình Dương.
Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Dân cư Mỹ Latinh có đặc điểm nào sau đây?
Gia tăng dân số thấp.
Tỉ suất nhập cư lớn
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Dân số đang trẻ hóa.
Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
EU.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
cận xích đạo và xích đạo.
Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
rừng thưa.
cây bụi.
rừng rậm.
xavan.
Phía tây Mỹ Latinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Thủy điện.
Trồng trọt.
Khai thác thủy sản.
Nuôi trồng thủy sản.
Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Khai khoáng.
Thủy điện.
Du lịch.
Chăn nuôi.
Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là
khoáng sản, thủy điện.
thủy điện, đất trồng.
đất trồng, sinh vật.
sinh vật, khoáng sản.
Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ Latinh nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
Pam-pa.
Ô-ri-nô-cô.
A-ma-dôn.
La-nốt.
Loại khoáng sản nào sau đây có ở cả đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?
Quặng sắt.
Bô-xít.
Khí đốt.
Man-gan.
Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
Chiếm trên 20% diện tích rừng trên Trái Đất.
Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
Rừng nhiệt đới ẩm A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
Khai thác quá mức.
Mở rộng trồng trọt.
Du canh và du cư.
Phát triển thủy điện.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?
Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
Cháy rừng và khai thác quá mức.
Thủy điện và khai thác lâm sản.
Khai khoáng và làm đường sá.
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
Quản lí tốt việc khai thác.
Thường xuyên đóng cửa rừng.
Phòng chống cháy rừng.
Không xuất khẩu gỗ quý.
Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ Latinh?
Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.
Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.
Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ Latinh là
cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.
ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.
tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.
nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.
Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.
thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.
thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.
Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do
có nhiều thành phần dân tộc.
có người bản địa và da đen.
nhiều quốc gia nhập cư đến.
nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ Latinh là
có nhiều siêu đô thị dân đông.
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
dân nông thôn vào đô thị đông.
chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
Tôn giáo phổ biến ở Mĩ Latinh hiện nay là
Đạo Kitô.
Đạo Tin lành.
Đạo Hồi.
Đạo Phật.
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ Latinh là
hộ gia đình.
hợp tác xã.
trang trại.
du canh du cư.
Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ Latinh là
lương thực.
cây công nghiệp.
thực phẩm.
gia súc.
Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ Latinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
có nhiều loại đất khác nhau.
các cao nguyên bằng phẳng.
phần lớn có khí hậu nóng ẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ Latinh?
Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
Tài nguyên khoáng sản phong phú.
Có nhiều khoáng sản kim loại màu.
Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.
Tên gọi Mỹ Latinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?
Đặc điểm văn hoá và ngôn ngữ.
Từ sự phân chia của các nước lớn.
Do cách gọi của Côlômbô.
Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế.
Kinh tế Mỹ Latinh phát triển thiếu ổn định không phải do
phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
