wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine: (a) Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ. (b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch. (c) Methylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường. (d) Dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6.

b)

Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

c)

Fructose thuộc loại monosaccharide.

d)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

3.

Phát biểu nào sau đây về glucose không đúng?

a)

Glucose phản ứng được với thuốc thử Tollens.

b)

Glucose phản ứng được với nước bromine.

c)

Glucose có công thức phân tử C6H12O6.

d)

Glucose thuộc loại disaccharide.

4.

Ethyl acetate được viết tắt là EtOAc, được sản xuất ở quy mô khá lớn để làm dung môi, là một loại hoá chất được sử dụng rất nhiều trong nước hoa, trong các loại sơn móng tay, hóa chất này rất phổ biến trong đời sống sinh hoạt hằng ngày. Ethyl acetate có công thức thu gọn nào sau đây?

a)

CH3COOCH2CH2CH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOCH=CH2

5.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]16COOK.

b)

CH3[CH2]11CO3Na.

c)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na.

d)

C2H5COONa

6.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện li.

b)

sự điện di.

c)

sự điện phân.

d)

sự điện giải.

7.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hoá: X maltose Y X,Y tương ứng là

a)

tinh bột và glucose.

b)

cellulose và fructose.

c)

tinh bột và fructose.

d)

cellulose và gluco

8.

Tuyến nội tiết nào sau đây giữ cho nồng độ glucose trong máu ổn định?

a)

Tuyến tụy.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến thượng thận.

d)

Tuyến giáp.

9.

Phản ứng điều chế ethanol từ glucose theo phương trình hóa học C6H2O6 2C2H5OH + 2CO2 là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

thủy phân.

c)

lên men.

d)

ester hóa.

10.

Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C3H7COOH.

d)

HCOOC2H5.

11.

Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 74. Công thức phù hợp với X là

a)

C2H5COOH.

b)

C4H9OH.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

12.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

HCOOCH3

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

13.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 - CH2 - NH2 là

a)

methylamine.

b)

methanamine.

c)

ethanamine.

d)

ethylamine.

14.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 - NH2 là

a)

methanamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

ethanamine.

15.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6.

b)

Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

c)

Fructose thuộc loại monosaccharide.

d)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

16.

Cho các phát biểu sau về tính chất của ethylamine: (a) Ethylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ. (b) Ethylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch. (c) Ethylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường. (d) Dung dịch ethylamine phản ứng được với Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

17.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như

a)

fibroin của tơ tằm, mạng nhện...

b)

Collagen (có ở da, sụn)

c)

Myosin (có ở cơ bắp).

d)

Hemoglobin(có ở máu)

18.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Dimethylamine

b)

Aniline

c)

Methylamine

d)

Ethylamine

19.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là

a)

N-methylpropan-3-amine.

b)

N-propylmethylamine.

c)

N-methylpropan-1 -amine.

d)

Methylpropylamine.

20.

Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

a)

là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

b)

xúc tác cho các quá trình sinh hoá.

c)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào.

d)

làm giảm quá trình oxi hoá của gốc tự do.

21.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

HOCH2COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NHCH2CH3

d)

H2NCH2COOCH3

22.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

23.

Chất trong dãy có lực base yếu nhất.

a)

C6H5NH2

b)

C2H5NH2

c)

NH3

d)

CH3NH2

24.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:

a)

sự đông tụ của protein do acid.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

phản ứng thủy phân của protein.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

25.

Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh và lúc đói có một lượng nhỏ glucose với nồng độ khoảng ?

a)

4,4 - 7,2 mmol/L

b)

4,4 - 7,4 mmol/L

c)

4,2 - 7,2 mmol/L

d)

4,5 - 7,4 mmol/L

26.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường: X có thể là

a)

Glutamic acid.

b)

Lysine.

c)

Glycine.

d)

Alanine.

27.

Cho glyceryl trioleate (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

28.

Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

CH3[CH2]10SO3Na.

b)

CH3[CH2]5COONa.

c)

CH3[CH2]14COOK.

d)

CH3[CH2]14OSO3Na.

29.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

nước bromine.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

30.

Glucose và fructose đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại disaccharide.

d)

có phản ứng tráng bạc.

31.

Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Phản ứng với nước bromine.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

32.

Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có vị ngọt.

c)

Chất rắn ở điều kiện thường.

d)

Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.

33.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucose → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

b)

CH3CHO và CH3CH2OH

c)

CH3CHOH và CH3CHO

34.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6.

b)

Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

c)

Fructose thuộc loại monosaccharide.

d)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

35.

Phát biểu nào sau đây về glucose không đúng?

a)

Glucose phản ứng được với thuốc thử Tollens.

b)

Glucose phản ứng được với nước bromine.

c)

Glucose có công thức phân tử C6H12O6.

d)

Glucose thuộc loại disaccharide.

36.

Cho các phát biểu sau về glucose và fructose: (1) Glucose và fructose là hai đồng phân lập thể. (2) Fructose còn được gọi là đường trái cây và là carbohydrate tự nhiên có vị ngọt nhất. (3) Glucose là carbohydrate mà có thể sử dụng làm nhiên liệu. (4) Người mắc bệnh đái tháo đường có lượng glucose trong máu cao hơn mức bình thường. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Trong dung dịch, dạng tồn tại của mỗi amino acid tùy thuộc vào giá trị pH của dung dịch đó. Giá trị pH mà khi đó amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực (nồng độ ion lưỡng cực là cực đại) được gọi là điểm đẳng điện (pI). Khi pH > pI thì amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion, pH < pI thì amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation. Khi đặt dung dịch amino acid trong một điện trường thì dạng lưỡng cực không di chuyển về phía điện cực nào cả (nằm g

4 lines
38.

Ngô và mía là hai nguyên liệu chính được sử dụng trong sản xuất ethanol. Tuy nhiên, chúng là những loại cây lương thực quan trọng. Trong khi đó, cellulose - một nguồn nguyên liệu dồi dào và dễ tìm - cũng có thể dùng để sản xuất ethanol. Tuy giá thành sản xuất ethanol từ cellulose còn cao, do quá trình nuôi cấy nấm sản sinh enzyme cellulase để thuỷ phân cellulose thành glucose tốn kém nhiều năng lượng, nhưng đây vẫn là một hướng đi đầy hứa hẹn trong tương lai.

a)

Cellulose có nhiều trong trái cây chín.

b)

Với những tiến bộ công nghệ đạt được, người ta tin rằng 8,1 tấn cellulose có thể sản xuất được 345 lít ethanol. Khi đó, hiệu suất của quá trình đạt 60% (cho biết khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL).

c)

Cellulose là một polymer mạch không phân nhánh.

d)

Phân tử cellulose được tạo thành từ nhiều đơn vị α-glucose, nối với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

39.

Cho ester X có công thức HCOOC6H5 (C6H5-: phenyl).

a)

Tên gọi của X là phenyl formate.

b)

X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

1 mol X có khả năng phản ứng tối đa với 1 mol NaOH.

d)

X không được tạo ra từ phản ứng ester hóa (phản ứng giữa acid và alcohol).

40.

Cho một peptide X có cấu tạo như hình bên:

a)

Dung dịch X không có phản ứng màu biuret.

b)

Peptide X thuộc loại tetrapeptide.

c)

Amino acid đầu N của X là valine.

d)

Thủy phân X thu được tối đa 4 dipeptide.

41.

Peptide X có công thức cấu tạo như sau:

a)

Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

Thủy phân X có thể thu được tối đa 5 dipeptide.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn 21,24 gam X trong dung dịch NaOH dư thu được 31 gam hỗn hợp muối.

d)

Tên viết tắt cuả X là: Lys-Ala-Gly-Ala-Gly-Glu.

42.

Đường ống thoát nước của bồn rửa chén bát sau khi sử dụng một thời gian có thế bị tắc do chất béo dạng rắn (như glyceryl tristearate (tristearin) có trong mỡ động vật) đọng ở trong đường ống.

a)

Tristearin là hợp chất triester

b)

Để thông tắc, có thể cho một ít NaOH dạng rắn vào đường ống.

c)

Phương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong quá trình thông tắc là (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH3C17H35COONa + C3H5(OH)3

d)

Nếu dùng 4,8 g NaOH rắn thì có thể xà phòng hoá tối đa được 17,9 gam tristearin

43.

Cho ester X có công thức CH3COOCH=CH2.

a)

Tên gọi của X là methyl acrylate.

b)

Phần trăm khối lượng nguyên tố oxygen trong X là 36,21%.

c)

Đun nóng X với NaOH thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Ester X được điều chế bằng phản ứng ester hóa từ acid và alcohol tương ứng.

e)

X làm mất màu dung dịch Br2

44.

Cho một peptide X có cấu tạo như hình bên:

a)

có 3 liên kết peptide

b)

Tên gọi của X: val-gly-ser-ala

c)

Thủy phân X thu được tối đa 4 dipeptide.

d)

Peptide X thuộc loại tripeptide.

e)

Amino acid đầu C của X là alanine.

45.

Cho peptide A có cấu tạo như sau:

a)

Trong phân tử A có 3 liên kết peptide.

b)

Công thức phân tử của A là C13H24N4O6.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn 49,8 gam A trong dung dịch NaOH dư thu được 68,4 gam hỗn hợp muối.

d)

Peptide A có khả năng hòa tan Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm tạo ra dung dịch có màu tím đặc trưng.

e)

Tên gọi của A: gly-lys-glu