Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN GK1 HÓA 11

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng nào?

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa – khử

2.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

C6H6

b)

NaCl

c)

C2H5OH

d)

C6H12O6

3.

Dung dịch chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

C12H22O11

b)

KCl

c)

C2H5OH

d)

C6H12O6

4.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HCl

b)

Fe(OH)2

c)

H3PO4

d)

H2S

5.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

−3, +3, +5

b)

+3, 0, +3, +5

c)

−3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

−3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

6.

Trong phân tử nitrogen các nguyên tử liên kết với nhau bằng kiểu liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết bền kém bền vững

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

d)

Liên kết ion

7.

Tính base của NH3 do đặc điểm nào?

a)

Có 3 liên kết cộng hóa trị

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

Phân tử có đôi điện tử tự do

d)

Phản ứng với nước tạo NH4OH

8.

Muối nào sau đây được dùng bột nở làm bánh ?

a)

NH4HCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHHSO3

d)

NH4Cl

9.

Chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?

a)

FeO

b)

CuO

c)

NH3

d)

CaCO3

10.

Trong các oxide của nitrogen, oxide được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa nitrogen với oxygen là chất nào?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2O5

11.

Phản ứng giữa O2 và NO tạo thành NO2 cần điều kiện nào?

a)

Điều kiện thường

b)

Nhiệt độ cao khoảng 1000°C

c)

Nhiệt độ cao khoảng 3000°C

d)

Xúc tác axit mạnh

12.

Nước cường toan là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với chất nào?

a)

Dung dịch HCl đậm đặc

b)

Dung dịch H2SO4 đậm đặc

c)

NaOH đậm đặc

d)

Hỗn hợp HCl và H2SO4

13.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); ΔH°298 < 0.

Hãy chọn các phát biểu không đúng?

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

e)

Thêm chất xúc tác V2O5 làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

14.

Cho cân bằng: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g); ΔH°298 > 0. Tác động nào làm hệ cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Tăng nồng độ CO2

d)

Tăng nhiệt độ

15.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt.

b)

Các muối ammonium là chất điện li mạnh.

c)

Hầu hết các muối ammonium đều tan trong nước.

d)

Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm.

e)

Muối NH4Cl làm quỳ tím hóa đỏ.

16.

Hãy chọn các phát biểu đúng?

a)

Khí nitrogen trơ lỏng dùng bảo quản các mẫu vật sinh học.

b)

Các phản ứng nhiệt phân muối ammonium có nguy cơ gây cháy nổ.

c)

Hiện tượng phú dưỡng làm cạn kiệt môi trường phát triển của rong tảo, suy kiệt nguồn thủy sản.

d)

Mưa axit làm tăng pH của nước ao hồ, phá hủy các công trình xây dựng.

17.

Cho một ít chất chỉ thị phenolphthalein vào dung dịch NH3 loãng thu được dung dịch (A).

Chia dung dịch (A) vào 3 ống nghiệm.

a) Ống nghiệm thứ 1 đun nóng dung dịch một hồi lâu.

b) Ống nghiệm thứ 2 thêm dung dịch HCl với số mol HCl gấp đôi số mol NH3 có trong dung dịch (A).

c) Ống nghiệm thứ 3 thêm vài giọt dung dịch NaOH.

Chọn các nhận xét đúng.

a)

Màu hồng của dung dịch ở ống 1 nhạt dần.

b)

Dung dịch ở ống 2 mất màu.

c)

Dung dịch ở ống 3 có màu hồng đậm hơn.

d)

Dung dịch ở cả 3 ống nghiệm đều có màu hồng.

18.

Tính pH 200 mL dung dịch Ba(OH)2 0,05M (giả sử điện li hoàn toàn).

a)

pH ≈ 13,0

b)

pH ≈ 12,7

c)

pH ≈ 12,0

d)

pH ≈ 13,7

19.

Cho 30 lít N2 tác dụng với 30 lít H2 theo tỉ lệ thể tích 1:1. Biết hiệu suất phản ứng 30%. Thể tích NH3 sinh ra (cùng điều kiện) là bao nhiêu? Phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3.

a)

6 L

b)

4 L

c)

2 L

d)

8 L

20.

Theo sơ đồ phản ứng sau: NH3 →NO→NO2→HNO3→Cu(NO3)2→NO2 (mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học). Hỏi có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho dãy chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

22.

Sulfuric acid có thể được điều chế từ quặng pyrite theo sơ đồ: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4. Biết hiệu suất chung của cả quá trình là 90%, các tạp chất trong quặng không chứa sulfur. Thể tích dung dịch H2SO4 95% (D = 1,82 g/mL) thu được từ 1 tấn quặng pyrite (chứa 80% FeS2) là bao nhiêu lít?

a)

≈ 1000 L

b)

≈ 820 L

c)

≈ 680 L

d)

≈ 540 L

23.

Trong phản ứng 2SO2(g) + O2(g) ⇄ 2SO3(g), ΔH < 0. Yếu tố nào làm tăng lượng SO3 ở cân bằng?

a)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

b)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

d)

Tăng nồng độ SO3

24.

Những muối ammonium nào sau đây bị nhiệt phân sinh ra NH3?

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4HCO3

25.

Hơi mecury rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế mecury thì chất bột được dùng  để rắc lên mecury rồi gom lại là

a)

Muối ăn

b)

Cát

c)

sulfur

d)

vôi

26.

Các mức oxi hóa có thể có của sulfur là

a)

-2, 0, +2, +4, +6.   

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

-2, 0, +4, +6.

d)

-2, 0, +6.

27.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

28.

Cấu trúc phân tử Ammonia có dạng?

a)

Hình chóp tam giác

b)

Hình chóp tứ giác

c)

Hình lập phương

d)

Hình thoi

29.

Khí nitrogen (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do

a)

N có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

b)

Phân tử N2 có liên kết ba bền vững

c)

Phân tử N2 có liên kết ion

d)

Phân tử N2 có l/kết cộng hóa trị không phân cực

30.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.        

c)

Protein.

d)

Glucose.

31.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

32.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.  

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

33.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

34.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

35.

  Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

36.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hoá cao su tự nhiên.

b)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

c)

sản xuất sulfuric acid.

d)

bào chế thuốc đông y.

37.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO­2.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

CO

38.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tấm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra)

Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy.

39.

Thành phần chính của quặng pyrite là:

a)

FeS2

b)

CaSO4

c)

PbS

d)

BaSO4

40.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

41.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

42.

Câu 2. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

A. Ag

b)

B. Mg

c)

C. Na

d)

D. Ca

43.

Câu 5: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

A. Al, Fe, Au, Mg

b)

B. Zn, Pt, Au, Mg

c)

C. Al, Fe, Zn, Mg

d)

D. Al, Fe, Au, Pt

44.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

a)

A. FeSO4, H2O

b)

B. Fe2(SO4)3, H2O

c)

C. FeSO4 , SO2, H2O

d)

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

45.

Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S → FeS

c)

Ag + H2SO4 đặc --> Ag2SO4 + SO2 + H2O

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

46.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

48.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

49.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

51.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

52.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

53.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

54.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

55.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

56.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

57.

Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

a)

H2SO4 + C -> CO + SO3 + H2

b)

2H2SO4 + C -> 2SO2 + CO2 + 2H2O

c)

H2SO4 + 4C -> H2S + 4CO

d)

2H2SO4 + 2C -> 2SO2 + 2CO + 2H2O

58.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid

d)

Acid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt

59.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

60.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

Tính base mạnh, tính khử mạnh

b)

Tính base yếu, tính oxi hóa mạnh

c)

Tính khử mạnh, tính base yếu

d)

Tính base mạnh, tính oxi hóa mạnh

61.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tẩm ướt vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

giấy quỳ mất màu

d)

giấy quỳ không đổi màu

62.

Thành phần của dung dịch NH3 gồm

a)

NH3, H2O.     

b)

NH4+, OH-      .

c)

NH3, NH4+, OH-.      

d)

NH4+, OH-, H2O, NH3.

63.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

64.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

65.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Base

d)

Acid

66.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

67.

Khi cho NH3 cháy trong O2 có xúc tác Pt thu được 

a)

N2O + H2O

b)

N2 + H2 + H2O

c)

NO+H2O

d)

N2+H2O

68.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí Nitrogen bằng phương pháp dời nước vì:

a)

A. N2 nhẹ hơn không khí.

b)

B. N2 rất ít tan trong nước.

c)

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

69.

phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào

a)

3000 độ C

b)

tia lửa điện

c)

3000 độ C và tia lửa điện

d)

nhiệt độ phòng

70.

Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm

d)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.

71.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2, H2O

c)

phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch

d)

dung dịch ammonia là một bazơ yếu

72.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính base?

a)

2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl

b)

2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O

c)

2NH3 → N2+ 3H2

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

73.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị có cực

b)

phối trí

c)

ion

d)

cộng hóa trị không cực

74.

Ammonium nitrate có công thức hóa học là

a)

NH3

b)

NH4NO2

c)

NH4NO3

d)

NH4NO4

75.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về ammonia?

a)

Trong công nghiệp được sử dụng như chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao nên được bón trực tiếp cho cây.

c)

Phần lớn ammonia được dùng để sản xuất từ NH3.

d)

Theo phương pháp Ostwald, HNO3 được sản xuất từ NH3.

76.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.      

b)

khói màu tím.   

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

77.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

78.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

KClO3.

d)

(NH4)2CO3.

79.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

NO3-.

d)

N2.

80.

Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều

(1) chứa liên kết cộng hóa trị;

(2) là base Bronsted trong nước;

(3) là acid Bronsted trong nước;

(4) chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3.

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

81.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2

a)

N2 chỉ có tính khử. 

b)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.  

c)

N2 có tính acid.

d)

N2 chỉ có tính oxi hoá.

82.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia ?

a)

H2SO4

b)

P2O5

c)

CaO

d)

SO2

83.

Trong dung dịch, ammonia là một base yếu là do:

a)

Ammonia tan nhiều trong nước

b)

Phân tử ammonia là phân tử có cực

c)

Khi tan trong nước chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra ion  và OH-.

d)

Khi tan trong nước các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra ion  và OH-.

84.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

85.

Vai trò của NH3 trong phản ứng sau là gì?

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

86.

Cho phương trình: S2-+H2O ↔\leftrightarrow HS-+OH-

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

H2O là base.

b)

S2-là base.

c)

HS- là base.

d)

S2-là acid

87.

Cho phương trình: NH4+ + H20 ↔ NH3 + H3O+NH_4^+\ +\ H_20\ \leftrightarrow\ NH_3\ +\ H_3O^+ . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

NH4+ là base.

b)

NH4+ là acid.

c)

H2O là acid.

d)

H3O+ là base.

88.

Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường base?

a)

Na2CO3.

b)

NaCl.

c)

CuSO4.

d)

CH3COOH.

89.

Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường acid?

a)

K2SO4.

b)

FeCl3.

c)

NaOH.

d)

Na2S.

90.

Cho các chất và ion: a) CO32-; b) Na+; c) S2−; d) HSO4-; e) NH3. Các chất hay ion chỉ có tính base là

a)

a, b, c.

b)

b, d, e.

c)

c, d, e.

d)

a, c, e.

91.

Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng nhận H+ là

a)

Acid.

b)

Base.

c)

Lưỡng tính.

d)

Muối

92.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

93.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

94.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

95.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

96.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

97.

Dung dịch chất nào sau đây có pH = 7?

a)

CH3COOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

98.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

a)

CH3COOH.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

99.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

100.

Đặc điểm dễ dàng nhận biết hiện tượng phú dưỡng ở các ao hồ là

a)

Nước ao màu đen do tảo phát triển.

b)

Nước ao màu xanh do tảo phát triển.

c)

Nhiều loài cá sống nổi bềnh lên mặt nước.

d)

Nước ao màu vàng do tảo phát triển.