wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Về toán tử Laplace mở rộng và ngưỡng kép trong Canny

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Về toán tử Laplace mở rộng: Có nhiều biến thể của Laplace nhằm tăng cường phát hiện biên trong môi trường nhiễu.

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Về toán tử Laplace mở rộng: Việc sử dụng nhiều dạng mặt nạ Laplace làm tăng nhiễu trong ảnh.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Về toán tử Laplace mở rộng: 3. Laplace luôn hiệu quả hơn Sobel trong mọi điều kiện ảnh.

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Về toán tử Laplace mở rộng: Ma trận Laplace L2 có trọng số cao ở trung tâm giúp làm rõ vùng biên.

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Về ngưỡng kép trong Canny: Dùng hai ngưỡng t1 và t2 giúp phân loại điểm ảnh theo mức độ tin cậy.

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Về ngưỡng kép trong Canny: Các điểm có gradient lớn hơn t2 chắc chắn thuộc cạnh.

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Về ngưỡng kép trong Canny: Các điểm có gradient nhỏ hơn t1 vẫn có thể thuộc cạnh.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Về ngưỡng kép trong Canny: Các điểm nằm giữa t1 và t2 được coi là tiềm năng, tùy thuộc liên kết cạnh.

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Góc hướng gradient có thể được xác định bằng arctan(Gx/Gy).

a)

Đúng

b)

Sai

c)

(Phải là arctan(Gy/Gx))

10.

Độ lớn gradient được tính từ Gx và Gy bằng công thức: sqrt(Gx² + Gy²).

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Canny sử dụng đạo hàm bậc hai để tính gradient theo hướng ngang và dọc.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Canny sử dụng toán tử Sobel để xấp xỉ gradient ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phát biểu đúng về toán tử Laplace: (chọn 3 đáp án đúng)

a)

Có thể phát hiện được các biên trong vùng chuyển tiếp rộng.

b)

Luôn tạo ra kết quả là ảnh nhị phân.

c)

Thường nhạy với nhiễu hơn Sobel.

d)

Là toán tử đạo hàm bậc hai.

14.

Mặt nạ Gaussian được dùng để khử nhiễu đầu vào trước khi phát hiện biên.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Kích thước mặt nạ Gaussian phổ biến là 5×5 với σ = 1.4.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Việc sử dụng mặt nạ Gaussian giúp làm sắc nét biên ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bộ lọc trung vị được ưu tiên trong bước đầu tiên của thuật toán Canny.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

(Dùng Gaussian chứ không phải trung vị)

18.

Phương pháp Laplace hoạt động tốt khi mức xám thay đổi chậm và có miền chuyển tiếp rộng. (Laplace phát hiện biên khi thay đổi mạnh)

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phương pháp Laplace nhạy cảm với nhiễu hơn so với phương pháp Sobel.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Ma trận nhân chập của Laplace có tổng các hệ số bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Kích thước mặt nạ Gaussian phổ biến là 5x5 với σ=1.4

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Bộ lọc trung vị được ưu tiên trong bước đầu tiên của thuật toán Canny.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mặt nạ Gaussian được dùng để khử nhiễu đầu vào trước khi phát hiện biên.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Việc sử dụng mặt nạ Gaussian giúp làm sắc nét biên ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Toán tử Laplace là một toán tử đạo hàm bậc hai, được sử dụng để phát hiện các biên nơi mức xám thay đổi mạnh trong xử lý ảnh.

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Ma trận nhân chập của Laplace có tổng các hệ số bằng 0.

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Phương pháp Laplace hoạt động tốt khi mức xám thay đổi chậm và có miền chuyển tiếp rộng.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Phương pháp Laplace nhạy cảm với nhiễu hơn so với phương pháp Sobel vì nó là một toán tử đạo hàm bậc hai, làm tăng cường các thay đổi đột ngột, bao gồm cả nhiễu.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Có nhiều biến thể của Laplace nhằm tăng cường phát hiện biên trong môi trường nhiễu.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Việc sử dụng nhiều dạng mặt nạ Laplace làm tăng nhiễu trong ảnh.

(a)  

31.

Laplace luôn hiệu quả hơn Sobel trong mọi điều kiện ảnh.

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Ma trận Laplace L2 có trọng số cao ở trung tâm giúp làm rõ vùng biên.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Và bước tính gradient trong Canny: 1) Độ lớn gradient được tính từ Gx và Gy bằng công thức: √(Gx² + Gy²).

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Và bước tính gradient trong Canny: 2) Góc hướng gradient có thể được xác định bằng arctan(Gx / Gy).

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Và bước tính gradient trong Canny: Canny sử dụng toán tử Sobel để xấp xỉ gradient ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Và bước tính gradient trong Canny: Canny sử dụng đạo hàm bậc hai để tính gradient theo hướng ngang và dọc.

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Về ngưỡng kép trong Canny:

a)

Các điểm có gradient lớn hơn T2 chắc chắn thuộc cạnh.

b)

Các điểm có gradient nhỏ hơn T1 chắc chắn thuộc cạnh.

c)

Các điểm có gradient nằm giữa T1 và T2 chắc chắn thuộc cạnh.

d)

Các điểm có gradient lớn hơn T1 chắc chắn thuộc cạnh.

38.

Dùng hai ngưỡng T1 và T2 giúp phân loại điểm ảnh theo mức độ tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các điểm nằm giữa T1 và T2 được coi là điểm tiềm năng, tùy thuộc liên kết cạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các điểm có gradient nhỏ hơn T1 vẫn có thể thuộc cạnh.

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Khi thực hiện trích chọn biên ảnh bằng hình thái học: (Hãy chọn đáp án đúng/sai cho các phát biểu sau) 1) Phần tử cấu trúc B luôn cố định không thay đổi.

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Khi thực hiện trích chọn biên ảnh bằng hình thái học: (Hãy chọn đáp án đúng/sai cho các phát biểu sau) 2) Biên được xác định bằng phép trừ giữa ảnh gốc và ảnh đã co.

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Khi thực hiện trích chọn biên ảnh bằng hình thái học: (Hãy chọn đáp án đúng/sai cho các phát biểu sau) 3) Cần thực hiện phép giãn ảnh với phần tử cấu trúc B.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Công thức E = A - (A⊖B) là dùng trong trích biên.

a)

Sai

b)

Đúng

45.

Liên kết cạnh giúp làm dày đường biên.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các điểm tiềm năng nếu không liên kết với điểm thuộc cạnh thì bị loại bỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Liên kết điểm tiềm năng giúp tránh mất biên ở vùng nhiễu thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Sau bước này, ảnh biên là ảnh mức xám.

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Thuật toán sử dụng phép giao giữa tập A và phần tử cấu trúc.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nhãn nền trong ảnh nhị phân thường là số 0.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhãn được gán giống nhau cho mọi vùng liên thông.

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Mỗi đối tượng tách rời được gán nhiều hơn một nhãn.

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Hãy chọn đáp án đúng sai với các phát biểu sau 1) Phép giãn làm tăng kích thước của đối tượng trong ảnh nhị phân

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Hãy chọn đáp án đúng sai với các phát biểu sau 2) Phép co làm mảnh đối tượng và thường dùng để kết nối các vùng sáng bị ngắt đoạn.

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Hãy chọn đáp án đúng sai với các phát biểu sau 1) Phép giãn làm tăng kích thước của đối tượng trong ảnh nhị phân

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Hãy chọn đáp án đúng sai với các phát biểu sau 2) Phép co làm mảnh đối tượng và thường dùng để kết nối các vùng sáng bị ngắt đoạn.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Hãy chọn đáp án đúng/sai với các phát biểu sau: 1) Các phép toán hình thái học chỉ áp dụng được với ảnh nhị phân.

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Hãy chọn đáp án đúng/sai với các phát biểu sau: 2) Tính đối ngẫu trong hình thái học nói rằng nếu X là đối tượng thì Xc là nền.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phân ngưỡng thủ công thường cho kết quả chính xác hơn phân ngưỡng tự động.

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Phân đoạn ảnh bằng ngưỡng 2) Phân ngưỡng thủ công có chi phí tính toán thấp và phù hợp với ảnh có histogram rõ ràng.

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Phương pháp ngưỡng kép chia ảnh thành ba vùng dựa trên hai ngưỡng T1 và T2.

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Ngưỡng thích nghi cực bộ có thể dùng chung một giá trị ngưỡng cho toàn ảnh.

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Trong phân đoạn ảnh bằng ngưỡng đơn, nếu giá trị ngưỡng không phù hợp, ảnh có thể bị mất chi tiết đối tượng hoặc bị phân mảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thuật toán MeanShift phân đoạn ảnh dựa trên việc so sánh cường độ sáng tại mỗi điểm ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Lọc cực tiểu sẽ giữ lại điểm có mức xám nhỏ nhất trong vùng lân cận.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mặt nạ càng lớn thì khả năng giữ chi tiết càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong quá trình phân đoạn ảnh, các điểm ảnh trong cùng một vùng thường có đặc điểm gì chung?

a)

Màu sắc tương đồng.

b)

Có cùng giá trị tọa độ không gian.

c)

Có cường độ sáng hoặc kết cấu giống nhau.

d)

Phân bố ngẫu nhiên không tuân theo quy luật nào.

68.

Phân đoạn ngưỡng thích nghi cực bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sử dụng histogram toàn ảnh để phân tích.

b)

Áp dụng cùng một giá trị ngưỡng cho mọi vùng.

69.

Chia ảnh thành các vùng nhỏ để chọn ngưỡng riêng cho từng vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Giải quyết được vấn đề chiếu sáng không đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho ảnh nhị phân, khi phát hiện biên bằng kỹ thuật Gradient, hãy xác định đúng/sai cho từng nhận định sau: 1) Đạo hàm được tính chính xác bằng công thức vi phân giải tích.

a)

Sai

b)

Đúng

72.

Cho ảnh nhị phân, khi phát hiện biên bằng kỹ thuật Gradient, hãy xác định đúng/sai cho từng nhận định sau: 2) Có thể xấp xỉ đạo hàm bằng mặt nạ chập.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho ảnh nhị phân, khi phát hiện biên bằng kỹ thuật Gradient, hãy xác định đúng/sai cho từng nhận định sau: 3) Một điểm được xem là biên nếu đạo hàm tại đó đạt cực tiểu.

a)

Sai

b)

Đúng

74.

Cho ảnh nhị phân, khi phát hiện biên bằng kỹ thuật Gradient, hãy xác định đúng/sai cho từng nhận định sau: 4) Trong ảnh số, gradient biểu thị sự thay đổi cường độ theo 2 hướng x và y.

a)

Sai

b)

Đúng

75.

Xét kỹ thuật lọc trung vị trong xử lý ảnh: Lọc trung vị là bộ lọc tuyến tính và tuân theo tính chất giao hoán.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Xét kỹ thuật lọc trung vị trong xử lý ảnh: Lọc trung vị hiệu quả khi loại bỏ nhiễu muối tiêu. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Kết quả lọc phụ thuộc vào giá trị trung vị trong cửa sổ lân cận.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trung vị{x+y} luôn bằng trung vị{x} + trung vị{y} với mọi x, y.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mặt nạ Hx trong Prewitt nhấn mạnh biên theo phương ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mặt nạ Hy trong Prewitt nhấn mạnh biên theo phương dọc.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phép lọc Prewitt không cần bước ngưỡng hóa kết quả.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Kết quả I ⊗ Hx + I ⊗ Hy là ảnh gradient tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi k = 1, ảnh kết quả thay đổi mạnh mẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nếu k bằng kích thước cửa sổ, kết quả giống lọc trung bình.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Lọc trung bình theo k giá trị gần nhất phụ thuộc ngưỡng θ.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Kỹ thuật này hiệu quả nhất với nhiễu Gauss.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hãy chọn đáp án đúng/sai với các phát biểu sau: 1) Mã xích biểu diễn đường biên bằng các hướng từ 0 đến 7, mỗi hướng được mã hóa bằng 1 bit.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hãy chọn đáp án đúng/sai với các phát biểu sau: 2) Chu tuyến là tập hợp các điểm ảnh liền kề nhau tạo thành một vùng biên có tính liên thông.

a)

Sai

b)

Đúng

89.

Toán tử Sobel nhạy hơn Prewitt trong việc phát hiện cạnh nhờ sử dụng trọng số trung tâm lớn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Về bước non-maximum suppression: Đây là bước giúp làm mỏng đường biên sau khi tính gradient.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Về bước non-maximum suppression: Sau bước này, ảnh biên là ảnh nhị phân.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Về bước non-maximum suppression: Một điểm được giữ lại nếu là cực đại cục bộ theo hướng gradient.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Về bước non-maximum suppression: Mọi điểm không thuộc cực đại cục bộ sẽ được giữ lại để tăng độ chi tiết.

a)

Đúng

b)

Sai