wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1 sinh

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hòa.

2.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

ADN

c)

tRNA.

d)

rRNA.

3.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn intron.

b)

gene phân mảnh.

c)

vùng vận hành.

d)

đoạn exon.

4.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

a)

Gene mRNA Polypeptide Protein.

b)

mRNA Gene Polypeptide Protein.

c)

Gene Polypeptide mRNA Protein.

d)

Gene Polypeptide mRNA Protein.

5.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

b)

hai amino acid kế nhau.

c)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại.

6.

Bộ ba 5'AUG3' chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

thoái hoá.

b)

đặc hiệu.

c)

phổ biến.

d)

liên tục.

7.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

8.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5' → 3'.

b)

5' → 5'.

c)

3' → 5'.

d)

3' → 3'.

9.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã của gene.

c)

Dịch mã tổng hợp polypeptide.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

10.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho và vector người ta dùng enzyme gì?

a)

Restrictase.

b)

Ligase.

c)

DNA polymerase.

d)

Amylase.

11.

Các bộ ba nào sau đây trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

3'GAU5', 3'AAU5', 3'AUG5'.

b)

3'UAG5', 3'UAA5', 3'AGU5'.

c)

3'UAG5', 3'UAA5', 3'UGA5'.

d)

3'GAU5', 3'AAU5', 3'AGU5'.

12.

Loại nucleotide nào sau đây chỉ tham gia cấu trúc phân tử RNA?

a)

Guanine.

b)

Thymine.

c)

Adenine.

d)

Uracil.

13.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

14.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

D. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

15.

Loại nucleic acid đóng vai trò như "người phiên dịch" của quá trình dịch mã là

a)

A. DNA.

b)

B. tRNA.

c)

C. rRNA.

d)

D. mRNA

16.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

A. DNA.

b)

B. RNA.

c)

C. protein.

d)

D. tRNA.

17.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

A. Phân tử RNA.

b)

B. Chuỗi polypeptide.

c)

C. Phân tử DNA.

d)

D. Phân tử cenlulose.

18.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

A. Protein tổng hợp ra DNA.

b)

B. RNA tổng hợp ra DNA.

c)

C. DNA tổng hợp ra RNA.

d)

D. Protein tổng hợp ra RNA.

19.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

A. Mang và bảo quản thông tin di truyền.

b)

B. Truyền đạt thông ti di truyền.

c)

C. Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

D. Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

20.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

a)

A. Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.

b)

B. Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5' 3'.

c)

C. Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.

d)

D. Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.

21.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide như sau: 3'…TACAGCGTCATG… 5'. Vậy trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

a)

A. 5' … ATGTCGCAGTAC… 3'.

b)

B. 3' … ATGTCGCAGTAC… 5'.

c)

C. 5' … AUGUCGCAGUAC… 3'.

d)

D. 3' … AUGUCGCAGUAC… 5'.

22.

Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?

a)

A. 5'UGA3'.

b)

B. 5'GAA3'.

c)

C. 3'UGG5'.

d)

D. 3'UCG5'.

23.

Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hydrogen?

a)

A. DNA.

b)

B. mRNA.

c)

C. tRNA.

d)

D. rRNA.

24.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba mã hoá (codon)?

a)

A. mRNA.

b)

B. DNA.

c)

C. tRNA.

d)

D. rRNA.

25.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

A.DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.

b)

B.Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.

c)

C. Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kế

26.

khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA phát biểu nào dưới đây không chính xác

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.

b)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

27.

Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

28.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng mã hóa không liên tục.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hóa liên tục.

d)

vùng điều hòa.

29.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide.

b)

mã hóa một chuỗi RNA.

c)

kết thúc phiên mã.

d)

các đoạn exon.

30.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

a)

Luôn có chiều từ 5' → 3'.

b)

Luôn có chiều từ 3' → 5'.

c)

Có chiều lúc đầu 3' → 5', lúc sau 5' → 3'.

d)

Có chiều lúc đầu 5' → 3', lúc sau 3' → 5'.

31.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

32.

Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

33.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

34.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

35.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

36.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5' UGA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' AUG 3'.

d)

5' AGU 3'.