wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyên Tố Sinh Học

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể sống, các nguyên tố phổ biến là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, Zn, K, S

c)

H, C, Cl, Mg, S

d)

C, H, O, Ca, K

2.

Các nguyên tố C, H, O được coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì:

a)

Cấu tạo nên mọi vật chất sống

b)

Chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống

c)

Không kết hợp với nhau và với nhiều nguyên tố khác

d)

Có tính chất lí hoá phù hợp với thế giới sống

3.

Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào dưới đây?

a)

DNA

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Lipid

4.

Các phân tử nào dưới đây được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?

a)

DNA, lipid, cholesterol

b)

Protein, ATP, DNA

c)

DNA, protein, carbohydrate

d)

DNA, lipid, carbohydrate

5.

Liên kết peptide nằm trong cấu trúc của loại phân tử nào sau đây?

a)

DNA

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Lipid

6.

Phân tử nào có chức năng đa dạng nhất?

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

DNA

d)

Lipid

7.

Phân tử nào có chức năng lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền?

a)

Lipoprotein

b)

Carbohydrate

c)

Protein

d)

DNA

8.

Chức năng không có ở protein là gì?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Cấu trúc

c)

Xúc tác quá trình trao đổi chất

d)

Điều hòa hoạt động của tế bào

9.

Loại liên kết hóa học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là gì?

a)

Hidro

b)

Cộng hóa trị

c)

Ion

d)

Kị nước

10.

Hoạt động nào sau đây không có ở tế bào sống?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Không cảm ứng

d)

Tổng hợp các chất

11.

Vi khuẩn E.coli không có thành phần nào sau đây?

a)

DNA

b)

Bao nhân với hai màng đơn vị

c)

Ribosome

d)

Nhiễm sắc thể

12.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Phospholipid và Protein

b)

Phospholipid và Peptidoglycan

c)

Protein và Peptidoglycan

d)

Peptidoglycan và Protein Histon

13.

Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

DNA kết hợp với Protein

b)

Plasmide

c)

DNA không kết hợp với Protein Histon

d)

DNA và plasmide có protein bao bọc

14.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì:

a)

Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào

b)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

c)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất

d)

Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

15.

Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp?

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lissosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Bộ xương tế bào

16.

Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa:

a)

Nucleic acid

b)

Ribosome riêng

c)

Enzyme hô hấp

d)

Protein riêng

17.

Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là gì?

a)

Màng Cellulose, ty thể, lạp thể

b)

Màng Cellulose, không bào

c)

Màng Cellulose, lạp thể

d)

Không bào, lạp thể

18.

Mỗi trung thể được cấu tạo từ:

a)

Hai trung tử có cấu hình trụ đứng vuông góc với nhau

b)

Hai trung tử có cấu hình trụ đứng song song với nhau

c)

Hai trung cầu nằm cạnh nhân

d)

Các sợi dây tơ vô sắc

19.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào có đặc điểm gì?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phân tử tích điện

20.

Protein tổng hợp ở lưới nội chất có hạt được vận chuyển đến nơi nào trong tế bào?

a)

Lissome

b)

Thể Golgi

c)

Ti thể

d)

Lạp thể

21.

Thành tế bào có chức năng gì?

a)

Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc

b)

Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào

c)

Nơi định vị các Enzyme theo trình tự nhất định

d)

Ổn định hình dạng tế bào

22.

Trong sự khuếch tán, một chất di chuyển qua màng tế bào theo cách nào?

a)

Theo khuynh hướng nồng độ

b)

Ngược với khuynh hướng nồng độ

c)

Theo khuynh hướng nồng độ nhờ sự thủy phân ATP

d)

Ngược với khuynh hướng nồng độ nhờ sự thủy phân ATP

23.

Điểm khác nhau giữa hai hiện tượng xuất bào và nhập bào là gì?

a)

Sự thành lập các bóng màng

b)

Sự dung hợp các màng

c)

Hướng vận chuyển của các bóng màng

d)

Sự vận chuyển của các bóng màng

24.

Nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì nguyên phân được bộc lộ rõ nhất ở mặt nào sau đây?

a)

Hình thái

b)

Cấu trúc

c)

Cấu tạo hoá học

d)

Số lượng

25.

Về cholesterol trong màng tế bào, điều nào sau đây là đúng?

a)

Chiếm tỷ lệ khoảng 55%

b)

Làm tăng tính linh động của tế bào

c)

Nằm xen kẽ giữa các phospholipid và ở cả 2 lớp lipid màng

d)

Là thành phần chủ yếu của lipid màng

26.

Sự tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị xé hay rách của màng kép lipid là do:

a)

Tính chất giấu đầu kị nước khỏi nước hình thành một túi kín

b)

Do sự đổi chỗ linh hoạt theo chiều ngang của các phần từ lipid

c)

Sự tham gia của một số protein màng

d)

Sự glycosyl hóa hình thành lớp áo tế bào vững chắc

27.

Bơm Ca2+ trong màng lưới nội sinh chất nhận để tạo sự co duỗi cơ, điều nào sau đây là đúng?

a)

Không cần tiêu hao năng lượng, song vẫn có trường hợp phải tiêu dùng năng lượng

b)

Là loại vận chuyển trung gian, cần protein vận tải

c)

Không cần vận tải viên

d)

Là một loại protein màng

28.

Diễn biến không xảy ra tại lòng ty thể trong chức năng hô hấp tế bào là:

a)

Chu trình Krebs biến pyruvat thành acetyl CoA

b)

Quá trình phân ly của glucose thành 2 acid pyruvic

c)

Quá trình nhận và nhường điện tử để chất nhận điện tử cuối cùng là O2 để hình thành H2O

d)

Quá trình đẩy H+ ra khỏi lòng tiêu thể

29.

Đặc điểm không phải của vận chuyển thụ động là:

a)

Là một loại vận chuyển thẩm

b)

Không cần dùng năng lượng

c)

Chỉ vận chuyển được theo một chiều nhất định

d)

Không có bất kỳ sự liên kết nào giữa chất vận chuyển và chất khác

30.

Nguyên nhân dễ di căn của tế bào ung thư là gì?

a)

Do chúng tiết ra fibronectin nhưng không giữ được nó trên bề mặt

b)

Do chúng không tiết ra fibronectin

c)

Do chúng bám dính cơ chất

d)

Do chúng rất linh động nhờ lớp kép lipid

31.

Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng nào?

a)

Chuyển đổi năng lượng

b)

Kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp

c)

Phá vỡ

d)

Nâng đỡ, cử động và liên lạc

32.

Đặc tính không phải của màng tế bào là gì?

a)

Thể khảm

b)

Các phân tử Protein bị giữ chặt trong màng

c)

Không cân xứng

d)

Lớp đôi phospholipid

33.

Golgi là bào quan biệt hóa các loại màng của tế bào là do đâu?

a)

Đi từ miền cis tới trans, có đầy đủ tất cả các túi dẹt mang đặc trưng của các màng bào quan

b)

Quá trình thuận hướng hóa định hướng địa chỉ giao nhận

c)

Tạo ra các túi có cấu tạo màng khác nhau, phù hợp với màng bào quan đích

d)

Góp phần tạo nên tiêu thể

34.

Tín hiệu endocrine (nội tiết) không có đặc tính nào sau đây?

a)

Lấy đích là các tế bào xa

b)

Được tạo ra từ các tế bào nội tiết

c)

Tác động kiểm soát lại chính tế bào tạo ra nó do tuổi thọ của phân tử hormone rất dài

d)

Theo đường tuần hoàn của máu và bạch huyết để đến các bộ phận trong cơ thể

35.

Câu nào sau đây là sai khi nói về chu trình Kreb?

a)

Có thể dùng nguyên liệu là đường, acid béo hay amino acid

b)

Tạo ra nhiều năng lượng nhất trong các quá trình cơ bản

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình sinh hóa khác

d)

Xảy ra trong ty thể

36.

Đoạn Okazaki là gì?

a)

Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên DNA cũ trong quá trình nhân đôi.

b)

Một phần tử RNA thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc của gen.

c)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi.

d)

Các đoạn RNA ribosome được tổng hợp từ các gen của nhân con.

37.

Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất?

a)

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng.

b)

Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein như gen điều hòa, gen khởi hành, gen vận hành.

c)

Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA thông tin, vận chuyển và ribosome.

d)

Là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền.

38.

Sao chép DNA ở nhân nguyên thủy có đặc điểm gì?

a)

Tốc độ di chuyển của DNA polymerase chậm (khoảng 50 nu/giây).

b)

Có nhiều replicon.

c)

Có sự tham gia của DNA polymerase III.

d)

Có trên 2000 chạc ba sao chép.

39.

Intron là gì?

a)

Đoạn gen mã hóa amino acid.

b)

Đoạn gen không mã hóa trình tự các amino acid.

c)

Gen phân mảnh xen kẽ các exon.

d)

Đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

40.

Promoter là gì?

a)

Trình tự DNA cho phép khởi đầu phiên mã.

b)

Ở nhân thật gồm hộp CAAT và hộp GC.

c)

Ở vi khuẩn gồm trình tự -35 và trình tự -10.

d)

Là nơi gắn yếu tố sigma của vi khuẩn.

41.

Cho Hộp TATA Hộp GC Hộp CAAT Hộp TTGACA. Promoter nhân nguyên thủy theo thứ tự nào?

a)

1-3-2

b)

1-4

c)

1-4-2

d)

1-2-3-4

42.

Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò gì?

a)

Vận chuyển mRNA ra tế bào chất

b)

Vòng hóa mRNA giúp tái sử dụng ribosome

c)

Cắt loại intron, nối exon

d)

Bảo vệ mRNA

43.

Tính chất nào KHÔNG đặc hiệu cho tRNA?

a)

Chiều dài khoảng 73 – 93 nucleotide

b)

Mạch đơn cuộn lại thành chiếc lá chẻ ba

c)

Đầu mút 3’ kết thúc CCA gắn amino acid

d)

Một đoạn tRNA có thể mang nhiều amino acid khác nhau

44.

Phản ứng nào KHÔNG phải của tRNA trong quá trình sinh tổng hợp protein?

a)

Aminoacyl hóa

b)

Formyl hóa tRNA mở đầu

c)

Gắn những yếu tố kết thúc

d)

Gắn ribosome

45.

tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme nào?

a)

Peptidyl transferase

b)

Aminoacyl tRNA synthetase

c)

ATP-synthetase

d)

Peptidase

46.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự nào?

a)

Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

Gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

Vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

47.

Operator là gì?

a)

Đoạn mRNA gắn được protein điều hoà

b)

Đoạn DNA chuyên biệt gắn được vào protein điều hoà

c)

Đoạn DNA nằm trước promoter

d)

Gen tổng hợp protein

48.

Quá trình giải mã kết thúc khi:

a)

Ribosome rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé

b)

Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG

c)

Ribosome gắn amino acid vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide

d)

Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

49.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự 3’TACCTT5’. Các anticodon đối với mRNA được phiên mã từ DNA trên đó là:

a)

ATGCAA

b)

AUGGAA

c)

TACCTT

d)

UACCUU

50.

Theo mô hình operon Lactose, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó

b)

Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose

c)

Vì lactose làm gen điều hòa không hoạt động

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt

51.

Điều nào không đúng với DNA ligase?

a)

Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotide

b)

Cần thiết cho việc sửa chữa các DNA hư hỏng

c)

Loại bỏ mồi

d)

Nối các đoạn Okazaki

52.

Primase bắt đầu hoạt động khi:

a)

N- protein nhận diện vị trí gắn mồi

b)

N- protein nhận diện được Ori

c)

Protein- B nhận diện được Ori

d)

Tạo phức hợp với các chuỗi polypeptide

53.

Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme:

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Helicase

d)

Primase

54.

Enzyme nào tham gia vào quá trình sao chép DNA để cắt liên kết hydro?

a)

Helicase

b)

Topoisomerase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase

55.

Chọn thứ tự đúng của các bước trong quá trình sao chép DNA: (1) Cắt liên kết hydro, (2) Tạo bong bóng sao chép, (3) Tháo xoắn DNA, (4) Lắp nucleotide, (5) Gắn mồi.

a)

2-1-4-3-5

b)

1-2-5-4-3

c)

2-1-4-5-3

d)

3-1-2-5-4

56.

Sự sao chép DNA bị chặn khi nào?

a)

Rep – protein gắn với DNA gốc

b)

DNA ligase nối các đầu của polynucleotide đã hình thành

c)

SSB protein tách khỏi DNA

d)

Topoisomerase II tách hai phân tử DNA lòng ghép vào

57.

Tiểu đơn vị của tế bào nhân nguyên thủy được cấu tạo từ các thành phần nào?

a)

31 phân tử protein, 1 rRNA 23S, 1 rRNA 5S

b)

21 phân tử protein, 1 rRNA 16S

c)

49 phân tử protein, 1 rRNA 28S, 1 rRNA 5,8S, 1 rRNA 5S

d)

33 phân tử protein, 1 rRNA 18S

58.

Trong quá trình giải mã, amino acid tự do được hoạt hóa như thế nào?

a)

Đến ribosome dưới dạng ATP hoạt hóa.

b)

Được hoạt hóa thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tRNA đặc hiệu để tạo nên phức hợp [amino acid-tRNA], quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzyme đặc hiệu.

c)

Được gắn với tRNA nhờ enzyme đặc hiệu tạo thành phức hệ amino acid tRNA để phục vụ cho quá trình giải mã ở ribosome.

d)

Trực tiếp đến ribosome để phục vụ cho quá trình giải mã.

59.

Tryptophan được gọi là đồng ức chế vì lý do nào?

a)

Ức chế đồng thời các gen tổng hợp enzyme

b)

Ức chế đồng thời các quá trình tổng hợp tryptophan

c)

Ức chế đồng thời khi gắn với chất ức chế gốc

d)

Ức chế đồng thời khi gắn vào operator

60.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử RNA?

a)

Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tRNA có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

mRNA được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA.

d)

Trên các tRNA có các anticodon giống nhau.

61.

Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân chính lý giải tại sao lắp ráp sai trong sao mã ít nguy hiểm hơn lắp ráp sai trong quá trình tự sao?

a)

Sao mã bị lắp ráp sai tạo ra 1 số ít mRNA trong rất nhiều phân tử mRNA tạo ra (vì không thể có sự lắp ráp sai liên tiếp) nên số phân tử protein bị đột biến ít hơn do đó không ảnh hưởng mấy đến chức năng của cơ thể.

b)

Quá trình sao mã không bao giờ có sai sót nên không gây hậu quả gì.

c)

Tự sao nếu lắp ráp sai sẽ di truyền cho thế hệ sau, có thể ảnh hưởng xấu đến sức sống của cơ thể.

d)

mRNA tồn tại trong một thời gian ngắn, DNA tồn tại trong một thời gian dài.

62.

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin gì?

a)

Mang thông tin mã hóa chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.

b)

Mang thông tin di truyền của các loài.

c)

Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.

d)

Chứa các bộ 3 mã hóa các amino acid.

63.

Bước nào sau đây không có trong tách chiết DNA?

a)

Phá vỡ tế bào, bọc lớp tế bào chất.

b)

Tách DNA ra khỏi hỗn hợp trên bằng Phenol/Chloroform/isoaminalcohol.

c)

Cắt giới hạn DNA.

d)

Tinh sạch DNA bằng phương pháp tủa với cồn và ion hóa trị 1.

64.

Chu trình nhiệt của PCR bao gồm các bước nào?

a)

Gắn mồi → biến tính → kéo dài.

b)

Gắn mồi → kéo dài → kết thúc.

c)

Biến tính → gắn mồi → kéo dài.

d)

Biến tính → gắn mồi → kết thúc.

65.

Kỹ thuật Northern blot được sử dụng để làm gì?

a)

Phát hiện gen.

b)

Phát hiện RNA.

c)

Phát hiện protein.

d)

Phát hiện DNA.

66.

Hai acid nucleotide sợi đơn trong điều kiện thích hợp có thể bắt cặp tạo sợi đôi, gọi là:

a)

Lai phân tử

b)

Khuếch đại gen

c)

Giải trình tự

d)

Tạo dòng gen

67.

Tính đặc hiệu của PCR phụ thuộc vào:

a)

Thiết kế mồi

b)

Loại polymerase được sử dụng

c)

Nhiệt độ ở bước biến tính

d)

Nhiệt độ ở bước kéo dài

68.

Kỹ thuật reverse transcriptase PCR là:

a)

Là PCR phiên mã kép

b)

Là PCR phiên mã ngược

c)

Xét nghiệm DNA tế bào ung thư

d)

Xét nghiệm proteomics

69.

Chẩn đoán sớm nguy cơ gây ung thư có thể dùng kỹ thuật:

a)

Xét nghiệm gen (DNA)

b)

Xét nghiệm tế bào lão hóa nhanh

c)

Xét nghiệm cấu trúc tế bào

d)

Xét nghiệm NST số 21

70.

Ông A mang gen bệnh lây vợ không mang gen bệnh sinh ra đứa trẻ có kiểu hình bình thường. Kỹ thuật nào giúp xác định xem con của họ có mang gen bệnh hay không?

a)

Kỹ thuật kháng sinh đồ

b)

Kỹ thuật PCR gen bệnh với mồi đặc trưng

c)

Kỹ thuật xét nghiệm hình thái NST

d)

Kỹ thuật xét nghiệm cấu dạng tế bào

71.

Adenovirus Real-time PCR là kỹ thuật xét nghiệm tìm tác nhân DNA virus Adenovirus

a)

Đòi hỏi phải có các cặp mồi đặc trưng cho các đoạn gen của Adenovirus.

b)

Đòi hỏi phải tinh sạch hoàn toàn DNA sợi đơn của virus.

c)

Đòi hỏi phải có cặp mồi đặc trưng của các đoạn RNA của Adenovirus.

d)

Đòi hỏi lượng virus phải có tải lượng lớn.

72.

Sự rối loạn của cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện các loại giao tử mang bộ NST nào?

a)

n, 2n+1

b)

n, n+1

c)

2n-1, 2n+1

d)

n-1, n+1

73.

Ảnh này mô tả bệnh nhân bị bệnh gì?

a)

Thai hội chứng Edward.

b)

Thai hội chứng Down.

c)

Thai hội chứng XO.

d)

Thai hội chứng tiếng mèo kêu.

74.

Ảnh này mô tả bệnh nhân bị bệnh gì?

a)

Thai hội chứng Edward.

b)

Thai hội chứng Down.

c)

Thai hội chứng XO.

d)

Thai hội chứng tiếng mèo kêu.

75.

Hình ảnh karyotype trong tài liệu cho thấy người mang bộ NST nào?

a)

Người mang rối loạn về giới tính

b)

Người bình thường

c)

Người mang hội chứng Down

d)

Người mang hội chứng Patau

76.

Xét nghiệm tế bào học và xét nghiệm bộ gen tế bào giúp gì trong giai đoạn bảo thai?

a)

Chẩn đoán sớm bệnh tật, đặc biệt là trong giai đoạn bảo thai

b)

Không phát hiện tế bào ung thư

c)

Chẩn đoán nhanh các gen di truyền bệnh

d)

Chẩn đoán nhanh bệnh mãn tính không lây

77.

Một bộ NST từ tế bào có dạng 47,XY,+21 là của một cơ thể có đặc điểm gì?

a)

Dư một nhánh dài của NST số 21 trong bộ NST

b)

Thoi vô sắc không được tạo ra trong quá trình phân bào

c)

Thoi vô sắc giúp NST số 21 di chuyển bị rối loạn

d)

Thường từ các cơ thể không rõ về giới tính

78.

Bước nào sau đây không có trong quá trình phân lập bộ NST người?

a)

Quan sát tiêu bản NST ở dưới kính hiển vi quang học

b)

Lập karyotype

c)

Tổng hợp các đánh giá và phân tích karyotype, thăm khám lâm sàng

d)

Xử lý DNA bằng enzyme đặc trưng

79.

Phương pháp làm tiêu bản gián tiếp là phương pháp nào?

a)

Nuôi cấy tế bào trong điều kiện phù hợp, sau đó kiểm tra bộ karyotype.

b)

Ly giải tế bào thu nhận NST rồi nhân đôi NST bằng hóa chất.

c)

Thu nhận tế bào từ người bệnh và kiểm tra ngay để bảo đảm độ chính xác.

d)

Thu nhận mẫu tế bào bệnh, bảo quản một thời gian mới có thể làm tiêu bản.

80.

Chuyển vị là loại đột biến nào?

a)

Thay nu này bằng nu khác bất kì.

b)

Thay nu này bằng nu khác cùng loại (thay purin này bằng purin khác, thay pyrimidin này bằng pyrimidin khác).

c)

Thay purin thành pyrin mindin.

d)

Thay pyrimidin thành purin.

81.

Hậu quả của base đồng đẳng gây đột biến là gì?

a)

Thay đổi cấu trúc base.

b)

Thay đổi đặc tính bắt cặp.

c)

Làm gãy phân tử DNA.

d)

Tạo dạng hồ biến.

82.

Đột biến tự phát có thể do nguyên nhân nào?

a)

Hỗ biến của base.

b)

Khử amin base đồng đẳng.

c)

Đột biến lệch khung khi polymerase sao chép các đoạn lặp lại của 1 nucleotide.

d)

Bị cảm ứng bởi hóa chất.

83.

Đột biến nào không có tính hồi biến?

a)

Đột biến lặng.

b)

Đột biến lệch nghĩa.

c)

Đột biến vô nghĩa.

d)

Đột biến do transposon.

84.

Bộ NST lớn hơn 2n do bộ NST được tăng 1 số chẵn hoặc lẻ lẫn (3n, 4n,...) là do nguyên nhân nào?

a)

Thụ tinh của các giao tử bất thường.

b)

Sự phân chia bất thường của hợp tử.

c)

Sự phân chia bất thường của một hoặc vài cặp NST.

d)

Sự phân chia bình thường của tế bào.

85.

Tế bào lệch bội được hình thành là do:

a)

NST không phân ly trong giảm phân

b)

NST không phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử

c)

Thất lạc NST

d)

NST bị bất hoạt

86.

Rối loạn cấu trúc nhiễm sắc thể sẽ không tạo ra kiểu NST:

a)

NST bị mất đoạn

b)

NST được thêm đoạn

c)

NST có hai tâm

d)

NST kép

87.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

a)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid

b)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA

c)

Tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid

d)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

88.

Chọn câu đúng:

a)

Đột biến là một dạng của thường biến di truyền

b)

Tế bào soma thường chịu tác nhân đột biến nhiều hơn tế bào sinh dục

c)

Tế bào sinh dục thường chịu tác nhân đột biến nhiều hơn tế bào soma

d)

Đột biến có thể xảy ra ở tế bào soma hoặc ở tế bào sinh dục

89.

Những người mắc hội chứng Di George có các triệu chứng như : suy giảm hệ miễn dịch, chậm phát triển thể chất, miệnh nhỏ có dạng như miệnh cá, mặt dài; tai đóng thấp.... ; NST đồ (Karyotype) của những người này được viết như sau : 46,XX,del(22)(q11) hoặc 46,XY,del(22)(q11). Dựa vào công thức NST đồ, hãy cho biết dạng bất thường cấu trúc NST mà những người này mắc phải là gì ?

a)

Mất 11 đoạn nhánh dài NST số 22

b)

Mất 22 đoạn nhánh dài NST số 11

c)

Mất vùng 1 bảng 1 nhánh dài NST số 22

d)

Mất vùng 2 bảng 2 nhánh dài NST số 11

90.

Guanin dạng hiếm kết cặp với thymin trong tái bản tạo nên:

a)

Nên 2 phân tử thymin trên cùng đoạn mạch DNA gắn nối với nhau

b)

Đột biến A-T thành G-C

c)

Đột biến G-C thành A-T

d)

Sự sai hỏng ngẫu nhiên

91.

Đột biến gen sửa chữa DNA gây bệnh nào sau đây?

a)

Khô da nhiễm sắc tố

b)

Down

c)

Galactosemia

d)

Polyp mũi

92.

Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST?

a)

Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào

b)

Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ cuối nguyên phân

c)

Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình giảm phân

d)

Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình nhân phân

93.

Những người mắc hội chứng Williams có NST đồ (Karyotype) là 46,XX,del(7)(q11);46,XY,del(7)(q11). Để chẩn đoán bệnh này, phương pháp nào dưới đây được ưu tiên sử dụng?

a)

Phương pháp nghiên cứu phả hệ

b)

Phương pháp lai tại chỗ phát huỳnh quang (FISH)

c)

Phương pháp PCR

d)

Phương pháp nhuộm băng

94.

Chậm phát triển trí tuệ là một bệnh lý hay gặp ở trẻ em. Để xác định sự phát triển trí tuệ của trẻ chịu ảnh hưởng của di truyền hay môi trường xã hội, người ta thống kê và tính được hệ số di truyền là 38%. Như vậy tác nhân chủ yếu gây ra bệnh lý chậm phát triển trí tuệ là yếu tố nào?

a)

Di truyền

b)

Môi trường

c)

Di truyền và môi trường

d)

Không đủ dữ kiện để trả lời

95.

Hãy xác định quy luật di truyền của bệnh Phenylceton niệu (PKU) trong gia đình này.

a)

Trội NST thường

b)

Lặn NST thường

c)

Trội NST giới tính X

d)

Lặn NST giới tính X

96.

nếu bộ khung tế bào nhân chuẩn không có sợi trung gian thì tế bào sẽ

a)

Không duy trì được hình dạng

b)

Không tạo nên được thôi vô sắc

c)

Giảm tính bền vững

d)

Giảm kích thước tế bào

97.

Câu 75 :Bộ NST của bệnh nhân này mang hội chứng gì?

 

a)

Turner

b)

FXS:fragile X syndrome

c)

Klinefelter

d)

Patau