Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm hóa – sinh lớp 12 (trích từ worksheet)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ester ethyl formate có mùi thơm của đào và có thành phần trong hương vị của quả mâm xôi, đôi khi nó được tìm thấy trong táo, ester này có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

2.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

(CH3COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)2C2H4

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C6H5COO)3C3H5

3.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2O2 (n≥1)

b)

CnH2nO2 (n≥2)

c)

CnHnO3 (n≥2)

d)

CnH2O4 (n≥2)

4.

Cho các chất sau: (1) alcohol ethylic, (2) acetic acid, (3) nước, (4) methyl formate. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1) > (4) > (3) > (2)

b)

(1) > (2) > (3) > (4)

c)

(1) > (3) > (2) > (4)

d)

(2) > (3) > (1) > (4)

5.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo.

d)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

6.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

Chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.

b)

Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.

c)

Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.

d)

Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

7.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl propionate và methyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

2 muối và 1 alcohol.

d)

1 muối và 2 alcohol.

8.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, dun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

9.

Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế xà phòng?

a)

Phản ứng ester hóa.

b)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid.

c)

Phản ứng cộng hydrogen.

d)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm.

10.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về carbohydrate?

a)

Công thức phân tử fructose là C6H12O6.

b)

Amylose trong tinh bột có mạch carbon phân nhánh.

c)

Tinh bột gồm amylose và amylopectin.

d)

Cellulose không tan trong nước, nhưng tan tốt trong dung dịch Schweizer.

12.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon sẽ thu được hợp chất

a)

carbohydrate

b)

amine

c)

ester

d)

carboxylic acid

13.

Trong các đường saccharide maltose, glucose, fructose và saccharose, đường không có tính khử là gì?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Fructose

14.

Phát biểu nào sau đây sai về tính tan và dạng cấu trúc của protein?

a)

Protein dạng hình sợi thường không tan trong nước như trong các dung môi thông thường.

b)

Protein dạng hình cầu có thể tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein dạng hình sợi hoặc hình cầu đều không tan trong nước.

d)

Albumin là protein dạng hình cầu, tan trong nước tạo dung dịch keo.

15.

Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình  

a)

hydrogen hóa dầu thực vật (có xúc tác Ni, ).

b)

cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.

c)

làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp

d)

xà phòng hóa dầu thực vật.

16.

Chất giặt rửa tổng hợp thường là các chất nào dưới đây?

a)

Sodium alkyl sulfate hoặc sodium alkylbenzene sulfonate.

b)

Sodium stearate hoặc sodium palmitate.

c)

Stearic acid hoặc palmitic acid.

d)

Oleic acid hoặc linoleic acid.

17.

Xét acid béo omega-3 eicosapentaenoic acid (EPA) có khung công thức phân tử được vẽ với đầu carboxyl ở bên trái và mạch carbon 20C có 5 liên kết đôi phân bố dọc theo mạch. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

EPA có 6 liên kết π trong phân tử (tính cả liên kết π của nhóm C=O).

b)

EPA có công thức phân tử là C20H28O2.

c)

EPA có thể hỗ trợ phòng ngừa và điều trị một số bệnh lý liên quan tim mạch, viêm nhiễm,...

d)

EPA được tìm thấy phổ biến trong hầu hết sản phẩm từ động vật như mỡ bò và dầu cá.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về các polysaccharide và monosaccharide nêu trong lựa chọn?

a)

Cellulose được cấu tạo từ các đơn vị fructose.

b)

Fructose không có phản ứng tráng bạc.

c)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccharose không tham gia phản ứng thủy phân.

19.

Chất X có vị ngọt, nhiều nhóm −OH-\mathrm{OH} , hòa tan Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)}_2 ở nhiệt độ thường, trong phân tử có liên kết α\alpha -glycoside và làm mất màu nước brom. Chất X là gì?

a)

Cellulose

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Saccharose

20.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol

b)

Methyl acetate

c)

Aniline

d)

Methylamine

21.

Tổng số nhóm amino ( −NH2-\mathrm{NH}_2 ) và nhóm carboxyl ( −COOH-\mathrm{COOH} ) trong phân tử lysine là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

22.

Amino acid đầu N của tetrapeptide Val–Ala–Lys–Gly là gì?

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Lysine

d)

Glycine

23.

Cho các chất có công thức cấu tạo dưới đây: (1) NH2–CH2–COOH; (2) một hợp chất có nhóm –OH và –NH2 gắn trên mạch cacbon; (3) một hợp chất có nhóm –NH2 ở cacbon α và nhóm –COOH; (4) một hợp chất có nhóm –NH3+ ở mạch nhánh. Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (2), chất (3) và chất (4)

b)

Chất (1) và chất (2)

c)

Chất (1) và chất (3)

d)

Chất (1), chất (2) và chất (4)

24.

Chất X và Y là polymer thiên nhiên được tạo ra trong quá trình quang hợp của thực vật. X tạo độ cứng và cấu trúc ổn định cho thành tế bào thực vật, có nhiều trong bông gỗ. Y là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể sống, có nhiều trong các loại hạt, củ, quả. Chất X và Y lần lượt là

a)

cellulose và tinh bột

b)

tinh bột và cellulose

c)

cellulose và protein

d)

tinh bột và protein

25.

Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây:

a)

Chất (1)

b)

Chất (3)

c)

Chất (2)

d)

Chất (4)

26.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là

a)

cellulose và glucose

b)

tinh bột và glucose

c)

cellulose và fructose

d)

tinh bột và protein

27.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật có nhiều trong gỗ, bông. Công thức phân tử của cellulose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

28.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

acid mạnh và base mạnh

b)

acid và kim loại kiềm

c)

alcol trong môi trường acid mạnh

d)

Cu(OH)2 (phản ứng màu biuret)

29.

Amino acid thiết yếu là các amino acid

a)

có thể được tổng hợp bởi cơ thể người

b)

phải được lấy thông qua chế độ ăn uống

c)

không cần thiết cho sức khỏe con người

d)

chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật

30.

Cho 0,3 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

44,3

b)

57,3

c)

26,9

d)

38,5

31.

Giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại được gọi là điểm đăng điện (hiệu là pI). Khi pH < pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng cation, còn khi pH > pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng anion. Khi đặt trong một điện trường dạng anion sẽ di chuyến về cực (+) còn dạng cation sẽ di chuyển về cực (-). Tính chất này được gọi là tính điện di và được dùng để tách, tinh chế amino acid ra khỏi hỗn hợp của chúng. Cho các giá trị pI của các chất sau:

a)

pH = 14,0

b)

pH = 9,7

c)

pH = 3,2

d)

pH = 6,0

32.

Khi nấu món canh từ thịt cua, tôm, nhiều mảng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây của protein?

a)

Sự đông tụ protein do thay đổi pH

b)

Sự đông tụ protein do nhiệt độ

c)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ

d)

Sự thủy phân protein do nhiệt độ

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về peptide?

a)

Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa 2 đơn vị amino acid được gọi là liên kết peptide.

b)

Dipeptide là chất phân tử gồm 2 đơn vị amino acid.

c)

Phân tử peptide gồm các đơn vị α - amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide

d)

Trong phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide.

34.

Cho dipeptide X có công thức cấu tạo như hình sau:

a)

H2NCH2COOH và H2NCH2CH2COOH.

b)

H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH2CH2COOH và H2NCH(CH3)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

35.

Đường ống thoát nước bồn rửa chén bị tắc do chất béo dạng rắn (như tristearin) có trong mỡ động vật đông ở trong đường ống. Để thông tắc, nên cho vào đường ống một chất nào?

a)

Xút rắn (NaOH)

b)

Muối ăn (NaCl) rắn

c)

Baking soda (NaHCO3)

d)

Giấm (CH3COOH)

36.

Lysine (Lys) có công thức cấu tạo như hình sau:

a)

Di chuyển về phía điện cực âm của điện trường.

b)

Di chuyển về phía điện cực dương của điện trường.

c)

Không di chuyển.

d)

Di chuyển về cực âm, sau đó lại di chuyển theo chiều ngược lại.

37.

Cho các chất có công thức cấu tạo như hình (ký hiệu (1), (2), (3), (4)). Trong các hợp chất trên, những hợp chất nào thuộc loại đipeptit?

a)

Hợp chất (1) và (2)

b)

Hợp chất (1) và (3)

c)

Hợp chất (2) và (3)

d)

Hợp chất (2) và (4)

38.

Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống 1 mL ethyl acetate.

- Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1); 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2).

- Bước 3: Đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60 - 70 oC khoảng 5 phút.

a)

a. Sau bước 2, chất lỏng trong ống nghiệm (1) phân lớp, chất lỏng trong ống nghiệm (2) đồng nhất.

b)

b. Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.

c)

c. Sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.

d)

d. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm xảy ra tốt hơn so với môi trường acid.

39.

Amine là hợp chất hữu cơ, có nhiều chức năng trong cơ thể sống như điều hoà sinh học, dẫn truyền thần kinh…

a)

a. Trong phân tử amine, nguyên tử N liên kết trực tiếp với ít nhất một gốc hydrocarbon.

b)

b. Tất cả các amine đều có mùi hôi và tan vô hạn trong nước.

c)

c. Tất cả các amine đều có tính base nên dung dịch các amine đều làm quỳ tím hoá xanh.

d)

d.  Cho ethylamine phản ứng với nitrous acid ở nhiệt độ thường, thấy có bọt khí không màu sủi lên.

40.

Acid béo omega-6 thường gặp là arachidonic acid (AA) có công thức khung phân tử như sau:

a)

a. AA có công thức phân tử là C20H30O2.

b)

b. Ở điều kiện thích hợp, AA phản ứng với H2 theo tỉ lệ 1: 5.

c)

c. AA giúp tăng cường sức khỏe, giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch một cách hiệu quả.

d)

d. AA có trong dầu lạc, thịt, trứng và các sản phẩm từ sữa.

41.

Glucose và fructose là carbohydrate đều thuộc nhóm monosaccharide

a)

a. Glucose và fructose đều tồn tại cả dạng mạch hở và mạch vòng. Glucose vòng 5 cạnh, frutose có vòng 6 cạnh

b)

b. Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau.

c)

c. Cho glucose và fructose phản ứng với CH3OH khi có mặt HCl khan thì đều bị ether hóa.

d)

d. Có thể phân biệt glucose và fructose bằng thuốc thử Tollens.

42.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, tinh bột, cellulose..

a)

a. Có 3 chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid hoặc xúc tác enzyme.

b)

b. Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

c. Có 3 chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.

d)

d. Có 2 chất có khả năng làm mất màu nước bromine.

43.

Ngoài các tính chất hóa học của alcohol đa chức và aldehyde, glucose còn có các tính chất khác.

a)

a. Glucose có khả năng phản ứng với methanol khi có mặt HCl khan tạo thành ethyl glucoside.

b)

b. Phản ứng của methanol với glucose khi có mặt HCl khan xảy ra tại nhóm -OH hemiacetal.

c)

c. Glucose có khả năng lên men tạo thành ethanol theo phản ứng C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2

d)

d. Glucose có khả năng lên men tạo thành lactic acid có công thức CH2OHCH2COOH.

44.

Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly – Val – Lys – Glu.

a)

a. X thuộc loại tripeptide.

b)

b. Amino acid đầu C của X là Glu.

c)

c. X thủy phân không hoàn toàn có thể thu được tối đa 3 dipeptide.

d)

d. 1 mol X phản ứng với tối đa 5 mol NaOH.

45.

Khi học về carbohydat trong quá trình thảo luận nhóm em có một số ý kiến dưới đây. Em hãy chọn đúng sai cho các ý kiến đó.

a)

a. Glucose và saccharose đều không tham gia phản ứng thủy phân

b)

b. Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch bromine

c)

c. Trong dung dịch NH3, glucose oxi hóa AgNO3 thành Ag.

d)

d. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là fructose và saccarose

46.

Xét 3 thí nghiệm minh họa tính base của amine.

a)

a. Thí nghiệm 1 thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

b. Thí nghiệm 2 thấy dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

c)

c. Thí nghiệm 3 thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

d)

d. Nếu thay CH3NH2 bằng C6H5NH2thì hiện tượng cả ba thí nghiệm trên không đổi.

47.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biuret của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CuSO4 2% + 1 mL dung dịch NaOH 30%.

- Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.

- Bước 3: Thêm 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều.

a)

a. Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh

b)

b. Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dung dịch có màu tím đặc trưng.   

c)

c. Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.

d)

d. Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala-Ala-Val.  

48.

Công thức nào dưới đây mô tả đúng cấu tạo của fructose ở dạng mạch hở?

a)

b)

c)

d)

49.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng a - glucose là

a)

b)

c)

d)