wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 12

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3'AGCTTAGCA5'. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3'TCGAATCGT5'

b)

5'AGCTTAGCA3'

c)

5'TCGAATCGT3'

d)

5'UCGAAUCGU3'

2.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

3.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G).

b)

Uracil (U).

c)

Adenine (A).

d)

Thymine (T).

4.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền

c)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid

5.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tụC.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

6.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do

b)

Enzyme ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polimerase

7.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:

a)

5' AUG 3'.

b)

3' CAU 5'.

c)

5' CAU 3'.

d)

3'AUG 5'.

8.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

9.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

Mạch mã hoá.

d)

Mạch mã gốc

10.

Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

G trên mạch gốc liên kết với C của môi trường nội bào

b)

C trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

c)

A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

d)

T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

11.

Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase.

b)

RNA polymerase.

c)

Ligase.

d)

Amilase.

12.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã biểu hiện là sự liên kết giữa các Nucleotide

a)

A liên kết với U; G liên kết với C.

b)

A liên kết với T; G liên kết với C.

c)

A liên kết với C; G liên kết với T.

d)

A liên kết với U; T liên kết với C.

13.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã. (1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã). (2) RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3' -5'. (3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3'-5''. (4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

(1) → (4) → (3) → (2)

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(2) → (1) → (3) → (4)

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

14.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau: 3'… AAATTGAGC…5' Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

a)

5'…UUUAAXUCG…3'

b)

3'…GCUCAAUUU…5

c)

5'…TTTAACTGG…3'

d)

5'…TTTAACTCG…3'

15.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là:

a)

Sao mã

b)

Tự sao

c)

Dịch mã

d)

Khớp mã

16.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

Ribosome.

d)

tRNA.

17.

Phân tử nào có vị trí để ribosome nhận biết và gắn vào khi dịch mã?

a)

tRNA

b)

DNA

c)

mRNA

d)

rRNA

18.

Liên kết giữa các amino acid là loại liên kết gì?

a)

Hydrogen

b)

Hoá trị

c)

Phosphodieste

d)

Peptide

19.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự lần lượt là Val - Trp - Lys - Pro. Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp - UGG; Val - GUU; Lys - AAG; Pro - CCA. Đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên có trình tự nucleotide là:

a)

5' GTT - TGG - AAG - CCA 3'.

b)

5' TGG - CTT - CCA - AAC 3'

c)

5' CAA - ACC - TTC - GGT 3'

d)

5' GUU - UGG - AAG - CCA 3'

20.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

21.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính liên tục

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

22.

Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là

a)

tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

b)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide mà không gối lên nhau.

23.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

24.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hoá

d)

vùng vận hành.

25.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

26.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

gene điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hoá.

27.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

c)

Gene điều hòa lac I tổng hợp protein ức chế.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.

28.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

29.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

30.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

31.

Công nghệ gene là quy trình tạo ra:

a)

những cơ thể sinh vật mang gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

b)

những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

c)

những tế bào trên cơ thể sinh vật có gene bị biến đổi hoặc

32.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là:

a)

kĩ thuật đưa gene từ tế bào này sang tế bào khác.

b)

kĩ thuật lấy gene ra từ một tế bào nhất định.

c)

kĩ thuật đưa gene ngoại lai vào tế bào nhận.

d)

kĩ thuật làm thay đổi gene trong tế bào quan tâm.

33.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử Protein

b)

Phân tử DNA

c)

Protein và phân tử DNA

d)

Acid và base

34.

Trên NST mỗi gene định vị tại một vị trí xác định được gọi là:

a)

Locus

b)

taxon

c)

allele

d)

Chromatid

35.

Trong nguyên phân, hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào sau đây?

a)

Cuối kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

36.

Ở cà chua, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng

a)

Aa × Aa

b)

AA × Aa

c)

AA × aa

d)

Aa × aa

37.

Tính trạng do 1 cặp allele quy định có quan hệ trội - lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở F2 được biểu hiện như thế nào?

a)

1 trội : 2 trung gian : 1 lặn.

b)

2 trội : 1 trung gian : 2 lặn.

c)

3 trội : 1 lặn.

d)

100% trung gian.

38.

Kiểu gene nào sau đây là không thuần chủng?

a)

aaBB

b)

aabb

c)

AaBb

d)

AAbb

39.

Ở đậu Hà Lan, gene A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định hạt màu vàng, b quy định hạt màu xanh. Phép lai cho đồng loạt thân cao, hạt màu vàng là:

a)

AaBB x aabb

b)

AABb x aabb

c)

AAbb x aaBB

d)

AABb x Aabb

40.

Động vật nào sau đây có NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?

a)

Thỏ.

b)

Châu chấu.

c)

Gà.

d)

Ruồi giấm

41.

Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA dưới đây. Các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

a) Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3' nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.

b)

b) Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch ra chậm.

c)

c) Một mạch được tổng hợp gián đoạn tạo ra các phân đoạn Okazaki, sau đó enzyme DNA ligase xúc tác nối các phân đoạn này hình thành mạch dẫn đầu.

d)

d) Thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn, đó là mỗi DNA con có một mạch từ DNA mẹ, một mạch mới tổng hợp.

42.

Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

a) Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

b) Enzyme tham gia vào quá trình phiên mã là enzyme RNA polimerase.

c)

c) Phiên mã diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào

d)

d) Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-C).

43.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

b) Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

c)

c) Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần.

d)

d) Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một côđon kết thúc dịch mã.

44.

Khi nói về đột biến gene, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

a) Đột biến gene đa số gây hại.

b)

b) Đột biến vô nghĩa thường làm mất chức năng của protein.

c)

c) Đột biến gene xảy ra ở trình tự intron thường gây hậu quả rất lớn.

d)

d) Trong điều kiện nhân tạo, khi sử dụng tác nhân đột biến thì tần số đột biến sẽ được hạ xuống nhiều lần.

45.

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

46.

Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Sau đây là nội dung quy luật được phát biểu và cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Mỗi nội dung dưới đây là đúng hay sai?

a)

Mỗi cặp tính trạng tương phản được quy định bởi hai allele của một gene trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

b)

Trong quá trình giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau, dẫn tới sự phân li độc lập của các cặp allele hình thành các loại giao tử khác nhau với xác suất bằng nhau.

c)

Sự kết hợp ngẫu nhiên với xác suất như nhau giữa các loại giao tử trong quá trình thụ tinh tạo nên tỉ lệ phân li ở thế hệ F2.

d)

Mỗi cặp allele phân li độc lập với cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

47.

Một đoạn genee có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau: 3' - ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5'. Số codon trên phân tử mRNA được phiên mã từ gene trên là bao nhiêu? Tính số liên kết hydrogene của đoạn gene trên? tổng số nucleotide của gene?

4 lines
48.

Có bao nhiêu kiểu gene sau đây là của thể đột biến?

a)

AABB

b)

AaBB

c)

Aabb

d)

aabb

e)

AaBb