wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Sóng cơ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Sóng cơ học là những dao động lan truyền trong chân không theo thời gian.

b)

Sóng cơ học là những dao động có khả năng lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất.

c)

Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong thời gian một chu kì.

2.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

Phương dao động và phương truyền sóng.

d)

Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

3.

Sóng ngang là sóng: Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn

a)

luôn hướng theo phương nằm ngang.

b)

luôn trùng với phương truyền sóng.

c)

luôn vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Cả A, B, C đều sai.

4.

Sóng dọc là sóng: Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn

a)

hướng theo phương thẳng đứng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

trùng vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

5.

Chọn phát biểu đúng về sóng cơ.

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

Không truyền được trong chất rắn.

d)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

6.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phần tử của môi trường trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Các phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

c)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng luôn dao động lệch pha nhau 9090^\circ .

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

7.

Quá trình truyền sóng là

a)

quá trình truyền pha dao động.

b)

quá trình truyền năng lượng.

c)

quá trình truyền phần tử vật chất.

d)

Cả A và B.

8.

Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học.

a)

Là quá trình truyền năng lượng.

b)

Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

c)

Là quá trình truyền pha dao động.

d)

Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.

9.

Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:

a)

Rắn và lỏng.

b)

Lỏng và khí.

c)

Rắn, lỏng và khí.

d)

Rắn và khí.

10.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

11.

Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường xác định càng cao thì

a)

bước sóng càng nhỏ.

b)

chu kì càng tăng.

c)

biên độ càng lớn.

d)

tốc độ truyền sóng càng giảm.

12.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất mà dao động cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

13.

Hệ thức giữa tốc truyền sóng vv , bước sóng λ\lambda , chu kì TT và tần số ff

a)

λ=vf\lambda = v\,f .

b)

λT=vf\lambda\,T = v\,f .

c)

λ=vT=vf\lambda = v\,T = \dfrac{v}{f} .

d)

v=λT=λfv = \lambda\,T = \dfrac{\lambda}{f} .

14.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số sóng.

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

Biên độ của sóng.

d)

Bước sóng.

15.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

a)

Rắn, khí và lỏng.

b)

Khí, lỏng và rắn.

c)

Rắn, lỏng và khí.

d)

Chân không.

16.

Tốc độ truyền sóng trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào

a)

biên độ sóng.

b)

năng lượng sóng.

c)

bước sóng.

d)

sức căng dây.

17.

Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng.

a)

Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.

18.

Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng của sóng tỉ môt nguồn điểm sẽ

a)

Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

b)

Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

c)

Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.

d)

Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng.

19.

Phương trình sóng tại nguồn O là u0=acos(ωt+φ)u_0 = a\cos(\omega t + \varphi) cm. Phương trình tại điểm M cách O một đoạn OM=dOM = d là:

a)

uM=acos(ωt+φ+2πdλ)u_M = a\cos(\omega t + \varphi + \dfrac{2\pi d}{\lambda}) cm.

b)

uM=acos(ωt+φ2πdλ)u_M = a\cos(\omega t + \varphi - \dfrac{2\pi d}{\lambda}) cm.

c)

uM=acos(ωt+2πλd)u_M = a\cos(\omega t + \dfrac{2\pi}{\lambda} d) cm.

d)

uM=acos(ωt2πλd)u_M = a\cos(\omega t - \dfrac{2\pi}{\lambda} d) cm.

20.

Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn là dd . Sóng truyền từ A đến B thì độ lệch pha của sóng ở A và B là:

a)

Δφ=2πdλ\Delta \varphi = \dfrac{2\pi d}{\lambda} .

b)

Δφ=2πdλ\Delta \varphi = -\dfrac{2\pi d}{\lambda} .

c)

Δφ=2πλ\Delta \varphi = -\dfrac{2\pi}{\lambda} .

d)

Δφ=2πλd\Delta \varphi = \dfrac{2\pi}{\lambda} d .

21.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 13 lần trong 24 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

a)

v=1m/sv = 1\,\text{m/s} .

b)

v=2m/sv = 2\,\text{m/s} .

c)

v=4m/sv = 4\,\text{m/s} .

d)

v=8m/sv = 8\,\text{m/s} .

22.

Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động: uM=6cos(120πt2πx/λ)u_M = 6\cos(120\pi t - 2\pi x/\lambda) cm. Tần số của sóng là

a)

f=120Hzf = 120\,\text{Hz} .

b)

f=60Hzf = 60\,\text{Hz} .

c)

f=6Hzf = 6\,\text{Hz} .

d)

f=0,06sf = 0{,}06\,\text{s} .

23.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=12cos2π(t0,1x50)u = 12\cos\,2\pi\Big(\dfrac{t}{0{,}1} - \dfrac{x}{50}\Big) mm, trong đó xx tính bằng cm, tt tính bằng giây. Chu kì của sóng là

a)

T=0,1sT = 0{,}1\,\text{s} .

b)

T=50sT = 50\,\text{s} .

c)

T=8sT = 8\,\text{s} .

d)

T=1sT = 1\,\text{s} .

24.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=6cos2π(t0,1x50)u = 6\cos\,2\pi\Big(\dfrac{t}{0{,}1} - \dfrac{x}{50}\Big) cm, trong đó xx tính bằng cm, tt tính bằng giây. Bước sóng là

a)

λ=0,1m\lambda = 0{,}1\,\text{m} .

b)

λ=50cm\lambda = 50\,\text{cm} .

c)

λ=8mm\lambda = 8\,\text{mm} .

d)

λ=1m\lambda = 1\,\text{m} .

25.

Một sóng âm có tần số 450Hz450\,\text{Hz} lan truyền với tốc độ 360m/s360\,\text{m/s} trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 2 m trên một phương truyền sóng là

a)

Δφ=0,5π(rad).\Delta\varphi = 0{,}5\pi\,(\text{rad}).

b)

Δφ=1,5π(rad).\Delta\varphi = 1{,}5\pi\,(\text{rad}).

c)

Δφ=5π(rad).\Delta\varphi = 5\pi\,(\text{rad}).

d)

Δφ=3,5π(rad).\Delta\varphi = 3{,}5\pi\,(\text{rad}).

26.

Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi tới đầu với tần số 500Hz500\,\text{Hz} , người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm80\,\text{cm} . Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v=400cm/sv=400\,\text{cm/s} .

b)

v=16m/sv=16\,\text{m/s} .

c)

v=6,25m/sv=6{,}25\,\text{m/s} .

d)

v=400m/sv=400\,\text{m/s} .

27.

Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s6\,\text{s} sóng truyền được 9m9\,\text{m} . Vận tốc truyền sóng bằng bao nhiêu?

a)

v=3m/sv=3\,\text{m/s} .

b)

v=1,5m/sv=1{,}5\,\text{m/s} .

c)

v=150m/sv=150\,\text{m/s} .

d)

v=54m/sv=54\,\text{m/s} .

28.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=5cosπ(t0,1x2)u = 5\cos\,\pi\Big(\dfrac{t}{0{,}1} - \dfrac{x}{2}\Big) mm, trong đó xx tính bằng cm, tt tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3 m ở thời điểm t=2st=2\,\text{s}

a)

uM=0mu_M = 0\,\text{m} .

b)

uM=5mmu_M = 5\,\text{mm} .

c)

uM=5cmu_M = 5\,\text{cm} .

d)

uM=2,5cmu_M = 2{,}5\,\text{cm} .

29.

Một sóng truyền theo trục OxOx được mô tả bởi phương trình u=8cos2π(0,5πx4πt)u = 8\cos\,2\pi(0{,}5\pi x - 4\pi t) (cm) trong đó xx tính bằng cm, tt tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng là

a)

0,5m/s0{,}5\,\text{m/s} .

b)

4m/s4\,\text{m/s} .

c)

8m/s8\,\text{m/s} .

d)

0,4m/s0{,}4\,\text{m/s} .

30.

Một nguồn dao động điều hòa với chu kì 0,04s0{,}04\,\text{s} . Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s200\,\text{cm/s} . Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6cm6\,\text{cm} , thì độ lệch pha là

a)

1,5π1{,}5\pi .

b)

1π1\pi .

c)

3,5π3{,}5\pi .

d)

2,5π2{,}5\pi .