wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trồng trọt có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp trứng, sữa cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

c)

Cung cấp lương thực cho con người.

d)

Cung cấp thịt cho xuất khẩu.

2.

Vai trò của trồng trọt là:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người; cung cấp thức ăn cho vật nuôi

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Cung cấp nông sản cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

3.

Biện pháp nào sau đây thực hiện trong trồng trọt?

a)

Khai hoang, lấn biển, tăng vụ, áp dụng biện pháp khoa học kỹ thuật

b)

Cày đất

c)

Bón phân hạ phèn

d)

Bón phân hữu cơ

4.

Nhiệm vụ của trồng trọt là:

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp làm giấy

b)

Cung cấp nông sản xuất khẩu; đảm bảo lương thực, thực phẩm cho tiêu dùng trong nước

c)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

5.

Theo mục đích sử dụng, người ta phân cây trồng thành mấy vai trò:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

6.

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu là:

a)

Vai trò của trồng trọt

b)

Nhiệm vụ của trồng trọt

c)

Chức năng của trồng trọt

d)

Ý nghĩa của trồng trọt

7.

Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây rau.

a)

Cà phê, lúa, ngô

b)

Xu hào, cải bắp, cà chua.

c)

Khoai lang, khoai tây, mía.

d)

Bông, cao su, cà phê.

8.

Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực?

a)

Cà phê, lúa, mía.

b)

Ngô, khoai lang, khoai tây.

c)

Bông, cao su, sơn.

d)

Su hào, bắp cải, cà chua.

9.

Những nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây công nghiệp?

a)

Chè, cà phê, cao su.

b)

Hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

c)

Bưởi, nhãn, chôm chôm.

d)

Bông, hồ tiêu, vải.

10.

Theo mục đích sử dụng, người ta phân cây trồng thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

11.

Việt Nam có phương thức trồng trọt phổ biến nào?

a)

Trồng ngoài trời

b)

Trồng trong nhà có mái che

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

12.

Đặc điểm đầu tiên của trồng trọt công nghệ cao là gì?

a)

Ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn.

b)

Thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.

c)

Ứng dụng thiết bị, công nghê hiện đại.

d)

Lao động có trình độ cao.

13.

Ưu điểm của trồng trọt trong nhà có mái che là:

a)

Ít bị sâu bệnh

b)

Chủ động trong chăm sóc

c)

Sản xuất rau, quả trái vụ

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

So với phương thức trồng trọt trong nhà có mái che, phương thức trồng trọt ngoài tự nhiên có ưu điểm nào sau đây?

a)

Việc chăm sóc cây trồng diễn ra thuận lợi hơn.

b)

Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao hơn.

c)

Giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.

15.

Một trong những ưu điểm của phương thức trồng trọt trong nhà có mái che là:

a)

Tiến hành đơn giản.

b)

Chi phí đầu tư thấp.

c)

Cây trồng không cần chăm sóc.

d)

Có thể trồng được rau trái vụ.

16.

Nếu các công việc làm đất trồng cây

a)

Cày đất

b)

Lên luống

c)

Bừa, đập đất

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Lên luống có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm cho đất tơi xốp.

b)

Thuận lợi cho việc chăm sóc.

c)

Chôn vùi cỏ dại.

d)

San phẳng mặt ruộng.

18.

Bạn Huy rất yêu thích công việc chăm sóc cây trồng. Huy mơ ước sau này sẽ thành người có nhiệm vụ quản lí quá trình trồng và

a)

Kĩ sư trồng trọt

b)

Kĩ sư chọn giống cây trồng

c)

Kĩ sư bảo vệ thực vật

d)

Kĩ sư chăn nuôi

19.

Đâu là ngành nghề trong trồng trọt?

a)

Kĩ sư trồng trọt

b)

Kĩ sư bảo vệ thực vật

c)

Kĩ sư chọn giống cây trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Kĩ sư chọn giống cây trồng:

a)

Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt, nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.

b)

Là người làm nhiệm vuh nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng.

c)

Là người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có, nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Trồng trọt ở Việt Nam có mấy triển vọng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Bước làm đất là:

a)

Gieo hạt.

b)

Tưới nước.

c)

Cày đất.

d)

trồng cây

23.

Đất trồng có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đất trồng có thành phần nào sau đây?

a)

Phần rắn

b)

Phần lỏng

c)

Phần khí

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Làm đất trồng cây gồm mấy công việc chính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Làm đất có công việc chính nào sau đây?

a)

Cày đất

b)

Bừa/đập đất

c)

Lên luống

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Tác dụng của cày đất là:

a)

Làm xáo trộn lớp đất mặt

b)

Làm nhỏ đất

c)

Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Tác dụng của bừa/đập đất là:

a)

Làm xáo trộn lớp đất mặt

b)

Làm nhỏ đất

c)

Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Hạt giống đem gieo trồng phải đạt các tiêu chí:

a)

Tỷ lệ hạt nảy mầm cao.

b)

Không có sâu, bệnh.

c)

Kích thước hạt to.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Có mấy phương pháp gieo giống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Có mấy hình thức gieo trồng chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Khi trồng cây con, để giúp cây đứng vững cần phải

a)

bón phân cho cây ngay sau khi trồng.

b)

vun gốc ngay sau khi trồng.

c)

đào hố thật sâu.

d)

trồng cây với mật độ thật dày.

33.

Hình thức gieo hạt thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng nào sau đây?

a)

Cây ăn quả.

b)

Cây lấy gỗ.

c)

Cây lương thực (lúa, ngô).

d)

Cây công nghiệp.

34.

Khi gieo trồng cần đảm bảo yêu cầu về:

a)

Thời vụ.

b)

Mật độ.

c)

Khoảng cách và độ nông sâu.

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Khi nào cần tỉa cây?

a)

Cây mọc không đồng đều.

b)

Cây mọc quá dày.

c)

Cây mọc quá thưa.

d)

Cây trồng bị thiếu nước.

36.

Chăm sóc cây trồng gồm mấy công việc?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

37.

Khi nào cần dặm cây?

a)

Cây trồng bị thiếu ánh sáng.

b)

Cây mọc quá dày.

c)

Cây mọc quá thưa.

d)

Cây trồng bị thừa dinh dưỡng.

38.

Dặm cây nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Loại bỏ các cây trồng bị sâu, bệnh.

c)

Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.

d)

Nâng cao chất lượng nông sản.

39.

Có mấy nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khi cây bị ngập úng, bộ phận nào của cây sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Lá cây.

b)

Thân cây.

c)

Rễ cây.

d)

Hoa và quả.

41.

Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì?

a)

Lá cây bị rụng.

b)

Lá cây bị đốm.

c)

Lá cây bị héo.

d)

Lá cây bị vàng úa.

42.

Nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh là gì?

a)

Phòng là chính

b)

Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để

c)

Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

d)

Cả 3 đáp án trên.

43.

Nên tưới nước cho cây trồng vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.

b)

Buổi trưa hoặc buổi chiều muộn.

c)

Vào bất kì thời gian nào trong ngày.

d)

Buổi sáng sớm hoặc chiều muộn.

44.

Cần phải làm gì trước khi bón phân thúc cho cây trồng?

a)

Tưới nước.

b)

Vun xới đất.

c)

Làm cỏ dại.

d)

Phun thuốc trừ sâu.

45.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh đầu tiên là gì?

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bón phân thúc cho cây trồng?

a)

Bón phân vào đất trước khi trồng cây.

b)

Bón phân trước khi làm cỏ dại.

c)

Bón phân sau khi thu hoạch.

d)

Bón phân vào một số giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

47.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh thứ hai là gì?

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật

48.

Bón phân thúc cho cây trồng có vai trò nào sau đây?

a)

Bổ sung nguồn dinh dưỡng cần thiết cho từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Ngăn sự phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng

c)

Ngăn ngừa sự phát triển của cỏ dại

d)

Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây trồng

49.

Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí cho cây trồng có tác dụng gì sau đây?

a)

Tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

b)

Xua đuổi sâu, bệnh hại cây trồng.

c)

Tăng sức chống chịu sâu, bệnh hại của cây trồng.

d)

Tránh thời kì sâu, bệnh hại phát triển mạnh.

50.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh thứ ba là gì?

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật

51.

Mô tả nào sau đây là của biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại thủ công?

a)

Thay giống cũ bằng giống mới có khả năng kháng sâu, bệnh hại.

b)

Vệ sinh đồng ruộng.

c)

Sử dụng các sinh vật có lợi (ong mắt đỏ, bọ rùa,...) để tiêu diệt sâu hại.

d)

Dùng bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.

52.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh thứ tư là gì?

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật

53.

Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng bằng biện pháp hoá học, yêu cầu “Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định” nghĩa là gì?

a)

Đảm bảo thời gian cách li người phun thuốc với những người khác trong gia đình.

b)

Đảm bảo thời gian từ khi phun thuốc đến khi thu hoạch.

c)

Đảm bảo thời gian giữa hai lần phun thuốc.

d)

Đảm bảo thời gian từ khi trồng đến khi phun thuốc.

54.

Một số biện pháp chính phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu, bệnh

b)

Biện pháp thủ công, biện pháp hóa học

c)

Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Một trong những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh là

a)

Phòng là chính.

b)

Ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học.

c)

Phun thuốc với nồng độ cao hơn hướng dẫn sử dụng.

d)

Phun thuốc với nồng độ thấp hơn hướng dẫn sử dụng.

56.

Nội dung nào sau đây là một trong những yêu cầu của thu hoạch sản phẩm

a)

Thu hoạch đúng thời điểm

b)

Thu hoạch càng muộn càng tốt

c)

Thu hoạch càng sớm càng tốt

d)

Thu hoạch khi có nhu cầu sử dụng