wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vị trí địa lí và lãnh thổ Việt Nam

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Khánh Hòa.

d)

Điện Biên.

2.

Điểm cực Nam nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Khánh Hòa.

d)

Điện Biên.

3.

Điểm cực Đông nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Khánh Hòa.

d)

Điện Biên.

4.

Điểm cực Tây nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Khánh Hòa.

d)

Điện Biên.

5.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm

a)

vùng trời, vùng nước và vùng đất.

b)

vùng núi, vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đồng bằng, vùng biển và vùng trời.

d)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

6.

Vùng đất là gì?

a)

Toàn bộ phần đất núi được xác định trong phạm vi đường biên giới của nước ta với các nước láng giềng và phần đất nổi của hàng nghìn hòn đảo trên Biển Đông.

b)

Toàn bộ phần đất liền được không được xác định trong phạm vi đường biên giới của nước ta với các nước láng giềng và phần đất nổi của hàng nghìn hòn đảo trên Biển Đông.

c)

Toàn bộ phần đất liền được xác định trong phạm vi đường biên giới của nước ta với các nước láng giềng và phần đất nổi của hàng nghìn hòn đảo trên Biển Đông.

d)

Toàn bộ phần đất núi không được xác định trong phạm vi đường biên giới của nước ta với các nước láng giềng và phần đất nổi của hàng nghìn hòn đảo trên Biển Đông.

7.

Vùng biển nước ta bao gồm

a)

nội thủy, lãnh hải, vùng gần lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

b)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

c)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng kinh tế và thềm lục địa.

d)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và vùng đất.

8.

Nội thủy là

a)

vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.

b)

vùng nước không tiếp giáp với biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.

c)

vùng nước tiếp giáp với bò biển, ở phía ngoài đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.

d)

vùng nước không tiếp giáp với bò biển, ở phía ngoài đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.

9.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng

a)

9 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển.

b)

10 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển.

c)

11 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển.

d)

12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển.

10.

Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng

a)

200 hải lí tính từ đường cơ sở.

b)

300 hải lí tính từ đường cơ sở.

c)

400 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

500 hải lí tính từ đường cơ sở.

11.

Vì sao nước ta có sắc thái chung của thiên nhiên vùng nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á.

b)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng gió mùa châu Á.

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Á.

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á.

12.

Tại sao thiên nhiên nước ta lại chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển?

a)

Phần đất liền hẹp dọc, nằm kề Biển Đông.

b)

Phần đất liền hẹp ngang, nằm kề Biển Đông.

13.

Tại sao thiên nhiên nước ta lại chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển?

a)

Phần đất liền hẹp dọc, nằm kề Biển Đông.

b)

Phần đất liền hẹp ngang, nằm kề Biển Đông.

c)

Phần đất liền hẹp ngang, nằm xa Biển Đông.

d)

Phần đất liền hẹp dọc, nằm xa Biển Đông.

14.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng do đâu?

a)

Vị trí tiếp giáp, nối liền lục địa với đại dương, liền kề với các vành đai sinh khoáng.

b)

Vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc, liền kề với các vành đai sinh khoáng.

c)

Vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc, nằm trong khu vực gió mùa châu Á.

d)

Vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc, liền kề với Biển Đông.

15.

Đâu không phải là ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đến tự nhiên ở nước ta?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng.

c)

Thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.

d)

Hệ sinh thái rừng ôn đới trên đất feralit phát triển.

16.

Điều kiện nào sau đây tạo cho nước ta hội nhập, giao lưu thuận lợi với các nước trong khu vực và trên thế giới?

a)

Có vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

Có vị trí nằm gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

Có sự tương đồng về lịch sử.

d)

Có vị trí nằm gần biển Đông.

17.

Các nước trong khu vực Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa – xã hội tạo thuận lợi cho nước ta

a)

chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị cùng phát triển.

b)

phát triển chung kế hoạch phát triển kinh tế.

c)

đồng hóa văn hóa – xã hội các quốc gia.

d)

xây dựng lịch sử chung trong khu vực.

18.

Tại sao thành phần loài sinh vật nước ta phong phú?

a)

Là nơi hội tụ nhiều luồng động, thực vật.

b)

Là nơi có nhiệt độ cao.

c)

Là nơi có lượng mưa nhiều.

d)

Là nơi có gió mùa châu Á.

19.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

lượng mưa lớn.

b)

nền nhiệt độ cao

20.

Việt Nam tiếp giáp với nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Liên bang Nga.

c)

Nhật Bản.

d)

Ấn Độ.

21.

Nước ta có vị trí ở

a)

bán cầu Nam.

b)

ngoại chí tuyến.

c)

vùng xích đạo

d)

bán cầu Bắc.

22.

Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao do

a)

nằm trong khu vực gió mùa.

b)

nằm ở vùng nội chí tuyến.

c)

tiếp giáp với biển Đông.

d)

có gió Mậu dịch hoạt động.

23.

Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm hoàn toàn ở vùng ngoại chí tuyến Bắc bán cầu.

b)

Thuộc khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa Châu Á.

c)

Nằm trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

d)

Nằm ở bờ phía đông của Thái Bình Dương.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của nước ta?

a)

Đông Nam Bộ tiếp giáp vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Chỉ giáp các nước trên đất liền, không giáp biển.

c)

Tất cả các tỉnh, thành đều giáp biển.

d)

Giáp nước láng giềng Cam-pu-chia và Biển Đông.

25.

Tổng số giờ nắng nước ta dao động từ

a)

1000 – 1500 giờ.

b)

1500 – 2000 giờ.

c)

1400 – 3000 giờ.

d)

1400 – 2000 giờ.

26.

Nhiệt độ trung bình năm của nước ta?

a)

Trên 20

b)

Dưới 20

c)

Trên 21

d)

Dưới 21

27.

Nước ta có các khối khí hoạt động theo mùa là

a)

gió mùa đông và gió mùa hạ.

b)

gió mùa lạnh và gió mùa nóng.

c)

gió mùa xuân và gió mùa thu.

d)

gió mùa đông và gió mùa thu.

28.

Lượng mưa trung bình năm của nước ta?

a)

1000 – 1500mm.

b)

1500 – 2000mm.

c)

2000 – 3000mm.

29.

Lượng mưa trung bình năm của nước ta?

a)

1000 – 1500mm.

b)

1500 – 2000mm.

c)

2000 – 3000mm.

d)

3500 – 4000mm.

30.

Độ ẩm không khí trung bình hàng năm của nước ta?

a)

75 – 80%.

b)

85 – 90%.

c)

80 – 85%.

d)

90 – 95%.

31.

Gió mùa đông hoạt động vào thời gian nào?

a)

tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

b)

tháng 5 đến tháng 10.

c)

tháng 6 đến tháng 12.

d)

tháng 1 đến tháng 11.

32.

Gió mùa đông có hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Nam.

d)

Tây Bắc.

33.

Gió mùa hạ hoạt động vào thời gian nào?

a)

tháng 11 đến tháng 4 năm.

b)

tháng 5 đến tháng 10.

c)

tháng 6 đến tháng 12.

d)

tháng 1 đến tháng 11.

34.

Quá trình nào là quá trình chính hình thành địa hình nước ta?

a)

Xâm thực–bồi tụ.

b)

Bồi tụ.

c)

Xâm thực.

d)

Phong hóa.

35.

Xâm thực tập trung ở vùng

a)

Đồng bằng.

b)

Trung du.

c)

Đồi núi.

d)

Thềm lục địa.

36.

Bồi tụ tập trung ở vùng

a)

Đồng bằng.

b)

Trung du.

c)

Đồi núi.

d)

Thềm lục địa.

37.

Đặc điểm sông ngòi nước ta

a)

mạng lưới thưa thớt, chế độ nước theo mùa.

b)

mạng lưới dày đặc, chế độ nước theo mùa.

c)

mạng lưới dày đặc, chế độ nước mùa đông.

d)

mạng lưới thưa thớt, chế độ nước mùa hạ.

38.

Đất đặc trưng của vùng khí hậu nhiệt đới ẩm là

a)

đất feralit.

b)

đất mùn.

c)

đất đen.

d)

đất đỏ nâu.

39.

Hệ sinh thái phổ biến ở nước ta là

a)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

Rừng thưa ôn đới ẩm lá rộng thường xanh.

c)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá kim thường xanh.

d)

Rừng thưa ôn đới ẩm lá kim thường xanh.

40.

Quá trình feralit diễn ra mạnh ở

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi thấp.

c)

Đồi núi cao.

d)

Thềm lục địa.

41.

Quá trình feralit diễn ra mạnh ở

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi thấp.

c)

Đồi núi cao.

d)

Thềm lục địa.

42.

Đâu không phải là ảnh hưởng thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động sản xuất?

a)

Phát triển nông nghiệp nhiệt đới.

b)

Đa dạng cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

c)

Thời tiết thất thường, khó khăn cho canh tác.

d)

Thời tiết thuận lợi, dễ dàng canh tác.

43.

Đâu không phải là ảnh hưởng thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến đời sống?

a)

Cung cấp nước sinh hoạt, đời sống.

b)

Thời tiết cực đoan, thiên tai gây thiệt hại tài sản.

c)

Môi trường dễ cho bệnh dịch phát triển.

d)

Thời tiết ít diễn ra các hiện tượng thiên tai.

44.

Đâu là khó khăn của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa trong việc phát triển các ngành kinh tế?

a)

Thời tiết cực đoan, thiên tai.

b)

Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao.

c)

Lượng mưa thấp, nhiệt độ cao.

d)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp.

45.

Ngành nào sau đây ít chịu ảnh hưởng trực tiếp của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Thủy sản.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Công nghiệp chế biến.

46.

Tính chất đa dạng các loại cây trồng, vật nuôi do ảnh hưởng của yếu tố?

a)

Phân hóa theo mùa của khí hậu.

b)

Nhu cầu của thị trường.

c)

Lực lượng lao động.

d)

Lịch sử khai thác.

47.

Nguyên nhân đất đai nước ta dễ bị suy thoái do

a)

Nhiệt ẩm cao, mưa lớn.

b)

Nhiệt ẩm thấp, mưa ít.

c)

Nhiệt ẩm thấp, mưa lớn.

d)

Nhiệt ẩm cao, mưa ít.

48.

Biện pháp nào sau đây không thích hợp để hạn chế tính thất thường của khí hậu tới sản xuất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

b)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

c)

Tăng cường công tác dự báo thời tiết

d)

Làm công tác thủy lợi.

49.

Thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng theo chiều

a)

Bắc – Nam, Đông – Tây, độ cao.

b)

Bắc – Đông , Đông -

50.

Thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng theo chiều

a)

Bắc – Nam, Đông – Tây, độ cao.

b)

Bắc – Đông , Đông - Tây, độ cao.

c)

Bắc – Nam, Đông – Tây, độ dài.

d)

Bắc – Tây, Đông – Nam, độ cao.

51.

Nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Bắc?

a)

Trên 20°C

b)

Dưới 20°C

c)

Trên 21°C

d)

Dưới 21°C

52.

Nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Dưới 25°C

b)

Dưới 20°C

c)

Trên 25°C

d)

Dưới 21°C

53.

Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa thu mát.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông mát.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa thu lạnh.

54.

Phần lãnh thổ phía Bắc có các cảnh quan

a)

rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt, rừng ôn đới, rừng ngập mặn.

b)

rừng ôn đới ẩm, rừng cận nhiệt, rừng lá kim núi cao, rừng ngập mặn.

c)

rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt, rừng lá kim núi cao, rừng ngập mặn.

d)

rừng ôn đới ẩm, rừng ôn đới, rừng lá kim núi cao, rừng ngập mặn.

55.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái của khí hậu

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

xích đạo gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt gió mùa.

56.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng xích đạo gió mùa.

b)

rừng xích đạo gió mùa.

c)

rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

rừng cận xích đạo gió mùa.

57.

Thiên nhiên phân quá theo chiều đông – tây thành các dải

a)

vùng hồ và thềm lục địa, vùng đồng bằng, vùng đồi núi.

b)

vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng, vùng đồi núi.

c)

vùng sông và thềm lục địa, vùng đồng bằng, vùng đồi núi.

d)

vùng biển và thềm lục địa, vùng cao nguyên, vùng đồi núi.

58.

Theo độ cao, thiên nhiên nước ta được phân hóa thành các đai

a)

nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

b)

nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

c)

cận đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

d)

cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

59.

Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình từ khoảng

a)

400 – 500m.

b)

700 – 800m.

c)

600 – 700m.

d)

900 – 1000m.

60.

Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình từ khoảng

a)

400 – 500m.

b)

800 – 900m.

c)

900 – 1000m.

d)

700 – 800m.

61.

Đai nhiệt đới gió mùa có hai nhóm đất chính là

a)

đất phù sa và đất feralit.

b)

đất phù sa và đất mùn.

c)

đất đen và đất feralit.

d)

đất đen và đất mùn.

62.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có khí hậu

a)

mát mẻ, mùa hạ mát, mưa nhiều, độ ẩm cao.

b)

mát mẻ, mùa hạ nóng, mưa nhiều, độ ẩm cao.

c)

mát mẻ, mùa hạ mát, mưa ít, độ ẩm cao.

d)

mát mẻ, mùa hạ mát, mưa trung bình, độ ẩm cao.

63.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có các nhóm đất chính là

a)

đất feralit, đất xám mùn.

b)

đất feralit có mùn, đất mùn.

c)

đất feralit mùn, đất xám mùn.

d)

đất đen và đất phù sa.

64.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ

a)

2500m trở lên.

b)

2600m trở lên.

c)

2700m trở lên.

d)

2800m trở lên.

65.

Nhiệt độ quanh năm đai ôn đới gió mùa trên núi là

a)

dưới 15 độ C.

b)

trên 15 độ C.

c)

dưới 16 độ C.

d)

trên 16 độ C.

66.

Phạm vi của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ gồm

a)

vùng đồi núi Đông Bắc, đồng bằng sông Hồng, biển đảo phía Đông.

b)

vùng đồi núi Tây Bắc, đồng bằng sông Hồng, biển đảo phía Đông.

c)

vùng đồi núi Đông Bắc, đồng bằng sông Hồng, biển đảo phía Tây.

d)

vùng đồi núi Tây Bắc, đồng bằng sông Hồng, biển đảo phía Tây.

67.

Địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hướng

a)

vòng cung, cao phía nam thấp dần về phía đông.

b)

vòng cung, cao phía bắc thấp dần về phía đông.

c)

vòng cung, cao phía bắc thấp dần về phía nam.

d)

vòng cung, cao phía nam thấp dần về phía tây.

68.

Phạm vi của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ gồm

a)

Tây Bắc, Bắc Trung Bộ và từ Thanh Hóa đến Thừa Thiên Huế.

b)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ và từ Thanh Hóa đến Thừa Thiên Huế.

c)

Tây Bắc, Bắc Trung Bộ và từ Thanh Hóa đến Quảng Bình.

d)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ và từ Thanh Hóa đến Quảng Bình.

69.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có nhóm đất

a)

đất feralit trên đá ong và đất phù sa.

b)

đất feralit trên đá vôi và đất phù sa.

c)

đất feralit trên đá vôi và feralit trên các loại đá khác nhau.

d)

đất feralit trên đá ong và đất mùn.

70.

Miền Bắc và Đông Bắc Bộ có các nhóm đất chủ yếu

a)

đất feralit trên đá ong và đất phù sa.

b)

đất feralit trên đá vôi và đất phù sa.

c)

đất feralit trên đá vôi và feralit trên các loại đá khác nhau.

d)

đất feralit trên đá mẹ và đất phù sa.

71.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có các nhóm đất chủ yếu

a)

đất feralit trên đá badan và feralit trên các loại đá khác nhau.

b)

đất feralit trên đá vôi và đất phù sa.

c)

đất feralit trên đá vôi và feralit trên các loại đá khác nhau.

d)

đất feralit trên đá mẹ và đất phù sa.

72.

Địa hình của Miền Bắc và Đông Bắc Bộ gồm

a)

đồi núi thấp, đồng bằng bằng phẳng, địa hình các-xtơ.

b)

đồi núi cao, đồng bằng bằng phẳng, địa hình các-xtơ.

73.

Địa hình của Miền Bắc và Đông Bắc Bộ gồm

a)

đồi núi thấp, đồng bằng bằng phẳng, địa hình các-xtơ.

b)

đồi núi cao, đồng bằng bằng phẳng, địa hình các-xtơ.

c)

đồi núi thấp, cao nguyên đá vôi, địa hình các-xtơ.

d)

đồi núi cao, sơn nguyên badan, địa hình các-xtơ.

74.

Địa hình của miền Bắc và Đồng Bằng Bắc Bộ gồm

a)

khối núi, cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ, đồng bằng ven biển.

b)

khối núi, bình nguyên badan, đồng bằng châu thổ, đồng bằng ven biển.

c)

khối núi, sơn nguyên badan, đồng bằng châu thổ, đồng bằng ven biển.

d)

khối núi, thảo nguyên badan, đồng bằng châu thổ, đồng bằng ven biển.

75.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

nhiệt đới gió mùa.

c)

xích đạo gió mùa.

d)

cận nhiệt gió mùa.

76.

Phần lãnh thổ phía Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18 0 C do?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Gió mùa Đông Bắc.

c)

Gió mùa Đông Nam.

d)

Gió mùa Tây Bắc.

77.

Cảnh quan nào sau đây không có ở phần lãnh thổ phía Bắc?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng.

b)

Rừng ôn đới ẩm lá rộng.

c)

Rừng cận nhiệt lá rộng.

d)

Rừng lá kim núi cao.

78.

Nguyên nhân nào làm cho các khu vực phía Bắc lại có hệ sinh thái rừng khác nhau?

a)

Vị trí địa lý.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Điều kiện khí hậu.

79.

Dãy núi nào tạo nên sự khác biệt giữa vùng núi Tây Bắc với Đông Bắc?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Hoành Sơn.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Bạch Mã.

80.

Tại sao miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là miền có mùa đông lạnh điển hình ở nước ta?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Tây Bắc.

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Tây Nam.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Nam.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc.

81.

Mùa đông ở Tây Bắc ấm và ngắn hơn Đông Bắc do

a)

Vị trí địa lý.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Địa hình

82.

Mùa đông ở Tây Bắc ấm và ngắn hơn Đông Bắc do

a)

Vị trí địa lý.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Con người.

83.

Tại sao phần lãnh thổ phía Bắc phát triển được vùng trồng cây cận nhiệt đới?

a)

Vị trí địa lý.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Con người.

84.

Các vùng núi cao có thể phát triển nông nghiệp ôn đới do

a)

Khí hậu và độ cao địa hình.

b)

Vị trí và độ cao địa hình.

c)

Con người và độ cao địa hình.

d)

Nhiệt độ và độ cao địa hình.

85.

Đâu không phải là ảnh hưởng của sự phân hóa theo chiều đông – tây đến kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển.

b)

Phát triển thủy điện

c)

Phát triển trồng cây lương thực.

d)

Phát triển lâm nghiệp.

86.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.

b)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

Ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

87.

Rừng ngập mặn không phát triển ở khu vực nào dưới đây?

a)

U Minh.

b)

Cần Giờ.

c)

Cà Mau.

d)

Hà Giang.

88.

Than đá ở nước ta phân bố ở tỉnh

a)

Quảng Ninh.

b)

Điện Biên.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Cà Mau.

89.

Sông nào dưới đây phân bố ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Sông Chảy.

b)

Sông Cả.

c)

Sông Hương.

d)

Sông Mã.

90.

Sự khác nhau về mùa mưa và mùa khô ở Tây Nguyên do tác động của dãy Trường Sơn cùng với gió

a)

Đông Nam.

b)

Tây Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

91.

Sự phân hóa theo độ cao tạo điều kiện cho miền nào nước ra trồng được loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt tới ôn đới?

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung.

92.

Kiện cho miền nào nước ra trồng được loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt tới ôn đới?

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

93.

Biện pháp nào sau đây không thích hợp để bảo vệ rừng ngập mặn?

a)

Trồng phục hồi rừng.

b)

Giáo dục ý thức.

c)

Quản lý khai thác rừng.

d)

Chặt phá rừng trái phép.

94.

Năm 2021, tổng diện đất tự nhiên nước ta bao nhiêu triệu ha?

a)

33,1

b)

36,2

c)

34,5

d)

33,4

95.

Đất nông nghiệp chiếm bao nhiêu % tổng diện tích đất?

a)

85,6

b)

84,5

c)

84,4

d)

86,3

96.

Năm 2021, còn bao nhiêu % đất chưa được sử dụng?

a)

3,4

b)

3,5

c)

3,6

d)

3,7

97.

Đất hiện nay bị suy thoái ở nhiều nơi, biểu hiện như?

a)

Giảm độ phì, xói mòn, kết von, nhiễm mặn.

b)

Giảm độ khô, xói mòn, kết đất, nhiễm mặn.

c)

Giảm độ phì, xói mòn, kết von, nhiễm hạn.

d)

Giảm độ khô, xói mòn, kết von, nhiễm hạn.

98.

Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên gồm?

a)

Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên không khí.

b)

Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên sinh vật.

c)

Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên rừng.

d)

Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản.

99.

Suy giảm tài nguyên sinh vật được thể hiện qua?

a)

Suy giảm tài nguyên nước và tài nguyên rừng.

b)

Suy giảm đa dạng sinh học và tài nguyên rừng.

c)

Suy giảm tài nguyên không khí và tài nguyên rừng.

d)

Suy giảm tài nguyên đất và tài nguyên rừng.

100.

Tổng diện tích rừng tự nhiên năm 2021?

a)

10,1 triệu ha.

b)

10,2 triệu ha.

c)

10,3 triệu ha.

d)

10,4 triệu ha.

101.

Tổng diện tích rừng trồng năm 2021?

a)

4,5 triệu ha.

b)

4,6 triệu ha.

c)

4,7 triệu ha.

d)

4,8 triệu ha.

102.

Tổng diện tích rừng năm 2021?

4 lines
103.

Tổng diện tích rừng trồng năm 2021?

a)

4,5 triệu ha.

b)

4,6 triệu ha.

c)

4,7 triệu ha.

d)

4,8 triệu ha.

104.

Tổng diện tích rừng năm 2021?

a)

14,4 triệu ha.

b)

14,5 triệu ha.

c)

14,6 triệu ha.

d)

14,7 triệu ha.

105.

Giải pháp nào dưới đây là giải pháp bảo vệ tài nguyên đất?

a)

Bảo vệ rừng, trồng rừng chống xói mòn.

b)

Ban hành Đạo luật sử dụng nước

c)

Sử dụng phân hóa học trồng cây.

d)

Sử dụng tiết kiệm nước.

106.

Giải pháp nào dưới đây là giải pháp bảo vệ tài nguyên nước?

a)

Bảo vệ rừng, trồng rừng chống xói mòn.

b)

Quản lý tài nguyên nước.

c)

Sử dụng phân hóa học trồng cây.

d)

Sử dụng lãng phí nước.

107.

Giải pháp nào dưới đây là giải pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật?

a)

Tăng cường trồng rừng.

b)

Quản lý tài nguyên nước.

c)

Sử dụng phân hóa học trồng cây.

d)

Ban hành Đạo luật sử dụng nước.

108.

Hiện trạng ô nhiễm môi trường ở Việt Nam đáng chú ý nhất hiện nay là

a)

Môi trường không khí và môi trường nước.

b)

Môi trường rừng và môi trường nước.

c)

Môi trường sinh vật và môi trường nước.

d)

Môi trường đất và môi trường nước.

109.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Phương tiện giao thông.

b)

Sử dụng phân hóa học

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Du khách du lịch.

110.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường nước?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Đốt rừng trái phép.

c)

Chất thải, nước thải sinh hoạt.

d)

Tăng cường trồng rừng.

111.

Giải pháp nào dưới đây là giải pháp bảo vệ môi trường?

a)

Thực hiện tốt Luật bảo vệ môi trường.

b)

Xả nước thải ra nước ra môi trường.

c)

Rác thải không cần phân loại.

d)

Vứt rác bừa bãi ra môi trường.

112.

Tài nguyên đất đang bị suy thoái là do?

a)

Nạn chặt phá rừng.

b)

Trồng rừng phủ xanh

c)

Sử dụng phân bón hữu cơ.

113.

Tài nguyên đất đang bị suy thoái là do?

a)

Nạn chặt phá rừng.

b)

Trồng rừng phủ xanh

c)

Sử dụng phân bón hữu cơ.

d)

Xả nước đã xử lý xuống đất.

114.

Hành vi nào sau đây không sử dụng hợp lí tài nguyên đất?

a)

Trồng rừng và bảo vệ rừng.

b)

Thích ứng với biến đổi khí hậu.

c)

Xây dựng cơ chế chính sách bảo vệ.

d)

Xả rác thải ra môi trường.

115.

Tài nguyên sinh vật đang bị suy thoái là do?

a)

Xả chất thải qua đã xử lý ra môi trường.

b)

Khai thác lâm sản quá mức.

c)

Khai thác sinh vật hợp lý.

d)

Ngăn chặn chặt rừng.

116.

Hành vi nào sau đây không sử dụng hợp lí tài nguyên sinh vật?

a)

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

Tăng cường trồng rừng.

c)

Ngăn chặn chặt, phá rừng.

d)

Săn bắt động vật hoang dã.

117.

Tài nguyên nước đang bị suy thoái là do?

a)

Khai thác nguồn nước vừa đủ.

b)

Nước thải đã qua xử lý.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Ngăn chặn trồng rừng.

118.

Hành vi nào sau đây không sử dụng hợp lí tài nguyên nước?

a)

Tuân thủ luật bảo vệ nước.

b)

Xả nước thải ra môi trường.

c)

Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.

d)

Quản lý tài nguyên nước.

119.

Ô nhiễm không khí hiện nay do

a)

khói bụi từ phương tiện giao thông.

b)

khói bụi đã được xử lý của nhà máy.

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

tăng cường trồng rừng.

120.

Đâu không phải là giải pháp bảo vệ môi trường hiện nay?

a)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường.

b)

Xử lý ô nhiễm môi trường.

c)

Trồng rừng và bảo vệ môi trường.

d)

Hạn chế tuyên truyền ý thức.

121.

Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là

a)

nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.

b)

hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.

122.

bị ô nhiễm nghiêm trọng là

a)

nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.

b)

hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.

c)

giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều.

d)

việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển.

123.

Để thể hiện diên tích rừng và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2021, biểu đồ thích hợp là biểu đồ gì?

a)

Kết hợp.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Cột

124.

Năm 2021, dân số Việt Nam có bao nhiêu triệu người?

a)

98,5

b)

98,6

c)

98,7

d)

98,8

125.

Với quy mô dân số năm 2021, Việt Nam đứng thứ mấy trong Đông Nam Á?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

126.

Với quy mô dân số năm 2021, Việt Nam đứng thứ mấy ở Châu Á?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

4

127.

Với quy mô dân số năm 2021, Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

128.

Tỉ lệ gia tăng dân số hiện nay tại Việt Nam đang có xu hướng

a)

tăng dần

b)

giảm dần.

c)

giữ nguyên.

d)

giảm mạnh.

129.

Dân số nước ta hiện nay đang ở quy mô?

a)

Quy mô nhỏ.

b)

Quy mô lớn.

c)

Quy mô vừa.

d)

Quy mô rất nhỏ.

130.

Tỉ lệ gia tăng dân số năm 2021 của nước ta?

a)

0,94%.

b)

0,84%.

c)

0,74%.

d)

0,64%.

131.

Năm 2021, tỉ lệ dân số nam trong tổng dân số là

a)

49,83%.

b)

49,84%.

c)

49,85%.

d)

49,86%.

132.

Năm 2021, tỉ lệ dân số nam trong tổng dân số là

a)

49,83%

b)

49,84%

c)

49,85%

d)

49,86%

133.

Năm 2021, tỉ lệ dân số nữ trong tổng dân số là

a)

50,14%

b)

50,15%

c)

50,16%

d)

50,17%

134.

Hiện nay, cơ cấu giới tính nước ta đang có tình trạng gì?

a)

Mất cân bằng giới tính khi sinh.

b)

Cân bằng giới tính khi sinh.

c)

Giới tính khi sinh khá cân bằng.

d)

Giới tính khi sinh chênh lệch ít.

135.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta hiện nay có xu hướng

a)

giảm tỉ lệ nhóm trẻ em, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi.

b)

tăng tỉ lệ nhóm trẻ em, giảm nhẹ tỉ lệ nhóm cao tuổi.

c)

giảm tỉ lệ nhóm cao tuổi, tăng tỉ lệ nhóm trẻ em.

d)

tỉ lệ nhóm trẻ em luôn ổn định, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi.

136.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

137.

Dân tộc kinh chiếm bao nhiêu tổng số dân tộc tại Việt Nam?

a)

83%

b)

84%

c)

85%

d)

86%

138.

Dân tộc thiểu số chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng số dân tộc tại Việt Nam?

a)

13%

b)

14%

c)

15%

d)

16%

139.

Năm 2021, tỉ lệ dân số từ 15 tuổi biết chữ đạt

a)

95,6%

b)

95,7%

c)

95,8%

d)

95,9%

140.

Số năm đi học trung bình của dân số từ 15 tuổi trở lên là

a)

9,1 năm

b)

9,2 năm

c)

9,3 năm

d)

9,4 năm

141.

Năm 2021, mật độ dân số nước ta bao nhiêu người/km2?

a)

295

b)

296

c)

297

d)

298

142.

Dân cư nước ta sinh sống chủ yếu ở

a)

Đồng bằng

b)

Trung du

c)

Nông thôn

d)

Thành thị

143.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta biến đổi nhanh là do?

a)

Mức sinh giảm.

b)

Mức sinh tăng.

c)

Mức sinh cao.

d)

Mức sinh giữ nguyên.

144.

Trình độ học vấn có sự khác nhau giữa thành thị và nông thôn do?

a)

Điều kiện sinh sống.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Điều kiện địa hình.

d)

Điều kiện v

145.

Trình độ học vấn có sự khác nhau giữa thành thị và nông thôn do?

a)

Điều kiện sinh sống.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Điều kiện địa hình.

d)

Điều kiện vị trí địa lý.

146.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến mật độ dân số có sự khác nhau giữa các vùng?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Đặc điểm khí hậu.

c)

Đặc điểm địa hình.

d)

Vị trí địa lý.

147.

Đâu không phải là thế mạnh dân số nước ta?

a)

Nguồn lực phát triển đất nước.

b)

Tạo ra thị trường tiêu thụ.

c)

Đáp ứng nhu nhân lực.

d)

Giảm chất lượng sống.

148.

Đâu không phải là hạn chế dân số nước ta?

a)

Sức ép về tài nguyên.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Quá tải sử dụng dịch vụ.

d)

Nâng cao chất lượng sống.

149.

Đâu không phải là mục tiêu chiến lược dân số Việt Nam?

a)

Duy trì mức sinh thay thế.

b)

Đưa tỉ số giới tính về cân bằng.

c)

Duy trì cơ cấu dân số già.

d)

Nâng cao chất lượng dân số.

150.

Đâu là thế mạnh của dân số nước ta?

a)

Sức ép về tài nguyên.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Tạo ra thị trường tiêu thụ.

d)

Giảm chất lượng sống.

151.

Đâu là hạn chế của dân số nước ta?

a)

Nguồn lực phát triển đất nước.

b)

Tạo ra thị trường tiêu thụ.

c)

Đáp ứng nhu nhân lực.

d)

Giảm chất lượng sống.

152.

Việt Nam bước vào cơ cấu dân số vàng vào năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

153.

Theo dự báo của Tổng cục thống kê, dân số vàng sẽ kéo dài khoảng?

a)

10 năm.

b)

20 năm.

c)

50 năm.

d)

40 năm.

154.

Cơ cấu dân số vàng là cơ cấu khi

a)

tỉ số phụ thuộc chung trên 60%.

b)

tỉ số phụ thuộc chung dưới 50%.

c)

tỉ số phụ thuộc chung trên 60%.

d)

tỉ số phụ thuộc chung dưới 40%.

155.

Dân cư nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ

156.

Dân cư nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở đồng bằng ven biển.

157.

Khó khăn lớn nhất do sự tập trung đông dân cư ở đô thị là

a)

giải quyết việc làm.

b)

khai thác tài nguyên.

c)

đảm bảo phúc lợi xã hội.

d)

bảo vệ môi trường.

158.

Nguyên nhân khiến vùng đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long do

a)

đất đai màu mỡ.

b)

giao thông thuận tiện.

c)

khí hậu thuận lợi

d)

lịch sử khai thác.

159.

Tình trạng di dân tới vùng trung du miền núi dẫn đến

a)

gia tăng sự mất cân bằng tỉ lệ giới tính.

b)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động.

c)

tăng khó khăn cho vấn đề việc làm.

d)

tài nguyên, môi trường bị suy giảm.

160.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

161.

Nước ta có nguồn lao động

a)

dồi dào.

b)

hạn chế.

c)

vừa đủ.

d)

thiếu hụt.

162.

Năm 2021, lực lượng lao động của nước ta có bao nhiêu triệu người?

a)

50,4

b)

50,5

c)

50,6

d)

50,7

163.

Năm 2021, lực lượng lao động của nước ta chiếm bao nhiêu tổng số dân?

a)

51,3%.

b)

51,4%.

c)

51,5%.

d)

51,6%.

164.

Mỗi năm, nguồn lao động nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu triệu người?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

165.

Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất các ngành

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp, công nghiệp.