wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Di Truyền Học

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử nào sau đây không có liên kết hydrogen trong cấu trúc?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

2.

Enzyme nào xúc tác cho quá trình kéo dài sợi DNA theo hướng 5' → 3' ?

a)

Primase.

b)

DNA ligase.

c)

DNA polymerase III.

d)

Topoisomerase.

3.

Đoạn DNA chứa trình tự nucleotide mã hoá chuỗi polypeptide hoặc RNA gọi là

a)

vùng điều hoà

b)

vùng khởi động.

c)

vùng mã hoá.

d)

vùng kết thúc.

4.

Căn cứ vào chức năng, gene được phân loại thành

a)

gene điều hoà và gene phân mảnh.

b)

gene phân mảnh và gene không phân mảnh.

c)

gene cấu trúc và gene không phân mảnh.

d)

gene cấu trúc và gene điều hoà.

5.

Thành phần nào không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

6.

Cấu trúc của gene gồm ba vùng là

a)

vùng tăng cường, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng khởi động, vùng vận hành, vùng mã hoá.

c)

vùng khởi động, vùng tăng cường, vùng mã hoá.

d)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

7.

Mã di truyền được đọc liên tục từ ... (1) .. điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide mà ... (2) ... lên nhau. Vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

(1) ba, (2) gối.

b)

(1) ba, (2) không gối.

c)

(1) một, (2) gối.

d)

(1) một, (2) không gối.

8.

Quá trình phiên mã của sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân thực ở đặc điểm

a)

có quá trình biến đổi tiền mRNA thành mRNA trưởng thành.

b)

không diễn ra trong nhân.

c)

được thực hiện bởi enzyme RNA polymerase.

d)

có chiều tổng hợp là 5' → 3'.

9.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình dịch mã khi

4 lines
10.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình dịch mã khi

a)

tiểu đơn vị lớn của ribosome liên kết với tiểu đơn vị bé.

b)

tiểu đơn vị bé của ribosome liên kết với phân tử mRNA.

c)

tiểu đơn vị lớn của ribosome liên kết với phức hệ tRNA-amino acid.

d)

phức hệ tRNA-amino acid liên kết với mRNA.

11.

Một số liên kết tham gia vào cấu trúc phân tử DNA mạch kép như Hình 1.1, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết (1) là liên kết kém bền, có thể bị phân huỷ bởi nhiệt độ cao.

b)

Liên kết (2) là liên kết giữa các nucleotide trên mạch DNA và trong cùng một nucleotide.

c)

Liên kết (1) nối giữa một base nitrogen lớn và một base nitrogen bé bất kì.

d)

Các nucleotide trên mạch DNA liên kết với nhau nhờ liên kết (2) bền vững.

12.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn. Hình nào trong các hình dưới đây minh hoạ đúng nguyên tắc này?

a)

Hình (a).

b)

Hình (b).

c)

Hình (c).

d)

Hình (d).

13.

Tại một vùng cụ thể trên nhiễm sắc thể, trình tự nucleotide sau đây là ở vị trí khởi đầu tái bản: 3'-CCTAGGCTGCAATCC-5'. Một đoạn mồi RNA được tổng hợp bắt đầu từ nucleotide Thymine gạch chân (T). Trình tự nào dưới đây phù hợp với đoạn mồi nói trên?

a)

5'-GCCTAGG-3'.

b)

3'-GCCTAGG-5'.

c)

5'-ACGTTAGG-3'.

d)

5'-ACGUUAGG-3'.

14.

Một đơn vị phiên mã có 8 000 nucleotide nhưng chỉ có khoảng 1200 nucleotide tham gia dịch mã tạo chuỗi polypeptide (tương ứng khoảng 400 amino acid). Điều này được giải thích là vì

a)

có nhiều đoạn nucleotide không mã hoá có trong mRNA.

b)

có sự dư thừa và trùng lặp trong mã di truyền.

c)

cần nhiều nucleotide để mã hoá cho mỗi amino acid.

d)

các nucleotide bị đứt ra và mất đi trong quá trình phiên mã.

15.

Điều nào sau đây không đúng với quá trình xử lí tiền mRNA thành mRNA trưởng thành?

a)

Exon bị cắt ra trước khi mRNA rời khỏi nhân.

b)

Intron được cắt bỏ ngay trong nhân.

c)

Các exon được nối lại với nhau trước khi mRNA rời khỏi nhân.

d)

Tiền mRNA thường dài hơn nhiều so với ph

16.

hành?

a)

Exon bị cắt ra trước khi mRNA rời khỏi nhân.

b)

Intron được cắt bỏ ngay trong nhân.

c)

Các exon được nối lại với nhau trước khi mRNA rời khỏi nhân.

d)

Tiền mRNA thường dài hơn nhiều so với phân tử mRNA trưởng thành.

17.

Câu 15: Một bộ ba nucleotide trên mạch DNA mã hoá là AAA. Anticodon trên tRNA liên kết với codon trên mRNA là

a)

TTT.

b)

UUA.

c)

UUU.

d)

AAA.

18.

Câu 16: Khi ribosome chưa gặp codon kết thúc trên mRNA, không có tRNA tương ứng nào đi vào vị trí A. Nếu thực nghiệm dừng phản ứng dịch mã tại thời điểm này, có thể thu được chất nào sau đây?

a)

Ribosome với vị trí P chứa tRNA gắn với một chuỗi polypeptide.

b)

Các tiểu đơn vị của ribosome được tách rời, một chuỗi polypeptide và tRNA tự do.

c)

Một ribosome còn nguyên vẹn và một chuỗi polypeptide đã tách rời.

d)

Các tiểu đơn vị của ribosome được tách rời với một chuỗi polypeptide gắn với tRNA.

19.

Câu 17: Nối thông tin ở Cột A với Cột B cho phù hợp với đặc điểm của mã di truyền cho trong bảng dưới đây.

a)

1 - a, 2 - b, 3 - c.

b)

1 - b, 2 - a, 3 - c.

c)

1 - b, 2 - c, 3 - a.

d)

1 - a, 2 - c, 3 - b.

20.

Câu 18: Cho nội dung các giai đoạn của quá trình tái bản DNA như sau: (1) Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch DNA mới. (2) Enzyme RNA tổng hợp mồi. (3) Enzyme và protein tháo xoắn và tách hai mạch DNA. (4) Enzyme ligase nối các đoạn DNA thành mạch hoàn chỉnh. Thứ tự đúng của quá trình tái bản DNA là

a)

(3) -> (1) > (2) -> (4).

b)

(1) -> (3) > (4) > (2).

c)

(1) > (3) -> (2) -> (4).

d)

(3) -> (2) > (1) -> (4).

21.

Câu 19: Nội dung nào sau đây chỉ đúng với sự tái bản DNA mà không đúng với phiên mã RNA trong cùng một tế bào?

a)

Quá trình tổng hợp chỉ cần enzyme RNA polymerase.

b)

Chiều tổng hợp luôn diễn ra theo chiều 5' → 3'.

c)

Mạch khuôn

22.

chỉ đúng với sự tái bản DNA mà không đúng với phiên mã RNA trong cùng một tế bào?

a)

Quá trình tổng hợp chỉ cần enzyme RNA polymerase.

b)

Chiều tổng hợp luôn diễn ra theo chiều 5' → 3'.

c)

Mạch khuôn có trong phân tử mới được tổng hợp.

d)

Quá trình diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.

23.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mRNA được xem như là phân tử trung gian trong quá trình truyền thông tin giữa DNA và protein?

a)

(1) DNA liên kết với protein trong nhân tế bào, quá trình tổng hợp protein xảy ra ở tế bào chất.

b)

(2) mRNA có cấu tạo một mạch thuận lợi cho ribosome liên kết.

c)

(3) Sau quá trình tổng hợp, hầu hết mRNA sẽ di chuyển đến tế bào chất

d)

(4) Quá trình phiên mã chỉ cần một loại enzyme tham gia xúc tác.

24.

Nối thông tin về cấu trúc hoa học (Cột A) và chức năng của DNA (Cột B) trong bảng bên dưới sao cho phù hợp.

a)

1 - c, 2 - d, 3 - a, 4 - b.

b)

1 - c, 2 - d, 3 - b, 4 - a

c)

1 - a, 2 - d, 3 - b, 4 - c.

d)

1 - a, 2 - d, 3 - c, 4 - b.

25.

Quan sát quá trình tái bản DNA trong Hình 1.3 và cho biết có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng.

a)

Quá trình tái bản DNAbcó thể diễn ra theo chiều 5'→3' hoặc 3' → 5'.

b)

Trong một chạc sao chép, một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn.

c)

Các nucleotide tham gia vào quá trình tái bản DNA là A, T, G, C.

d)

Enzyme ligase thực hiện nối các đoạn Okazak

26.

Vào cuối những năm 1950, Meselson và Stahl đã nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường chứa nitrogen đồng vị phóng xạ "nặng" (15N) và sau đó chuyển chúng sang môi trường chứa nitrogen đồng vị phóng xạ "nhẹ" (14N). Kết quả nào trong Hình 1.4 sẽ xảy ra sau một lần tái bản trong môi trường chứa 14N?

a)

Hình (a).

b)

Hình (b).

c)

Hình (c).

d)

Hình (d).

27.

Một số thuốc kháng sinh như Erythromycin và Zithromax tác động vào tiểu đơn vị lớn ribosome của vi khuẩn có ảnh hưởng đến người sử dụng không?

a)

Không, vì tiểu đơn vị nhỏ mới là thành phần đóng vai trò quan trọng trong dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

Có, vì thuốc kháng sinh tác động đến tiểu đơn vị lớn của ribosome nên người sử dụng thuốc này bị ức chế quá trình tổng hợp một số protein.

c)

Không, vì tiểu đơn vị lớn ribosome của vi khuẩn đủ khác biệt so với tiểu đơn vị lớn ribosome của sinh vật nhân thực nên không ảnh hưởng đến người sử dụng.

d)

Có, vì thuốc kháng sinh làm rối loạn quá trình liên kết hai tiểu đơn vị ribosome của người với nhau nên quá trình phiên mã bị dừng lại.

28.

Phần lớn gene của sinh vật nhân thực và vi khuẩn cổ là gene phân mảnh, tức có vùng mã hóa của gene gồm các đoạn DNA được dịch mã (exon) xen kẽ các đoạn DNA không được dịch mã (intron). Quan sát vùng mã hóa của một số gene ở Hình 1.5 và cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng.

a)

Số lượng nucleotide ở đoạn DNA được dịch mã nhiều hơn đoạn DNA không được dịch mã.

b)

Số lượng nucleotide ở vùng không mã hoa tỉ lệ thuận với chiều dài vùng mã hoá của gene.

c)

Số lượng nucleotide ở đoạn DNA được dịch mã của gene càng nhiều thì sinh vật càng phát triển.

d)

Số lượng nucleotide ở đoạn DNA được dịch.

29.

Sự kiện nào dưới đây không xảy ra trong bước khởi đầu tổng hợp chuỗi polypeptide?

a)

(1) Tiểu đơn vị nhỏ của ribosome gắn với mRNA tại vị trí nhận biết đặc hiệu.

b)

(2) Anticodon của phức hợp amino acid mở đầu-tRNA khớp bổ sung với codon mở đầu trên mRNA.

c)

(3) Anticodon của phức hợp amino acid thứ nhất-tRNA khớp bổ sung với codon thứ hai trên mRNA.

d)

(4) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị nhỏ tạo ribosome hoàn chỉnh.

e)

(5) Hình thành liên kết peptide đầu tiên giữa amino acid mở đầu và amino acid thứ nhất.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các quá trình trong hình?

a)

(1) Ở sinh vật nhân thực, quá trình 1 chỉ diễn ra ở trong nhân tế bào.

b)

(2) Quá trình 2 xảy ra dưới sự xúc tác của enzyme RNA polymerase.

c)

(3) Mô hình polyribosome giúp tăng hiệu suất của quá trình 4.

d)

(4) Chỉ RNA trưởng thành mới được phiên mã ngược tạo DNA.

31.

Quan sát thông tin trên hình và cho biết có bao nhiêu nhận đinh dưới đây là đúng

a)

(1) Vị trí kí hiệu (a) và (c) có chiều 5', (b) và (d) có chiều 3'.

b)

(2) Quá trình tái bản DNA cần có hai đoạn mồi RNA tương ứng với hai chạc chữ Y trong một đơn vị sao chép.

c)

(3) Sợi DNA mới tổng hợp (e) là mạch dẫn đầu, (f) là mạch theo sau.

d)

(4) Trong một đơn vị tái bản, enzyme ligase thực hiện nối các đoạn Okazaki trên một mạch (mạch theo sau).

32.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình phiên mã ngược?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là

a)

codon.

b)

gene.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

34.

Mỗi gene mã hoá chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

35.

Vùng kết thúc của gene là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

c)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.

d)

mang thông tin mã hoa các amino acid.

36.

Vùng điều hoà là vùng

a)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

mang thông tin mã hoá các amino aci.

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

37.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C.

38.

Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên ribosome?

(a)  

39.

Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên ribosome?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

40.

Enzyme nào dưới đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase.

b)

Restrictase

c)

DNA ligase.

d)

RNA polymerase.

41.

Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?

a)

Vùng điều hoà.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

42.

Trong quá trình phiên mã, phân tử mRNA được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3'-> 3'

b)

3'-> 5'.

c)

5' -> 3'.

d)

5' -> 5'.

43.

Chọn trình tự thích hợp của các nucleotide trên RNA được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn 3'-AGCTTAGCA-5'.

a)

3'-AGCUUAGCA-5'

b)

5'-UCGAAUCGU-3'

c)

3'-AGCTTAGCA-5'

d)

5'-TCGAATCGT-3'

44.

Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribosome liên kết với mRNA ở vị trí

a)

đặc hiệu nằm gần codon mở đầu.

b)

codon mở đầu 5'-AUG-3'.

c)

codon kết thúc.

d)

sau codon mở đầu.

45.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

5'-AUG-3'

b)

3'-AGU-5'

c)

3'-UGA-5'

d)

3'-UAG-5'

46.

Một loại amino acid được mã hoa bởi codon 5'-ACU-3', theo lí thuyết, bộ ba trên mạch khuôn tổng hợp mRNA có trình tự nào sau đây?

a)

3'-AGA-5'

b)

3'-ACG-5'.

c)

3'-TGA-5'.

d)

5'-ACT-3'

47.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipid.

b)

ADP.

48.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipid.

b)

ADP.

c)

ATP.

d)

glucose.

49.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

điều hoà sự tổng hợp protein.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại protein

50.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng amino acid Met.

b)

bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

bắt đầu bằng amino acid fMet.

d)

bắt đầu từ một phức hợp amino acid-tRNA.

51.

Giả sử trên một phân tử mRNA có trình tự các nucleotide như sau: 5' ... CCC AAU GGG AUG GGG UUU UUC UUA AAA UGA ... 3' Nếu phân tử mRNA nói trên tiến hành quá trình dịch mã thì số amino acid của chuỗi polypeptide và số bộ ba đối mã được tRNA mang đến khớp ribosome lần lượt là

a)

10 amino acid và 10 bộ ba đối mã.

b)

10 amino acid và 11 bộ ba đối mã.

c)

6 amino acid và 6 bộ ba đối mã.

d)

6 amino acid và 7 bộ ba đối mã.

52.

Cho biết các codon mã hoá các amino acid tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA - Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'-AGCCGACCCGGG-3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hoá cho đoạn polypeptide có bốn amino acid thì trình tự của bốn amino acid đó là gì?

a)

Gly - Pro - Ser - Arg.

b)

Ser - Ala - Gly - Pro.

c)

Ser - Arg - Pro - Gly.

d)

Pro - Gly - Ser - Ala

53.

Quá trình dịch mã trong tế bào chất của sinh vật nhân thực không có sự tham gia của loại tRNA mang bộ ba đối mã nào sau đây?

a)

tRNA mang bộ ba 5'-AUG-3'

b)

tRNA mang bộ ba 5'-UAA-3.

c)

tRNA mang bộ ba 3'-GAC-5'.

d)

tRNA mang bộ ba 3'-AUC-5'

54.

Cho biết một số codon và amino acid mà chúng mã hoá trong Bảng 1.1: Một gene có trình tự nucleotide ở mạch bổ sung như sau: 5' ... ATGTCTTTACCA ... 3'. Theo lí thuyết, trình tự amino acid nào sau đây tương ứng với đoạn gene trên?

a)

Ser - Leu - Pro.

b)

Met - Trp - His - Pro.

c)

Met - Ser - Leu - Pro.

d)

His - Trp - Leu.

55.

Quan sát thông tin trong Hình 1.9 về quá trình phiên mã, cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai. Giải thích. (1) Các gene trên cùng một DNA thực hiện phiên mã cùng lúc. (2) Quá trình phiên mã chỉ cần một mạch DNA làm khuôn. (3) Trong cùng một phân từ DNA, chỉ một mạch cố định (3' → 5') được dùng làm khuôn tổng hợp RNA. (4) Chiều phiên mã có thể là chiều 5' → 3' hoặc 3' → 5' tuỳ thuộc vào mạch làm khuôn.

4 lines
56.

Tại một phòng thí nghiệm, một nhóm nhà khoa học tổng hợp các phân tử mRNA nhân tạo rồi đưa các mRNA này vào các ống nghiệm có sẵn phức hợp tổng hợp protein. Nguyên liệu trong mỗi ống nghiệm chỉ có một loại amino acid. Kết quả thí nghiệm được thể hiện ở Bảng 1.2: Từ kết quả thí nghiệm, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Trong bảng mã di truyền, triplet 3'-AAA-5' mã hoá cho amino acid Phe.

b)

Quá trình dịch mã nhân tạo có thể diễn ra ngay cả khi không có codon mở đầu.

c)

Nếu cho các loại amino acid khác nhau vào cùng một ống nghiệm, có thể thu được loại protein có nhiều hơn hai loại amino acid.

d)

Mỗi loại amino acid Lys, Phe, Gly, Pro đều được mã hoá bởi duy nhất một codon.

57.

Ở sinh vật nhân sơ, quá trình phiên mã được kết thúc thông qua hai cơ chế chính: hoặc do chính enzyme RNA polymerase tương tác với tín hiệu kết thúc của gene, hoặc do một loại protein tín hiệu bám vào vùng kết thúc của gene. Một chủng vi khuẩn E. coli bị đột biến gene mã hoá một thành phần của enzyme RNA polymerase. Thành phần này tham gia vào việc kết thúc quá trình phiên mã và enzyme chỉ bị bất hoạt ở nhiệt độ cao. Nuôi chủng đột biến này ở nhiệt độ

4 lines
58.

đột biến gene mã hoá một thành phần của enzyme RNA polymerase. Thành phần này tham gia vào việc kết thúc quá trình phiên mã và enzyme chỉ bị bất hoạt ở nhiệt độ cao. Nuôi chủng đột biến này ở nhiệt độ cao. Theo lí thuyết, mỗi kết luận dưới đây là Đúng hay Sai?

a)

Phiên mã không diễn ra.

b)

Tất cả các phân tử RNA đều dài hơn bình thường.

c)

Một số phân tử RNA dài hơn bình thường.

d)

RNA được sao chép từ cả hai sợi DNA.

59.

Hình 1.5 mô tả quá trình phiên mã và quá trình hoàn thiện mRNA sơ khai để tạo mRNA trưởng thành ở tế bào n hân thực. Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Exon và intron đều được phiên mã từ trình tự gene trên DNA.

b)

Quá trình biến đổi từ mRNA sơ khai tạo thành mRNA trưởng thành cần có sự tham gia của các enzyme.

c)

Quá trình hoàn thiện mRNA xảy ra trong nhân tế bào.

d)

Các đoạn intron không có chức năng sinh học trong quá trình mã hoa chuỗi polypeptide nên bị cắt bỏ.

60.

Hình 1.6 minh hoạ cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình, hãy cho biết các kết luận sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Quá trình (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Hình bên minh hoạ cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

c)

Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gene được biểu hiện thành tính trạng.

d)

Quá trình (1) có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.

61.

Khi nói về cấu trúc gene của sinh vật nhân sơ, mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Sinh vật nhân sơ có gene phân mảnh, gene được cấu tạo bởi các đoạn intron xen kẽ với đoạn exon.

b)

Sinh vật nhân sơ có các gene thường phân bố thành cụm gene có chung một cơ chế điều hoà.

c)

Sinh vật nhân sơ có các gene thường có vùng mã hoá liên tục theo chiều từ 3' đến 5'.

d)

Sinh vật nhân sơ có các gene phân bố thành cụm có chung một cơ chế điều hoà, phiên mã chỉ tạo ra một phân tử mRNA.

62.

Tại nhiệt độ nóng chảy phù hợp trong quá trình nhân đôi, phiên mã cũng như thực hiện lai phân tử, gene bị đứt các liên kết hydrogen và tách r

4 lines
63.

Theo lí thuyết, mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Nhiệt độ cần để tách rời hai mạch của bốn gene là như nhau vì chiều dài bằng nhau.

b)

Gene 1 có số liên kết hydrogen lớn nhất nên có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

c)

Trật tự sắp xếp nhiệt độ nóng chảy từ thấp đến cao là gene 4 → gene 3 → gene 2→ gene1.

d)

Gene 4 có số liên kết hydrogen của cặp A - T bằng cặp G - C.

64.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.

b)

Enzyme DNA-polimerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.

c)

Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.

d)

Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 3' - 5' thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.

65.

Các nhận xét dưới đây về DNA là đúng hay sai?

a)

DNA có khả năng thay đổi thông tin di truyền thông qua quá trình đột biến

b)

Sự thay đổi số lượng, trật tự sắp xếp các các nucleotide trên chuỗi polynucleotide dẫn đến sự thay đổi thông tin di truyền, tạo nên biến dị ở sinh vật

c)

Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen, đây là các liên kết bền vững, khó bị bẻ gãy, do đó đảm bảo tính bền vững của DNA

d)

Tất cả các thay đổi trong cấu trúc của DNA đều cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa

66.

Cho các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

Gene.

b)

mRNA.

c)

Amino acid.

d)

tRNA.

67.

Cho các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

Amino acid.

b)

Gene.

c)

tRNA.

d)

Ribosome.

e)

mRNA.

68.

Đoạn mạch thứ nhất của gene có trình tự các các nucleotide là: 3'-AAACCAGGGTGC-5'. Tỉ lệ (A + G)/(T + C) ở đoạn mạch thứ hai của gene là bao nhiêu?

4 lines
69.

Một phân tử DNA chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản bốn lần trong môi trường chứa N14. Số phân tử DNA còn chứa N15 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

4 lines
70.

Một phân tử mRNA có trình tự nucleotited như sau: 3'-AUGGAUCCAAGUGCGGUUGCAUAAGUAGGA-5'. Phân tử mRNA này được sử dụng làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide thì có bao nhiêu amino acid được hình thành?

4 lines
71.

Virus HIV có hiện tượng phiên mã ngược từ sợi RNA mạch đơn, nó tổng hợp một sợi DNA (sợi 1) bổ sung với mạch đơn RNA vốn có của nó. Sau đó mạch đơn DNA này sẽ được tổng hợp mạch bổ sung (sợi 2) để tạo thành DNA mạch kép. Nếu biết rằng trên C+TA+G= 66,7%, theo lí thuyết, tỉ lệ này của các đơn phân trên sợi 2 là bao nhiêu?

4 lines
72.

Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ A + T G + C=14 thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm?

4 lines
73.

Một đoạn genee có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau: 3' - ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5' Tính số liên kết hydrogene của đoạn genee trên?

4 lines
74.

Trên một mạch của genee có 150A và 120T. Genee nói trên có 20%G. Số nucleotide loại C là bao nhiêu?

4 lines
75.

Cơ chế điều hoà biểu hiên gene của operon Lac được phát hiện bởi hai nhà khoa học

a)

Mendel và Morgan.

b)

Jacob và Monod.

c)

Watson và Crick.

d)

Miller và Urey.

76.

Cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac được phát hiện ở loài sinh vật nào sau đây?

4 lines
77.

Cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac được phát hiện ở loài sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn E. coli.

b)

Trùng roi.

c)

Nấm men.

d)

Nấm hương.

78.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Nhóm gene cấu trúc.

b)

Vùng operator.

c)

Gene điều hoà.

d)

Vùng promoter.

79.

Cấu trúc số mấy có chức năng mã hoá cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hoa và sử dụng đường lactose?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

80.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac, đường lactose đóng vai trò

a)

là chất giúp cho gene được biểu hiện.

b)

là chất ức chế hoạt động của operon.

c)

là chất làm tăng hoạt tính của protein điều hoà.

d)

là chất ức chế hoạt động của enzyme RNA polymerase.

81.

Điều hoà biểu hiện gene có ý nghĩa như thế nào đối với vi khuẩn?

a)

Giúp vi khuẩn có thể đáp ứng với những thay đổi của môi trường.

b)

Giúp vi khuẩn loại bỏ các chất không cần thiết ra ngoài môi trường.

c)

Giúp vi khuẩn có thể tăng khả năng kí sinh.

d)

Giúp vi khuẩn có thể tiến hoá.

82.

Hãy cho biết quá trình điều hoà biểu hiện gene diễn ra ở giai đoạn nào.

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

83.

Cho các thông tin sau về điều hoà biểu hiện gene, có bao nhiêu thông tin sai?

4 lines
84.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chỉ xảy ra ở mức độ

a)

phiên mã.

b)

trước phiên mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

85.

Theo Jacob và Monod, cac thành phần cau tạo cua operon Lac gom

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoa (P).

86.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

87.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Gene lacI.

c)

Vùng điều hoà (P).

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

88.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

89.

Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành.

b)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hoà.

c)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử protein điều hoà làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

d)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein điều hoà sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng điều hoà.

90.

Một nhà khoa học đã gây đột biến chuyển đoạn để chuyển nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA) của operon Lac cho dung hợp vào operon Trp. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về hoạt động của operon sau khi dung hợp?

a)

Trong operon dung hợp, các gene trong operon Lac chịu sự kiểm soát của operon Trp.

b)

Chỉ khi trong môi trường thiếu amino acid tryptophan thì các enzyme phân giải đường lactose mới được tổng hợp.

c)

Các gene cấu trúc của operon Lac vẫn có thể hoạt động một cách độc lập với các gene của operon Trp sau khi dung hợp.

d)

Khi môi trường có lactose, các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trên operon dung hợp sẽ được biểu hiện.