Worksheets7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Total questions: 97
Worksheet time: 2hrs 50mins
Điền vào chỗ chấm: Có (a) hằng đẳng thức đáng nhớ.
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Tính nhanh:
312 =961
930
441
992
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)
Đúng
Sai
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3
Đúng
Sai
4x2y4 - 12xy2 + 9
(2x2y2 + 3)2
(2xy2 - 3)2
(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)
(2xy2 + 3)3
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
x2+2x+1= ?
(x+1)2
(x−1)2
x2−1
x2+1
x2−4x+4 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2−4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2+4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2−1 = ?
(2x−1)(2x+1)
(x−2)(x+2)
(2x−1)2
(x−2)2
9x2−6x+1=(... x −1)2
(a)
25x2−... =(5x−3)(5x+3)
(a)
9x2−... =(3x−5)(3x+5)
(a)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
(x−1)2+(x+1)2
2x2+2
2x2−4x+2
2x2+4x+2
2x2−2
(x−1)3 = ?
x3−3x2+3x−1
x3−3x2−3x−1
x3+3x2+3x+1
−x3+3x2−3x+1
(4x−1)(x−1) = ?
4x2−5x+1
4x2−3x+1
4x2−7x+1
4x2−6x+1
(x+1)(x−3) = ?
x2+2x−3
x2+3x−3
x2+5x−3
x2−2x−3
x(x−3)(x+3)= ?
x2−9
x3−9x
x3+9x
x3−9
3(x−1)(x+1) = ?
3x2−3
x2−3
9x2−1
9x2−3
2(4x−1)(4x+1)= ?
32x2−2
2x2−16
16x2−1
32x2−1
6xy(2x2−3y)=
12x2y+18xy2
12x3y−18xy2
12x3y+18xy2
12x2y−18xy2
x3−x2+31x−271
Rút gọn biểu thức trên ta được kết quả:
x3−31
(x−31)3
(x+31)3
x3−(31)3
(a+b−c)2=
Chọn đáp án đúng:
a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
a2+b2+c2−2ab+2ac+2bc
a2+b2+c2+2ac−2ac+2bc
a2+b2+c2+2ab−2ac−2bc
Chọn đáp án sai:
x2−y2=(x−y)(x+y)
(x+y)2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x−y)=y2−x2
(3x+2011)2−2.3x.(3x+2011)+9x2
Rút gọn biểu thức trên ta được kết quả:
20112
9x2
9x2−20112
20112−9x2
x3−9x2+27x−27
Tính giá trị biểu thức trên với x=5
6
8
10
Một đáp án khác
(2x−1)(4x2+2x+1)
Sau khi thu gọn ta được kết quả:
1−8x3
1−4x3
x3−8
8x3−1
(x3−2x)(x+3)=
Chọn kết quả đúng:
x4+3x3−2x2+6x
x4+3x3−2x2−6x
x4+3x3+2x2+6x
x4−3x3+2x2+6x
(x−1)(x+1)(x+2)=
x3−2x2−x−2
x3−2x2−x+2
x3−2x2+x−2
x3+2x2−x−2
(1+x2)(1−x2)=
1−x4
1−x5
1+x6
1+x7
A=(x2−8)(x+3)−(x−2)(x+5)
Tính giá trị của A với x=−3
A=−4
A=16
A=−10
A=10
Chọn đáp án đúng:
(A−B)(A+B)=A2+B2
A2−2AB+B2=(A+B)2
A2+2AB+B2=(A−B)2
(A−B)2=(B−A)2
x2=0
(a)
x2=1
(a)
x2=4
(a)
x2=9
(a)
x2=16
(a)
x2=25
(a)
x2=36
(a)
x2=49
(a)
x2=64
(a)
x2=81
(a)
x2=100
(a)
x2=121
(a)
x2=144
(a)
(x+y)2
x2+2xy+y2
x2−2xy+y2
x2+xy+y2
x2+y2
x2−xy+y2
(x−y)2
x2+2xy+y2
x2−2xy+y2
x2+xy+y2
x2−y2
x2−xy+y2
(x+y)(x−y)
x2+2xy+y2
x2−2xy+y2
x2+xy+y2
x2−y2
x2−xy+y2
(x+y)3
x3+3x2y+3xy2+y3
x3−3x2y+3xy2−y3
(x+y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y2)
(x−y)3
x3+3x2y+3xy2+y3
x3−3x2y+3xy2−y3
(x+y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y2)
(x+y)(x2−xy+y2)
x3+3x2y+3xy2+y3
x3−3x2y+3xy2−y3
x3+y3
x3−y3
(x−y)(x2+xy+y2)
x3+3x2y+3xy2+y3
x3−3x2y+3xy2−y3
x3+y3
x3−y3
x2−y2
(x+y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y2)
(x−y)2
(x+y)(x−y)
x3−y3
(x+y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y2)
(x−y)3
(x+y)(x−y)
x3+y3
(x+y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y2)
(x+y)3
(x+y)(x−y)
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
Viết biểu thức x3−6x2+12x−8 dưới dạng lập phương một hiệu
(x+4)3
(x−4)3
(x−2)3
(x+2)3
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
