wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I môn Sinh học 10 (2025–2026)

Total questions: 77

Worksheet time: 39hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là gì?

a)

Bào quan

b)

Tế bào

c)

d)

Hệ cơ quan

2.

Tổ chức sống nào sau đây có thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Cơ thể

d)

Hệ sinh thái

3.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành ?

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

4.

Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống là gì?

a)

Không có các cấp tổ chức thấp, luôn tiến hóa

b)

Chỉ có tổ chức sống cấp cao, không tiến hóa

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, hệ thống mở tự điều chỉnh, liên tục tiến hóa

d)

Tổ chức theo nguyên tắc cấp bậc tự điều chỉnh, liên tục tiến hóa

5.

Các cấp tổ chức của hệ giới sinh vật đều là những hệ mở vì sao?

a)

Có khả năng thích nghi với môi trường

b)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

c)

Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

d)

Phát triển và tiến hóa không ngừng

6.

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì sao?

a)

Chúng sống trong những môi trường giống nhau

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Chúng đều có nguồn gốc giống nhau

d)

Chúng đều có khả năng tự điều chỉnh

7.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau: (1) Các đại phân tử như protein, axit nucleic, lipit tương tác với nhau nên tế bào có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng mà các phần tử hữu cơ riêng biệt không có được, đây chính là đặc tính nổi trội của sự sống. (2) Sự sống được tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông tin di truyền ARN từ thế hệ này sang thế hệ khác. (3) Hệ nội tiết, hệ thần kinh giữ vai trò trong tự điều hòa cân bằng nội môi. (4) Cấp tổ chức sống cao dưới làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức sống cấp trên gọi là nguyên tắc thứ bậc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Một đàn gà sống trong những khu vực thông tin được tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Quần xã

b)

Quần thể

c)

Hệ sinh thái

d)

Cơ thể

9.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống gồm: 1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái; 5. tế bào. Trình tự từ thấp đến cao là?

a)

5 – 3 – 2 – 1 – 4

b)

5 – 3 – 2 – 4 – 1

c)

5 – 2 – 3 – 1 – 4

d)

5 – 2 – 3 – 4 – 1

10.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là gì?

a)

Quần thể sinh vật

b)

Đa dạng sinh vật

c)

Cá thể và quần thể

d)

Quần xã sinh vật

11.

Lĩnh vực nghiên cứu sinh học nào sau đây nghiên cứu về cấu tạo và các hoạt động sống của tế bào?

a)

Sinh học tế bào

b)

Giải phẫu học

c)

Thực vật học

d)

Động vật học

12.

Đâu không phải là ứng dụng của công nghệ sinh học trong chăm sóc sức khỏe và điều trị bệnh?

a)

Cấy ghép mô cho người bệnh

b)

Tạo ra giống cây trồng kháng được nhiều bệnh

c)

Xây dựng chế độ ăn uống, tập luyện khoa học

d)

Dùng liệu pháp gen để chữa bệnh ung thư

13.

Phát triển bền vững là gì?

a)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại và thế hệ tương lai

b)

Sự phát triển chỉ thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của thế hệ tương lai

c)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai

d)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai

14.

Thí nghiệm sinh học nào sau đây không gây tranh luận trái chiều liên quan đến đạo đức xã hội?

a)

Chuyển gen tạo giống lúa mới có năng suất cao

b)

Chuyển gen ở động vật và dùng nhiều loài động vật làm thí nghiệm

c)

Nhân bản vô tính con người

d)

Chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi sớm

15.

Sản xuất nhiều loại vaccine, enzyme, kháng thể, thuốc… nhằm phòng và chữa trị nhiều bệnh ở người là ứng dụng của ngành nào?

a)

Y học

b)

Y học và Dược học

c)

Pháp y

d)

Di truyền học

16.

Phương pháp thu thập thông tin được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm, gồm ba bước chuẩn bị, tiến hành và báo cáo kết quả gọi là gì?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp phân tích số liệu

d)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

17.

Tin sinh học là lĩnh vực nghiên cứu liên ngành có sự kết hợp của những lĩnh vực nào?

a)

Dữ liệu sinh học, khoa học máy tính và thống kê

b)

Vật lý, hóa học và khoa học máy tính

c)

Dữ liệu sinh học, thiết kế và thống kê

d)

Dữ liệu sinh học, thiết kế và hóa học

18.

Trình tự các hoạt động đúng theo thứ tự các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là gì?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Hình thành giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

c)

Quan sát và đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Thu thập số liệu → Phân tích và báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

19.

Việc xác định được có khoảng 30 000 gene trong DNA của con người có sự hỗ trợ của lĩnh vực nào?

a)

Thống kê

b)

Tin sinh học

c)

Khoa học máy tính

d)

Pháp y

20.

Giả thuyết khoa học là gì?

a)

Một giả định sơ bộ về bản chất của sự vật và hiện tượng do người nghiên cứu đưa ra để chứng minh hoặc bác bỏ

b)

Một giả định sơ bộ về bản chất của sự vật và hiện tượng được công bố trên các tạp chí khoa học

c)

Một giả định sơ bộ về bản chất của sự vật và hiện tượng được kiểm nghiệm ở nhiều đối tượng khác nhau bởi các nhà khoa học khác nhau trên thế giới

d)

Một giả định sơ bộ về bản chất của sự vật và hiện tượng được giới khoa học thừa nhận

21.

Cấp tổ chức sống nào được xem là cấp tổ chức lớn nhất của hệ thống sống?

a)

Tế bào

b)

Cơ thể

c)

Quần xã

d)

Sinh quyển

22.

Vị trí của một tổ chức sống trong thế giới sống được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó gọi là cấp gì?

a)

Cấp độ tổ chức của cơ thể

b)

Cấp độ tổ chức của cơ thể

c)

Cấp độ tổ chức sống

d)

Cấp độ tổ chức của tế bào

23.

Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của các cấp tổ chức sống?

a)

Thế giới sinh vật hiện nay đã ngừng tiến hóa

b)

Các cấp tổ chức sống là hệ thống mở nhưng không có khả năng tự điều chỉnh

c)

Các sinh vật trên Trái Đất đều có chung nguồn gốc nên tất cả đều giống nhau

d)

Tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao

24.

Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

25.

Học thuyết tế bào có nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào

b)

Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống

c)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước

d)

Cả ba nội dung trên

26.

Ai là người quan sát mô bản qua kính hiển vi và nhìn thấy mô bản được cấu tạo từ những ô hay khoang rất nhỏ?

a)

Robert Hooke

b)

Antonie van Leeuwenhoek

c)

Matthias Schleiden

d)

Theodor Schwann

27.

Các hoạt động sống cơ bản được thực hiện trong tế bào gồm những quá trình nào?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, vận động, tự điều chỉnh và thích nghi

b)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển, vận động, tự điều chỉnh và thích nghi

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, vận động

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, vận động, tự điều chỉnh và thích nghi

28.

Nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Là thành phần chính của tế bào, dịch gian bào, huyết tương, dịch khớp,…

b)

Là dung môi của sự sống

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Điều hòa nhiệt cho tế bào và cơ thể

29.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật để giải đoan sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc nhiều loại enzyme trong tế bào

d)

Là những nguyên tố đa lượng

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)\mathrm{(C,\ H,\ O,\ N)} ?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên

b)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên sự đa dạng của các loại phân tử và đại phân tử

c)

Là thành phần quan trọng của các hợp chất chính trong tế bào

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

31.

Nguyên tố nào sau đây có thể tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Calcium

32.

Sắp xếp đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Monosaccharide → Disaccharide → Polysaccharide

b)

Disaccharide → Polysaccharide → Monosaccharide

c)

Monosaccharide → Polysaccharide → Disaccharide

d)

Polysaccharide → Disaccharide → Monosaccharide

33.

Thành phần chính của màng sinh chất là loại lipid nào?

a)

Triglyceride

b)

Cortisol

c)

Phospholipid

d)

Estrogen

34.

Trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide và được cố định bằng liên kết peptide là đặc điểm của bậc cấu trúc nào của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

35.

Phân tử sinh học nào có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Nucleic acid

d)

Lipid

36.

Loại carbohydrate nào được dùng làm năng lượng dự trữ ở các loài thực vật?

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Cellulose

d)

Chitin

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về lipid?

a)

Hòa tan trong nước

b)

Là thành phần quan trọng của màng tế bào

c)

Không phải là polymer

d)

Được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ acid béo

38.

Tất cả các nucleic acid đều có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chứa đường deoxyribose

b)

Là các polymer của các nitrogenous base

c)

Là các polymer của nucleotide

d)

Có dạng xoắn kép

39.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là gì?

a)

Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người

b)

Cấu trúc, chức năng của sinh vật

c)

Sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa

d)

Công nghệ sinh học

40.

Chất nào có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

DNA

41.

Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là gì?

a)

Quan sát → Đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Quan sát và đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Thu thập số liệu → Phân tích và báo cáo kết quả

c)

Quan sát và đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Thu thập số liệu → Báo cáo kết quả

d)

Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra đánh giá giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

42.

Trong tương lai, sinh học có thể phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Mở rộng nghiên cứu chuyên sâu ở cấp độ vi mô

b)

Nghiên cứu sự sống ở cấp độ vi mô

c)

Mở rộng nghiên cứu ở các cấp độ vi mô và vĩ mô

d)

Ưu tiên phát triển kinh tế, xã hội

43.

Phát triển bền vững là gì?

a)

Sự ưu tiên tăng trưởng kinh tế mà không quan tâm tới các vấn đề xã hội và môi trường

b)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai

c)

Sự phát triển kinh tế nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại và cả nhu cầu của các thế hệ tương lai

d)

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai

44.

Khi nói đến vai trò của Sinh học, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sinh học có vai trò quan trọng trong giải quyết các vấn đề môi trường nhưng không có vai trò chủ đạo trong phát triển bền vững.

b)

Sinh học cung cấp cơ sở khoa học trong việc bảo vệ môi trường, phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội một cách bền vững.

c)

 Sinh học chỉ có vai trò trong bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, môi trường và giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

 Sinh học chỉ có vai trò trong phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường cũng như sức khỏe con người.

45.

Những phương pháp nghiên cứu và học tập nào sau đây được sử dụng trong Sinh học?
1. Phương pháp quan sát.

2. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

3. Phương pháp thực nghiệm khoa học.

4. Phương pháp khảo sát địa chất công trình.

a)

1, 2 và 3

b)

2, 3 và 4

c)

1, 2 và 4

d)

1, 3 và 4

46.

Khi nói về cấp độ tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Là vị trí của một tổ chức sống trong thế giới sống được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó

b)

Bao gồm các sinh vật sống trong cùng một khu vực và các quần thể sống chung với nhau trong một hệ sinh thái

c)

Bao gồm các cấp độ khác loài cùng sống trong một khu vực nhất định có mối quan hệ với nhau lâu dài

d)

Hệ thống sống gồm các phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển

47.

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi là do điều gì?

a)

Một base có kích thước lớn (( A hoặc G )) liên kết bổ sung với một base có kích thước nhỏ (( T hoặc C ))

b)

Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

c)

Các base giữa hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen

d)

Hai base có kích thước bé liên kết với nhau, hai base có kích thước lớn liên kết với nhau

48.

Các số (1) và (2) trong hình minh họa chuỗi cấp độ tổ chức sống tương ứng với cấp độ nào?

a)

(1) quần thể, (2) bào quan

b)

(1) quần xã, (2) cơ thể

c)

(1) quần xã, (2) cơ quan

d)

(1) cơ thể, (2) phân tử

49.

Khi nói về học thuyết tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các loại tế bào đều có khả năng sinh sản.

b)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.

c)

Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.

d)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.

50.

Nguyên tố vi lượng có vai trò nào?

a)

Là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.

b)

Tham gia cấu tạo các enzyme.

c)

Cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.

d)

Tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ.

51.

Khi nói về nguyên tố đa lượng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chiếm lượng nhỏ trong cơ thể sinh vật.

b)

Chỉ tham gia vào xúc tác, không tham gia vào cấu tạo.

c)

Chỉ tham gia vào cấu tạo, không tham gia vào xúc tác.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử sinh học trong tế bào.

52.

Phân tử DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường pentose cấu tạo nucleotide.

b)

Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide.

c)

Liên kết giữa các nucleotide.

d)

Liên kết trong nucleotide.

53.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Ti thể”.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

54.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Con người”.

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Quần thể

e)

Quần xã

55.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Ruộng lúa”.

a)

Cơ thể

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Nguyên tử

e)

Phân tử

56.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Tế bào cơ tim”.

a)

Bào quan

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

57.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Oxygen”.

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Bào quan

d)

Quần thể

e)

Quần xã

58.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Quả tim”.

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ thể

e)

Bào quan

59.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “CO2”.

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Cơ quan

d)

Quần thể

e)

Quần xã

60.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Hệ tuần hoàn”.

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Quần thể

e)

Quần xã

61.

Trong bài nối cột, chọn mục ở cột B phù hợp với “Tập hợp người sống trên một hòn đảo”.

a)

Quần xã

b)

Quần thể

c)

Cơ thể

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ quan

62.

Quan sát hình mô tả trao đổi chất của cơ thể người với môi trường, hãy chọn những phát biểu đúng.

a)

Con người là hệ thống khép kín.

b)

Con người nhận oxygen từ môi trường và thải carbon dioxide ra môi trường.

c)

Con người nhận nhiệt độ từ môi trường và thải nước ra môi trường.

d)

Hình bên chứng minh con người là một hệ thống mở.

63.

Khi giám định quan hệ huyết thống hay truy tìm dấu vết tội phạm, người ta thường thu thập mẫu có chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc… vì trong các mẫu này có chứa DNA – đặc trưng của mỗi loài, mỗi cá thể. Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai về DNA? Hãy chọn những phát biểu đúng.

a)

DNA chỉ có mặt trong nhân của tế bào.

b)

Đơn phân cấu tạo DNA là các nucleotide.

c)

Mỗi phân tử DNA của người đều gồm 2 mạch polynucleotide cùng chiều, xoắn song song quanh một trục tưởng tượng.

d)

DNA rất đa dạng nhưng đặc trưng cho mỗi loài và mỗi cá thể.

64.

Cho các phát biểu về nucleic acid. Hãy chọn những phát biểu đúng.

a)

DNA được cấu tạo từ 2 mạch đơn liên kết bổ sung với nhau bằng các liên kết hydrogen.

b)

Mỗi nucleotide gồm 3 thành phần: gốc phosphate, đường deoxyribose (5-carbon) và một base nitơ.

c)

Có 4 loại base là adenine (A), guanine (G), cytosine (C) và thymine (T); các nucleotide khác nhau ở thành phần base.

d)

Mỗi nucleotide có một phân tử đường 5-carbon.

65.

Cho các phát biểu về RNA và DNA. Hãy chọn những phát biểu đúng.

a)

Chức năng của DNA là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Mỗi nucleotide được cấu tạo từ ba thành phẩn: base, đường deoxyribose và gốc phosphate.

c)

RNA có cấu trúc chủ yếu từ 2 chuỗi polynucleotide. Mỗi nucleotide được cấu tạo từ base, đường ribose và nhóm phosphate. Có bốn loại base là A, U, G và C

d)

DNA được cấu tạo bởi hai chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen

66.

Khi nói về đặc điểm, chức năng của carbon trong tế bào, một học sinh đã có những phát biểu sau. hãy chọn những phát biểu đúng.

a)

Carbon có 5 electron tự do ở lớp ngoài cùng.

b)

Carbon có khả năng hình thành 4 liên kết cộng hoá trị với các carbon hoặc nguyên tử khác.

c)

Carbon có thể tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

d)

Carbon tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất.

67.

Xác định tính đúng sai của các nhận định  sau đây ? Chọn đáp án đúng

a)

 ở một số loài virus, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch vòng, xoắn kép

c)

Ở sinh vật nhân thực, thông tin di truyền được lưu trữ trên các phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng

68.

Chuỗi polynucleotide gồm các nucleotide liên kết lại với nhau. Hãy chọn những phát biểu đúng.

a)

Mỗi đơn phân nucleotide gồm 3 thành phần.

b)

Đường ở các đơn phân của DNA và RNA giống nhau.

c)

Trong chuỗi polynucleotide nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí Carbon số 3’ của đường

d)

Chuỗi polynucleotide là gene

69.

Khi giải thích về “Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống”, hãy chọn các phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

 Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

b)

Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ sống.

c)

 Quá trình trao đổi và chuyển hóa năng lượng, di truyền của cơ thể đều được diễn ra bên ngoài tế bào

d)

 Sự sống được hình thành từ phân tử nhưng không có phân tử nào có thể thực hiện hoạt động sống ở bên ngoài tế bào.

70.

Khi nói về thành phần cấu tạo của carbohydrate trong tế bào, hãy chọn các phát biểu đúng: - Carbohydrate là một loại hợp chất hữu cơ cấu tạo từ các nguyên tố C, H và O. - Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên disaccharide. - Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên polysaccharide. - Glucose là đơn phân cấu tạo nên tinh bột, glycogen và cellulose.

a)

- Carbohydrate là một loại hợp chất hữu cơ cấu tạo từ các nguyên tố C, H và O.

b)

- Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên disaccharide.

c)

- Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên polysaccharide.

d)

- Glucose là đơn phân cấu tạo nên tinh bột, glycogen và cellulose.

71.

Một phân tử DNA có khối lượng phân tử 540.000 đvC, trong đó có 540 nucleotide loại A. Số nucleotide loại G là bao nhiêu?

a)

360

b)

720

c)

1800

d)

3600

72.

Cho các đặc điểm sau của vi khuẩn: (1) Có kích thước nhỏ. (2) Sống kí sinh và gây bệnh. (3) Chưa có nhân chính thức. (4) Có thể chỉ có một tế bào. (5) Sinh sản rất nhanh. Có mấy đặc điểm có ở tất cả các loài vi khuẩn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây về đặc điểm hệ thống sống? (1) Các chất như protein, axit nucleic, lipid tương tác với nhau tạo nên tế bào có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng mà các phần tử hữu cơ riêng biệt không có được; đây là đặc tính nổi trội của sự sống. (2) Sự sống được tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông tin di truyền trên ARN từ thế hệ này sang thế hệ khác. (3) Hệ nội tiết và hệ thần kinh giữ vai trò chủ đạo trong điều hòa cân bằng nội môi. (4) Cấp tổ chức sống thấp hơn là nền tảng để xây dựng cấp tổ chức sống cao hơn, gọi là nguyên tắc thứ bậc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Cho những phương pháp sau: (1) Phương pháp quan sát. (2) Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm. (3) Phương pháp thực nghiệm khoa học. (4) Phương pháp khảo sát địa chất công trình. Có mấy phương pháp nghiên cứu và học tập ở trên được sử dụng trong môn Sinh học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các câu sau về DNA và RNA? (1) Ở trong cùng một tế bào, DNA là loại nucleic acid có kích thước lớn nhất. (2) Phân dạng cấu trúc của gen gồm 4 loại là A, T, G, C. (3) Phân tử mRNA và rRNA có cấu trúc mạch kép. (4) Trong tế bào, trong các loại RNA thì mRNA có hàm lượng cao nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các câu sau về acid nucleic? (1) DNA được cấu tạo bởi hai chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen. (2) Chức năng của DNA là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. (3) RNA có cấu trúc chủ yếu từ 2 chuỗi polynucleotide; mỗi nucleotide RNA gồm base, đường ribose và nhóm phosphate; có 4 loại base là A, U, G, C. (4) Mỗi nucleotide DNA gồm ba thành phần: base, đường deoxyribose và gốc phosphate.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về RNA? (1) mRNA hay RNA thông tin, chỉ gồm một chuỗi polynucleotide dạng mạch vòng. (2) tRNA hay RNA vận chuyển, một mạch nhưng có một số đoạn liên kết bổ sung bằng các liên kết hydrogen tạo nên cấu trúc không gian ba chiều. (3) Một nucleotide trong RNA được cấu tạo từ một base liên kết với đường ribose và gốc phosphate. (4) RNA được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4