wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề giữa kỳ I khối 10

Total questions: 72

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố : Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần:

a)

Na < Li < Be < B

b)

B < Be < Li < Na.

c)

Be < Li < Na < B

d)

Li < Be < B < Na.

2.

Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử N(Z=7)?

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5.

3.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.

4.

Phổ khối lượng của một mẫu lithium cho thấy nó chứa hai đồng vị là 6Li và 7Li với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là 7,42% và 92,58%. Nguyên tử khối trung bình của mẫu lithium này (kết quả tính đến hai chữ số thập phân) là

a)

6,90.

b)

6,93.

c)

6,07.

d)

6,50.

5.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 00055 amu, q = +1.

b)

Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.

c)

Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

d)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

6.

Orbital nào sau đây có dạng hình cầu?

a)

px.

b)

py.

c)

d.

d)

s.

7.

Số lượng electron tối đa có thể chứa trong lớp electron thứ 3 là bao nhiêu?

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

18.

8.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

VA.

b)

VB.

c)

IIIA.

d)

IIIB.

9.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính base?

a)

CaO; Al2O3; K2O; MgO.

b)

Al2O3; MgO; CaO; K2O.

c)

K2O; Al2O3; MgO; CaO.

d)

MgO; CaO; Al2O3; K2O.

10.

Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là:

a)

7

b)

4

c)

5

d)

3

11.

Hình bên mô tả ô nguyên tố của gold (vàng) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Những thông tin thu được từ ô nguyên tố này là

a)

Gold và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, vàng có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.

b)

Gold có

12.

Tính acid tăng dần xếp theo thứ tự:

a)

Al(OH)3 < H2SiO3 < HClO4 < H3PO4

b)

HClO4 < H2SO4 < H3PO4 < H2SiO3

c)

HClO3 < HBrO3 < HIO3 < HClO4

d)

H2SiO3 < H3PO4 < H2SO4 < HClO4

13.

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

a)

proton và neutron.

b)

Neutron.

c)

Proton.

d)

electron và proton.

14.

Năm 1932, J. Chadwick đã dùng hạt α để bắn phá hạt nhân nguyên tử beryllium (Be) và phát hiện một loại hạt có khối lượng xấp xỉ hạt proton nhưng không mang điện. Đó là hạt nào sau đây?

a)

Hạt α.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Electron.

15.

Nguyên tử khối trung bình của Neon (Ne) là 20,19. Biết Neon có ba đồng vị bền trong đó đồng vị 20Ne chiếm 90,48% và đồng vị 21Ne chiếm 0,27% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

a)

22.

b)

19.

c)

23.

d)

18.

16.

Hình ảnh dưới đây là hình dạng của những loại orbital nguyên tử nào?

a)

d, f.

b)

s, d.

c)

s, p.

d)

p, f.

17.

Cho các phát biểu sau:

a)

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là ô số 16, chu kỳ 3, nhóm VIB.

b)

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton. Trong bảng tuần hoàn X ở chu kỳ 2, nhóm VA.

c)

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Nguyên tố X thuộc ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA.

d)

Các khối nguyên tố d và f đều là kim loại.

18.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

d)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

19.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

s < p < d.

b)

p < s < d.

c)

d < s < p.

d)

s < d < p

20.

Sulfur (S) dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?

a)

Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

c)

Sufur nằm ở nhóm VIA.

d)

Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kỳ 3.

21.

Trong bảng tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron hóa trị.

b)

cấu hình electron của chúng giống hệt nhau.

c)

tính chất hóa học của chúng tương tự nhau

d)

nguyên tử của của chúng có cùng số lớp electron.

22.

Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

K, Mg, Si, N.

b)

N, Si, Mg, K.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

23.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:

a)

tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.

b)

tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

c)

tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.

24.

Các electron được vào orbital theo thứ tự:

a)

1s 2s 3s 4s 2p 3p 3d …

b)

1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s …

c)

1s 2s 2p 3s 4s 3p 3d …

d)

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d …

25.

Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là

a)

1s22s22p3

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

26.

Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở

a)

bên ngoài các orbital nguyên tử.

b)

trong các orbital nguyên tử.

c)

bất kì vị trí nào trong không gian.

d)

bên trong hạt nhân nguyên tử.

27.

Nguyên tố X thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hydroxide của X có dạng

a)

X(OH)2.

b)

X(OH)4.

c)

X(OH)3.

d)

XOH.

28.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

tổng số proton và neutron.

b)

số electron.

c)

số khối.

d)

điện tích hạt nhân.

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong phân lớp s là 5. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p63s2.

d)

1s22s22p63s23p4.

30.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự giảm dần tính base?

a)

NaOH; MgOH)2; Al(OH)3; Si(OH)4.

b)

Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4.

c)

Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3.

d)

NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4; Al(OH)3.

31.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, M, N, O, ….

b)

L, M, N, O,….

c)

K, L, M, O,….

d)

K, L, M, N,….

32.

Sự sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn dựa vào

a)

Số electron hóa trị.

b)

Khối lượng nguyên tử.

c)

Điện tích hạt nhân.

d)

Số khối.

33.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số điện tích hạt nhân.

b)

số p và n.

c)

số p và e.

d)

số n, e và p.

34.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

4.

b)

18.

c)

3.

d)

9.

35.

Câu 39. Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

4

b)

18

c)

3

d)

9

36.

Câu 40. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là

a)

X2O

b)

XO2

c)

XO

d)

X2O3

37.

Câu 41. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydrogen (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là

a)

R2O5 và RH3

b)

R2O3 và RH3

c)

RO3 và RH2

d)

RO. và RH

38.

Câu 42. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

neutron và electron

b)

electron

c)

proton

d)

neutron

39.

Câu 43. Một nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong hệ thống tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p3

d)

1s2 2s2 2p1

40.

Câu 44. Năm 1897, J.J. Thomson khi thực hiện thí nghiệm phóng điện qua không khí loãng đã phát hiện ra chùm tia phát ra từ cực âm và bị hút lệch về phía cực dương của điện trường. Loại hạt nào sau đây trong nguyên tử đã được phát hiện từ thí nghiệm trên?

a)

Proton

b)

Alpha

c)

Electron

d)

Neutron

41.

Câu 45. Một đồng vị của nguyên tử phosphorus (P) là . Nguyên tử này có số electron là

a)

15

b)

17

c)

47

d)

32

42.

Câu 46. Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p53s2

d)

1s22s22p63s2

43.

Câu 47. Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

13

b)

3

c)

14

d)

15

44.

Câu 48. Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là chiếm 50,69% số nguyên tử và chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là

a)

79,986

b)

80,112

c)

80,00

d)

80,986

45.

Câu 49. Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 10

b)

18, 8, 8

c)

16, 8, 8

d)

18, 10, 8

46.

Câu 50. Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton và neutron

b)

electron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

47.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton và neutron.

b)

electron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

48.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R và tính acid - base của chúng là

a)

XO3 (acidic oxide), H2XO4 (acid)

b)

XO2 (acidic oxide), H2SO3 (acid)

c)

XO (basic oxide), X(OH)2 (base).

d)

X2O3, X(OH)3 (đều lưỡng tính)

49.

Hợp chất khí với H của R có dạng RH4, công thức oxide cao nhất của R có dạng:

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O5.

d)

R2O7.

50.

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng

a)

xấp xỉ bằng nhau.

b)

biến đổi không theo trật tự.

c)

giảm dần đều.

d)

tăng đần đều.

51.

Oxide cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nó với hydrogen là 1 chất có thành phần khối lượng 17,65% H. Tìm nguyên tố đó là:

a)

P

b)

N

c)

As

d)

S

52.

Nguyên tử A ở chu kì 3, nhóm VIIA. Số electron có trong nguyên tử A là:

a)

7

b)

17

c)

9

d)

19

53.

Có bao nhiêu electron thuộc phân lớp p trong cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13)?

a)

7.

b)

1.

c)

2.

d)

6.

54.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

VIIIB.

b)

IIA.

c)

IVA.

d)

IVB.

55.

Cấu hình theo ô orbital của một số nguyên tố được cho dưới đây. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s2 2s2 2p5 3s1.

d)

1s1 2s1 2p3 3s1.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mô hình Rutherford- Bohr?

a)

Electron trên lớp K có năng lượng cao hơn trên lớp L.

b)

Electron trên lớp M có năng lượng cao hơn trên lớp K.

c)

Electron ở lớp M xạ hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

d)

Electron ở lớp K gần hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.

57.

Cho 3 nguyên tử: . Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X, Y và Z

b)

X và Y

c)

X và Z

d)

Y và Z

58.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

a)

kim loại hoặc phi kim.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

59.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

a)

kim loại hoặc phi kim.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

60.

Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1?

a)

Chu kì 4, nhóm IB.

b)

Chu kì 4, nhóm VIA.

c)

Chu kì 4, nhóm IA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIB.

61.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

a)

Phi kim mạnh nhất là iodine.

b)

Phi kim mạnh nhất là oxygen.

c)

Phi kim mạnh nhất là fluorine.

d)

Kim loại mạnh nhất là Li.

62.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của nhóm.

b)

số thứ tự của ô nguyên tố.

c)

số thứ tự của chu kì.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

63.

Cấu hình electron của nguyên tử sắt là 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIB.

d)

ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

64.

Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không xác định

d)

Không đổi

65.

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

19.

b)

15.

c)

16.

d)

14.

66.

Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

a)

Na, K, Mg, Al.

b)

Al, Mg, Na, K.

c)

Mg, Al, Na, K.

d)

K, Na, Mg, Al.

67.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12.

b)

11.

c)

14.

d)

13.

68.

Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tử X ?

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Số khối

c)

Chỉ biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tử

d)

Số hiệu nguyên tử và số khối

69.

Anion X2- có cấu hình electron [Ne] 3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

a)

Phi kim.

b)

Kim loại.

c)

Trơ của khí hiểm.

d)

Lưỡng tính.

70.

Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

a)

Phi kim.

b)

Kim loại.

c)

Trơ của khí hiểm.

d)

Lưỡng tính.

71.

Cho 3 nguyên tố. Sắp xếp 3 nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim là:

a)

X, Y, Z

b)

Z, Y, X

c)

Y, Z, X

d)

Z, X, Y

72.

Một nguyên tử có 8 proton, 8 neutron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

a)

8 proton, 8 neutron, 9 electron.

b)

8 proton, 9 neutron, 8 electron.

c)

9 proton, 8 neutron, 9 electron.

d)

8 proton, 9 neutron, 9 electron.