wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 85

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

William Petty

d)

Tomas Mun

3.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. A. Smith

b)

B. D. Ricardo

c)

C. W. Petty

d)

D. R.T. Mathus

4.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D. Ricardo

d)

R.T. Mathus

5.

D. Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

6.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Kinh tế học hiện đại

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa kinh tế tự do

7.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

8.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?

a)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

9.

Hãy chọn phương án không đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính khách quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả 3 đáp án đều sai

10.

Tiến độ xã hội được thể hiện ở những mặt nào?

a)

Tiến bộ về kinh tế

b)

Tiến bộ về chính trị, xã hội

c)

Đời sống văn hóa, tinh thần ngày càng được nâng cao

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

Căn cứ và phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

Căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

Căn cứ vào nội dung sản xuất

12.

Chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng:

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất mở rộng là việc tổ chức sản xuất đơn giản

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc tái sản xuất mở rộng

13.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác-Lênin thể hiện ở:

a)

Là cơ sở khoa học cho sự hình thành thế giới quan

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giữa các tri thức ngành khác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Chức năng của kinh tế chính trị bao gồm các chức năng gì?

a)

Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị là nhằm:

4 lines
16.

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất

a)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ kinh tế chính trị?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

18.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Sản xuất hàng hóa đơn giản và hàng hóa

19.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

20.

Tăng trưởng kinh tế có vai trò như thế nào

a)

Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu

b)

Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp

c)

Để củng cố an ninh, quốc phòng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

21.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

22.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế xã hội phải xuất phát từ:

a)

Tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ các hoạt động kinh tế

c)

Từ truyền thống lịch sử

d)

Từ ý thức xã hội

23.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

24.

Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng năng suất lao động

b)

Mức tăng vốn đầu tư

c)

Mức tăng GDP/người

d)

Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước

25.

Kinh tế chính trị Mac-Lenin do ai sáng lập?

a)

C.Mac

b)

Ph.Angghen, C.Mac

c)

V.I.Lênin, Ph.Angghen

d)

Ph.Angghen

26.

Câu 25: Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:

a)

Tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

b)

Chỉ phục vụ nhu cầu cá nhân.

c)

Không liên quan đến sản xuất hàng hóa.

d)

Chỉ diễn ra trong lĩnh vực dịch vụ.

27.

A. Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người B. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người C. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A. Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

B. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

C. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích lũy kinh nghiệm

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Kinh tế chính trị Mac-Lenin được ai bổ sung và phát triển đến ngày nay?

a)

Lênin

b)

Các đảng cộng sản

c)

Công nhân quốc tế

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

30.

Chọn ý sai trong các ý dưới đây:

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

d)

Cả 3 đều sai

31.

Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

32.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

34.

Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

A. Quan hệ con người với tự nhiên

b)

B. Quan hệ con người với con người

c)

C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

36.

Các vật để chứa đựng, bảo quản

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

37.

Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

38.

Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích lũy lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế.

39.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

40.

Lao động cụ thể là?

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động có mục đích riêng, đối tượng riêng, kết quả riêng

41.

Câu 38: Trình tự đúng của các khâu trong quá trình tái sản xuất là gì?

a)

Sản xuất - Phân phối - Trao đổi - Tiêu dùng

b)

Tiêu dùng - Trao đổi - Phân phối - Sản xuất

c)

Phân phối - Sản xuất - Tiêu dùng - Trao đổi

d)

Trao đổi - Tiêu dùng - Sản xuất - Phân phối

42.

Trình tự các khâu của quá trình sản xuất là:

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

43.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Tồn tại xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng

44.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định

d)

Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội

45.

Tái sản xuất là?

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

46.

Nhà kinh tế học A.Smith là người nước nào?

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

47.

Kinh tế chính trị nghiên cứu quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với?

a)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.

b)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế.

d)

Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế.

48.

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là?

a)

Khác nhau không quan hệ với nhau

b)

Khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.

c)

Đồng nhất với nhau.

d)

Giống nhau

49.

Coi trọng vai trò của hoạt động thương mại?

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

D. Thời kỳ cổ, trung đại

50.

Kinh tế chính trị nhấn mạnh vai trò cầu sản xuất nông nghiệp:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Thời kì cổ trung đại

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa trọng nông

51.

Câu 47: Thuật ngữ kinh tế chính trị xuất hiện vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XVI

52.

Câu hỏi: Đầu TK XVII

a)

Đầu TK XVII

b)

Cuối TK XVII

c)

TK XVIII

d)

Giữa TK XVIII

53.

Hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Thời kì cổ trung đại

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

54.

Coi trọng sở hữu tư nhân và kinh tế tự do là:

a)

Thời kì cổ trung đại

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

55.

Ba bộ phận của chủ nghĩa Mác-Lênin:

a)

Triết học Mác-Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

56.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị Mác-lenin là:

a)

Phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

57.

Theo C.Mác và Ph.Angghen quan niệm kinh tế chính trị có thể hiểu theo bao nhiêu nghĩa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Phương pháp nào được sử dụng trong nhiều ngành khoa học xã hội:

a)

Phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

59.

Phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin gồm:

a)

Phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

60.

Sau khi C.Mac Ph.Angghen qua đời ai là người kế thừa, bổ sung, phát triển:

a)

A. V.I.Lênin

b)

B. A. Smith

c)

C. D.Ricardo

d)

D. A.Montchrestien

61.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh phát triển vào thời gian nào?

a)

Giữa TK XVII đến cuối TKXVIII

b)

Thời cổ đại đến TK XV

c)

TK XV đến cuối TK XVII

d)

Giữa TK XVII đến nửa đầu TKXVIII

62.

Chủ nghĩa trọng nông phát triển vào thời gian nào?

a)

Giữa TK XVII đến cuối TKXVIII

b)

Giữa TK XVII đến nửa đầu TKXVIII

c)

Thời cổ đại đến TK XV

d)

TK XV đến cuối TK XVII

63.

Chủ nghĩa trọng thương phát triển vào thời gian nào?

a)

Giữa TK XVII đến cuối TKXVIII

b)

Giữa TK XVII đến nửa đầu TKXVIII

c)

Thời cổ đại đến TK XV

d)

TK XV đến cuối TK XVII

64.

Kinh tế chính trị gồm bao nhiêu chức năng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:

a)

W.Petty

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

66.

Hệ thống lý luận kinh tế chính trị nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

67.

Tác phẩm lý luận kinh tế chính trị do người nước nào sáng tác:

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Mỹ

d)

D. Đức

68.

Lý luận của A.Smith một nhà kinh tế học của nước Anh xuất hiện vào thời gian nào:

a)

TK VIII

b)

TK XVII

c)

TK XVI

d)

TK XV đến cuối TK XVII

69.

Lý luận kinh tế chính trị của C.MAC và Ph.Angghen thể hiện tập trung và cô đọng nhất:

a)

Bộ tư pháp

b)

Bộ tư bản

c)

Kinh tế học

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

70.

Các lý luật kinh tế chính trị của C.Mac đều khái quát về:

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy

d)

Cả ba đều đúng

71.

Cùng với C.Mac ai là người có công lớn trong việc công bố lý luận kinh tế chính trị:

a)

Ph.Angghen

b)

A. Smith

c)

V.I.Lênin

d)

D.Recardo

72.

Nổi bật là kết quả nghiên cứu chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn nào:

a)

Đầu TK XIX

b)

Cuối TK XIX

c)

Cuối TK XIX, đầu TK XX

d)

TK XX

73.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mac-Leenin thể hiện ở:

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

74.

Sau V.I.Lenin qua đời ai là người tiếp tục nghiên cứu và phát triển KTCT:

a)

Các nhà nghiên cứu kinh tế của các Đảng Cộng sản

b)

W.Petty

c)

A.Smith

d)

D.Recardo

75.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực:

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

76.

Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?

a)

Xác định nhân tố tốt cho một nền kinh tế nhờ tăng trưởng bền vững

b)

Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dài

c)

Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội

d)

Cả 3 đều đúng

77.

Quan hệ sản xuất được hình thành do:

a)

Ý muốn chủ quan của con người

b)

Do giai cấp thống trị quy định thang pháp luật

c)

Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả 3 đều đúng

78.

Câu 74: Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ quản lý sản xuất

d)

Quan hệ trao đổi sản phẩm

79.

Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào:

a)

Vốn, khoa học công nghệ và con người

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Thể chế chính trị và vai trò của nhà nước

d)

Cả 3 đều đúng

80.

Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối:

a)

Tồn tại độc lập với nhau

b)

Sản xuất quyết định phân phối

c)

Phân phối có tác động không tích cực đối với sản xuất

d)

Phân phối quyết định sản xuất

81.

Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định:

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

82.

Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:

a)

A. Quan hệ sở hữu

b)

B. Quan hệ tổ chức quản lý

c)

C. Quan hệ phân phối

d)

D. Không quan hệ nào quyết định

83.

A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển B. Cải tạo đời sống nhân dân C. Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

B. Cải tạo đời sống nhân dân

c)

C. Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

84.

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau như thế nào:

a)

Tác động sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

85.

Quan hệ sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

d)

Cả 3 đáp án đều đúng