wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI- CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chấn thương sọ não (CTSN) là:

a)

Tổn thương hộp sọ và/hoặc não do lực cơ học

b)

Chấn thương phần mềm đầu

c)

Nhiễm trùng màng não

d)

Tụ máu ngoài sọ

2.

Phân loại CTSN theo cơ chế gồm:

a)

Chấn thương kín và chấn thương hở

b)

Cấp và mạn

c)

Nhẹ và nặng

d)

Tụ máu và dập não

3.

Chấn thương sọ não kín là:

a)

Da đầu còn nguyên, không thông với môi trường ngoài

b)

Có vết thương xuyên sọ

c)

Có chảy dịch não tuỷ

d)

Có dị vật

4.

Chấn thương sọ não hở là:

a)

Tổn thương da đầu và xương sọ thông với môi trường ngoài

b)

Da còn nguyên

c)

Gãy kín

d)

Máu tụ ngoài sọ

5.

Mục đích khám bệnh nhân CTSN là:

a)

Đánh giá mức độ rối loạn tri giác và dấu thần kinh khu trú

b)

Xác định vị trí gãy xương

c)

Đánh giá mạch

d)

Theo dõi hô hấp

6.

Ba hội chứng chính trong CTSN:

a)

Mất tri giác – dấu thần kinh khu trú – rối loạn sinh tồn

b)

Đau đầu – chóng mặt – buồn nôn

c)

Co giật – hôn mê – giãn đồng tử

d)

Mất trí nhớ – run – mỏi

7.

Nguyên nhân thường gặp của CTSN:

a)

Tai nạn giao thông

b)

Ngã cao

c)

Bị vật cứng đánh

d)

Tất cả đúng

8.

Hậu quả nặng nhất của CTSN:

a)

Tử vong do tổn thương não hoặc thoát vị não

b)

Mất trí nhớ

c)

Nhiễm trùng

d)

9.

Mức độ nặng CTSN được đánh giá chủ yếu dựa vào:

a)

Thang điểm Glasgow (GCS)

b)

Huyết áp

c)

Nhịp tim

d)

Hô hấp

10.

CTSN nhẹ thường có GCS:

a)

13–15 điểm

b)

10–12 điểm

c)

8–10 điểm

d)

< 8 điểm

11.

Khi khám bệnh nhân CTSN, bước đầu tiên là:

a)

Đánh giá tri giác theo Glasgow

b)

Chụp phim

c)

Khám đồng tử

d)

Hỏi bệnh

12.

Glasgow gồm 3 yếu tố:

a)

Mắt – lời nói – vận động

b)

Hô hấp – mạch – tri giác

c)

Đau – tri giác – mạch

d)

Huyết áp - phản xạ

13.

Mở mắt tự nhiên được bao nhiêu điểm trong Glasgow?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Trả lời đúng, định hướng tốt được bao nhiêu điểm?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Đáp ứng vận động đúng mệnh lệnh được:

a)

6 điểm

b)

5 điểm

c)

4 điểm

d)

3 điểm

16.

Tổng điểm Glasgow thấp nhất là:

a)

3 điểm

b)

5 điểm

c)

0 điểm

d)

1 điểm

17.

GCS ≤ 8 điểm được coi là:

a)

CTSN nặng

b)

CTSN trung bình

c)

CTSN nhẹ

d)

Bình thường

18.

Khi bệnh nhân hôn mê, cần đánh giá:

a)

Tri giác, đồng tử, vận động, dấu thần kinh

b)

Nhiệt độ

c)

Huyết áp

d)

Da

19.

Khám đồng tử giúp phát hiện:

a)

Tổn thương dây III, chèn ép não

b)

Viêm kết mạc

c)

Tắc lệ đạo

d)

Bỏng giác mạc

20.

Đồng tử giãn một bên, phản xạ ánh sáng mất, gợi ý:

a)

Tụ máu ngoài màng cứng cùng bên

b)

Tụ máu dưới màng cứng đối bên

c)

Dập não hai bên

d)

Xuất huyết dưới nhện

21.

Khi khám đầu – mặt, cần tìm:

a)

Vết thương, tụ máu, chảy dịch não tuỷ

b)

Mụn

c)

Bớt sắc tố

d)

Nếp nhăn

22.

Dịch trong suốt chảy ở mũi hoặc tai sau chấn thương đầu gợi ý:

a)

Rách màng cứng, rò dịch não tuỷ

b)

Viêm xoang

c)

Viêm tai giữa

d)

Viêm mũi

23.

Khi khám đáy mắt, thấy phù gai thị gợi ý:

a)

Tăng áp lực nội sọ

b)

Viêm thần kinh thị

c)

Thiếu máu

d)

Cận thị

24.

Khám vận động nhằm phát hiện:

a)

Liệt nửa người hoặc liệt khu trú

b)

Đau cơ

c)

Co giật

d)

Tăng trương lực

25.

Khám phản xạ giúp đánh giá:

a)

Tổn thương thần kinh trung ương

b)

Tuần hoàn

c)

Hô hấp

d)

Cảm giác

26.

Tam chứng điển hình của tụ máu ngoài màng cứng:

a)

Mất tri giác – tỉnh lại – hôn mê trở lại

b)

Sốt – co giật – đau đầu

c)

Đau đầu – nôn – lú lẫn

d)

Giãn đồng tử hai bên

27.

Khoảng tỉnh (lucid interval) là:

a)

Giai đoạn bệnh nhân tỉnh giữa hai lần hôn mê trong tụ máu ngoài màng cứng

b)

Giai đoạn co giật

c)

Giai đoạn ngủ

d)

Giai đoạn hồi phục

28.

Tụ máu ngoài màng cứng thường do tổn thương:

a)

Động mạch màng não giữa

b)

Tĩnh mạch vỏ não

c)

Động mạch cảnh

d)

Xoang tĩnh mạch

29.

Tụ máu dưới màng cứng thường do:

a)

Tĩnh mạch cầu nối giữa vỏ não và xoang tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Tổn thương xương

d)

Mạch màng não giữa

30.

Dập não thường gặp ở:

a)

Cục trán và cục chẩm

b)

Thùy đỉnh

c)

Tiểu não

d)

Hồi hải mã

31.

Dập não có thể gây:

a)

Co giật, rối loạn tri giác, phù não

b)

Sốt

c)

Tê bì

d)

Mất trí nhớ

32.

Thoát vị não là:

a)

Phần não bị đẩy qua lỗ sọ do tăng áp lực nội sọ

b)

Tụ máu ngoài sọ

c)

Dập não nhẹ

d)

Gãy xương

33.

Dấu hiệu thoát vị thái dương điển hình:

a)

Đồng tử giãn cùng bên, liệt đối bên

b)

Cả hai đồng tử giãn

c)

Run

d)

Co cứng cơ

34.

Dấu hiệu Cushing (Cushing’s triad) trong tăng áp lực nội sọ gồm:

a)

Tăng huyết áp, chậm nhịp tim, rối loạn hô hấp

b)

Tụt huyết áp

c)

Mạch nhanh

d)

Sốt

35.

Phù não là nguyên nhân chính gây:

a)

Hôn mê và thoát vị não

b)

Sốt cao

c)

Nôn

d)

Tụ máu

36.

CTSN nhẹ: GCS từ 13–15 điểm, có hoặc không có mất tri giác thoáng qua.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

CTSN trung bình: GCS từ 9–12 điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

CTSN nặng: GCS ≤ 8 điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dấu hiệu “tai gấu trúc” (quanh hốc mắt thâm tím hai bên) gợi ý:

a)

Gãy nền sọ trước

b)

Gãy cung gò má

c)

Bầm da

d)

Xuất huyết dưới da

40.

Dấu hiệu “mắt gấu trúc” và “dấu Battle” (bầm sau tai) chứng tỏ:

a)

Gãy nền sọ

b)

Dập não

c)

Xuất huyết

d)

Gãy xương mặt

41.

Máu hoặc dịch não tuỷ chảy ra tai thường do:

a)

Gãy xương đá

b)

Viêm tai

c)

Tụ máu dưới da

d)

Nhiễm trùng

42.

Tụ máu ngoài màng cứng tiến triển nhanh, cần:

a)

Phẫu thuật mở sọ lấy máu tụ

b)

Theo dõi

c)

Dẫn lưu dịch

d)

Uống thuốc giảm đau

43.

Tụ máu dưới màng cứng mạn tính hay gặp ở:

a)

Người già, nghiện rượu

b)

Trẻ nhỏ

c)

Thanh niên

d)

Phụ nữ

44.

Dấu hiệu “co giật khu trú” sau chấn thương gợi ý:

a)

Tổn thương vỏ não vùng tương ứng

b)

Phù não lan toả

c)

Tăng áp lực nội sọ

d)

Thiếu máu não

45.

Mất tri giác ngay sau chấn thương rồi hồi phục nhanh → nghĩ đến:

a)

Chấn động não (commotio cerebri)

b)

Tụ máu

c)

Dập não

d)

Thoát vị não

46.

Cận lâm sàng quan trọng nhất trong CTSN:

a)

Chụp CT scan não không tiêm thuốc

b)

X-quang sọ

c)

Siêu âm

d)

MRI

47.

X-quang sọ có thể phát hiện:

a)

Gãy xương sọ

b)

Phù não

c)

Dập não

d)

Máu tụ

48.

Nguyên tắc cấp cứu CTSN:

a)

Đảm bảo hô hấp, tuần hoàn, kiểm soát tri giác

b)

Cho thuốc giảm đau

c)

Giảm sốt

d)

Nằm nghỉ

49.

Khi bệnh nhân hôn mê sâu, cần:

a)

Đặt nội khí quản và thở máy nếu cần

b)

Cho nằm đầu thấp

c)

Không làm gì

d)

Cho uống nước

50.

Mục tiêu điều trị CTSN trong giai đoạn đầu:

a)

Bảo tồn não, tránh thiếu oxy, tụt huyết áp và tăng áp lực nội sọ

b)

Giảm đau

c)

Phòng nhiễm trùng

d)

Cho thuốc an thần