wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - BỎNG

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bỏng là:

a)

Tổn thương mô do tác động của nhiệt, hóa chất, điện hoặc bức xạ

b)

Viêm da dị ứng

c)

Chấn thương cơ học

d)

Viêm nhiễm

2.

Nguyên nhân gây bỏng thường gặp nhất:

a)

Nhiệt (nước sôi, lửa, hơi, kim loại nóng)

b)

Điện

c)

Hóa chất

d)

Bức xạ

3.

Bỏng do điện thường gây:

a)

Tổn thương sâu, hoại tử cơ, tổn thương mạch

b)

Rộp nông

c)

Đau nhẹ

d)

Không nguy hiểm

4.

Bỏng do hóa chất đặc trưng bởi:

a)

Tổn thương tiếp tục lan sâu sau khi tiếp xúc

b)

Đau thoáng qua

c)

Chỉ bỏng nông

d)

Không mụn nước

5.

Bỏng do bức xạ (tia X, tia γ, mặt trời):

a)

Gây viêm da, mụn nước, rụng lông vùng chiếu xạ

b)

Gây hoại tử sâu tức thì

c)

Không tổn thương

d)

Chỉ đau nhẹ

6.

Tác nhân gây bỏng thường gặp ở Việt Nam:

a)

Nước sôi, lửa, điện

b)

Hóa chất

c)

Axit

d)

Tia phóng xạ

7.

Bỏng là loại tổn thương thuộc nhóm:

a)

Chấn thương phần mềm đặc biệt

b)

Viêm mạn tính

c)

Tổn thương xương

d)

Nhiễm khuẩn

8.

Bỏng gây nguy hiểm đến tính mạng khi:

a)

Diện tích rộng hoặc sâu, kèm bỏng hô hấp

b)

Bỏng nhẹ nông

c)

Bỏng khu trú ngón tay

d)

Bỏng da đầu nhẹ

9.

Hai yếu tố chính quyết định mức độ nặng của bỏng là:

a)

Diện tích và độ sâu bỏng

b)

Tuổi và giới

c)

Vị trí và nguyên nhân

d)

Cân nặng và chiều cao

10.

Ngoài tổn thương tại chỗ, bỏng còn gây:

a)

Rối loạn toàn thân (mất nước, sốc, nhiễm độc, nhiễm khuẩn)

b)

Viêm mạch

c)

Viêm khớp

d)

Rối loạn thần kinh

11.

Bỏng được phân loại theo:

a)

Tác nhân, độ sâu, diện tích và giai đoạn

b)

Màu da

c)

Cảm giác

d)

Tình trạng mạch

12.

Phân độ bỏng theo độ sâu có mấy độ?

a)

4 độ (I, II, III, IV)

b)

3 độ

c)

5 độ

d)

2 độ

13.

Bỏng độ I là:

a)

Tổn thương lớp biểu bì

b)

Tổn thương trung bì nông

c)

Tổn thương sâu đến cơ

d)

Hoại tử toàn bộ da

14.

Biểu hiện bỏng độ I:

a)

Da đỏ, nóng, rát, không phồng rộp

b)

Có mụn nước

c)

Màu trắng

d)

Không đau

15.

Bỏng độ II là:

a)

Tổn thương lớp bì, có phồng rộp (mụn nước)

b)

Tổn thương cơ

c)

Hoại tử da

d)

Không mụn nước

16.

Bỏng độ III là:

a)

Hoại tử toàn bộ da, có thể sâu đến lớp mỡ

b)

Tổn thương biểu bì

c)

Chỉ rất đỏ

d)

Phồng nhẹ

17.

Bỏng độ IV là:

a)

Hoại tử sâu tới cơ, xương, gân

b)

Chỉ bỏng da

c)

Nông

d)

Phù nhẹ

18.

Bỏng độ II thường đau nhiều do:

a)

Các đầu dây thần kinh còn nguyên

b)

Thần kinh bị hoại tử

c)

Không còn cảm giác

d)

Mất nước

19.

Bỏng độ III thường ít đau vì:

a)

Các đầu dây thần kinh bị hủy hoại

b)

Da còn nguyên

c)

Mụn nước nhỏ

d)

Nhiễm khuẩn

20.

Bỏng điện thường thuộc loại:

a)

Bỏng sâu (III–IV)

b)

Bỏng nông

c)

Bỏng nhẹ

d)

Bỏng da đầu

21.

Dấu hiệu tại chỗ của bỏng gồm:

a)

Đỏ da, phồng rộp, hoại tử, phù nề

b)

Tím tái

c)

Sưng hạch

d)

Loét

22.

Mụn nước trong bỏng chứa:

a)

Huyết tương thoát mạch

b)

Dịch mủ

c)

Máu

d)

Dịch nhầy

23.

Bỏng độ III có đặc điểm:

a)

Màu trắng, vàng xám hoặc nâu, da khô, không đau

b)

Đỏ, rát

c)

Phồng nước

d)

Tím

24.

Bỏng độ IV có đặc điểm:

a)

Hoại tử đen, cứng, sâu đến cơ hoặc xương

b)

Đỏ nhẹ

c)

Rộp nhỏ

d)

Không hoại tử

25.

Phù quanh bỏng xuất hiện do:

a)

Tăng tính thấm mao mạch và mất protein huyết tương

b)

Giãn mạch

c)

Nhiễm độc

d)

Viêm hạch

26.

Bỏng gây sốc bỏng do:

a)

Mất huyết tương, giảm thể tích tuần hoàn

b)

Giảm đau

c)

Thiếu oxy

d)

Mất muối

27.

Sốc bỏng thường xuất hiện:

a)

Trong 24 giờ đầu sau bỏng rộng, sâu

b)

Sau 3 ngày

c)

Ngay lập tức

d)

Sau 1 tuần

28.

Dấu hiệu sốc bỏng:

a)

Mạch nhanh, huyết áp hạ, da lạnh, khát nước, tiểu ít

b)

Mạch chậm

c)

Da đỏ

d)

Huyết áp tăng

29.

Đánh giá diện tích bỏng có thể dùng:

a)

Quy tắc 9 của Wallace

b)

BMI

c)

Chỉ số Broca

d)

Thang điểm GCS

30.

Quy tắc 9 của Wallace chia cơ thể người lớn:

a)

Đầu cổ 9%, mỗi chi trên 9%, mỗi chi dưới 18%, thân trước 18%, thân sau 18%, tầng sinh dục 1%

b)

Mỗi phần 10%

c)

50–50

d)

Tùy giới

31.

Diện tích bỏng 1% tương ứng:

a)

Diện tích lòng bàn tay của bệnh nhân (kể cả ngón)

b)

Bàn tay người khác

c)

10cm²

d)

Một ngón tay

32.

Bỏng được coi là nặng khi:

a)

>20% diện tích cơ thể (người lớn) hoặc >10% (trẻ em, người già)

b)

5%

c)

10%

d)

<5%

33.

Bỏng nặng còn bao gồm:

a)

Bỏng sâu, bỏng hô hấp, bỏng vùng mặt, tầng sinh môn, khớp

b)

Bỏng nhỏ

c)

Bỏng nông

d)

Bỏng da đầu

34.

Tình trạng toàn thân trong bỏng nặng:

a)

Sốt, mệt, khát, vô niệu, mạch nhanh

b)

Bình thường

c)

Hạ nhiệt

d)

Mạch chậm

35.

Bỏng hô hấp thường gặp khi:

a)

Hít phải khí nóng, khói, hơi độc

b)

Bỏng hóa chất

c)

Bỏng lạnh

d)

Bỏng tia

36.

Biến chứng sớm của bỏng là gì?

a)

Sốc bỏng, nhiễm độc, nhiễm khuẩn

b)

Co kéo sẹo

c)

Dính khớp

d)

Loét dạ dày

37.

Biến chứng muộn của bỏng là gì?

a)

Sẹo lồi, co rút, dính khớp

b)

Nhiễm độc cấp

c)

Viêm phổi

d)

Sốc

38.

Nhiễm độc bỏng xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

Hấp thu sản phẩm hoại tử và độc tố vi khuẩn

b)

Thiếu máu

c)

Rối loạn điện giải

d)

Mất ngủ

39.

Tác nhân thường gây nhiễm khuẩn vết bỏng là gì?

a)

Tụ cầu, trực khuẩn mủ xanh

b)

Vi nấm

c)

Liên cầu

d)

Virus

40.

Dấu hiệu gợi ý nhiễm khuẩn vết bỏng là gì?

a)

Mủ, mùi hôi, sốt, bạch cầu tăng

b)

Không đau

c)

Khô da

d)

Giảm nhiệt độ

41.

Biến chứng tiêu hóa hay gặp trong bỏng nặng là gì?

a)

Loét dạ dày do stress (Curling ulcer)

b)

Viêm đại tràng

c)

Táo bón

d)

Ỉa chảy

42.

Biến chứng thận trong bỏng nặng là gì?

a)

Suy thận cấp do giảm thể tích tuần hoàn

b)

Viêm bàng quang

c)

Sỏi

d)

Nhiễm khuẩn

43.

Nguyên nhân tử vong trong bỏng nặng giai đoạn đầu là gì?

a)

Sốc bỏng

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Suy thận

d)

Loét dạ dày

44.

Nguyên nhân tử vong ở giai đoạn muộn của bỏng nặng là gì?

a)

Nhiễm khuẩn, nhiễm độc, suy đa tạng

b)

Sốc

c)

Suy tim

d)

Hạ thân nhiệt

45.

Sẹo bỏng co kéo thường gặp ở vị trí nào?

a)

Vùng khớp, cổ, mặt

b)

Cẳng tay

c)

Bụng

d)

Chân

46.

Mục tiêu cấp cứu ban đầu cho bệnh nhân bỏng là gì?

a)

Cắt nguồn nhiệt – chống sốc – bảo vệ vết bỏng

b)

Giảm đau đơn thuần

c)

Thay băng ngay

d)

Cho ăn

47.

Nguyên tắc làm mát vết bỏng ban đầu là gì?

a)

Dùng nước sạch mát (15–20°C) trong 15–20 phút

b)

Dùng nước đá trực tiếp

c)

Dùng dầu

d)

Dùng kem

48.

Trong điều trị bỏng, chống sốc bằng:

a)

Bù dịch theo công thức Parkland (Ringer lactat)

b)

Truyền máu

c)

Cho nước uống

d)

Dùng corticoid

49.

Nguyên tắc chăm sóc vết bỏng:

a)

Giữ vô khuẩn, loại bỏ mô hoại tử, băng thích hợp

b)

Đắp thuốc dân gian

c)

Để hở

d)

Rửa bằng cồn

50.

Tiên lượng bỏng phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tuổi, diện tích, độ sâu, vị trí và xử trí ban đầu

b)

Giới tính

c)

Thời tiết

d)

Môi trường sống