wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CS người lớn bệnh ngoại khoa - CĐ17B

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chuẩn bị tâm lý cho bệnh nhân mổ có kế hoạch:

a)

Giải thích cho bệnh nhân biết tình trạng bệnh nặng của họ

b)

Giải thích cho bệnh nhân biết về cuộc mổ bằng từ chuyên môn

c)

Giải thích cho bệnh nhân biết về tình trạng bệnh và cuộc mổ bằng những từ thông dụng và dễ hiểu.

d)

Không cần giải thích gì cho người bệnh mà giải thích cho nhười nhà.

2.

Chế độ ăn uống cho bệnh nhân mổ theo kế hoạch

a)

Vẫn ăn uống bình thường

b)

Nhịn ăn uống trước mổ 6-8 giờ

c)

Nhịn ăn uống trước mổ 8-12 giờ

d)

Ăn tăng cường các chất dinh dưỡng

3.

Công việc phải làm khi bệnh nhân mổ cấp cứu là

a)

Lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm theo y lệnh

b)

Truyền dịch

c)

Vệ sinh toàn thân cho người bệnh

d)

Đặt ống thông dạ dày

4.

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn giai đoạn hồi tỉnh

a)

Theo dõi 30 phút/ 1lần

b)

Theo dõi 20 phút/ 1lần

c)

Theo dõi 60 phút/ 1lần

d)

Theo dõi 40 phút/ 1lần

5.

Sau phẫu thuật khi chưa có dấu hiệu trung tiện thì dinh dưỡng cho người bệnh bằng cách

a)

Truyền dịch nuôi dưỡng

b)

Cho ăn qua sonde

c)

Cho ăn bằng đường miệng

d)

Không cho ăn

6.

Vị trí phản ứng thành bụng trong viêm ruột thừa cấp thể điển hình là:

a)

Hố chậu trái

b)

Hố chậu phải

c)

Vùng rốn

d)

Vùng hạ vị

7.

Biến chứng sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa ngày thứ 3,4 sau mổ có thể gặp:

a)

Chảy máu vết mổ

b)

Bí đái sau mổ

c)

Suy hô hấp

d)

Nhiễm trùng vết mổ

8.

Nguyên nhân thường gặp nhất trong thủng dạ dày – tá tràng:

a)

Ung thư dạ dày

b)

Loét miệng nối

c)

Loét dạ dày – hành tá tràng

d)

Dùng thuốc

9.

Chụp ổ bụng không chuẩn bị ở tư thế đứng đối với thủng dạ dày – tá tràng thấy:

a)

Mức nước, mức hơi

b)

Mờ toàn ổ bụng

c)

Liềm hơi dưới cơ hoành

d)

Mờ vùng thấp

10.

Khi đã chẩn đoán chắc chắn thủng dạ dày tá tràng thì không được làm

a)

Thụt tháo phân

b)

Dùng kháng sinh

c)

Dùng thuốc giảm đau

d)

Hút dịch dạ dày

11.

Khi người bệnh đang theo dõi viêm ruột thừa, thì cần:

a)

Dùng kháng sinh

b)

Dùng giảm đau

c)

Thụt tháo

d)

Theo dõi tình trạng đau

12.

Tính chất đau bụng trong viêm phúc mạc:

a)

Đau bụng dữ dội từng cơn

b)

Đau bụng âm ỉ

c)

Đau liên tục, lan tỏa khắp ổ bụng

d)

Chủ yếu đau vùng thượng vị

13.

Cần hướng dẫn về chế độ ăn, uống cho người bệnh sau mổ tắc ruột là:

a)

Ăn lỏng

b)

Ăn làm nhiều bữa

c)

Tránh ăn nhiều chất xơ

d)

Tránh uống nhiều nước

14.

Điều trị ngoại khoa đối với tắc ruột cơ học nhằm mục đích

a)

Lập lại lưu thông tiêu hóa

b)

Chống nôn

c)

Chống chướng bụng

d)

Cắt đoạn ruột hoại tử

15.

Triệu chứng cơ năng trong tắc ống mật chủ do sỏi là:

a)

Đau bụng , nôn , bí trung đại tiện

b)

Đau bụng, sốt, vàng da và niêm mạc

c)

Đau hạ sườn phải, sốt, vàng da và niêm mạc

d)

Đau hạ sườn phải, nôn, bí trung đại tiện

16.

Triệu chứng nào KHÔNG ĐÚNG của sỏi niệu quản

a)

Sỏi gây tắc niệu quản, gây ứ nước, ứ mủ thận, khám thấy thận to

b)

Người bệnh sốt khi sỏi gây tắc niệu quản, nhiễm trùng đường tiết niệu

c)

Sỏi niệu quản 2 bên gây tắc nước tiểu, toàn thân suy sụp nhanh

d)

Khám bụng người bệnh có cầu bàng quang

17.

Triệu chứng cơ năng của sỏi bàng quang NGOẠI TRỪ

a)

Mót tiểu thường xuyên, tiểu nhiều lần

b)

Thỉnh thoảng đi tiểu tắc đột ngột

c)

Tiểu máu đầu bãi

d)

Đau vùng hạ vị

18.

Triệu chứng cận lâm sàng quan trọng nhất để chẩn đoán U xơ tiền liệt tuyến là

a)

Xét nghiệm nước tiểu có hồng cầu, bạch cầu

b)

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

c)

Xét nghiệm máu

d)

Siêu âm

19.

Triệu chứng chắc chắn của gãy xương:

a)

Đau xảy ra ngay sau khi bị chấn thương

b)

Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

c)

Giảm hoặc mất cơ năng vận động

d)

Biến dạng trục chi: có thể gập góc, xoay, ngắn chi

20.

Triệu chứng không chắc chắn của gãy xương:

a)

Tiếng lạo xạo xương gãy

b)

Sưng nề bầm tím vùng gãy xương

c)

Cử động bất thường chi gãy

d)

Biến dạng trục chi: có thể gập góc, xoay, ngắn chi

21.

Liền xương tiến triển qua mấy giai đoạn

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

22.

Công việc trước khi đưa bệnh nhân lên phòng mổ để mổ cấp cứu:

a)

Dặn bệnh nhân nhịn ăn.

b)

Tắm rửa sạch cho bệnh nhân

c)

Thông báo cho phòng mổ

d)

Thụt tháo cho người bệnh

23.

Sau phẫu thuật thường cắt chỉ vào ngày

a)

Ngày thứ 5 sau mổ

b)

Ngày thứ 6 sau mổ

c)

Ngày thứ 7 sau mổ

d)

Ngày thứ 8 sau mổ

24.

Sau phẫu thuật cho bệnh nhân ăn bằng đường miệng khi

a)

Bệnh nhân tỉnh

b)

Sau phẫu thuật 2 ngày

c)

Sau phẫu thuật 3 ngày

d)

Khi có dấu hiệu trung tiện

25.

Biến chứng của bệnh viêm ruột thừa ngoại trừ

a)

Viêm phúc mạc ruột thừa

b)

Đám quánh ruột thừa

c)

Áp xe ruột thừa

d)

Chảy máu ruột thừa

26.

Nguyên nhân tắc ruột cơ học do bít là

a)

Thoát vị bẹn nghẹt

b)

Lồng ruột

c)

Khối u trong lòng ruột

d)

Do bã thức ăn

27.

Hình ảnh chụp XQ trong bệnh tắc ruột cơ học là

a)

Hình ảnh liềm hơi dưới cơ hoành

b)

Hình ảnh ổ bụng mờ

c)

Hình ảnh mức nước, mức hơi

d)

Một số bóng hơi.

28.

Phương pháp điều trị ngoại khoa hay được sử dụng nhất trong thủng dạ dày – tá tràng là:

a)

Cắt đoạn dạ dày

b)

Khâu lỗ thủng

c)

Khâu lỗ thủng và cắt dây thần kinh X

d)

Khâu lổ thủng và nối vị tràng

29.

Ống hút dich dạ dày sau mổ thủng dạ dày – tá tràng được rút khi

a)

Bụng hết chướng

b)

Không còn nôn

c)

Không sốt

d)

Đã trung tiện

30.

Triệu chứng thực thể của sỏi bàng quang ngoại trừ:

a)

Nếu người bệnh bí tiểu khám thấy cầu bàng quang

b)

Nếu sỏi to thì thăm khám trực tràng, âm đạo có thể sờ thấy.

c)

Khám có thể thấy lỗ rò từ bàng quang ra thành bụng, tầng sinh môn

d)

Chạm thận (+)

31.

Biến chứng của sỏi niệu quản

a)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

b)

Thận to do ứ nước, ứ mủ

c)

Tăng huyết áp

d)

Tất cả đều đúng

32.

Người bệnh có dấu hiệu suy thận do giãn hệ tiết niệu thuộc giai đoạn mấy trong u xơ tiền liệt tuyến:

a)

Giai đoạn I

b)

Giai đoạn II

c)

Giai đoạn III

d)

Giai đoạn IV

33.

Lý do vào viện của người bệnh U xơ tiền liệt tuyến hay gặp là:

a)

Bí đái

b)

Sốt

c)

Đau tức hạ vị

d)

Tiểu nhiều lần

34.

Biến chứng của U xơ tiền liệt tuyến ngoại trừ

a)

Bí tiểu

b)

Viêm bàng quang

c)

Suy thận

d)

Viêm niệu đạo

35.

Tính chất đái máu trong chấn thương thận

a)

Đái ra máu thoáng qua

b)

Đái ra máu đầu bãi

c)

Đái ra máu toàn bãi

d)

Đái ra máu cuối bãi

36.

Chế độ vận động cho bệnh nhân sau mổ chấn thương thân, bàng quang là:

a)

Cho bệnh nhân vận động sớm khi điều kiện có thể

b)

Cho bệnh nhân vận động muộn đề phòng biến chứng chảy máu

c)

Chấn thương thận cho vận động sớm, chấn thương bàng quang vận động muộn

d)

Chấn thương thận vận động muộn, chấn thương bàng quang cho vận động sớm

37.

Rút ống dẫn lưu Kehr sau mổ sỏi ống mật chủ khi

a)

Mật vàng trong

b)

Chụp kiểm tra đường mật

c)

Bệnh nhân không đau tức

d)

Dẫn lưu không ra dịch

38.

Chế độ ăn uống cho bệnh nhân sau mổ sỏi ống mật chủ

a)

Ăn uống bình thường

b)

Ăn nhiều Lipit để tăng sức đề kháng

c)

Ăn hạn chế mỡ

d)

Ăn nhạt tuyệt đối

39.

Di chứng nặng nề nhất sau dẫn lưu màng phổi là:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Dày dính màng phổi

c)

Viêm phổi

d)

Xẹp phổi

40.

Người bệnh chấn thương ngực có mảng sườn di động là

a)

Gãy 3 xương sườn liên tiếp và gãy ở một đầu

b)

Gãy 3 xương sườn liên tiếp và gãy ở hai đầu

c)

Gãy 3 xương sườn bất kỳ và gãy ở một đầu

d)

Gãy 3 xương sườn bất kỳ và gãy ở hai đầu

41.

Sau khi rút ống dẫn lưu màng phổi người điều dưỡng cần làm việc quan trọng nhất là:

a)

Cho người bệnh tập thở

b)

Cho người bệnh ăn tăng đạm

c)

Dùng kháng sinh tích cực

d)

Theo dõi chân ống dẫn lưu

42.

Triệu chứng quan trọng nhất chẩn đoán người bệnh tràn dịch màng phổi là

a)

Đau tức ngực

b)

Khó thở

c)

Hội chứng 3 giảm

d)

Sốc

43.

Triệu chứng không phải của tràn khí màng phổi là

a)

Đau tức ngực

b)

Khó thở

c)

Gõ đục

d)

Rì rào phể nang giảm

44.

Biến chứng muộn trong gãy xương

a)

Gãy xương mất nhiều máu dẫn đến sốc

b)

Tổn thương mạch máu

c)

Teo cơ cứng khớp

d)

Gãy xương kín trở thành gãy hở

45.

Sỏi niệu quản là

a)

Bệnh ngoại khoa cấp cứu

b)

80% rơi từ thận xuống

c)

Người bệnh vô niệu

d)

Người bệnh có cầu bàng quang

46.

Triệu chứng của chấn thương thận là

a)

Đau vùng hạ vị

b)

Chướng bụng

c)

Đặt thông tiểu dễ dàng, không có nước tiểu

d)

Mất cảm giác tiểu tiện

47.

Triệu chứng cơ năng của sỏi túi mật là

a)

Đau vùng thượng vị

b)

Vàng da, vàng mắt

c)

Nôn

d)

Bí trung đại tiện

48.

Trong 3 ngày đầu, số lượng dịch mật chảy qua dẫn lưu Kerh trong khoảng bao nhiêu ml/ngày?

a)

30 - 50 ml

b)

50 - 100 ml

c)

100 - 200 ml

d)

300 - 500 ml

49.

Bong gân là:

a)

Tổn thương dây chằng của bao khớp

b)

Tổn thương phần mềm xung quanh khớp

c)

Gãy xương ở vùng cổ tay, cổ chân

d)

Tổn thương mạch máu, dây thần kinh cổ tay, cổ chân

50.

Phương pháp điều trị bảo tồn đối với bong gân là

a)

Chườm ấm

b)

Vận động càng sớm càng tốt

c)

Kê cao chi tổn thương

d)

Phẫu thuật