wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAO BÌ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố nâng cao giá trị bao bì là gì? Ngoại trừ

a)

Thuận tiện

b)

An toàn và dễ sử dụng đối với trẻ em và người già

c)

Giá thành cao

d)

Khả năng chống lại sự giả mạo của sản phẩm

2.

Bao bì xé (strip packs) là bao bì

a)

Túi nhôm chứa giúp chống ẩm cao

b)

Không thấm đối với chất rắn, lỏng, khí trong quá trình lưu trữ và sử dụng thông thường

c)

Túi kín chứa một liều thuốc duy nhất; thành phần lớp vật liệu phụ thuộc vào bản chất và yêu cầu bảo vệ của sản phẩm

d)

Bảo vệ tránh ô nhiễm bởi vật liệu lạ bên ngoài và tránh mất thành phần trong quá trình sử dụng

3.

Bao bì bảo vệ sản phẩm chống lại

a)

Sự phá hủy hóa học và nhiễm vi sinh vật

b)

Sự phá hủy về vật lý

c)

Ánh sáng, độ ẩm và oxy không khí tác động lên sản phẩm bên trong

d)

Tất cả nội dung trên

4.

Sau khi xác định được yêu cầu đối với bao bì, cần lựa chọn phương án vật liệu bao gói dựa vào yếu tố nào

a)

Theo cấp độ bao bì

b)

Theo tương quan sản phẩm với bao bì các cấp độ

c)

Cấp độ bao bì, công năng sử dụng, đóng gói tự động, tiện dụng

d)

Không có nội dung đúng

5.

Việc lựa chọn bao bì cho dược phẩm phụ thuộc vào yếu tố nào?

I. Bản chất của sản phẩm
II. Bệnh nhân
III. Dạng bào chế
IV. Cách sử dụng thuốc

V. Thời hạn sử dụng
VI. Phân loại sản phẩm: kê đơn hay không kê đơn

a)

I, II, IV, V

b)

I, III, IV, V, VI

c)

I, II, III

d)

 I, II, III, IV, V, VI

6.

Các yếu tố phụ thuộc khi lựa chọn bao bì dược phẩm:

a)

Bản chất của sản phẩm: hoạt động hóa học, nhạy cảm với độ ẩm và oxy, tính tương thích với vật liệu bao gói

b)

Đối tượng bệnh nhân: sản phẩm được sử dụng bởi bệnh nhân cao tuổi, viêm khớp hay trẻ em

c)

Dạng bào chế, cách sử dụng thuốc, hạn dùng

d)

Tất cả nội dung trên

7.

Thuộc tính chất lượng cảm nhận của chất lượng dược phẩm là:

a)

Thuộc tính gián tiếp, liên quan đến việc so sánh và phán đoán. Ví dụ: nguồn gốc, tác dụng điều trị so với những thuốc khác

b)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu quả), ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay thế thuốc đắt hơn

c)

Liên quan đến khoảng thời gian từ lúc sản xuất đến khi sử dụng. Ví dụ: tuổi thọ sản phẩm và hạn dùng của mỗi lô sản xuất

d)

Liên quan đến sự cảm nhận của giác quan con người nên có tính chủ quan, ví dụ: mùi, vị, vẻ đẹp của bao bì

8.

Chọn ý đúng: Đối với dược phẩm vô trùng (như thuốc nhỏ mắt) cần tiệt trùng sau cùng thì:

a)

Hoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp A, sau đó tiệt trùng bằng autoclave

b)

Hoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp B/C, sau đó tiệt trùng bằng autoclave

c)

hoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp B/C, sau đó tiệt trùng bằng UV

d)

Phoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp D, sau đó tiệt trùng bằng autoclave

9.

Chọn ý đúng: Đối với dược phẩm KHÔNG vô trùng (các dạng viên cốm bột hoặc kem mỡ nước) thì

a)

được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp B

b)

được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp D

c)

được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp C

d)

được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp A

10.

Trước khi lựa chọn biện pháp xử lý rác bao bì, cần phải thực hiện công tác

a)

Phân loại rác nhiễm/ rác không nhiễm

b)

Phân loại dược phẩm kê đơn/ không kê đơn

c)

Phân loại khu vực xử lý rác theo cấp độ sạch A/B/C/D

d)

Phân loại rác theo bản chất của vật liệu bao gói

11.

Nội dung liên quan đến yêu cầu sạch đối với bao bì dược phẩm là:

I. BB cấp 1 cần được thử nghiệm: cảm quan, định tính, đo kích thước/ thể tích, thử nghiệm vật lý, hóa học, vi sinh
II. Việc thu mua, quản lý, kiểm tra các nguyên liệu bao gói trực tiếp và bao bì in sẵn đều phải thực hiện như đối với nguyên liệu
III. Nhà sản xuất dược phẩm cần quan tâm về sự lựa chọn và tiêu chuẩn kỹ thuật về bao bì cấp 1 bằng chất dẻo
IV. Mực in cho bao bì dược phẩm ít nhất nên đạt tiêu chuẩn cho thực phẩm

a)

I, II, III, IV

b)

II, III, IV

c)

II, IV

d)

I, II, III

12.

Tác nhân hóa học có thể gây tương kỵ đối với vật liệu bao bì thủy tinh là

a)

Tính kiềm có trong vật liệu thủy tinh

b)

Tính kiềm có trong sản phẩm dược phẩm

c)

Mực in không đạt yêu cầu cho ngành Thực phẩm

d)

Chất phụ gia có trong vật liệu bao bì

13.

Nên áp dụng biện pháp chôn nhằm xử lý rác bao bì đối với vật liệu:

a)

Chất dẻo, cao su

b)

Giấy thường, thủy tinh, cao su

c)

Chất dẻo, cao su, kim loại

d)

Giấy thường, thủy tinh, kim loại

14.

Chọn ý đúng: Giải pháp sạch của nhà sản xuất dược phẩm đối với bao bì sơ cấp bằng vật liệu polymer:

a)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì polymer theo quy tắc GMP, thiếu đối với bao bì thực phẩm.

b)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì polymer theo quy tắc GMP đối với bao bì dược phẩm.

c)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì polymer theo quy tắc GSP đối với bao bì dược phẩm.

d)

Cần được sản xuất và cung cấp bởi nhà sản xuất bao bì polymer theo quy tắc GLP đối với bao bì dược phẩm.

15.

Mực in thông thường gồm các thành phần sau:

a)

Phẩm màu, dung môi, resin, chất phụ gia.

b)

Polymer của acrylate, chất độn, phẩm màu, chất nhạy cảm với ánh sáng.

c)

Polymer của acrylate, chất độn, phẩm màu, chất khác.

d)

Polymer của acrylate, chất độn, phẩm màu, chất phụ gia.

16.

Vật liệu màng nhôm có độ dày < 0,038 mm sẽ xuất hiện lỗ kim và có sự thấm qua của nước, biện pháp khắc phục là:

a)

Ghép với giấy hoặc màng chất dẻo.

b)

Tráng với giấy.

c)

Ghép với giấy.

d)

Ghép hoặc tráng với polymer.

17.

Quá trình xử lý mực in trên bao bì theo công nghệ EB được tiến hành ở:

a)

Môi trường không khí vì nitơ xúc tác cho phản ứng dây chuyền tạo liên kết chéo trong khung polymer hóa.

b)

Môi trường không khí vì oxy xúc tác cho phản ứng dây chuyền tạo liên kết chéo trong khung polymer hóa.

c)

Môi trường nitơ vì nitơ xúc tác cho phản ứng dây chuyền tạo liên kết chéo trong khung polymer hóa.

d)

Môi trường khí trơ vì oxy ngăn cản phản ứng polymer hóa.

18.

Mực in được sử dụng trong ngành dược phẩm là:

a)

EB

b)

UV

c)

A và B đúng

d)

Thông thường

19.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bao bì màng nhôm ghép chất dẻo theo phương pháp truyền thống bằng kỹ thuật dùng áp suất và nhiệt để ép dính.

b)

Bao bì màng nhôm tráng chất dẻo bằng kỹ thuật dùng keo dán.

c)

Bao bì màng nhôm ghép chất dẻo theo phương pháp truyền thống bằng kỹ thuật dùng nhiệt để ép dính.

d)

Bao bì màng nhôm ghép chất dẻo theo phương pháp truyền thống bằng kỹ thuật dùng keo dán.

20.

Nguồn năng lượng trong xử lý mực in EB là:

a)

Đèn thủy ngân trung áp

b)

Đèn thủy ngân cao áp

c)

Chùm điện tử điện thế thấp

d)

A và B đúng

21.

Đặc điểm của thủy tinh vô cơ được bổ sung nguồn phối liệu oxyd kim loại hóa trị III:

a)

Cấu trúc từ điện đều, rất cứng, kháng hóa chất, điểm nóng chảy cao, khó tạo hình

b)

Cấu trúc từ điện lệch, khá cứng, kháng hóa chất

c)

Cấu trúc từ điện riêng biệt, mềm dẻo dễ tạo hình, kháng hóa chất

d)

Bị đứt gãy một liên kết giữa Si và O, mềm, bị tấn công nhanh bởi nước và thổi kiềm ra

22.

Tính chất của thủy tinh xử lý kiềm:

a)

Bề mặt thủy tinh khô trở với sự tấn công của nước trong thời gian dài

b)

Trung tính hóa oxyd kiềm trên bề mặt, vảy thủy tinh có thể kháng hóa chất

c)

Kháng thủy phân cao

d)

Bao gồm tất cả các nội dung trên

23.

Chọn phát biểu đúng về thủy tinh hữu cơ:

a)

Nguồn nguyên liệu hữu cơ

b)

Thu nhận được nhờ quá trình tổng hợp

c)

Có độ bền cơ học cao

d)

Bao gồm tất cả các nội dung trên

24.

Để làm giảm tính kiềm của vật liệu thủy tinh, cần bổ sung thêm nguồn phối liệu nào?

a)

Al2O3Al_2O_3

b)

BaOBaO

c)

CaOCaO

d)

Na2ONa_2O

25.

Đặc điểm của thủy tinh vô cơ được bổ sung nguồn phối liệu oxyd kim loại hóa trị I:

a)

Cấu trúc tứ diện đều, rất cứng, kháng hóa chất, điểm nóng chảy cao, khó tạo hình

b)

Cấu trúc tứ diện lệch, khá cứng, kháng hóa chất

c)

Cấu trúc tứ diện riêng biệt, mềm dẻo dễ tạo hình, kháng hóa chất

d)

Bị đứt gãy một liên kết giữa Si và O, mềm, bị tấn công nhanh bởi nước và thổi kiểm ra

26.

Nội dung liên quan đến vấn đề lựa chọn phương pháp tiệt trùng là:

a)

Tính chất của bao bì, loại bao bì, chi phí

b)

Tính chất của bao bì, chi phí

c)

Tính chất của dược phẩm, dạng bào chế, chi phí

d)

Tính chất của dược phẩm, loại bao bì, chi phí

27.

Đánh giá hiệu quả tiệt trùng của thiết bị dùng khí ethylen oxid dùng:

a)

Bacillus bungaricus

b)

Bacillus subtilis var niger

c)

Bacillus stearothermophilus

d)

Tất cả loài trên

28.

Phương pháp tiệt trùng bằng ethylen oxid được dùng phổ biến đối với vật liệu bao bì nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Polyme

d)

Kim loại

29.

Yếu tố nào không thể loại bỏ bằng tiệt trùng và rất ảnh hưởng đến bệnh nhân dùng thuốc?

a)

Mảnh thủy tinh

b)

Chất gây sốt

c)

Chất bảo quản

d)

Chất hóa dẻo bao bì

30.

Theo yêu cầu của GMP và nguyện vọng của người sử dụng, dược phẩm không được nhiễm các tác nhân:

a)

Cơ học, hóa học và vi sinh

b)

Hóa học

c)

Vi sinh

d)

Cơ học

31.

Bao bì nào sau đây chỉ tiệt trùng bằng autoclave (nhiệt ẩm):

a)

Lọ HDPE

b)

Nút cao su

c)

Lọ thủy tinh

d)

Lọ PET

32.

Để giải quyết vấn đề cháy nổ với ethylen oxid dễ cháy, cần sử dụng:

a)

100% khí ethylen oxid

b)

Hỗn hợp an toàn của ethylen oxid

c)

Thay thế dạng khí ethylen oxid sang dạng ethylen oxid lỏng

d)

Không có nội dung đúng

33.

Tác nhân gây nhiễm có liên quan đến khái niệm tiệt trùng:

a)

Vi sinh

b)

Cơ học, hóa học và vi sinh

c)

Cơ học

d)

Hoá học

34.

Tiệt trùng bao bì cấp 1 riêng tại khu cấp sạch A:

a)

Khi sản phẩm kém bền với nhiệt

b)

Bao bì kém bền với nhiệt

c)

Khi sản phẩm vô trùng không tiệt trùng sau cùng

d)

Bao gồm nội dung trên

35.

Để tiệt trùng bằng tia UV nên dùng:

a)

Tia UV B

b)

Tia UV A

c)

Tia UV C

d)

Bao gồm nội dung trên

36.

Hướng nghiên cứu bao bì chất dẻo có trong dược điển cho dược phẩm chứa dược phẩm vô trùng dạng lỏng: I. Thông tin tổng quát II. Tiêu chuẩn kỹ thuật III. Nghiên cứu tương tác IV. Nghiên cứu sự thôi V. Tư liệu về độc tính

a)

I, II, III, IV, V

b)

I, II, III

c)

I, II, III, IV

d)

I, II

37.

Hướng nghiên cứu bao bì chất dẻo cho dược phẩm chứa dược phẩm không vô trùng dạng rắn: I. Thông tin tổng quát II. Tiêu chuẩn kỹ thuật III. Nghiên cứu tương tác IV. Nghiên cứu sự thôi V. Tư liệu về độc tính

a)

I, II

b)

I, II, III

c)

I, II, III, IV

d)

I, II, III, IV, V

38.

Đối với ống thủy tinh (thuốc uống, nước cất, thuốc tiêm) thì thông số tối hạn cho sự lựa chọn loại bao bì cấp 1 là:

a)

Khả năng rào cản

b)

Tính chất hóa lý phù hợp dược chất hay dạng phân liều

c)

Tính trơ về hóa học

d)

A và C đúng

39.

Các thông số tối hạn khi nghiên cứu (sàng lọc) bao bì cấp 1, ngoại trừ:

a)

Kích thước và độ dày vật liệu

b)

Phản ứng hóa học của thuốc và bao bì

c)

Sự thôi hóa chất

d)

Sự hấp phụ bề mặt vật liệu

40.

Hướng nghiên cứu bao bì chất dẻo không có trong dược điển cho dược phẩm vô trùng dạng lỏng gồm các mục: I. Thông tin tổng quát; II. Tiêu chuẩn kỹ thuật; III. Nghiên cứu tương tác; IV. Nghiên cứu sự thôi; V. Tư liệu về độc tính. Chọn đáp án đúng:

a)

I, II, III, IV, V

b)

I, II, III, IV

c)

I, II, III

d)

I, I

41.

Sản phẩm thuốc nào có mức độ tương tác giữa bao bì cấp 1 với dạng phân liều cao, mức quan tâm theo đường sử dụng cao?

a)

Thuốc đặt dưới lưỡi

b)

Thuốc hít dạng khí dung

c)

Thuốc tiêm

d)

Thuốc nhỏ mắt

42.

Đối với bao bì vật liệu là rào cản tốt, điểm bất lợi là do:

a)

Kỹ thuật hàn nhiệt

b)

Độ kín của mối hàn hoặc nắp của bao bì không kín

c)

Kỹ thuật tạo hình

d)

Bản chất vật liệu

43.

Các thông số mang tính chất chuyên biệt và mang tính định lượng:

a)

Phản ứng hóa học của thuốc và bao bì

b)

Sự hấp phụ bề mặt vật liệu

c)

Vận tốc truyền khí oxy

d)

Kích thước và độ dày vật liệu

44.

Hướng nghiên cứu bao bì chất dẻo không có trong dược được điển cho dược phẩm không vô trùng dạng lỏng. Chọn phương án đúng với các nội dung sau: I. Thông tin tổng quát; II. Tiêu chuẩn kỹ thuật; III. Nghiên cứu tương tác; IV. Nghiên cứu ổn định; V. Tư liệu về độc tính

a)

I, II, III

b)

I, II, III, IV

c)

I, II, III, IV, V

d)

I, II

45.

Yêu cầu đối với bao bì cấp 1 cần được thử nghiệm các yếu tố nào? I. Cảm quan; II. Định tính; III. Đo kích thước, thể tích; IV. Thử nghiệm tính chất vật lý, hóa học, vi sinh

a)

IV

b)

I, IV

c)

II, III

d)

I, II, III, IV

46.

Vật liệu chất dẻo lý tưởng là loại vật liệu:Nắp hay màng xi là các bộ phận của hệ thống bao bì, có công dụng:

a)

đảm bảo nút cao su/chất dẻo duy trì tình trạng không cho thôi ra các chất nhạy acid trong quá trình đụng chạm, bảo quản, vận chuyển

b)

đảm bảo nút cao su/chất dẻo không bị hư hại bởi các tác nhân hóa học trong quá trình đụng chạm, bảo quản, vận chuyển

c)

đảm bảo nút cao su/chất dẻo duy trì tình trạng không cho thôi ra các chất nhạy kiềm trong quá trình đụng chạm, bảo quản, vận chuyển

d)

đảm bảo nút cao su/chất dẻo duy trì tình trạng kín và toàn vẹn trong quá trình đụng chạm, bảo quản, vận chuyển

47.

Vật liệu chất dẻo lý tưởng là loại vật liệu:

a)

Không phản ứng với acid, kiềm, nhưng cho phép thôi chất phụ gia khi làm vật chứa

b)

Không chịu tác động của các yếu tố bên ngoài gây hư hại vật liệu nhưng cho phép thôi chất phụ gia khi làm vật chứa nhưng cho phép phản ứng với acid, kiềm

c)

Không phản ứng với acid, kiềm, không chịu tác động của các yếu tố bên ngoài gây hư hại vật liệu nhưng cho phép thôi chất phụ gia khi làm vật chứa

d)

Là rào cản tốt với acid, kiềm, dung môi, nước, ánh sáng…

48.

Loại vật liệu nào sau đây dễ tham gia phản ứng hóa học?

I. PP
II. PS
III. PVC
IV. HDPE
V. LDPE

a)

II, III

b)

I, II

c)

III, IV

d)

IV, V

49.

Tính chất điện học của chất dẻo đôi khi có thể gây ảnh hưởng:

I. Xua tan điện tích trong phòng giải phẫu
II. Gây cháy khi cho ether vào chai
III. Nguy hiểm đối với linh kiện điện tử
IV. Thu hút bụi, gây nhiễm bề mặt bao bì

V. Gây nhiễm hóa học trên bề mặt bao bì
VI. Ngăn cản các bước sóng có lợi và có hại

a)

I, II, III, IV

b)

II, III, IV, V

c)

I, III, IV, V

d)

I, II, IV, V

50.

Loại vật liệu nào sau đây cho hơi nước đi qua?

a)

PP

b)

PVC

c)

PS

d)

LDPE