wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - CHẢY MÁU TRONG Ổ BỤNG

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chảy máu trong ổ bụng là:

a)

Máu chảy ra ngoài cơ thể

b)

Máu chảy vào các khoang phúc mạc

c)

Máu chảy vào ruột non

d)

Máu chảy qua đường tiêu

2.

Hội chứng chảy máu trong ổ bụng thường gặp trong:

a)

Vỡ tạng đặc

b)

Chấn thương bụng kín

c)

Thai ngoài tử cung vỡ

d)

Tất cả các trường hợp trên

3.

Nguyên nhân thường gặp nhất của chảy máu trong ổ bụng do chấn thương:

a)

Vỡ gan

b)

Vỡ lách

c)

Vỡ ruột

d)

Vỡ dạ dày

4.

Nguyên nhân sản khoa gây chảy máu ổ bụng hay gặp là:

a)

U nang buồng trứng

b)

Thai ngoài tử cung vỡ

c)

Xoắn phần phụ

d)

U xơ tử cung

5.

Nguyên nhân ngoại khoa không do chấn thương gồm:

a)

Vỡ phình động mạch lách

b)

Vỡ u gan tự nhiên

c)

Vỡ lách bệnh lý

d)

Tất cả đúng

6.

Vỡ lách thường xảy ra sau:

a)

Chấn thương vùng bụng trái

b)

Ngã ngồi

c)

Va chạm vùng ngực

d)

Té ngửa

7.

Vỡ gan thường gây:

a)

Mất máu ít

b)

Mất máu nhiều, nhanh

c)

Không nguy hiểm

d)

Ít gặp

8.

Lượng máu trong ổ bụng gây nguy hiểm tính mạng khi:

a)

100 – 200 ml

b)

300 – 500 ml

c)

≥ 1000 ml

d)

≥ 200 ml

9.

Nguyên nhân nội khoa ít gặp nhưng có thể gây chảy máu ổ bụng:

a)

Xơ gan, giãn tĩnh mạch

b)

Bệnh lý đông máu

c)

Lao màng bụng

d)

Viêm tụy cấp

10.

Cơ chế gây choáng trong chảy máu ổ bụng là:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Mất máu cấp

c)

Mất nước

d)

Giảm đường huyết

11.

Triệu chứng nổi bật nhất của chảy máu trong ổ bụng là:

a)

Đau bụng

b)

Nôn

c)

Sốt

d)

Tiêu chảy

12.

Đau bụng trong chảy máu ổ bụng thường:

a)

Đột ngột, lan khắp bụng

b)

Âm ỉ vùng thượng vị

c)

Đau quặn từng cơn

d)

Không đau

13.

Đau vai trái trong chảy máu ổ bụng do kích thích thần kinh hoành được gọi là:

a)

Dấu hiệu Blumberg

b)

Dấu hiệu Kehr

c)

Dấu hiệu Cullen

d)

Dấu hiệu Grey–Turner

14.

Dấu hiệu Kehr (+) gặp trong:

a)

Vỡ lách

b)

Viêm ruột thừa

c)

Tắc ruột

d)

Viêm phúc mạc

15.

Bệnh nhân chảy máu trong ổ bụng có biểu hiện toàn thân:

a)

Mạch nhanh, nhỏ

b)

Huyết áp tụt

c)

Da niêm mạc nhợt

d)

Tất cả đúng

16.

Triệu chứng choáng xuất hiện sớm nhất là:

a)

Huyết áp tụt

b)

Mạch nhanh

c)

Da xanh

d)

Thở nhanh

17.

Bụng chướng, gõ đục vùng thấp gặp trong:

a)

Có dịch máu tự do ở ổ bụng

b)

Có hơi trong ổ bụng

c)

Dịch cổ trướng

d)

U ở bụng

18.

Khi có lượng máu ít, bụng có thể:

a)

Mềm, ít chướng

b)

Căng cứng như gỗ

c)

Đau lan tỏa dữ dội

d)

Không sờ thấy gan

19.

Dấu hiệu phản ứng thành bụng dương tính chứng tỏ:

a)

Có máu và kích thích phúc mạc

b)

Viêm ruột

c)

Thủng tạng rỗng

d)

Tắc ruột

20.

Trong chảy máu ổ bụng, tiếng ruột:

a)

Giảm hoặc mất

b)

Tăng mạnh

c)

Bình thường

d)

Réo cao

21.

Bệnh nhân vỡ gan có thể thấy:

a)

Đau hạ sườn phải lan lên vai

b)

Vàng da

c)

Phản ứng thành bụng khu trú

d)

Cả A và C đúng

22.

Bụng trướng nhanh, gõ đục đều hai hố chậu gợi ý:

a)

Chảy máu nhiều

b)

Tắc ruột

c)

Viêm phúc mạc

d)

Liệt ruột

23.

Trong thai ngoài tử cung vỡ, triệu chứng quan trọng nhất là:

a)

Chậm kinh, đau bụng, ra máu âm đạo

b)

Tiêu chảy

c)

Nôn

d)

Tiểu buốt

24.

Đau bụng tăng dần kèm choáng, bụng đục gợi ý:

a)

Máu chảy đang tiếp diễn

b)

Máu đã đông lại

c)

Chảy máu nhẹ

d)

Không có máu

25.

Mạch nhanh, huyết áp tụt, niêm nhợt, da lạnh là biểu hiện của:

a)

Sốc mất máu

b)

Viêm phúc mạc

c)

Nhiễm độc

d)

Hạ đường huyết

26.

Gõ đục vùng thấp và thay đổi theo tư thế bệnh nhân chứng tỏ:

a)

Có dịch tự do trong ổ bụng

b)

Khối u đặc

c)

Dính phúc mạc

d)

U nang

27.

Khi chảy máu nhiều, bệnh nhân có thể:

a)

Ngất

b)

Hôn mê

c)

Co giật

d)

Tất cả đúng

28.

Bụng lép, thành bụng co cứng, gõ đục đều:

a)

Chảy máu nhiều

b)

Chảy máu ít

c)

Tắc ruột

d)

Viêm ruột thừa

29.

Trong vỡ gan, máu thường tập trung ở:

a)

Hạ sườn phải và túi cùng Douglas

b)

Hố chậu trái

c)

Quanh rốn

d)

Mạn sườn

30.

Trong vỡ lách, máu thường tập trung ở:

a)

Hạ sườn trái và túi cùng Douglas

b)

Thượng vị

c)

Quanh rốn

d)

Vùng bẹn

31.

X-quang bụng đứng không chuẩn bị trong chảy máu ổ bụng thường:

a)

Bóng mờ đồng đều

b)

Không có hơi tự do

c)

Vòm hoành nâng cao

d)

Tất cả đúng

32.

Siêu âm bụng là phương tiện:

a)

Nhanh, chính xác để phát hiện dịch máu

b)

Không có giá trị

c)

Chỉ phát hiện khối u

d)

Chỉ dùng trong mổ

33.

Hình ảnh siêu âm gợi ý chảy máu trong ổ bụng là:

a)

Dịch tự do, giảm âm vùng thấp

b)

Dày thành ruột

c)

Khí tự do

d)

Không thấy gì bất thường

34.

Chọc dò ổ bụng dương tính khi:

a)

Hút ra máu đỏ sẫm không đông

b)

Hút ra dịch trong

c)

Hút ra khí

d)

Hút ra dịch vàng

35.

Máu không đông trong chọc dò chứng tỏ:

a)

Máu đã nằm lâu trong ổ bụng

b)

Chảy máu mới

c)

Không đáng kể

d)

Chọc trúng mạch máu

36.

CT scan bụng giúp:

a)

Xác định vị trí và mức độ tổn thương tạng

b)

Chẩn đoán tắc ruột

c)

Chẩn đoán viêm ruột

d)

Không cần thiết

37.

Xét nghiệm máu trong chảy máu ổ bụng thường thấy:

a)

Hồng cầu, Hemoglobin giảm

b)

Bạch cầu tăng cao

c)

Tiểu cầu tăng

d)

Glucose tăng

38.

Khi Hemoglobin giảm dưới 8 g/dL, gợi ý:

a)

Mất máu nặng

b)

Mất máu nhẹ

c)

Mất nước

d)

Bệnh mạn tính

39.

Chọc rửa ổ bụng (peritoneal lavage) có giá trị khi:

a)

Dịch ra có máu > 100.000 hồng cầu/mm³

b)

Dịch ra trong

c)

Dịch ra mủ

d)

Dịch không có gì

40.

Siêu âm FAST trong cấp cứu giúp phát hiện máu tại các vùng:

a)

Gan – thận phải, lách – thận trái, Douglas

b)

Dạ dày, tụy, bàng quang

c)

Thành bụng

d)

Mạc nối lớn

41.

Nếu nghi ngờ chảy máu do chấn thương gan, vùng khảo sát đầu tiên bằng FAST là:

a)

Gan – thận phải

b)

Lách – thận trái

c)

Túi cùng Douglas

d)

Hố chậu phải

42.

Ở bệnh nhân sốc chưa rõ nguyên nhân, siêu âm FAST giúp:

a)

Phát hiện dịch tự do nghi máu

b)

Xác định khối u

c)

Loại trừ viêm phổi

d)

Đánh giá nhịp tim

43.

Dấu hiệu Grey–Turner (bầm mạn sườn) có thể gặp trong:

a)

Viêm tụy hoại tử, chảy máu sau phúc mạc

b)

Viêm ruột thừa

c)

Vỡ lách

d)

Xơ gan

44.

Dấu hiệu Cullen (bầm quanh rốn) gợi ý:

a)

Máu lan dưới da thành bụng

b)

Tắc ruột

c)

Viêm phúc mạc

d)

Lao màng bụng

45.

Dấu hiệu Kehr có thể mất khi:

a)

Máu đông lại

b)

Chảy máu ít

c)

Bệnh nhân nằm bất động

d)

Cả A và C đúng

46.

Xử trí đầu tiên trong chảy máu ổ bụng là:

a)

Hồi sức chống sốc

b)

Cho thuốc giảm đau mạnh

c)

Gửi chụp CT

d)

Chọc dò ổ bụng ngay

47.

Hồi sức bao gồm:

a)

Truyền dịch, máu, oxy

b)

Giảm đau, an thần

c)

Theo dõi mạch, huyết áp

d)

Tất cả đúng

48.

Chỉ định mổ cấp cứu khi:

a)

Choáng không hồi phục bằng hồi sức

b)

Có chảy máu tiến triển

c)

Nghi vỡ tạng đặc

d)

Tất cả đúng

49.

Biến chứng nặng nhất của chảy máu ổ bụng là:

a)

Choáng mất máu

b)

Nhiễm trùng

c)

Viêm phúc mạc

d)

Tắc ruột

50.

Sau khi cầm máu, điều quan trọng trong theo dõi hậu phẫu là:

a)

Huyết động, lượng dịch dẫn lưu

b)

Nhiệt độ, mạch, huyết áp

c)

Hemoglobin, nước tiểu

d)

Tất cả đúng