Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây về gene là đầy đủ nhất? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA hoặc mã hóa một chuỗi polipeptit.

b)

Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein như gene điều hòa, gene khởi động, gene vận hành.

c)

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng.

d)

Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA thông tin, vận chuyển và ribosome.

2.

Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết hiđrô.

b)

Liên kết peptit.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết este.

3.

Trong nguyên phân, DNA tái bản ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì giữa.

b)

Pha S.

c)

Pha G1.

d)

Pha G2.

4.

Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là gì?

a)

Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

5.

Cho 1 đoạn mạch gốc của gene chỉ chứa 3 loại nucleotide: A, G và C. Trong điều kiện không có đột biến, mạch bổ sung của gene không có loại nucleotide nào sau đây?

a)

T.

b)

A.

c)

G.

d)

C.

6.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành theo chiều nào?

a)

Cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)

Cùng chiều với mạch khuôn.

c)

Theo chiều 3' đến 5'.

d)

Theo chiều 5' đến 3'.

7.

Quan sát quá trình tái bản của 1 phân tử DNA, các nhà khoa học nhận thấy nó diễn ra đồng thời trên 100 đơn vị tái bản. DNA này có ở sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

c)

Vi khuẩn.

d)

Tảo đỏ.

8.

Hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide là đơn phân của phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

9.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ I.

b)

Sơ đồ II.

c)

Sơ đồ III.

d)

Sơ đồ IV.

10.

Hình nào sau đây mô tả đúng cấu trúc chung của một gene cấu trúc?

a)

Hình 3.

b)

Hình 4.

c)

Hình 1.

d)

Hình 2.

11.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme ligase.

c)

Acid amin.

d)

DNA polymerase.

12.

Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ? 1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki. 2) Nucleotide mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới. 3) Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu của quá trình tái bản. 4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. 5) Enzyme DNA polymerase không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA. 6) Sử dụng các loại nucleotide A, T, G, C làm nguyên liệu.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Những dữ kiện nào sau đây đúng khi nói về quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực? 1) Chỉ xảy ra trên 1 đơn vị tái bản. 2) Có sự tham gia của enzyme nối ligase. 3) Enzyme DNA polymerase lắp ráp nucleotide bổ sung vào đầu 3'OH của mạch DNA mẹ. 4) Quá trình này chỉ diễn ra trong tế bào chất.

a)

1, 2, 3 và 4.

b)

2 và 3.

c)

1 và 4.

d)

1, 2 và 3.

14.

Loại nucleic acid tham gia cấu tạo nên ribosome là gì?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

15.

Bộ ba đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là gì?

a)

Codon.

b)

Amino acid.

c)

Anticodon.

d)

Triplet.

16.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào?

a)

DNA và RNA.

b)

Protein.

c)

RNA.

d)

DNA.

17.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã diễn ra chủ yếu ở đâu?

a)

Ribosome.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Ti thể.

18.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gene?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

19.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là gì?

a)

DNA-polymerase.

b)

Restrictase.

c)

DNA-ligase.

d)

RNA-polymerase.

20.

Trong quá trình phiên mã, RNA-polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

21.

Trong phiên mã, chuỗi polinucleotide (mRNA) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

5’ → 3’.

d)

5’ → 5’.

22.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

Protein.

d)

mRNA và protein.

23.

Đơn phân của protein là gì?

a)

Nucleotide.

b)

Nucleosome.

c)

Amino acid.

d)

Acid béo.

24.

Đột biến gen là

a)

những biến đổi trong vật chất di truyền.

b)

những biến đổi trong cấu trúc của gene.

c)

những biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

những biến đổi về số lượng Nucleotide của gene.

25.

Thể đột biến là những cơ thể mang gene đột biến

a)

nhiễm sắc thể.

b)

đã biểu hiện ra kiểu hình.

c)

gene.

d)

gene hay đột biến nhiễm sắc thể.

26.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan tới một cặp nucleotide được gọi là

a)

Thường biến.

b)

Đột biến điểm.

c)

Đột biến NST.

d)

Thể đột biến.

27.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

sức đề kháng của từng cơ thể.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gene.

c)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

d)

điều kiện sống của sinh vật.

28.

Đặc điểm biến đổi của đột biến gen là

a)

gián đoạn, có hướng.

b)

riêng lẻ, đột ngột.

c)

theo 1 hướng xác định.

d)

có lợi, vô hướng.

29.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene liên quan đến 1 cặp nucleôtit trong gen gọi là đột biến điểm.

b)

Đột biến gene chỉ xảy ra trong nguyên phân mà không xảy ra trong giảm phân.

c)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gene?

a)

Đột biến gene là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử DNA.

b)

Đột biến gene khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể.

c)

Đột biến gene khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của DNA.

d)

Đột biến gene có khả năng di truyền cho thế hệ sau.

31.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleotide và số liên kết hydrogen của gene?

a)

Thêm cặp G – C.

b)

Thay cặp G - C bằng C - G.

c)

Thay cặp A - T bằng cặp G - C.

d)

Mất cặp A - T.

32.

Số liên kết hydrogen của gene thay đổi như thế nào khi gene bị đột biến mất 1 cặp nucleotide loại A – T?

a)

Tăng 2 liên kết hydrogen.

b)

Giảm 2 liên kết hydrogen.

c)

Giảm 3 liên kết hydrogen.

d)

Tăng 3 liên kết hydrogen.

33.

Đột biến phát sinh do kết cặp không đúng trong nhân đôi DNA bởi guanine dạng hiếm (G*) và đột biến gây nên bởi tác nhân 5 – bromouracil (5BU) đều làm

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

Thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác.

c)

thay thế cặp C-G bằng A-T.

d)

mất một cặp nucleotide.

34.

Thymine dạng hiếm (T*) kết cặp với Guanine trong quá trình nhân đôi DNA, tạo nên đột biến điểm dạng

a)

thay thế cặp G – C bằng cặp A – T.

b)

thay thế A – T bằng cặp G – C.

c)

thêm một cặp G – C.

d)

mất một cặp A – T.

35.

Guanine dạng hiếm (G*) kết cặp với thymine trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng

a)

thay thế A – T bằng cặp G – C.

b)

thay thế G – C bằng cặp A – T.

c)

thêm một cặp G – C.

d)

mất một cặp A – T.

36.

Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5– bromouracil (5–BU) thường gây đột biến gen dạng

a)

thay thế cặp C–G bằng cặp A–T.

b)

thay thế cặp A–T bằng cặp G–C.

c)

thay thế cặp A–T bằng cặp C–G.

d)

thay thế cặp G–C bằng cặp C–G.

37.

Tế bào nào sau đây có DNA trong nhân diễn ra quá trình tái bản mạnh nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào tạo xương.

38.

Cấu trúc nào sau đây đóng vai trò là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào của sinh vật nhân thực?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

NST.

d)

Protein.

39.

Trong các mức xoắn siêu hiển vi của NST, đường kính của sợi cơ bản ở kì trung gian của quá trình phân bào là

a)

2 nm.

b)

300 nm.

c)

10 nm.

d)

30 nm.

40.

Trong các mức xoắn siêu hiển vi của NST, đường kính của sợi nhiễm sắc ở kì đầu của quá trình phân bào là

a)

2 nm.

b)

10 nm.

c)

30 nm.

d)

300 nm.

41.

Trong các mức xoắn siêu hiển vi của NST, đường kính của sợi siêu xoắn ở kì giữa của quá trình phân bào là

a)

2 nm.

b)

10 nm.

c)

300 nm.

d)

30 nm.

42.

Trong các mức xoắn siêu hiển vi của NST, đường kính của sợi chromatid ở kì giữa của quá trình phân bào là

a)

2 nm.

b)

10 nm.

c)

700 nm.

d)

300 nm.

43.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nằm trong…(1)…, dễ bắt màu bởi một số thuốc nhuộm có tính…(2)… Các cặp từ (1) và (2) lần lượt là gì?

a)

1 - nhân tế bào, 2 - base.

b)

1 - nhân tế bào, 2 - acid.

c)

1 - tế bào chất, 2 - base.

d)

1 - tế bào chất, 2 - acid.

44.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

DNA và protein condensin.

b)

DNA và protein cohesin.

c)

DNA và protein histone.

d)

DNA protein HU.

45.

Sợi cơ bản tồn tại ở giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì trung gian.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

46.

Sợi nhiễm sắc tồn tại ở giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì cuối.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

47.

Sợi siêu xoắn tồn tại ở giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

48.

Sợi chromatid tồn tại ở giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

49.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST gồm một đoạn DNA chứa 147 cặp nucleotide quấn quanh 8 phân tử protein histone được gọi là

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

chromatide.

c)

sợi cơ bản.

d)

nucleosome.

50.

Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm DNA và protein histone xoắn lại lần lượt theo các cấp độ

a)

DNA + histone → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nucleosome → vùng xếp cuộn.

b)

DNA + histone → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → vùng xếp cuộn.

c)

DNA + histone → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → vùng xếp cuộn.

d)

DNA + histone → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → vùng xếp cuộn.

51.

Hình bên mô tả một cấu trúc của nhiễm sắc thể, cấu trúc này là

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

chromatid.

c)

sợi cơ bản.

d)

nucleosome.

52.

Hình vẽ bên mô tả hình thái của nhiễm sắc thể trong chu kì tế bào, chromatid được nhìn thấy ở chú thích

a)

số 1.

b)

số 2.

c)

số 3.

d)

số 4.

53.

Chú thích số 1 mô tả cấu trúc

a)

các allele cùng locus.

b)

các locus gene.

c)

NST.

d)

DNA.

54.

Nhà khoa học nào lần đầu đưa ra giả thuyết: “Nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn; mỗi cơ thể con nhận một nhân tố di truyền của bố và một nhân tố di truyền của mẹ”?

a)

Morgan

b)

Darwin

c)

Mendel

d)

Monod và Jacob

55.

Tại sao Mendel chọn cây đậu Hà Lan để nghiên cứu di truyền?

a)

Vì cây này sinh trưởng nhanh, có nhiều tính trạng tương phản và dễ thụ phấn

b)

Vì cây này có giá trị kinh tế cao

c)

Vì cây này có khả năng thích nghi với nhiều điều kiện môi trường khác nhau

d)

Vì cây này dễ biến đổi gen trong tự nhiên

56.

Mendel phát hiện các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào?

a)

Khoai tây

b)

Chim bồ câu

c)

Ruồi giấm

d)

Đậu Hà Lan

57.

Để kiểm chứng giả thuyết đặt ra, Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai phân tích

c)

Tự thụ phấn

d)

Lai khác dòng

58.

Trong thí nghiệm lai hai tính trạng của Mendel, cho F1: AaBb (hạt vàng, hạt trơn) tự thụ phấn. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là:

a)

vàng, trơn: 3; vàng, nhăn: 3; xanh, trơn: 1; xanh, nhăn: 1

b)

vàng, trơn: 1; vàng, nhăn: 1; xanh, trơn: 1; xanh, nhăn: 1

c)

vàng, trơn: 9; xanh, trơn: 3; xanh, nhăn: 3; vàng, nhăn: 1

d)

vàng, trơn: 3; xanh, trơn: 3; xanh, nhăn: 1; vàng, nhăn: 1

59.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Mendel gồm: (1) Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết; (2) Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3; (3) Tạo các dòng thuần chủng; (4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai. Trình tự đúng các bước Mendel đã tiến hành là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 1, 3, 4

60.

Trong thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ở thế hệ thứ hai xuất hiện hiện tượng gì?

a)

Phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

b)

Phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn

c)

Kiểu hình đều giống bố

d)

Kiểu hình đều giống mẹ

61.

Đối tượng Mendel chọn làm cặp bố mẹ trong nghiên cứu là:

a)

Dòng thuần chủng

b)

Dòng nào cũng được

c)

Dòng có tính trạng lặn

d)

Dòng có tính trạng trội

62.

Mendel đã dùng biện pháp nào để kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội?

a)

Lai phân tích

b)

Lai cải tiến giống

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai xa

63.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng sẽ:

a)

Di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết

b)

Phân li độc lập trong giảm phân hình thành giao tử

c)

Luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide giống nhau

d)

Luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

64.

Theo quan niệm về giao tử của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể con chứa:

a)

Một nhân tố di truyền của bố và một nhân tố di truyền của mẹ

b)

Một nhân tố di truyền của bố hoặc của mẹ

c)

Cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ có sự pha trộn

d)

Cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ

65.

Nội dung quy luật phân li độc lập, tóm tắt bằng thuật ngữ di truyền học hiện đại, là:

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp alen tương ứng

b)

Khi giảm phân, các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

c)

Mỗi cặp alen nằm trên mỗi cặp nhiễm sắc thể; các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

d)

Mỗi cặp alen phân li độc lập với các cặp alen khác trong quá trình hình thành giao tử

66.

Bản chất của quy luật phân li của Mendel là:

a)

Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân

b)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1

c)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1

d)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

67.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

b)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

Sự tổ hợp các nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

68.

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do tác động của hai cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập. Gen A và gen B tham gia hình thành sắc tố đỏ theo sơ đồ: gen A tạo enzim A xúc tác chuyển chất không màu 1 thành chất không màu 2; gen B tạo enzim B xúc tác chuyển chất không màu 2 thành sắc tố đỏ. Các alen a và b không có chức năng. Lai hai cây hoa trắng thuần chủng được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

a)

13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng

b)

15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

c)

3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng

d)

9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng

69.

Hình mô tả khái quát quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực, nhân sơ và một số virus lõi kép. Chọn các nhận định đúng về cơ chế tái bản DNA:

a)

Trước khi tổng hợp mạch DNA mới, enzyme dạng RNA polymerase tổng hợp đoạn mồi; DNA polymerase kéo dài từ đầu 3’ của đoạn mới

b)

Sau khi các đoạn Okazaki được tổng hợp, DNA polymerase sửa chữa rồi enzyme ligase nối lại tạo mạch DNA hoàn chỉnh

c)

Mỗi đơn vị tái bản cần ít nhất 4 đoạn mồi và có ít nhất một mạch DNA được tổng hợp liên tục

d)

Do DNA có hai mạch ngược chiều và DNA polymerase chỉ tổng hợp theo hướng 5’ → 3’, một mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn gọi là Okazaki

70.

Nuôi cấy tế bào động vật trong môi trường chứa thymine đánh dấu phóng xạ 30 phút rồi chuyển sang môi trường không đánh dấu; theo dõi liên tục tỉ lệ tế bào bước vào phân chia có DNA đánh dấu theo thời gian. Chọn các nhận định đúng dựa trên đồ thị kèm hình:

a)

Trong khoảng 0–2 giờ không quan sát thấy tế bào nào chứa DNA đánh dấu

b)

Sau khi nuôi trong môi trường đánh dấu, tất cả tế bào đều mang DNA có đánh dấu phóng xạ

c)

Từ 2 đến 10 giờ tỉ lệ tế bào có DNA đánh dấu tăng vì nhiều tế bào đã bước vào phân bào

d)

Sau 20 giờ đường cong tăng trở lại do các tế bào có DNA đánh dấu bắt đầu phân chia

71.

Hình mô tả cơ chế di truyền trong tế bào với các ký hiệu [I], [II], [III], [IV] và các đoạn đánh số 1–9. Chọn các nhận định đúng:

a)

Hình mô tả cơ chế tái bản DNA

b)

[III] là RNA mồi

c)

Mạch khuôn 4–1 có chiều 5’–3’, còn mạch mới 7–9 được tổng hợp từ mạch này theo chiều 5’–3’

d)

Mạch mới 6–5 được tổng hợp chậm hơn so với mạch 7–9

72.

Hình mô tả quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ. Chọn các nhận định đúng:

a)

Hình (a) diễn tả tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ; hình (b) diễn tả tái bản DNA ở sinh vật nhân thực

b)

Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ tạo ra nhiều đơn vị tái bản, mỗi đơn vị có nhiều enzyme tham gia

73.

Quan sát sơ đồ tái bản DNA với chạc chữ Y. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Ở sinh vật nhân thực, quá trình tái bản DNA xảy ra chủ yếu trong nhân, ở pha S của kì trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quan sát sơ đồ tái bản DNA với các kí hiệu a, b, c, d trên hai mạch. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Vị trí kí hiệu (a) là đầu 3’; (b) là đầu 3’; (c) là đầu 5’; (d) là đầu 3’.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Quan sát sơ đồ tái bản DNA. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ dài hơn các đoạn Okazaki ở sinh vật nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Quan sát sơ đồ tái bản DNA. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Trong quá trình tái bản DNA trên hình cần tất cả 04 đoạn RNA mồi.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hình dưới đây mô tả sơ đồ khái quát quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Phân tử mRNA sơ khai của tế bào nhân thực được xử lý theo nhiều cách khác nhau để tạo ra nhiều loại mRNA khác nhau, kết quả là tạo ra nhiều loại protein khác nhau từ một trình tự DNA.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hình dưới đây mô tả sơ đồ khái quát quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Quá trình cắt bỏ intron, nối exon của phân tử mRNA sơ khai ở tế bào nhân thực diễn ra trong tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Hình dưới đây mô tả sơ đồ khái quát quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Sự ghép nối các exon của phân tử mRNA sơ khai ở tế bào nhân thực có thể tạo ra tối đa 3 loại mRNA trưởng thành.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hình dưới đây mô tả sơ đồ khái quát quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Ở sinh vật nhân sơ, mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong một ống nghiệm có chứa 3 loại nucleotide A, U, G với tỉ lệ lần lượt là 2 : 3 : 5. Người ta đã tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Theo lý thuyết, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Phân tử mRNA nhân tạo có thể có tối đa 27 bộ ba khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong một ống nghiệm có chứa 3 loại nucleotide A, U, G với tỉ lệ lần lượt là 2 : 3 : 5. Người ta đã tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Theo lý thuyết, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Phân tử mRNA tạo thành có thể có 24 bộ ba mã hóa amino acid.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong một ống nghiệm có chứa 3 loại nucleotide A, U, G với tỉ lệ lần lượt là 2 : 3 : 5. Người ta đã tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Theo lý thuyết, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Trên phân tử mRNA nhân tạo này, tỉ lệ xuất hiện bộ ba kết thúc là 9125\frac{9}{125} .

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong một ống nghiệm có chứa 3 loại nucleotide A, U, G với tỉ lệ lần lượt là 2 : 3 : 5. Người ta đã tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Theo lý thuyết, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nếu phân tử mRNA này có 3000 nucleotide thì sẽ có 60 bộ ba AGG.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Quan sát sơ đồ quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Phân tử RNA mới được tổng hợp theo chiều từ 5’ – 3’.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Quan sát sơ đồ quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Khi RNA polymerase di chuyển đến cuối gene, gặp tín hiệu kết thúc thì quá trình phiên mã dừng lại.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Quan sát sơ đồ quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Quan sát sơ đồ quá trình phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung A–T, G–C.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Quan sát hình mô tả các giai đoạn phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động của gene và di chuyển trên gene.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Quan sát hình mô tả các giai đoạn phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Phiên mã xảy ra trên toàn bộ gene và có sự tham gia các nucleotide A, T, G, C.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Quan sát hình mô tả các giai đoạn phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Ở sinh vật nhân thực, phiên mã thực hiện dựa trên 2 mạch khuôn của DNA.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Quan sát hình mô tả các giai đoạn phiên mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Ở sinh vật nhân sơ, kết thúc phiên mã tạo ra tiền mRNA; tiền mRNA được xử lí gắn mũ ở đầu 5’, cắt bỏ intron, nối exon và thêm đuôi poly(A) ở đầu 3’ để tạo mRNA trưởng thành.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Hình sơ đồ khái quát quá trình phiên mã (transcription) và dịch mã (translation) của gene A và gene B. Dựa vào hình, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Gene có thể được biểu hiện với hiệu suất khác nhau; gene A được phiên mã và dịch mã hiệu quả hơn nhiều so với gene B.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Hình sơ đồ khái quát quá trình phiên mã và dịch mã của gene A và gene B. Dựa vào hình, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Lượng protein tạo ra từ gene A nhiều hơn gene B do gene A không phân mảnh còn gene B phân mảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Hình sơ đồ khái quát quá trình phiên mã và dịch mã của gene A và gene B. Dựa vào hình, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Số loại mRNA tạo ra từ gene A là 5; tạo ra từ gene B là 1.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hình sơ đồ khái quát quá trình phiên mã và dịch mã của gene A và gene B. Dựa vào hình, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Từ gene A tạo ra 5 loại protein, từ gene B tạo ra 1 loại protein.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Khi nói về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của sinh vật, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Ở sinh vật nhân sơ, quá trình điều hòa biểu hiện gene chủ yếu là điều hòa quá trình phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khi nói về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của sinh vật, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Ở sinh vật nhân thực, quá trình điều hòa biểu hiện gene chủ yếu là điều hòa quá trình dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Khi gene điều hòa bị đột biến không tạo được protein điều hòa thì các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA cũng không được phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Khi đột biến xảy ra ở gene lacA làm cho gene này không tạo ra sản phẩm thì quá trình phiên mã vẫn diễn ra ngay cả khi môi trường có lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Khi nói về cơ chế điều hòa biểu hiện gene và cấu trúc của operon Lac, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Vùng operator là vị trí liên kết với protein điều hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Khi nói về cơ chế điều hòa biểu hiện gene và cấu trúc của operon Lac, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA chứa thông tin mã hóa các enzyme chuyển hóa và sử dụng đường lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Khi nói về cơ chế điều hòa biểu hiện gene và cấu trúc của operon Lac, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nếu gene LacI xảy ra đột biến đồng nghĩa, quá trình phiên mã diễn ra liên tục cả khi môi trường không có lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Khi nói về cơ chế điều hòa biểu hiện gene và cấu trúc của operon Lac, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nếu gene LacI xảy ra đột biến vô nghĩa, quá trình phiên mã sẽ không xảy ra cả khi môi trường có lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Quan sát Hình 1.1 mô tả cơ chế di truyền xảy ra ở tế bào chất và bảng mô tả bằng mã di truyền. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Đây là quá trình dịch mã, chú thích lần lượt là: (1) mRNA; (2) rRNA; (3) ribosome; (4) polypeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Quan sát Hình 1.1 mô tả dịch mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Proline (Pro) là amino acid tiếp theo được bổ sung vào chuỗi polypeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Quan sát Hình 1.1 mô tả dịch mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Khi quá trình biểu diễn trong hình kết thúc, sẽ có bao nhiêu 9 amino acid trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Quan sát Hình 1.1 mô tả dịch mã. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Amino acid thứ 3 là tryptophan, amino acid thứ 4 là glycine.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Tiến hành phép lai P: AaBbDd × AabbDd thu được thế hệ F1. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Đây là phép lai 3 cặp tính trạng, phân li độc lập vì có 3 cặp gene nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBbDd × AabbDd. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nhờ có phân li độc lập nên phép lai này hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp ở thế hệ sau.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBbDd × AabbDd. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Phép lai cho ra 8 loại kiểu hình và 27 loại kiểu gen.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBb × AaBb cho F1 100% hạt vàng, vỏ trơn. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Đây là phép lai 2 cặp tính trạng, phân li độc lập vì có 2 cặp gene nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBb × AaBb cho F1 100% hạt vàng, vỏ trơn. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nhờ có phân li độc lập nên phép lai này xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp ở thế hệ sau.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBb × AaBb cho F1 100% hạt vàng, vỏ trơn. Cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Tỉ lệ kiểu hình mang tính trạng trội của phép lai trên là 56,25%56{,}25\% .

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Khi nói về các thuật ngữ di truyền học, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Khi nói về các thuật ngữ di truyền học, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Allele là các trạng thái khác nhau của một gene.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Khi nói về các thuật ngữ di truyền học, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Tính trạng là tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Khi nói về các thuật ngữ di truyền học, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Dòng họ là tính trạng hay allele của một gene là khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Trong phép lai: Cây hoa tím A × Cây hoa trắng, biết rằng Cây F1 × Cây hoa tím dị hợp cho F2 có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1. Chọn tất cả phát biểu đúng về kiểu gen và tỉ lệ thu được.

a)

Tỉ lệ kiểu gen ở F1 là 1:1.

b)

Cây A hoa tím có kiểu gen dị hợp tử.

c)

Nếu cây F1 lai với cây D hoa trắng thì có thể thu được tỉ lệ kiểu gen 1:1.

d)

Cây A hoa tím lai với cây D hoa trắng thì có thể thu được tỉ lệ kiểu gen 1:1.

120.

Cho P: Hoa tím × Hoa trắng tạo F1 100% hoa tím. F1 giao phối ngẫu nhiên cho F2 có tỉ lệ 3 hoa tím : 1 hoa trắng. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình cây hoa tím thu được ở F2.

b)

F1 có 2 kiểu gen quy định hoa đỏ.

c)

Kiểu gen hoa tím ở P là kiểu gen dị hợp.

121.

Trong mô hình operon lac, cấu trúc của một operon gồm bao nhiêu thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Trong operon lac có bao nhiêu gen cấu trúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Nhóm gen cấu trúc lac sau khi phiên mã mRNA sẽ dịch mã tổng hợp bao nhiêu loại enzyme tham gia phân giải lactose?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Trong mô hình cấu trúc của operon lac, có bao nhiêu sai hỏng sau đây làm ảnh hưởng đến quá trình phiên mã của các gen lac(Z,Y,A) trong operon? (1) Sai hỏng ở lacI. (2) Sai hỏng ở lacZ của operon. (3) Sai hỏng ở vùng O của operon. (4) Sai hỏng ở vùng P của operon.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Quan sát sơ đồ cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở vi khuẩn E. coli khi không có đường lactose. Trên hình, enzyme RNA polymerase là cấu trúc được đánh số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

126.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở vi khuẩn E. coli, cấu trúc nào luôn được tạo ra dù trong môi trường có lactose hay không có lactose?

a)

Protein ức chế do gen lacI mã hóa

b)

mRNA của các gen cấu trúc lacZYA

c)

β-galactosidase (sản phẩm của lacZ)

d)

Permease (sản phẩm của lacY)

127.

Hình mô tả cơ chế điều hoà biểu hiện gen ở vi khuẩn E. coli khi không có đường lactose. Cấu trúc số 5 (protein ức chế) bám vào cấu trúc số mấy để ngăn cản quá trình phiên mã của nhóm gen cấu trúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Trong đột biến gen, đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Đột biến điểm có bao nhiêu dạng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

130.

Xét các nhận định sau về hiện tượng sau sao chép hoặc phiên mã và dịch mã: (1) mRNA tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotide; (2) Gen tạo ra sau tái bản DNA bị mất 1 cặp nucleotide; (3) mRNA tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotide; (4) Chuỗi polypeptide tạo ra sau dịch mã bị mất 1 amino acid; (5) Gen tạo ra sau tái bản DNA bị thay thế ở 1 cặp nucleotide; (6) Chuỗi polypeptide tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 amino acid. Có bao nhiêu trường hợp ở trên được gọi là đột biến gen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Cho một đoạn DNA trước đột biến và 4 đoạn DNA tạo ra sau đột biến gen (Hình 1–Hình 4). Hình số mấy không thuộc loại đột biến điểm?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

132.

Với các quá trình: nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã. Có bao nhiêu quá trình thường làm phát sinh đột biến gen?

a)

1

b)

2

c)

3

133.

Tính trạng chiều cao do 3 cặp gen tương tác cộng gộp Aa, Bb, Dd; cứ mỗi alen trội làm cây cao thêm 10 cm. Nếu kiểu gen AaBbDd có chiều cao 120 cm thì kiểu gen aabbdd có chiều cao bao nhiêu?

a)

90 cm

b)

100 cm

c)

110 cm

d)

120 cm

134.

Ở cơ thể có kiểu gen AaBbDdEe, quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử (giả sử các cặp gen phân li độc lập)?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

32

135.

Ở cây đậu Hà Lan, allele R quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele r (hạt xanh); allele Y quy định vỏ trơn trội hoàn toàn so với allele y (vỏ nhăn). Hai cặp gen phân li độc lập. Trong tất cả tổ hợp kiểu gen có thể có ở cơ thể, có bao nhiêu kiểu gen tạo ra đúng 2 loại giao tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

136.

Trong thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan, ở F2 có tất cả bao nhiêu kiểu hình (giả sử trội hoàn toàn và các gen phân li độc lập)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8