Font size
WorksheetsQuiz từ vựng tiếng Trung
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
比赛 (bǐ sài)
Bức ảnh
Trận thi đấu
Phong cảnh
Lớp học
照片 (zhào piàn)
Bức ảnh
Chụp ảnh
Bài tập về nhà
Khách hàng
照相 (zhào xiàng)
Chụp ảnh
Tự sướng
Học
Ngủ
自拍 (zì pāi)
Tự sướng
Phong cảnh
Bánh kem
Trẻ
风景 (fēng jǐng)
Lớp
Phong cảnh
Nghiêm túc
Khách hàng
班 (bān)
Trường
Lớp
Bài tập
Nỗ lực
聪明 (cōng ming)
Nhiệt tình
Nỗ lực
Thông minh
Già
热情 (rè qíng)
Nhiệt tình
Thông minh
Nghiêm túc
Khách hàng
努力 (nǔ lì)
Nỗ lực
Lười biếng
Trẻ
Đói
总是 (zǒng shì)
Thỉnh thoảng
Luôn luôn
Hiếm khi
Đôi khi
回答 (huí dá)
Trả lời
Hỏi
Học
Viết
饿 (è)
No
Đói
Ăn
Ngủ
饱 (bǎo)
Đói
No
Ngon
Nhanh
蛋糕 (dàn gāo)
Bánh mì
Bánh kem
Bánh bao
Bánh quy
年轻 (nián qīng)
Trẻ
Già
Học sinh
Nghiêm túc
老 (lǎo)
Già
Trẻ
Mệt
Bận
认真 (rèn zhēn)
Nghiêm túc
Nhiệt tình
Lười biếng
Thật thà
客人 (kè rén)
Giáo viên
Khách hàng
Bạn học
Người giúp việc
作业 (zuò yè)
Bài tập về nhà
Bài kiểm tra
Công việc
Bài hát
上学 (shàng xué)
Đi học
Đi làm
Dậy sớm
Ăn sáng
上班 (shàng bān)
Đi làm
Đi học
Nghỉ học
Chơi game
周末 (zhōu mò)
Cuối tuần
Mỗi ngày
Kỳ nghỉ
Tối nay
每个周末 (měi gè zhōu mò)
Mỗi ngày
Mỗi cuố
上班 (shàng bān)
Đi làm
Đi học
Nghỉ học
Chơi game
周末 (zhōu mò)
Cuối tuần
Mỗi ngày
Kỳ nghỉ
Tối nay
每个周末 (měi gè zhōu mò)
Mỗi ngày
Mỗi cuối tuần
Cuối tuần
Thỉnh thoảng
计划 (jì huà)
Giọng
Kế hoạch
Ôn tập
Nhiệt tình
声音 (shēng yīn)
Còng
Giọng (âm thanh)
Bài hát
Thư ký
手铐 (shǒu kào)
Còng
Đồng hồ
Dây chuyền
Vòng tay
一直 (yì zhí)
Lúc nào cũng
Suốt, luôn
Đôi khi
Thỉnh thoảng
游戏 (yóu xì)
Trò chơi
Kế hoạch
Thư
Câu hỏi
担心 (dān xīn)
Vui vẻ
Lo lắng
Cẩn thận
Sợ
复习 (fù xí)
Học thuộc
Ôn tập
Làm bài
Nghỉ ngơi
南方 (nán fāng)
Miền Bắc
Miền Nam
Miền Trung
Trung Quốc
北方 (běi fāng)
Miền Trung
Miền Bắc
Miền Nam
Biển Bắc
中部 (zhōng bù)
Miền Trung
Miền Nam
Giữa
Bên trong
面包 (miàn bāo)
Bánh bao
Bánh mì
Bánh kem
Bánh ngọt
包子 (bāo zi)
Bánh bao
Bánh mì
Bánh kem
Bánh quy
带 (dài)
Mang theo
Bỏ quên
Tặng
Mượn
祝福 (zhù fú)
Cầu nguyện
Chúc phúc
Tạ lỗi
Cảm ơn
身体 (shēn tǐ)
Cơ thể
Cảm xúc
Tâm hồn
Bệnh viện
腿 (tuǐ)
Bàn chân
Cẳng chân / chân
Tay
Đầu
脚 (jiǎo)
Tay
Đầu
Bàn chân
Chân
疼 (téng)
Dễ
Đau
Khó
Sốt
容易 (róng yì)
Dễ
Khó
Không hề
Nhanh
脚 (jiǎo)
Tay
Đầu
Bàn chân
Chân
疼 (téng)
Dễ
Đau
Khó
Sốt
容易 (róng yì)
Dễ
Khó
Không hề
Nhanh
难 (nán)
Dễ
Khó
Sướng
Buồn
一点也不 (yì diǎn yě bù)
Không hề
Một chút
Hơi hơi
Tất cả
秘书 (mì shū)
Thư ký
Nhân viên
Học sinh
Trưởng phòng
经理 (jīng lǐ)
Giám đốc
Chủ tịch
Thư ký
Nhân viên
主席 (zhǔ xí)
Giám đốc
Chủ tịch
Thư ký
Hiệu trưởng
办公室 (bàn gōng shì)
Phòng học
Phòng làm việc
Thư viện
Cửa hàng
楼 (lóu)
Lầu / tòa / tầng
Nhà
Phòng
Căn hộ
拿 (ná)
Cầm, nắm
Đưa
Cho
Tặng
伞 (sǎn)
Áo
Ô (dù)
Váy
Cặp
胖 (pàng)
Béo
Gầy
Cân đối
Mập mạp
瘦 (shòu)
Gầy
Cân đối
Béo
Cao
健康 (jiàn kāng)
Cân đối
Khỏe mạnh
Béo
Gầy
其实 (qí shí)
Thực ra
Đúng rồi
Chắc chắn
Dường như
已经 (yǐ jīng)
Sẽ
Đã
Chưa
Vẫn
发烧 (fā shāo)
Sốt
Ho
Đau đầu
Ngủ
给 (gěi)
Cho / đưa / tặng
Lấy
Cầm
Cất
照顾 (zhào gù)
Quan tâm
Bỏ bê
Chăm sóc
Giúp đỡ
忽视 (hū shì)
Bỏ bê
Chăm sóc
Cần
Không cần
需要 (xū yào)
Sử dụng
Cần
Không cần
Dùng lại
不需要 (bù xū yào)
Cần
Không cần
Dùng
Tặng
使用 (shǐ yòng)
Sử dụng
Không
需要 (xū yào)
Sử dụng
Cần
Không cần
Dùng lại
不需要 (bù xū yào)
Cần
Không cần
Dùng
Tặng
使用 (shǐ yòng)
Sử dụng
Không dùng
Mượn
Cho
不用 (bú yòng)
Không cần
Không sử dụng
Chưa sử dụng
Không ăn
还没用 (hái méi yòng)
Đã sử dụng
Đang sử dụng
Chưa sử dụng
Không cần
感冒 (gǎn mào)
Bị cảm
Bị sốt
Ho
Đau đầu
健康 (jiàn kāng)
Khỏe
Mệt
Yếu
Gầy
季节 (jì jié)
Mùa
Tháng
Tuần
Năm
春天 (chūn tiān)
Mùa hạ
Mùa xuân
Mùa thu
Mùa đông
夏天 (xià tiān)
Mùa hạ
Mùa xuân
Mùa thu
Mùa đông
秋天 (qiū tiān)
Mùa xuân
Mùa hạ
Mùa thu
Mùa đông
冬天 (dōng tiān)
Mùa đông
Mùa xuân
Mùa thu
Mùa hè
草 (cǎo)
Hoa
Cỏ
Mây
Cây
云 (yún)
Mây
Gió
Mưa
Trời
树 (shù)
Cây
Hoa
Cỏ
Lá
花 (huā)
Hoa
Cỏ
Mây
Gió
裙子 (qún zi)
Váy
Quần
Áo
Giày
裤子 (kù zi)
Quần
Váy
Áo
Tất
衣服 (yī fu)
Áo
Váy
Mũ
Giày
外套 (wài tào)
Áo khoác
Áo sơ mi
Áo phông
Váy
毛衣 (máo yī)
Áo len
Áo phông
Áo khoác
Áo dài
