wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics and Science Worksheet

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thông thường bài báo cáo một vấn đề khoa học có cấu trúc như thế nào?

a)

Gồm tiêu đề, phương pháp, thảo luận và kết quả.

b)

Gồm tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, phương pháp, kết luận, tài liệu tham khảo, thảo luận và kết quả.

c)

Gồm tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, phương pháp, thảo luận và kết quả.

d)

Gồm tiêu đề, phương pháp, thảo luận, kết luận và kết quả.

2.

Một lực F không đổi làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực được xác định bởi biểu thức:

a)

A = F/s.

b)

A = F.s.

c)

A = F + s.

d)

A = F – s.

3.

Vật nào sau đây có động năng?

a)

Quả bóng đang lăn trên sân.

b)

Quyển sách nằm trên giá.

c)

Bức tranh treo trên tường.

d)

Ô tô đang đỗ trong gara.

4.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là

a)

hiện tượng tia sáng bị uốn cong khi đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

b)

hiện tượng tia sáng bị gay khúc tại mặt phân cách khi chiếu xiên góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

hiện tượng tia sáng bị gây khúc tại mặt phân cách khi chiếu vuông góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

d)

hiện tượng tia sáng bị biến mất tại mặt phân cách khi đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

5.

Điều nào sau đây nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

6.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Máy hút bụi cắm tay có công suất 500 W.

b)

Máy kéo có công suất 3 HP.

c)

Máy điều hoà có công suất 6 000 BTU/h.

d)

Vận động viên cử tạ thực hiện công 1 200 J trong thời gian 4 s.

7.

Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 5 giây. Công suất của động cơ là bao nhiêu?

a)

A. 25 W.

b)

B. 200 W.

c)

C. 5000 W.   

d)

D. 600 W.

8.

Đổi 2kWh bằng bao nhiêu Jun (J)?

a)

3,6.10⁶ J.

b)

1,8.10⁶ J.

c)

5,4.10⁶ J.

d)

7,2.10⁶ J.

9.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng lên 10 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 10 lần.

b)

giảm 10 lần.

c)

tăng 100 lần.

d)

giảm 100 lần.

10.

Động năng của một ô tô đang chạy trên đường thay đổi như nào nếu tốc độ của nó tăng 5 lần?

a)

Tăng gấp 5 lần.

b)

Giảm gấp 5 lần.

c)

Tăng gấp 10 lần.

d)

Tăng gấp 25 lần.

11.

Tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 45° thì góc khúc xạ trong nước là bao nhiêu? Biết chiết suất của nước là 1,33.

a)

32,13°.

b)

53,12°.

c)

70,13°.

d)

70,17°.

12.

Tia sáng do chiếu từ không khí đến mặt nước với góc tới i = 60°. Biết chiết suất của nước với tia sáng đó là 1,325. Tìm góc khúc xạ.

a)

r = 0,654°.

b)

r = 40°.

c)

r = 40,844°.

d)

r = 30°.

13.

Khi truyền trong chân không, ánh sáng có tốc độ là 300 000 km/s. Biết chiết suất của thuỷ tinh với ánh sáng đó là 1,5. Ánh sáng do truyền trong thuỷ tinh với có tốc độ là

a)

150 000 km/s.

b)

200 000 km/s.

c)

300 000 km/s.

d)

450 000 km/s.

14.

Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với HCl ở nhiệt độ thường?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Na.

15.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Thả dây đồng vào dung dịch AgNO₃.

b)

Thả vài viên kẽm vào dung dịch hydrochloric acid.

c)

Rắc bột nhôm lên ngọn lửa đèn cồn.

d)

Thả dây đồng vào nước.

16.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính chất đặc trưng là

a)

tính dẫn điện.

b)

dẫn kim.

c)

tính dẻo.

d)

nhẹ.

17.

Di truyền là

a)

quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ.

b)

quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ.

c)

hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau.

d)

hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau.

18.

Một nucleotide được cấu tạo từ các thành phần nào?

a)

Gốc phosphate, nitrogenous base, đường glucose.

b)

Gốc phosphate, nitrogenous base, đường pentose.

c)

Gốc phosphate, nitrogenous base, phosphodiester.

d)

Gốc phosphate, nitrogenous base, polynucleotide.

19.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

C, H, N, O, P.

b)

A, T, G, C.

c)

A, U, G, C.

d)

P, S, N.

20.

Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?

a)

Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.

d)

Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.

21.

Đột biến không làm thay đổi tổng số nucleotide nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen trong gene. Đó là dạng đột biến nào?

a)

Thay thế một cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác.

b)

Thay thế một cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide cùng loại.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Mất một cặp nucleotide.

22.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên

a)

phân tử DNA.

b)

phân tử RNA.

c)

chuỗi polypeptide.

d)

tính trạng.

23.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

b)

Một bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid duy nhất.

c)

Mã bộ ba được dùng chung cho hầu hết các sinh vật.

d)

Mọi bộ ba đều tham gia mã hóa cho amino acid.

24.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng trong sơ đồ: Gene → mRNA → Protein → tính trạng?

a)

Protein tham gia vào các hoạt động sinh lí của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện.

b)

Protein tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng.

25.

Trong lĩnh vực pháp y điều tra tội phạm, bằng cách thu thập, phân tích và so sánh trình tự DNA ở hiện trường với DNA của nạn nhân và các nghi phạm, người ta có thể đi tìm ra bằng chứng cung cấp cho cơ quan điều tra. Cơ sở của việc lựa chọn DNA làm bằng chứng là dựa vào những đặc điểm nào sau đây của DNA?

a)

1. Cấu trúc không gian của các DNA là khác nhau.

b)

2. Cấu tạo đơn phân nucleotide của các DNA là khác nhau.

c)

3. DNA đặc trưng bởi thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các nucleotide.

d)

4. DNA có khả năng mang, lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền của cá thể.

26.

Cho một đoạn gene có trình tự của các nucleotide trong mạch 1 như sau: Mạch 1: T – A – C – G – G – A – T – A – G – C – G – Hãy xác định trình tự các nucleotide trong mạch bổ sung (mạch còn lại của gen)?

a)

– A – U – G – C – C – U – A – U – C – G – C –

b)

– T – A – C – G – G – A – T – A – G – C – G –

c)

– A – T – G – C – C – T – A – T – C – G – C –

d)

– T – U – C – G – G – U – A – U – G – C – G –

27.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các nucleotide như sau: 3’…AATTGAGCC…5’ Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là?

a)

3’…TTTAACTGG…5’

b)

5’D…TTTAACTCG…3’

c)

3’…UUUAAACUCG…5’

d)

5’…UUUAACUCG …3’

28.

Nếu thay đổi trình tự bộ ba mã hóa này thành bộ ba mã hóa khác sẽ dẫn tới làm thay đổi trình tự amino acid từ đó thay đổi cấu trúc protein là do

a)

thay đổi mã mở đầu

b)

thay đổi mã kết thúc

c)

hai bộ ba đó mã hóa hai amino acid khác nhau.

d)

hai bộ ba đó cùng mã hóa một amino acid.

29.

Đâu không phải là cách bảo quản hóa chất trong phòng thí nghiệm?

a)

Bảo quản trong chai hoặc lọ có nắp đậy.

b)

Dán nhãn ghi thông tin về hóa chất.

c)

Đựng trong các lọ tối màu với những hóa chất để bị phân hủy bởi ánh sáng.

d)

Bảo quản hóa chất trong túi nilong.

30.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công?

a)

jun (J)

b)

niuton (N)

c)

kilôoát giờ (kWh)

d)

calo (cal)

31.

Chọn móc thể năng trọng trường tại mặt đất. Vật nào sau đây có thể năng trọng trường bằng không?

a)

Quả bóng đang bay vào rổ.

b)

Xe máy đang đi trên đường.

c)

Khinh khí cầu đang bay trên bầu trời.

d)

Quả cam ở trên cành cây.

32.

Thế năng trọng trường được xác định bởi biểu thức nào?

a)

Wt = 10P.h.

b)

Wt = m.h.

c)

Wt = P.h.

d)

Wt = m.v².

33.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Máy hút bụi cầm tay có công suất 500 W.

b)

Máy kéo có công suất 3 HP.

c)

Máy điều hoà có công suất 6 000 BTU/h.

d)

Vận động viên cử tạ thực hiện công 1 200 J trong thời gian 4 s.

34.

Một ô tô có công suất của động cơ 100kW đang chạy trên đường. Tính công của động cơ thực hiện trong thời gian 10s.

a)

1000J.

b)

1000000J.

c)

10000J.

d)

100000J.

35.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi đồng thời tăng khối lượng và độ cao của vật lên 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 8 lần.

b)

giảm 8 lần.

c)

tăng 16 lần.

d)

giảm 16 lần.

36.

Động năng của một ô tô đang chạy trên đường thay đổi như nào nếu tốc độ của nó tăng 3 lần và khối lượng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp 6 lần.

b)

Giảm gấp 6 lần.

c)

Tăng gấp 18 lần.

d)

Tăng gấp 5 lần.

37.

Phát biểu nào sau đây là nội dung của định luật khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia sáng tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

Góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.

38.

Một tia sáng được rọi từ nước ra không khí. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

A. Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

b)

B. Trên đường truyền trong không khí.

c)

C. Tại đáy xô nước.

d)

D. Trên đường truyền trong nước.

39.

Trong các kim loại Mg, Zn và Ag, kim loại nào phản ứng được với dung dịch FeSO4?

a)

A. Mg

b)

B. Zn

c)

C. Ag

d)

D. Mg và Zn

40.

Tính tốc độ của ánh sáng trong kim cương. Biết kim cương có chiết suất n = 2,4 và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s

a)

1.25.10^8 m/s

b)

1.25.10^6 m/s

c)

125.10^8 m/s

d)

17.4.10^6 m/s

41.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới i = 60°, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r = 42°. Tính chiết suất của nước.

a)

n=0.67

b)

n=0.77

c)

n=0.87

d)

n=1.3

42.

Xác định góc tới hạn khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí. Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5.

a)

ith≈42

b)

ith≈41,80

c)

ith≈48,60

d)

ith≈600

43.

Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với HCl ở nhiệt độ thường?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Na

44.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

C.Thả dây đồng vào dung dịch AgNO3.   

b)

B.Thả vài viên kẽm vào dung dịch hydrochloric acid .     

       

c)

C. Rắc bột nhôm lên ngọn lửa đèn cồn.

d)

D. Thả dây đồng vào nước.

45.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính chất đặc trưng là

            

a)

A. tính dẫn điện.  

b)

B. ánh kim. 

c)

C. tính dẻo.

d)

D. nhẹ.

46.

Di truyền là

a)

A. quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ.

b)

B. quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ.

c)

C. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau.

d)

D. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau.

47.

Một nucleotide được cấu tạo từ các thành phần nào?

a)

A. Gốc phosphate, nitrogenous base, đường glucose.

b)

B. Gốc phosphate, nitrogenous base, đường pentose.

c)

C. Gốc phosphate, nitrogenous base, phoshodiester.

d)

D. Gốc phosphate, nitrogenous base, polynucleotide.

48.

Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?

a)

Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.

d)

Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.

49.

Đột biến không làm thay đổi tổng số nucleotide nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen trong gene. Đó là dạng đột biến nào?

a)

Thay thế một cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác.

b)

Thay thế một cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide cùng loại.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Mất một cặp nucleotide.

50.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên

a)

phân tử DNA.

b)

phân tử RNA.

c)

chuỗi polypeptide.

d)

tình trạng.

51.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

b)

Một bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid duy nhất.

c)

Mã bộ ba được dùng chung cho hầu hết các sinh vật.

d)

Mỗi bộ ba đều tham gia mã hóa cho amino acid.

52.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng trong sơ đồ: Gene → mRNA → Protein → tính trạng?

a)

Protein tham gia vào các hoạt động sinh lí của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện.

b)

Protein tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng.

c)

Protein là thành phần cấu trúc của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện.

d)

Protein đóng vai trò xúc tác cho mọi quá trình sinh lí của tế bào và cơ thể, tạo điều kiện cho tính trạng được biểu hiện.

53.

Mạch 1: – T – A – C – G – G – A – T – A – G – C – G –

Hãy xác định trình tự các nucleotide trong mạch bổ sung (mạch còn lại của gen)?

a)

– A – U – G – C – C – U – A – U – C – G – C –

b)

– T – A – C – G – G – A – T – A – G – C – G –

c)

– A – T – G – C – C – T – A – T – C – G – C –

d)

– T – U – C – G – G – U – T – U – G – C – G –

54.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các nucleotide như sau:

3’… AAATTGAGC…5’

Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là?

a)

3’…TTTAACTGG…5’

b)

5’D…TTTAACTCG…3’

c)

3’…UUUAAACUCG…5’

d)

5’…UUUAAACUCG…3’

55.

Nếu thay đổi trình tự bộ ba mã hoá này thành bộ ba mã hoá khác sẽ dẫn tới làm thay đổi trình tự amino acid từ đó thay đổi cấu trúc protein là do

a)

A. thay đổi mã mở đầu

b)

B. thay đổi mã kết thúc

c)

C. hai bộ ba đó mã hoá hai amino acid khác nhau.

d)

D. hai bộ ba đó cùng mã hoá một amino acid.

56.

Trong các kim loại Mg, Zn và Ag, kim loại phản ứng được với dung dịch HCl ?

(a)  

57.

Trong các kim loại Mg, Zn và Ag, kim loại phản ứng được với dung dịch FeSO4

(a)  

58.

Cho mẩu K vào cốc chứa dung dịch CuCl2 dư. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,3

59.

Cho mẩu Na nhỏ vào cốc chứa dung dịch CuCl2 dư. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,3

60.

Phương trình đúng nào sản phẩm có chất khí sinh ra, phương trình đúng nào sản phẩm có chất kết tủa (không tan trong nước)

a)

Khí sinh ra: 1,2,3,5,7

Kết tủa sinh ra: 2,4,6

b)

Khí sinh ra: 1,2,3,7

Kết tủa sinh ra: 2,4,6,8

c)

Khí sinh ra: 1,3,5,7

Kết tủa sinh ra: 2,4,6,8

d)

Khí sinh ra: 1,5,7

Kết tủa sinh ra: 4,6,8