wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử GKI 8

Total questions: 56

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ diễn ra trong thời gian nào?

a)

1756 – 1763

b)

1775 – 1783

c)

1789 – 1799

d)

1640 – 1688

2.

Nước nào là nơi bùng nổ cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Hà Lan

3.

Kết quả của Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ là gì?

a)

Anh mở rộng thuộc địa

b)

Mĩ trở thành quốc gia độc lập

c)

Pháp chiếm các thuộc địa Anh

d)

13 thuộc địa vẫn lệ thuộc Anh

4.

Năm 1789 gắn với sự kiện lịch sử nào ở châu Âu?

a)

Cách mạng tư sản Anh

b)

Cách mạng tư sản Pháp

c)

Chiến tranh giành độc lập Mỹ

d)

Cách mạng công nghiệp Anh

5.

Cách mạng tư sản Pháp kết thức vào năm 1776

a)
True
b)
False
6.

Cách mạng tư sản Anh đã lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển

a)
True
b)
False
7.

Điểm chung giữa Cách mạng tư sản Anh, Chiến tranh giành độc lập Mĩ và Cách mạng tư sản Pháp là:

a)

Đều do vua lãnh đạo.

b)

Đều nhằm chống chế độ phong kiến, giành quyền cho giai cấp tư sản.

c)

Đều thất bại và bị đàn áp.

d)

Đều diễn ra trong thế kỉ XIX.

8.

Điểm khác biệt nổi bật giữa Cách mạng Mĩ và Cách mạng Pháp là gì?

a)

Mĩ chống lại chính quốc, còn Pháp chống lại vua và quý tộc phong kiến.

b)

Pháp có hiến pháp sớm hơn Mĩ.

c)

Cả hai đều do quý tộc phong kiến lãnh đạo.

d)

Mĩ kéo dài hơn Pháp.

9.

Cách mạng Pháp mang tính triệt để hơn Cách mạng Anh.

a)
True
b)
False
10.

Cách mạng Mĩ là cuộc cách mạng tư sản nổ ra sớm nhất.

a)
True
b)
False
11.

Nhân dân có vai trò gì trong thành công của các cuộc cách mạng tư sản?

a)

Là lực lượng trực tiếp đấu tranh, góp phần quyết định thắng lợi.

b)

Không tham gia, chỉ ủng hộ về tinh thần.

c)

Chỉ đứng ngoài quan sát

d)

Không có vai trò gì

12.

Cách mạng tư sản Anh (1640–1688):

(a)  

13.

Cách mạng tư sản Pháp (1789–1794):

(a)  

14.

Nhân dân có vai trò gì trong thành công của các cuộc cách mạng tư sản?

a)

Là lực lượng trực tiếp đấu tranh, góp phần quyết định thắng lợi.

b)

Không tham gia, chỉ ủng hộ về tinh thần.

c)

Chỉ đứng ngoài quan sát.

d)

Không có vai trò gì.

15.

Cách mạng công nghiệp bắt đầu từ quốc gia nào?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Đức

d)

Mỹ

16.

Ai là người cải tiến máy hơi nước, mở đầu cho thời kỳ sử dụng năng lượng hơi nước rộng rãi trong sản xuất?

a)

James Watt

b)

Thomas Newcomen

c)

George Stephenson

d)

Henry Cort

17.

Phát minh nào sau đây không thuộc Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX?

a)

Máy kéo sợi Jenny

b)

Máy hơi nước

c)

Lò luyện kim

d)

Máy tính điện tử

18.

Đầu máy xe lửa và tàu thủy chạy bằng hơi nước ra đời có ý nghĩa gì?

a)

Mở rộng giao thông, vận chuyển hàng hóa nhanh hơn

b)

Làm giảm sản lượng công nghiệp

c)

Khiến nông nghiệp suy yếu

d)

Làm tăng thuế vận tải

19.

Máy kéo sợi Jenny là phát minh trong ngành luyện kim.

a)
True
b)
False
20.

James Watt là người Anh, cải tiến máy hơi nước giúp tăng năng suất sản xuất.

a)

True

b)

False

21.

Cách mạng tư sản có vai trò gì đối với Cách mạng công nghiệp?

a)

Tạo điều kiện chính trị – xã hội cho công nghiệp phát triển.

b)

Làm suy yếu giai cấp tư sản.

c)

Khiến sản xuất thủ công phục hồi.

d)

Không liên quan đến công nghiệp.

22.

Cách mạng công nghiệp đã tác động ngược lại Cách mạng tư sản như thế nào?

a)

Làm cho chủ nghĩa tư bản suy yếu.

b)

Củng cố sức mạnh kinh tế của giai cấp tư sản.

c)

Làm tan rã các nước tư bản.

d)

Gây ra khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

23.

Hai cuộc cách mạng này hoàn toàn không liên quan đến nhau.

a)
True
b)
False
24.

Cách mạng công nghiệp ra đời là kết quả trực tiếp của Cách mạng tư sản.

a)

True

b)

False

25.

Điểm giống nhau giữa Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX và Cách mạng công nghiệp 4.0 là gì?

a)

Đều chỉ diễn ra ở Anh.

b)

Đều dựa trên nền tảng công nghệ mới.

c)

Đều do giai cấp nông dân lãnh đạo.

d)

Không ảnh hưởng đến đời sống xã hội.

26.

Cách mạng tư sản tạo ra

(a)  

27.

Trong khi cách mạng công nghiệp ____ ___ ____ ___ ___ ____, củng cố sức mạnh của chủ nghĩa tư bản

(a)  

28.

Cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

1527 – 1592

b)

1627 – 1672

c)

1771 – 1802

d)

1545 – 1599

29.

Sau cuộc chiến Trịnh – Nguyễn, đất nước rơi vào tình trạng nào?

a)

Thống nhất và hưng thịnh

b)

Bị chia cắt lâu dài thành Đàng Trong và Đàng Ngoài

c)

Kinh tế phát triển mạnh

d)

Nhân dân được sống yên bình

30.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc chiến Trịnh – Nguyễn là:

a)

Đất nước bị ngoại bang xâm lược

b)

Đất nước bị chia cắt, nhân dân cực khổ

c)

Triều đình bị lật đổ

d)

Văn hóa bị mai một hoàn toàn

31.

Kinh tế trong thời kỳ chia cắt Nam – Bắc triều và Trịnh – Nguyễn như thế nào?

a)

Phát triển mạnh mẽ trên toàn quốc

b)

Đình đốn, sản xuất nông nghiệp sa sút

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Chỉ Đàng Ngoài phát triển

32.

Chiến tranh Trịnh – Nguyễn làm đất nước bị chia cắt hơn 150 năm.

a)
True
b)
False
33.

Nhờ chiến tranh, đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt.

a)
True
b)
False
34.

Dù là thời kỳ nội chiến, Đàng Trong vẫn có điểm tích cực nào?

a)

Đóng cửa với các nước Phương Tây

b)

Mở rộng lãnh thổ về phía Nam và phát triển kinh tế

c)

Tăng thuế và bắt đi lính

d)

Cấm đoán mọi hoạt động buôn bán

35.

Điểm hạn chế của thời kỳ Trịnh – Nguyễn phân tranh là gì?

a)

Kinh tế phát triển vượt bậc.

b)

Xã hội ổn định, nhân dân sung túc.

c)

Đất nước bị chia cắt, đời sống nhân dân khổ cực.

d)

Chính quyền đoàn kết, thống nhất.

36.

Thời kỳ này không có đóng góp gì cho công cuộc thống nhất sau này.

a)
True
b)
False
37.

Trong khi đất nước chia cắt, Đàng Trong vẫn phát triển giao thương quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tuy là ___ _____ ___ ___

(a)  

39.

Tuy là nội chiến kéo dài, nhưng ở ____ _____

(a)  

40.

Tuy là nội chiến kéo dài, nhưng ở Đàng Trong, các chúa Nguyễn vẫn __ ____ ____ ___ __ ____ ___

(a)  

41.

Tuy là nội chiến kéo dài, nhưng ở Đàng Trong, các chúa Nguyễn vẫn mở rộng lãnh thổ về phía Nam, tạo (a)  

42.

Từ việc chia cắt đất nước thời Trịnh – Nguyễn, bài học lớn nhất cho chúng ta hôm nay là gì?

a)

Cần kiên quyết bảo vệ độc lập, thống nhất quốc gia.

b)

Chấp nhận chia cắt để phát triển riêng rẽ.

c)

Không cần đoàn kết dân tộc.

43.

Ai là người đầu tiên mở đầu công cuộc khai phá và xác lập vùng đất phía Nam?

a)

Nguyễn Phúc Chu

b)

Nguyễn Hoàng

c)

Nguyễn Phúc Nguyên

d)

Nguyễn Phúc Khoát

44.

Nguyễn Hoàng được vua Lê cho vào trấn nhậm vùng nào?

a)

Quảng Bình

b)

Thuận Hóa

c)

Gia Định

d)

Hà Tiên

45.

Dưới thời chúa Nguyễn Phúc Nguyên, vùng đất nào được khai phá thêm mạnh mẽ?

a)

Đàng Ngoài

b)

Nam Bộ

c)

Quảng Nam – Quảng Ngãi

d)

Nam Trung Bộ

46.

Nguyễn Hoàng là người khai phá vùng Bắc Bộ.

a)

True

b)

False

47.

Nguyễn Phúc Chu là người đặt nền tảng cho việc xác lập chủ quyền của Việt Nam ở vùng Nam Bộ.

a)

True

b)

False

48.

Ai là người đã đưa quân đánh chiếm và xác lập chủ quyền của Việt Nam trên vùng đất Hà Tiên và đảo Phú Quốc?

a)

Nguyễn Phúc Khoát

b)

Nguyễn Phúc Chu

c)

Nguyễn Phúc Nguyên

d)

Nguyễn Hoàng

49.

Việc mở rộng lãnh thổ về phía Nam có ý nghĩa gì đối với quốc gia Đại Việt?

a)

Làm mất ổn định chính trị.

b)

Củng cố lãnh thổ, mở rộng không gian sinh tồn cho dân tộc.

c)

Gây xung đột giữa các vùng.

d)

Khiến đất nước bị chia cắt.

50.

Việc mở mang vùng đất phía Nam giúp đất nước phát triển như thế nào?

a)

Chỉ tăng diện tích đất nông nghiệp.

b)

Tạo tiền đề cho sự thống nhất và phát triển của Việt Nam sau này.

c)

Làm giảm dân số ở Đàng Ngoài.

d)

Không có tác động đáng kể.

51.

Việc mở rộng lãnh thổ góp phần củng cố sức mạnh quốc gia Đại Việt.

a)

True

b)

False

52.

Sau khi mở cõi, các vùng đất mới không được khai thác kinh tế.

a)

True

b)

False

53.

Nhờ công cuộc mở cõi của các chúa Nguyễn, lãnh thổ Việt Nam được mở rộng từ _____ ___ - _____ ___ đến .............................. (Điền vào chỗ trống ở chỗ mà có "___ __")

(a)  

54.

Nhờ công cuộc mở cõi của các chúa Nguyễn, lãnh thổ Việt Nam được mở rộng từ Thuận Hóa - Quảng Nam đến ___ __ ___

(a)  

55.

Nhờ công cuộc mở cõi của các chúa Nguyễn, lãnh thổ Việt Nam được mở rộng từ Thuận Hóa - Quảng Nam đến mũi Cà Mau, tạo điều kiện cho __ ____ ____ ___

(a)  

56.

Vai trò nổi bật của các chúa Nguyễn trong công cuộc mở mang bờ cõi là gì?

a)

Chỉ chú trọng chiến tranh.

b)

Tổ chức khai hoang, lập làng, mở cảng buôn bán và quản lý hành chính hiệu quả.

c)

Đóng cửa, không giao thương với nước ngoài.

d)

Chỉ quan tâm phát triển nông nghiệp.