wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phím tắt trong Microsoft Word

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phím Insert trong Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Chuyển giữa 2 chế độ Chèn/Đè.

b)

Bật/Tắt chế độ Chèn đối tượng.

c)

Bật/Tắt chế độ Chèn mật khẩu.

d)

Bật/Tắt chế độ khóa màn hình.

2.

Phím Delete trong Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Xóa ký tự bên trái con trỏ văn bản.

b)

Xóa ký tự bên phải con trỏ văn bản.

c)

Xóa các ký tự bên phải con trỏ văn bản.

d)

Xóa các ký tự bên trái con trỏ văn bản.

3.

Phím Print Screen (PRT Sc) trong Microsoft Word có chức năng gì?

a)

In màn hình hiện tại ra máy in.

b)

Chụp ảnh màn hình hiện tại vào bộ nhớ đệm.

c)

Lưu màn hình hiện tại ra tập tin ảnh.

d)

Đưa màn hình hiện tại vào trong văn bản.

4.

Trong Microsoft Word, quy ước các từ cách nhau:

a)

Một phím cách (space).

b)

Hai phím cách(space).

c)

Ba phím cách(space).

d)

Không cách.

5.

Trong Microsoft Word, để chọn(bôi đen): nhanh một dòng văn bản thực hiện

a)

Đưa con trỏ chuột ra ngoài lề trái dòng cần chọn và nháy chuột.

b)

Đưa con trỏ chuột ra ngoài lề phải dòng cần chọn và nháy chuột.

c)

Đưa con trỏ chuột vào giữa dòng cần chọn và nháy chuột.

d)

Đưa con trỏ chuột vào giữa dòng cần chọn và nháy kép chuột.

6.

Phím F5 trong Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace.

b)

Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace.

c)

Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace.

d)

Hiển thị hộp thoại Font.

7.

Phím F12 trong Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace.

b)

Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace.

c)

Hiển thị hộp thoại Save as.

d)

Hiển thị hộp thoại Font.

8.

Phím Tab trong Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng.

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

9.

Tổ hợp phím Ctrl + G trong Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace.

b)

Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace.

c)

Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace.

d)

Hiển thị hộp thoại Font.

10.

Trong Microsoft Word, để lựa chọn phông chữ chọn nút lệnh:

a)

Font

b)

Font Size

c)

Font Color

d)

Fill Colorf

11.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + B Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ đậm

b)

Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

Bật/Tắt chữ ghạch chân

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

12.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + I Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ đậm

b)

Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

Bật/Tắt chữ ghạch chân

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

13.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + U Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ đậm

b)

Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

Bật/Tắt chữ ghạch chân

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

14.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + = Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ chỉ số trên

b)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

c)

Bật/Tắt chữ hoa

d)

Bật/Tắt chữ thường

15.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + = Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ chỉ số trên

b)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

c)

Bật/Tắt chữ hoa

d)

Bật/Tắt chữ thường

16.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + > Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Tăng 1 cỡ chữ

b)

Giảm 1 cỡ chữ

c)

Tăng 2 cỡ chữ

d)

Giảm 2 cỡ chữ

17.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + < Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Tăng 1 cỡ chữ

b)

Giảm 1 cỡ chữ

c)

Tăng 2 cỡ chữ

d)

Giảm 2 cỡ chữ

18.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + ] Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Tăng 1 cỡ chữ

b)

Giảm 1 cỡ chữ

c)

Tăng 2 cỡ chữ

d)

Giảm 2 cỡ chữ

19.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + [ Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Tăng 1 cỡ chữ

b)

Giảm 1 cỡ chữ

c)

Tăng 2 cỡ chữ

d)

Giảm

20.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + [ Trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Tăng 1 cỡ chữ

b)

Giảm 1 cỡ chữ

c)

Tăng 2 cỡ chữ

d)

Giảm 2 cỡ chữ

21.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + L trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản?

a)

Bật/Tắt căn thẳng lề trái

b)

Bật/Tắt căn thẳng lề phải

c)

Bật/Tắt căn vào giữa dòng

d)

Bật/Tắt căn đều 2 bên

22.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + E trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản

a)

Bật/Tắt căn thẳng lề trái

b)

Bật/Tắt căn thẳng lề phải

c)

Bật/Tắt căn vào giữa dòng

d)

Bật/Tắt căn đều 2 bên

23.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + R trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản?

a)

Bật/Tắt căn thẳng lề trái

b)

Bật/Tắt căn thẳng lề phải

c)

Bật/Tắt căn vào giữa dòng

d)

Bật/Tắt căn đều 2 bên

24.

Trong Microsoft Word, để thay đổi cỡ chữ chọn nút lệnh:

a)

Font

b)

Fill Color

c)

Font Color

d)

Font Size

25.

Trong Microsoft Word, để thay đổi màu chữ chọn nút lệnh:

a)

Font

b)

Font Size

c)

Font Color

d)

Fill Color

26.

Trong Microsoft Word, để dịnh dạng kiểu chữ đậm ta chọn nút lệnh:

a)

B(Bold)

b)

I (Italic)

c)

U (Underline)

d)

Kết hợp cả phương án a, b, c

27.

Trong Microsoft Word, để dịnh dạng kiểu chữ nghiêng ta chọn nút lệnh:

a)

B(Bold)

b)

I (Italic)

c)

U (Underline)

d)

Kết hợp cả phương án a, b, c

28.

Trong Microsoft Word, để dịnh dạng kiểu chữ ghạch chân ta chọn nút lệnh:

a)

B(Bold)

b)

I (Italic)

c)

U (Underline)

d)

Kết hợp cả phương án a, b, c

29.

Trong Microsoft Word, để dịnh dạng kiểu chữ vừa đậm, nghiêng, ghạch chân ta chọn nút lệnh:

a)

B(Bold)

b)

I (Italic)

c)

U (Underline)

d)

Kết hợp cả phương án a, b, c

30.

Trong Microsoft Word, kiểu chữ mặc định khi soạn thảo văn bản là

a)

Regular

b)

Bold.

c)

Italic.

d)

Bold Italic

31.

Trong Microsoft Word, để mở hộp thoại Font sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + B

32.

Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Font để ghi chỉ số dưới chọn:

a)

Superscript

b)

Subscrip

c)

Shadow

d)

Stricetherough

33.

Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Font để ghi chỉ số dưới chọn:

a)

Superscript

b)

Subscrip

c)

Shadow

d)

Stricetherough

34.

Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Font để ghi chỉ số trên chọn:

a)

Superscript

b)

Subscrip

c)

Shadow

d)

Stricetherough

35.

Trong Microsoft Word, để căn chỉnh vị trí đoạn văn bản thẳng lề trái sử dụng nút lệnh nào:

a)

Alignment Left

b)

Alignment Right

c)

Center

d)

Justify

36.

Trong Microsoft Word, để căn chỉnh vị trí đoạn văn bản thẳng lề phải sử dụng nút lệnh nào:

a)

Alignment Left

b)

Alignment Right

c)

Center

d)

Justify

37.

Trong Microsoft Word, để căn chỉnh vị trí đoạn văn bản vào chính giữa sử dụng nút lệnh nào:

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Center

d)

Justify

38.

Trong Microsoft Word, để căn chỉnh vị trí đoạn văn bản đều 2 bên sử dụng nút lệnh nào:

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Center

d)

Justify

39.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + J trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản

a)

Bật/Tắt căn thẳng lề trái

b)

Bật/Tắt căn thẳng lề phải

c)

Bật/Tắt căn vào giữa dòng

d)

Bật/Tắt căn đều 2 bên

40.

Trong Microsoft Word, để mở hộp thoại định dạng đoạn văn bản nháy chuột phải chọn:

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Buletts

d)

Numbering

41.

Trong Microsoft Word, để mở hộp thoại định dạng ký tự nháy chuột phải chọn:

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Buletts

d)

Numbering

42.

Trong Microsoft Word 2007, tại hộp thoại Paragraph thiết lập khoảng cách giãn dòng chọn:

a)

Alignment

b)

Before

c)

After

d)

Line Spacing

43.

Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Paragraph thiết lập khoảng cách giãn đoạn so với đoạn văn bản phía trên chọn:

a)

Alignment

b)

Before

c)

After

d)

Line Spacing

44.

Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Paragraph thiết lập khoảng cách giãn đoạn so với đoạn văn bản phía dưới chọn:

a)

Alignment

b)

Before

c)

After

d)

Line Spacing

45.

Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Paragraph để căn chỉnh vị trí đoạn văn bản chọn:

a)

Alignment

b)

Before

c)

After

d)

Line Spacing

46.

Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Paragraph để căn chỉnh vị trí đoạn văn bản chọn:

a)

Alignment

b)

Before

c)

After

d)

Line Spacing

47.

Trong Microsoft Word, mở hộp thoại Paragraph trong mục Indentation để thiết lập vị trí dòng đầu tiên trong đoạn so với lề trái tại:

a)

Left

b)

Right

c)

First line

d)

Hanging

48.

Trong Microsoft Word, mở hộp thoại Paragraph trong mục Indentation để thiết lập cả đoạn văn bản so với lề trái tại:

a)

Left

b)

Right

c)

First line

d)

Hanging

49.

Trong Microsoft Word, mở hộp thoại Paragraph trong mục Indentation để thiết lập cả đoạn văn bản trừ dòng đầu tiên so với lề trái tại:

a)

Left

b)

Right

c)

First line

d)

Hanging

50.

Trong Microsoft Word, mở hộp thoại Paragraph trong mục Indentation để thiết lập cả đoạn văn bản so với lề phải :

a)

Left

b)

Right

c)

First line

d)

Hanging

51.

Trong Microsoft Word tại hộp thoại Tabs để thiết lập điểm dừng thẳng bên trái chọn

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Decimal

52.

Trong Microsoft Word tại hộp thoại Tabs để thiết lập điểm dừng thẳng bên phải chọn

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Decimal

53.

Trong Microsoft Word tại hộp thoại Tabs để thiết lập điểm dừng ở chính giữa chọn

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Decimal

54.

Trong Microsoft Word tại hộp thoại Tabs để thiết lập điểm dừng tại dấu phân cách thập phân chọn

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Decimal

55.

Trong Microsoft Word 2007, để định dạng đánh dấu tự động cho đoạn văn bản tại thẻ Home ta chọn nút lệnh

a)

Botom border

b)

Shading

c)

Buletts

d)

Numbering

56.

Trong Microsoft Word 2007, để định đánh số tự động cho đoạn văn bản tại thẻ Home ta chọn nút lệnh

a)

Botom border

b)

Shading

c)

Buletts

d)

Numbering

57.

Trong Microsoft Word , để chèn kí hiệu đặc biệt trong văn bản, tại thẻ Insert ta chọn:

a)

Hyperlink

b)

Page Number

c)

Symbol

d)

Number