wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bạn Hồng ĐỨc

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen?

a)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

c)

Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

d)

Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.

2.

Một gen B sau đột biến gây hậu quả làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường thì đột biến trên gen có thể là:

a)

Thêm 1 bộ ba mã mở đầu vào đầu gen.

b)

Thêm 1 bộ ba mã kết thúc vào cuối gen.

c)

Thêm 1 bộ ba mã bất kỳ vào vị trí bất kỳ.

d)

Thay thế một cặp nu này bằng một cặp nu khác.

3.

Dạng đột biến gen nào làm biến đổi phân tử protein tương ứng nhiều nhất?

a)

Mất một cặp nucleotit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

b)

Mất một cặp nucleotit ở bộ mã liền sau mã kết thúc.

c)

Thay thế một cặp nucleotit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

d)

Mất ba cặp nucleotit ở hai bộ mã liền kề nhau.

4.

Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến nào gây ra?

a)

Thay thế 1 cặp Nu.

b)

Thay thế 2 cặp Nu.

c)

Thêm 1 cặp Nu.

d)

Mất 1 cặp Nu.

5.

Loại đột biến chỉ liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

Đột biến điểm.

b)

Đột biến xảy ra ở một thời điểm nào đó.

c)

Đột biến mất đoạn.

d)

Đột biến đảo đoạn.

6.

Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp không đúng trong tái bản ADN là:

a)

Mất 1 hoặc 1 số cặp nucleotit.

b)

Mất 1 cặp nucleotit.

c)

Thêm 1 hoặc 1 số cặp nucleotit.

d)

Thay thế 1 hay 1 số cặp nucleotit.

7.

Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được:

a)

Đột biến ở mã mở đầu.

b)

Đột biến ở mã kết thúc.

c)

Đột biến ở bộ ba ở giữa gen.

d)

Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.

8.

Đột biến gen nếu xảy ra ở vùng vận hành (operator) trong mô hình operon Lac của E. coli thì có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Protein ức chế gắn vào được nên operon Lac hoạt động liên tục.

b)

Protein ức chế gắn vào được nên operon Lac không hoạt động.

c)

Protein ức chế không gắn vào được do mất ái lực nên operon Lac hoạt động liên tục.

d)

Protein ức chế không gắn vào được nên operon Lac không hoạt động.

9.

Thể đột biến là

a)

Những cơ thể mang gen đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

Những cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến NST.

c)

Những cơ thể mang đột biến gen trội hoặc đột biến gen lặn.

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

10.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế một cặp nucleotide.

d)

Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

11.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A–T bằng cặp G–C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A–T bằng cặp T–A.

12.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

Alen mới.

b)

Đột biến gen.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

13.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến nào?

a)

Thêm một cặp nucleotide.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

Mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

14.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

15.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

16.

Cho một đoạn mạch của gen: 3’ … ATG CGC ATT … 5’. Sau khi có đột biến gen, đoạn này trở thành: 3’ … ATG CGC ATG … 5’. Đây là dạng đột biến điểm nào?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến đảo đoạn polynucleotide.

17.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen?

a)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến thêm 2 cặp nucleotide.

18.

Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp vùng mã hóa của gen bị đột biến nhưng chuỗi polypeptit do gen quy định tổng hợp không bị thay đổi. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

DNA của vi khuẩn có dạng vòng.

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

Mã di truyền có tính liên tục.

19.

Khi nói về các dạng đột biến, dạng nào sau đây thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

a)

Thêm một cặp nucleotide trước mã mở đầu.

b)

Thêm một cặp nucleotide ở mã kết thúc.

c)

Mất một cặp nucleotide ở mã kết thúc.

d)

Mất một cặp nucleotide sau mã mở đầu.

20.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

Mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo cặp nucleotide.

d)

Mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

21.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

Tổ hợp gen mang đột biến.

d)

Điều kiện môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

22.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A–T → G–C.

b)

T–A → G–C.

c)

G–C → A–T.

d)

G–C → T–A.

23.

Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen. Với các nhận định sau, chọn tất cả phương án đúng: a) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. b) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. c) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến. d) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.

a)

a) Sai.

b)

b) Đúng.

c)

c) Đúng.

d)

d) Đúng.

24.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, với các kết luận sau, chọn tất cả phương án đúng: a) Đột biến gen xảy ra có thể do tác động lí, hoá, sinh hoặc do sự rối loạn trao đổi chất xảy ra trong tế bào. b) Base hiếm có vị trí liên kết hiđrô bị thay đổi làm phát sinh đột biến mất cặp nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA. c) Hoá chất 5BU là chất đồng dạng của thymine gây thay thế cặp A–T bằng cặp G–C. d) Tia phóng xạ có khả năng ion hoá các phân tử vật chất nên có thể gây nên đột biến thay thế nucleotide.

a)

a) Đúng.

b)

b) Sai.

c)

c) Đúng.

d)

d) Đúng.

25.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

26.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở đâu trong tế bào?

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

27.

Đặc điểm của nhiễm sắc thể trong các tế bào sinh dưỡng là gì?

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

28.

Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh điều gì?

a)

Mức độ tiến hoá của loài

b)

Mối quan hệ họ hàng giữa các loài

c)

Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài

d)

Số lượng gen của mỗi loài

29.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=82n=8 . Số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

30.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

d)

Đảo đoạn

31.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào được mô tả ở hình bên dưới?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

32.

Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lệch bội

d)

Đa bội

33.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

34.

Mô tả nào dưới đây đúng về cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180180^\circ và nối lại

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng

d)

Đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác

35.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào thường ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể sinh vật?

a)

Chuyển đoạn cân bằng

b)

Mất đoạn lớn

c)

Lặp đoạn và mất đoạn

d)

Đảo đoạn

36.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử nn kết hợp với giao tử n+1n+1

b)

Giao tử n1n-1 kết hợp với giao tử n+1n+1

c)

Giao tử 2n2n kết hợp với giao tử 2n2n

d)

Giao tử nn kết hợp với giao tử 2n2n

37.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ( 2n2n ). Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là gì?

a)

4n4n

b)

nn

c)

3n3n

d)

2n2n

38.

Thể đột biến nào sau đây có bộ nhiễm sắc thể 2n+12n+1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

39.

Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có kiểu hình phân li gần theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?

a)

Aaaa × Aaaa

b)

AAaa × AAaa

c)

AAaa × Aaaa

d)

AAAa × AAAa

40.

Vùng chứa trình tự nucleotide đặc biệt liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực của tế bào được gọi là gì?

a)

Tâm động

b)

Đầu mút

c)

Thể kèm

d)

Chromatid

41.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho điều gì?

a)

Sự phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào

b)

Sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào

c)

Sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào

d)

Sự biểu hiện hình thái nhiễm sắc thể ở kì giữa

42.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là nucleosome

b)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi NST

c)

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là RNA và protein

d)

NST là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

43.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có vai trò gì?

a)

Có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau.

b)

Là điểm khởi đầu để phân tử DNA bắt đầu nhân đôi

c)

Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực tế bào

d)

Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

44.

Cấu trúc của nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo thứ tự nào?

a)

Phân tử DNA → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid

b)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid

c)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nucleosome → chromatid

d)

Phân tử DNA → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid

45.

Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể có vai trò gì?

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp các NST trong quá trình phân bào

b)

Tạo thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào

c)

Giúp tế bào chứa được nhiều NST

d)

Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào

46.

Mức độ cấu trúc nào của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

47.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 10 nm?

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Nucleosome

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Sợi cơ bản

48.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái nhiễm sắc thể ở vào kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

49.

Một khả năng của nhiễm sắc thể đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là gì?

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất

d)

Co, duỗi trong phân bào

50.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

b) Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

c) Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào sinh dưỡng ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

d) Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Thể đa bội cùng nguồn chẵn và đa bội khác nguồn có thể hình thành nên giống, loài mới.

b) Lặp đoạn làm tăng số lượng bản sao của gene, tăng khả năng tạo đột biến gene.

c) Tạo giống cây trồng bằng cách tạo đột biến chuyển đoạn lớn để loại bỏ một số gene có hại. 

d) Đột biến số lượng nhiễm sắc thể được dùng để xác định các vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

.  Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a) Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba.

b) Thể đa bội có hàm lượng DNA trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.

c) Sử dụng consixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật.

d) Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li. Dựa vào thông tin của hình (bên dưới) hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a) Nhân tố di truyền là gene, với các allele tồn tại trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b) Sự vận động của gene gắn với sự vận động của nhiễm sắc thể trong cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

c) Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử chỉ mang một allele của cặp.

d) Sự kết hợp ngẫu nhiên hai giao tử trong thụ tinh dẫn tới hình thành tổ hợp cặp allele ở thế hệ con.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Sau đây là nội dung quy luật được phát biểu và cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Mỗi nội dung dưới đây là đúng hay sai?

a) Mỗi cặp tính trạng tương phản được quy định bởi hai allele của một gene trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

b) Trong quá trình giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau, dẫn tới sự phân li độc lập của các cặp allele hình thành các loại giao tử khác nhau với xác suất bằng nhau.

c) Sự kết hợp ngẫu nhiên với xác suất như nhau giữa các loại giao tử trong quá trình thụ tinh tạo nên tỉ lệ phân li ở thế hệ F2.

d) Mỗi cặp allele phân li độc lập với cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d