Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTCT HK1
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 103. Theo C.Mác, công thứ+A2:B7c chung của tư bản là:
a)
A. T - H.
b)
В . Т - H - T'.
c)
С.Т - Н - T.
d)
D. H -T- H'.
2.
Câu 104. Theo C.Mác, điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:
a)
A. Người lao động được tự do thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình.
b)
B. Người lao động được tự do đi lại và không có đủ các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình.
c)
C. Người lao động có trình độ khoa học kỹ thuật.
d)
D. Người lao động có đầy đủ điều kiện về trí lực.
3.
Câu 105. Các yếu tố cấu thành giá trị hàng hóa sức lao động trong nền kinh tế thị trường là:
a)
A. Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất, tinh thần) để tái sản xuất ra sức lao động.
b)
B. Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất, tinh thần) để nuôi con của người lao động.
c)
C. Phí tổn đào tạo người lao động.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
4.
Câu 106. Đặc trưng của hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng là:
a)
A. Tạo ra giá trị bằng với giá trị của nó.
b)
B. Được biểu hiện ở một nghề nghiệp nhất định.
c)
C. Giá trị giảm dần khi sử dụng.
d)
D. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
5.
Câu 107. Loại hàng hóa nào mà trong quá trình sử dụng, giá trị của nó không những được bảo tồn mà còn tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó?
a)
A. Hàng hóa dịch vụ.
b)
B. Hàng hóa chứng khoán.
c)
C. Hàng hóa sức lao động.
d)
D. Hàng hóa thương hiệu.
6.
Câu 108. Trong nền kinh tế thị trường, hàng hóa sức lao động có tính chất đặc biệt gì so với các hàng hóa thông thường?
a)
A. Trong quá trình sử dụng có khả năng tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.
b)
B. Hàng hóa sức lao động được các nhà tư bản mua trên thị trường.
c)
C. Hàng hóa sức lao động trở thành điều kiện để sử dụng các hàng hóa khác.
d)
D. Hàng hóa sức lao động được các nhà tư bản sử dụng nhiều lần.
7.
Câu 109. Trong phạm vi toàn xã hội, nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?
a)
A. Có.
b)
B. Không.
c)
C. Lỗ vốn.
d)
D. Hòa vốn.
8.
Câu 110. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:
a)
A. Sự thống nhất về thỏa thuận làm việc giữa nhà tư bản và công nhân.
b)
B. Sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị.
c)
C. Quá trình sản xuất ra các hàng hóa.
d)
D. Quá trình lao động sản xuất của công nhân.
9.
Câu 111. Mục đích của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
a)
A. Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.
b)
B. Sản xuất ra giá trị thặng dư.
c)
C. Sản xuất ra nhiều sản phẩm.
d)
D. Sản xuất ra giá trị sử dụng.
10.
Câu 112. Theo C.Mác, phần thời gian lao động nào của người lao động bù đắp được giá trị hàng hóa sức lao động?
a)
A. Thời gian lao động cụ thể.
b)
B. Thời gian lao động tất yếu.
c)
C. Thời gian lao động thặng dư.
d)
D. Thời gian lao động trừu tượng.
11.
Câu 113. Theo C.Mác, phần thời gian lao động nào của người lao động tạo ra giá trị thặng dư ?
a)
A. Thời gian lao động tất yếu.
b)
B. Thời gian lao động thặng dư.
c)
C. Thời gian lao động cụ thể.
d)
D. Thời gian lao động trừu tượng.
12.
Câu 114. Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản được gọi là:
a)
A. Giá trị hàng hóa sức lao động.
b)
B. Giá cả sản xuất.
c)
C. Giá trị sử dụng.
d)
D. Giá trị thặng dư.
13.
Câu 115. Theo C.Mác, tư bản là gì?
a)
A. Giá cả mang lại giá trị thặng dư.
b)
B. Giá trị đem lại giá trị thặng dư.
c)
C. Giá cả mang lại giá trị.
d)
D. Giá cả đem lại lợi ích cho xã hội.
14.
Câu 116. Theo C.Mác, giá trị thặng dư là:
a)
A. Bộ phận của giá trị mới.
b)
B. Do người lao động làm thuê tạo ra.
c)
C. Thuộc về người mua hàng hóa sức lao động.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
15.
Câu 117. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào?
a)
A. Hình thái giá trị thặng dư, có ký hiệu là m.
b)
B. Hình thái tư liệu sản xuất, có ký hiệu là c.
c)
C. Hình thái sức lao động, có ký hiệu là v.
d)
D. Hình thái lợi nhuận, có ký hiệu là p.
16.
Câu 118. Đặc điểm của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:
a)
A. Lượng giá trị tăng lên.
b)
B. Lượng giá trị giảm xuống.
c)
C. Lượng giá trị không thay đổi.
d)
D. Lượng giá trị phù hợp.
17.
Câu 119. Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư :
a)
A. Là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư.
b)
B. Quyết định số lượng giá trị thặng dư.
c)
C. Bao gồm tất cả các đáp án.
d)
D. Là điều kiện cần thiết để sản xuất giá trị thặng dư.
18.
Câu 120. Bộ phận tư bản nào dùng để mua hàng hóa sức lao động, giá trị của nó được chuyển cho công nhân làm thuê, biến thành tư liệu sinh hoạt cần thiết và mất đi trong quá trình tái sản xuất sức lao động của công nhân làm thuê?
a)
A. Tư bản bất biến.
b)
B. Tư bản khả biến.
c)
C. Tư bản ứng trước.
d)
D. Tư bản thanh toán.
19.
Câu 121 . Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến là:
a)
A. Được ký hiệu là c.
b)
B. Là loại tư bản đầu tư cho máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu.
c)
C. Là bộ phận tư bản không biến đổi về lượng giá trị.
d)
D. Là bộ phận tư bản dùng để mua hàng hóa sức lao động.
20.
Câu 122. Vai trò của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:
a)
A. Điều kiện vật chất để sản xuất giá trị thặng dư.
b)
B. Cơ sở quyết định số lượng tư bản bất biến.
c)
C. Yếu tố quan trọng để sản xuất giá trị thặng dư.
d)
D. Nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư.
21.
Câu 123. Đặc điểm của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư :
a)
A. Giá trị không thay đổi về lượng trong sản xuất.
b)
B. Là khoản lợi tức mà nhà tư bản hướng đến.
c)
C. Là khoản đầu tư cố định trong sản xuất.
d)
D. Giá trị biến đổi tăng lên về lượng trong sản xuất.
22.
Câu 124. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư , tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái nào?
a)
A. Hình thái giá trị thặng dư, có ký hiệu là m.
b)
B. Hình thái tư liệu sản xuất, có ký hiệu là c.
c)
C. Hình thái lợi nhuận, có ký hiệu là p.
d)
D. Hình thái sức lao động, có ký hiệu là v.
23.
Câu 125. Chọn đáp án đúng về tư bản khả biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư ?
a)
A. Tư bản khả biến được ký hiệu là c.
b)
B. Là bộ phận tư bản dùng để mua hàng hóa sức lao động của công nhân.
c)
C. Tư bản khả biến là khoản tiền dùng để mua tư liệu sản xuất.
d)
D. Tư bản khả biến không thay đổi về lượng giá trị sau quá trình sản xuất.
24.
Câu 126. Chọn đáp án đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
a)
A. Tư bản bất biến là khoản tiền dùng để mua sức lao động của công nhân; Tư bản khả biến là khoản tiền để mua máy móc, thiết bị.
b)
B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều thay đổi về lượng giá trị sau quá trình sản xuất.
c)
C. Tư bản bất biến và tư bản khả biến không thay đổi về lượng giá trị sau quá trình sản xuất.
d)
D. Tư bản khả biến được ký hiệu là v; Tư bản bất biến được ký hiệu là c.
25.
Câu 127. Chọn đáp án sai về tư bản bất biến, tư bản khả biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
a)
A. Tư bản khả biến có sự biến đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.
b)
B. Tư bản bất biến không có sự biến đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.
c)
C. Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư; tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
d)
D. Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều thay đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.
26.
Câu 128. Theo C.Mác, trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò như thế nào?
a)
A. Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư; tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư.
b)
B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.
c)
C. Tư bản bất biến và tư bản khả biến không có tính quyết định trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.
d)
D. Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư; tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
27.
Câu 129. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, C.Mác phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm mục đích gì?
a)
A. Khắng định nguồn gốc của giá trị thặng dư do hao phí sức lao động tạo ra.
b)
B. Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào từng loại sản phẩm.
c)
C. Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Làm rõ mối quan hệ giữa tư bản bất biến với tư bản khả biến.
28.
Câu 130. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, giá trị của hàng hóa được tính theo công thức nào?
a)
A. G = v + (m +c).
b)
B. G = c +(z+ m).
c)
C. G = c + (v + m).
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
29.
Câu 131. Trong quá trình sản xuất GTDT, giá trị mới của hàng hóa do hao phí lao động sống tạo ra gồm:
a)
A. Giá trị sức lao động và giá trị tư liệu sản xuất (ký hiệu là v + c).
b)
B. Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư (ký hiệu là v + m).
c)
C. Giá trị thặng dư (ký hiệu là m).
d)
D. Giá trị tư liệu sản xuất (ký hiệu là c).
30.
Câu 132. Trong nền kinh tế thị trường, bản chất của tiền công là:
a)
A. Giá trị của hàng hóa sức lao động.
b)
B. Giá cả của lao động.
c)
C. Giá trị lao động.
d)
D. Giá cả của hàng hóa sức lao động.
31.
Câu 133. Trong nền kinh tế thị trường, nguồn gốc của tiền công là:
a)
A. Là do người mua sức lao động trả cho người lao động làm thuê.
b)
B. Là giá cả của sức lao động.
c)
C. Hao phí sức lao động của người lao động.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
32.
Câu 134. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, tuần hoàn của tư bản công nghiệp phải trải qua:
a)
A. Hai giai đoạn sản xuất và một giai đoạn lưu thông.
b)
B. Ba giai đoạn sản xuất và không có giai đoạn lưu thông.
c)
C. Hai giai đoạn lưu thông và một giai đoạn sản xuất.
d)
D. Ba giai đoạn lưu thông và không có giai đoạn sản xuất.
33.
Câu 135. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, hình thái kế tiếp nhau của tuần hoàn tư bản công nghiệp là:
a)
A. Tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa, tư bản tiền tệ
b)
B. Tư bản hàng hóa, tư bản sản xuất, tư bản tiền tệ
c)
C. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
d)
D. Tư bản tiền tệ, tư bản hàng hóa, tư bản sản xuất
34.
Câu 136. Theo C.Mác, trong các giai đoạn tuần hoàn của tư bản thì giai đoạn sản xuất có vai trò như thế nào?
a)
A. Vai trò quan trọng.
b)
B. Vai trò chủ yếu.
c)
C. Vai trò quyết định nhất.
d)
D. Vai trò cần thiết.
35.
Câu 137. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, chu chuyển của tư bản là gì?
a)
A. Là tuần của hoàn tư bản được xét là quá trình thường kỳ và đổi mới theo thời gian.
b)
B. Là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kỳ, thường xuyên không lặp lại theo thời gian.
c)
C. Là tuần hoàn của tư bản được xét là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.
d)
D. Là sự vận động của tư bản lần lượt trải qua hai giai đoạn, ba hình thái và gắn với việc thực hiện các chức năng tương ứng.
36.
Câu 138. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, chu chuyển của tư bản được đo lường bằng:
a)
A. Tốc độ hao mòn máy móc nhà xưởng.
b)
B. Thời gian chu chuyển.
c)
C. Hiệu quả kinh tế.
d)
D. Tốc độ tuần hoàn.
37.
Câu 139. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, thời gian chu chuyển của tư bản gồm:
a)
A. Thời gian mua nguyên nhiên vật liệu và thời gian sản xuất.
b)
B. Thời gian lưu thông và mở rộng thị trường.
c)
C. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
d)
D. Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng.
38.
Câu 140. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, muốn tăng tốc độ chu chuyển của tư bản cần phải?
a)
A. Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
b)
B. Giảm thời gian sản xuất và tăng thời gian lưu thông.
c)
C. Giảm thời gian sản xuất và giảm thời gian lưu thông.
d)
D. Tăng thời gian sản xuất và giảm thời gian lưu thông.
39.
Câu 141. Đặc điểm của tư bản cố định trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:
a)
A. Tham gia một phần vào quá trình sản xuất.
b)
B. Tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên, nhiên, vật liệu; giá trị của nó chuyển dần vào giá trị sản phẩm.
c)
C. Tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất; giá trị của nó chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn.
d)
D. Tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển một lần vào giá trị sản phẩm.
40.
Câu 142. Chọn đáp án đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động?
a)
A. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất
b)
B. Tư bàn cố định là một bộ phận của tư bản bất biến.
c)
C. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
41.
Câu 143. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, chức năng giai đoạn sản xuất của tuần hoàn tư bản là:
a)
A. Thực hiện sự kết hợp hai yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động để sản xuất ra hàng hóa.
b)
B. Thực hiện kết hợp các yếu tố máy móc, nhà xưởng, nguyên nhiên vật liệu để sản xuất ra hàng hóa.
c)
C. Thực hiện sự kết hợp các yếu tố công cụ lao động và sức lao động để sản xuất ra hàng hóa.
d)
D. Thực hiện sự kết hợp các yếu tố đối tượng lao động và sức lao động để sản xuất ra hàng hóa.
42.
Câu 144. Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, tuần hoàn của tư bản phản ánh những mối quan hệ khách quan giữa các hoạt động cần phải:
a)
A. Phối kết hợp nhịp nhàng, kịp thời, đúng lúc.
b)
B. Phối kết hợp đúng lúc, nhanh chóng, thuận lợi.
c)
C. Phối kết hợp nhanh chóng, nhịp nhàng, đều đặn.
d)
D. Phối kết hợp kịp thời, cẩn thận, chu đáo.
43.
Câu 145. Trong sản xuất tư bản chủ nghĩa, hình thái tồn tại của tư bản lưu động là:
a)
A. Sức lao động, nguyên, nhiên, vật liệu.
b)
B. Máy móc thiết bị.
c)
C. Sức lao động, nguyên vật liệu.
d)
D. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu, máy móc thiết bị.
44.
Câu 146. Đặc điểm cơ bản của tư bản lưu động trong quá trình sản xuất là:
a)
A. Tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu.
b)
B. Là bộ phận tư bản được tham gia từng phần vào sản xuất.
c)
C. Là bộ phận tư bản mà giá trị được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
45.
Câu 147. Yếu tố nào phản ánh trình độ khai thác sức lao động làm thuê của nhà tư bản đối với người công nhân?
a)
A. Khối lượng giá trị thặng dư.
b)
B. Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
C. Giá trị thặng dư tuyệt đối.
d)
D. Giá trị thặng dư tương đối.
46.
Câu 148. Nhà tư bản sử dụng biện pháp nào để thu được giá trị thặng dư tuyệt đối?
a)
A. Kéo dài ngày lao động nhưng tỷ suất giá trị thặng dư không đổi.
b)
B. Giảm thời gian lao động tất yếu.
c)
C. Tăng thời gian lao động tất yếu trong một chu kỳ lao động.
d)
D. Giảm thời gian lao động tất yếu và tỷ suất giá trị thặng dư tăng.
47.
Câu 149. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?
a)
A. Mức doanh lợi đầu tư tư bản.
b)
B. Quy mô bóc lột của nhà tư bản.
c)
C. Năng suất lao động của công nhân làm thuê.
d)
D. Trình độ bóc lột của nhà tư bản.
48.
Câu 150. Tỷ suất lợi nhuận sẽ thay đổi như thế nào nếu tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên?
a)
A. Không đổi.
b)
B. Giảm.
c)
C. Tăng.
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai.
49.
Câu 151. Khi tốc độ chu chuyển của tư bàn giảm thì tỷ suất lợi nhuận sẽ như thế nào?
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai.
50.
Câu 152. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, tỷ suất lợi nhuận tăng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản như thế nào?
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai.
51.
Câu 153. Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
B. Cầu tạo hữu cơ của tư bản.
c)
C. Lượng tư bản ứng trước.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
52.
Câu 154. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, lợi nhuận thương nghiệp là gì?
a)
A. Là số chênh lệch giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận.
b)
B. Là số chênh lệch giá cả hàng hóa thấp hơn chi phí sản xuất.
c)
C. Là số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa.
d)
D. Là số chênh lệch giá cả hàng hóa bằng chi phí sản xuất.
53.
Câu 155. Trong nền kinh tế thị trường, nguồn gốc của lợi tức cho vay là:
a)
A. Giá trị thặng dư.
b)
B. Chi phí sản xuất.
c)
C. Tư bản ứng trước.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
54.
Câu 156. Lợi tức cho vay được tạo ra trong lĩnh vực nào?
a)
A. Lưu thông.
b)
B. Trao đổi.
c)
C. Sản xuất.
d)
D. Tất cả các đáp án đều sai.
55.
Câu 157. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào nhân tố nào?
a)
A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
B. Tỷ lệ phân chia lợi nhuận bình quân thành lợi tức và lợi nhuận của nhà tư bản hoạt động.
c)
C. Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
56.
Câu 158. Địa tô tư bản là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ:
a)
A. Lợi nhuận siêu ngạch.
b)
B. Lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ.
c)
C. Lợi nhuận thương nghiệp.
d)
D. Lợi nhuận độc quyền mà các nhà tư bản kinh doanh phải trả cho địa chủ.
57.
Câu 159. Trong chủ nghĩa tư bản có những hình thức địa tô nào?
a)
A. Địa tô chênh lệch.
b)
B. Địa tô độc quyền.
c)
C. Địa tô tuyệt đối.
d)
D. Bao gồm tất cả đáp án.
58.
Câu 160. Lý luận nào của C.Mác không chi vạch rõ bản chất quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp mà còn là cơ sở khoa học để xây dựng các chính sách thuế đối với nông nghiệp và các ngành khác có liên quan đến đất đai đạt hiệu quả cao?
a)
A. Lý luận về sản xuất hàng hóa.
b)
B. Lý luận về đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản.
c)
C. Lý luận địa tô tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Lý luận về thuế tô.
59.
Câu 161. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới...
a)
A. Phá sản.
b)
B. Chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Độc quyền.
d)
D. Khủng hoảng.
60.
Câu 162. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, khi xét về trình độ phát triển thì chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
A. Giai đoạn phát triển cao của chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Một phương thức sản xuất.
c)
C. Một hình thái kinh tế xã hội.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
61.
Câu 163. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Cuối thế ký XIX đầu thế kỷ XX.
b)
B. Cuối thế ký XVIII đầu thế ký XIX.
c)
C. Giữa thế ký XX đầu thế ký XXI.
d)
D. Cuối thế ký XX đầu thế ký XXI.
62.
Câu 164. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tổ chức độc quyền xuất hiện do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản.
b)
B. Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được.
c)
C. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.
d)
D. Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
63.
Câu 165. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tổ chức độc quyền xuất hiện do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Do cạnh tranh.
b)
B. Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản.
c)
C. Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được.
d)
D. Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
64.
Câu 166. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tổ chức độc quyền xuất hiện do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản.
b)
B. Do khúng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng.
c)
C. Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được.
d)
D. Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
65.
Câu 167. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tổ chức độc quyền xuất hiện do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Do cạnh tranh.
b)
B. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
C. Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng.
d)
D. Bao gồm tất cà các đáp án.
66.
Câu 168. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, giá cà độc quyền bao gồm:
a)
A. Giá cả độc quyền thấp (khi bán) và giá cà độc quyền thấp (khi mua).
b)
B. Giá cả độc quyền cao (khi bán) và giá cả độc quyền thấp (khi mua).
c)
C. Giá cà độc quyền cao (khi bán) và giá cả độc quyền cao (khi mua).
d)
D. Giá cà độc quyền thấp (khi bán) và giá cả độc quyền cao (khi mua).
67.
Câu 169. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản ra đời do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Do yêu cầu của người lao động.
b)
B. Xuất hiện những cơ cấu kinh tế lớn đòi hỏi phải có sự điều tiết về sản xuất và phân phối từ một trung tâm.
c)
C. Giai cấp tư sản bắt buộc nhà nước phải thực hiện quản lý sản xuất, vì nhà nước tư bản chủ nghĩa là do giai cấp tư sản lập ra.
d)
D. Vì điều đó đem lại quyền lợi kinh tế cho bộ máy nhà nước, tăng thu nhập cho đội ngũ công chức và những người đứng đầu trong chính quyền.
68.
Câu 170. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, mục đích ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:
a)
A. Giúp nhà nước thâu tóm lợi nhuận của các nhà tư bản.
b)
B. Phục vụ lợi ích giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
c)
C. Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
69.
Câu 171. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tác động tích cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là:
a)
A. Độc quyền có thể làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền.
b)
B. Độc quyền tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại.
c)
C. Độc quyền tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học - kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
70.
Câu 172. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tác động tích cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là:
a)
A. Độc quyền có thể duy trì năng suất lao động, triệt tiêu cạnh tranh của nền kinh tế thị trường.
b)
B. Độc quyền tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế tư bản phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Độc quyền có thể làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
71.
Câu 173. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tác động tiêu cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là:
a)
A. Độc quyền có thể làm tăng năng suất lao động, nhưng lại tăng cạnh tranh của nền kinh tế thị trường.
b)
B. Độc quyền tạo được sức mạnh kinh tế đẩy nền kinh tế phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Độc quyền có thể kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
72.
Câu 174. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, những hình thức cạnh tranh mới xuất hiện trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
A. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau.
b)
B. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền.
c)
C. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
73.
Câu 175. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, các hình thức độc quyền cơ bản được sắp xếp từ thấp đến cao:
a)
A. Cartel, Trust, Consortium, Syndicate.
b)
B. Trust, Consortium, Syndicate, Cartel.
c)
C. Cartel, Syndicate, Trust, Consortium.
d)
D. Consortium, Syndicate, Cartel, Trust.
74.
Câu 176. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, trong các hình thức độc quyền cơ bản sau, hình thức độc quyền nào là hình thức cao nhất?
a)
A. Cartel.
b)
B. Consortium.
c)
C. Trust.
d)
D. Syndicate.
75.
Câu 177. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, trong các hình thức độc quyền cơ bản sau, hình thức độc quyền nào là hình thức thấp nhất?
a)
A. Consortium.
b)
B. Trust.
c)
C. Syndicate.
d)
D. Cartel.
76.
Câu 178. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, khi những thành viên ở vào vị trí bất lợi đã rút khỏi Cartel dẫn tới kết quả là:
a)
A. Thực hiện đúng kỳ hạn.
b)
B. Liên minh chặt chẽ hơn.
c)
C. Bao gồm tất cả các đáp án.
d)
D. Tan vỡ trước kỳ hạn.
77.
Câu 179. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, các xí nghiệp tư bản tham gia Syndicate độc lập về:
a)
A. Sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Tổ chức và quản lý.
c)
C. Sản xuất.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
78.
Câu 180. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, mục đích của hình thức độc quyền Syndicate là:
a)
A. Ký hiệp nghị thoa thuận về quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán.
b)
B. Loại trừ các đối thủ cạnh tranh trong một ngành sản xuất.
c)
C. Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóá với giá đắt nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
79.
Câu 181. Trong xã hội tư bản, các chủ thể tham gia vào Consortium gồm:
a)
A. Các nhà tư bản độc lập.
b)
B. Các xí nghiệp tư bản lớn và các tổ chức Syndicate, trust thuộc các ngành khác nhau.
c)
C. Các chủ thể sản xuất kinh doanh của xã hội.
d)
D. Những xí nghiệp nhỏ và các xưởng thủ công.
80.
Câu 182. Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, các tổ chức độc quyền công nghiệp thâm nhập vào lĩnh vực ngân hàng bằng biện pháp:
a)
A. Tự lập ra các định chế tài chính quốc tế để phục vụ cho mình.
b)
B. Lập ra các quỹ tiết kiệm để phục vụ cho mình.
c)
C. Mua cổ phần của các ngân hàng lớn để chi phối hoạt động của ngân hàng.
d)
D. Bao gồm tất cà các đáp án.
81.
Câu 183. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, nhóm nhỏ nào có thể chi phối toàn bộ đời sống kinh tế và chính trị của xã hội tư bản hiện đại?
a)
A. Đầu sỏ tài chính.
b)
B. Trùm tài chính.
c)
C. Tài phiệt.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
82.
Câu 184. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, thực chất của "chế độ tham dự" là:
a)
A. Một nhà tài chính lớn mua số cổ phiếu khống chế, chi phối một công ty lớn nhất - "công ty mẹ"; sau đó dùng công ty này mua được cổ phiếu khống chế ở công ty con; "công ty con" đến lượt nó lại chi phối các "công ty cháu".
b)
B. Một nhà tài chính mua số ít cổ phiếu để tham gia vào hội đồng quản trị của một công ty lớn nhất - "công ty mẹ"; sau đó dùng công ty này mua được cổ phiếu ở công ty con; "công ty con" đến lượt nó lại chi phối các "công ty cháu".
c)
C. Một nhà tài chính lớn mua số ít cổ phiếu ở nhiều công ty lớn nhất - "công ty mẹ"; sau đó dùng công ty này mua được cổ phiếu ở các công ty con; "công ty con" đến lượt nó lại chi phối các "công ty cháu".
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
83.
Câu 185. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, xuất khẩu tư bản là đặc điểm kinh tế cơ bản của:
a)
A. Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
c)
C. Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
84.
Câu 186. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, thực chất của xuất khẩu tư bản là:
a)
A. Đầu tư tư bản ra nước ngoài.
b)
B. Xuat khau lao dong.
c)
C. Xuất khẩu hàng hóa.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
85.
Câu 187. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, hình thức đầu tư trực tiếp là:
a)
A. Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao.
b)
B. Là hình thức đầu tư thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác.
c)
C. Là hình thức xuất khẩu hàng hóa để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
86.
Câu 188. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, hình thức xuất khẩu tư bản nào mà nhà đầu tư phải trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư?
a)
C. Đầu tư gián tiếp.
b)
B. Đầu tư trực tiếp.
c)
C. Cho vay lấy lãi.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
87.
Câu 189. Ngày 25/3/2008, Samsung Electronics Việt Nam được trao giấy chứng nhận đầu tư tại Bắc Ninh với tổng số vốn 670 triệu USD. Số tiền trên là hình thức xuất khẩu tư bản nào?
a)
A. Đầu tư trực tiếp.
b)
B. Đầu tư gián tiếp.
c)
C. Không thuộc hình thức nào.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
88.
Câu 190. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, hình thức xuất khẩu tư bàn nào mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư?
a)
A. Đầu tư gián tiếp.
b)
B. Đầu tư trực tiếp.
c)
C. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
d)
D. Bao gồm tất cà các đáp án.
89.
Câu 191. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, do đâu mà các tổ chức độc quyền áp đặt được giá cả độc quyền?
a)
A. Do chiếm được vị trí độc quyền về sản xuất và tiêu thụ hàng hóa
b)
B. Do không chiếm được vị trí độc quyền về sản xuất và tiêu thụ hàng hóa.
c)
C. Do sự phát triển của doanh nghiệp nhỏ và vừa không có khả năng cạnh tranh với các tổ chức độc quyền.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
90.
Câu 192. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, nguyên nhân hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:
a)
A. Tích tụ và tập trung vốn càng lớn thì tích tụ và tập trung sản xuất càng cao, sinh ra những cơ cấu kinh tế to lớn đòi hỏi phải có sự điều tiết về sản xuất và phân phối từ một trung tâm.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là một phương thức sản xuất của xã hội loài người.
c)
C. Một trong những nguyên nhân làm xuất hiện chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự cạnh tranh gay gắt giữa các xí nghiệp tư bản có quy mô lớn.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
91.
Câu 193. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tác động tích cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là:
a)
A. Độc quyền có thể tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền.
b)
B. Độc quyền có thể duy trì năng suất lao động, triệt tiêu cạnh tranh của nền kinh tế thị trường.
c)
C. Độc quyền tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế tư bản phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
92.
Câu 194. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, tác động tiêu cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là:
a)
A. Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội.
b)
B. Độc quyền có thể làm tăng năng suất lao động, nhưng lại triệt tiêu cạnh tranh của nền kinh tế thị trường.
c)
C. Độc quyền tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế tư bản phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
93.
Câu 195. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, độc quyền có tác động như thế nào đến cạnh tranh:
a)
A. Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn.
b)
B. Độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh dẫn đến sự ra đời của các tổ chức độc quyền quy mô lớn.
c)
C. Độc quyền làm giảm cạnh tranh.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
94.
Câu 196. Tương quan so sánh giữa tổng lợi nhuận và tổng giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản độc quyền là?
a)
A. Tổng lợi nhuận bằng tổng giá trị thặng dư.
b)
B. Tổng lợi nhuận lớn hơn tổng giá trị thặng dư.
c)
C. Tổng lợi nhuận nhỏ hơn tổng giá trị thặng dư.
d)
D. Tổng lợi nhuận có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tổng giá trị thặng dư.
95.
Câu 197. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, các xí nghiệp tư bản tham gia cartel độc lập về:
a)
A. Tiêu chuẩn đo lường chất lượng hàng hóa.
b)
B. Sản xuất và lưu thông hàng hóá.
c)
C. Tổ chức và quản lý.
d)
D. Sản xuất và quản lý.
96.
Câu 198. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, mục đích của xuất khẩu tư bản là:
a)
A. Thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở nước nhập khẩu tư bản.
b)
B. Khai hóá văn minh ở các nước nhập khẩu tư bản.
c)
C. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
97.
Câu 199. Trong thời gian qua Việt Nam đã nhận được một số khoản vay của một số chính phú và các tổ chức tài chính quốc tế với lãi suất 0%. Vậy những khoản vay trên thuộc hình thức xuất khẩu tư bản nào?
a)
A. Đầu tư gián tiếp.
b)
B. Đầu tư trực tiếp.
c)
C. Không thuộc hình thức nào.
d)
D. Bao gồm tất cà các đáp án.
98.
Câu 200. Ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản độc quyền luồng tư bản xuất khẩu chủ yếu chảy từ:
a)
A. Từ các nước tư bản phát triển sang các nước phát triển.
b)
B. Từ các nước tư bản phát triển sang các nước kém phát triển.
c)
C. Từ các nước tư bản chưa phát triển sang các nước kém phát triển.
d)
D. Bao gồm tất cả các đáp án.
99.
Câu 201. Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn:
a)
A. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
c)
C. Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
d)
D. Chủ nghĩa tư bản ngày nay và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
Reset
