wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI VẬT LÍ 10

Total questions: 52

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

2.

Chọn câu sai

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

vecto gia tốc ngược chiều với vecto vận tốc

b)

vận tốc tức thời tăng theo thời gian

c)

quãng đường tăng theo hàm bậc hai của thời gian

d)

gia tốc là đại lượng không đổi

3.

Công thức tính vận tốc tức thời bằng

a)

v=v0v=v_0

b)

v=at2v=at^2

c)

v=v0+atv=v_0+at

d)

v=atv=\frac{a}{t}

4.

Chuyển động biến đổi đều là chuyển động

a)

quỹ đạo là đường thẳng, gia tốc bằng 0

b)

quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc không đổi

c)

quỹ đạo là đường thăng, gia tốc và vận tốc không đổi

d)

quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không đổi

5.

Chuyển động chậm dần có

a)

av > 0

b)

av <0

c)

av = 0

d)

av = 1

6.

Gia tốc là đại lượng

a)

đại số, đặc trưng thay đổi vận tốc

b)

vecto, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh, chậm của vận tốc

c)

vecto, đặc trưng cho nhanh, chậm của chuyển động

d)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

7.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

8.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

9.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

10.

Đồ thị v - t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

đường thẳng

b)

đường thẳng xiên góc

c)

đường parabol

d)

đường hypebol

11.

Độ dốc của đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Vận tốc

b)

Độ dịch chuyển

c)

Quãng đường

d)

Gia tốc

12.

Gia tốc là đại lượng vector, có thể âm, dương hoặc bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Thời gian

b)

Gia tốc

c)

Độ dịch chuyển

d)

Vận tốc

14.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.  

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

15.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

tích v.a >0.  

b)

a luôn dương.

c)

v tăng theo thời gian.

d)

a luôn ngược dấu với v.

16.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

17.

Câu 1:         Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt[]{2as}  

b)

vv0=2asv-v_0=\sqrt[]{2as}  

c)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as  

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as  

18.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?

a)

Tích số a.v không đổi.

b)

Gia tốc a không đổi.

c)

Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.

d)

Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian.

19.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn

a)

MN. 

b)

NO.

c)

OP.

d)

PQ.

20.

Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng, xuất phát từ cùng một vị trí, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động. Nhận xét sai là

a)

Hai vật cùng chuyển động nhanh dần.

b)

Vật 1 bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ.

c)

Vật 2 chuyển động với gia tốc lớn hơn vật 1.

d)

Ở thời điểm t0, vật 1 ở phía sau vật 2.

21.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

22.

Chuyển động nào có thể xem là thẳng nhanh dần đều

a)
b)
c)
d)
23.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều sẽ có đặc điểm

a)

a > 0 và v0 > 0.

b)

a < 0 và v0 > 0.

c)

a < 0 và v0 = 0.

d)

a > 0 và v0 = 0.

24.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

25.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

b)

Chuyển động có gia tốc thay đổi

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian

d)

Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian

26.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

27.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

28.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

29.

đơn vị không phải của vận tốc

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/min

d)

kg/m3

30.

Phát biểu sai

a)

chuyển động thẳng đều có tốc độ giống nhau trên mọi quãng đường

b)

công thức tính quãng đường : s = vt

c)

phương trình chuyển động có thể viết : x = vt

d)

vận tốc có thể thay đổi trong chuyển động thẳng đều

31.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

32.

Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị dương

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

33.

Một vật được coi là chất điểm nếu vật này có

a)

khối lượng rất nhỏ

b)

kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

c)

kích thước rất nhỏ

d)

kích thước lớn

34.

hệ toạ độ dùng để xác định

a)

thời gian chuyển động

b)

vị trí và thời gian chuyển động của vật

c)

vị trí của vật

d)

quãng đường vật đi được

35.

Một vật chuyển động thẳng đều có

a)

quãng đường không thay đổi

b)

thời gian chuyển động không đổi

c)

toạ độ không đổi

d)

tốc độ trung bình không đổi

36.

Quãng đường vật đi được trong chuyển động thẳng đều có mối liên hệ gì với thời gian chuyển động?

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

không có liên hệ gì

d)

bằng nhau

37.

Phương trình chuyển động thẳng đều là

a)

x = x0 - vt

b)

x = v + x0t

c)

x = v - x0t

d)

x = x0 + vt

38.

10 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

36

b)

3,6

c)

1/3,6

d)

1/36

39.

Trường hợp nào vật được coi là chất điểm?

a)

Trái đất tự quay quanh trục của nó

b)

Chiếc ô tô đang đậu bên lề đường

c)

Hai hòn bi chuyển động va chạm vào nhau

d)

Một ô tô đang đi từ Quảng Ngãi ra Huế

40.

Chuyển động của một vật

a)

là sự thay đổi vị trí của vật

b)

là sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian

c)

là sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian

d)

là sự thay đổi vận tốc của vật theo thời gian

41.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật là chất điểm?

a)

Hai chiếc xe lúc va chạm với nhau

b)

Quả táo rơi từ trên cành cây xuống đất

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời

d)

Xe ôtô đi từ TPHCM đến Phan Thiết

42.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Thí nghiệm, vấn đề xác định cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

d)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

43.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

Giúp học sinh hình thành, phát triển năng lực vật lí với các biểu hiện chính

b)

Giúp học sinh hình thành, phát triển năng lực của bản thân

c)

Giúp học sinh phát triển năng lực vật lí và định hướng tư duy

d)

Giúp học sinh hình thành nhân cách

44.

  Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

45.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

  1. 1. Quan sát hiện tượng và suy luận

  2. 2. Đề xuất vấn đề

  3. 3. hình thành giả thuyết

  4. 4. Rút ra kết luận

  5. 5. Kiểm tra giả thuyết.

a)

1,2,3,4,5

b)

3,2,1,4,5

c)

1, 2,3,5,4

d)

5,4,3,1,2

46.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Các hiện tượng tự nhiên

47.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang áo phòng hộ và đeo khẩu trang.

48.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

49.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

50.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước_

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

51.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

b)

B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

c)

C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

d)

D. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

52.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào đảm bảo an toàn?

a)

A. Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật nguồn.

b)

B. Dùng tay ướt cắm điện vào nguồn điện.

c)

C. Mang đồ ăn, thức uống vào phòng thí nghiệm.

d)

D. Chạy nhảy, vui đùa trong phòng thí nghiệm.