Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn nào đã thực hiện chương trình cải tạo xã hội cực đoan ở Campuchia sau 1975, khiến đất nước Chùa Tháp rơi vào khủng hoảng?

a)

Pol Pot – Ieng Sary

b)

Campuchia

c)

Hitler

d)

Donal

2.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào thời điểm nào?

a)

30/4/1977

b)

2/12/1978

c)

6/5/1954

d)

3/11/1956

3.

Pol Pot cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

09/3/1976

b)

19/3/1976

c)

03/5/1975

d)

13/5/1975

4.

Thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng vào ngày nào?

a)

7/1/1979

b)

3/2/1954

c)

30/4/1975

d)

9/8/1979

5.

Sáng 17/2/1979, Trung Quốc mở cuộc tiến công quy mô lớn dọc tuyến biên giới từ đâu đến đâu?

a)

Phong Thổ (Lai Châu) – Thanh Miện (Hải Dương)

b)

Từ Sơn (Bắc Ninh) – Vũ Thư (Thái Bình)

c)

Hưng Hà (Thái Bình) – Móng Cái (Quảng Ninh)

d)

Móng Cái (Quảng Ninh) – Phong Thổ (Lai Châu)

6.

Ai là người kí Sắc lệnh 29 – LCT?

a)

Tổng bí thư Nông Đức Mạnh

b)

Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

d)

Thủ tướng Phạm Minh Chính

7.

Sắc lệnh 29 – LCT được kí vào thời gian nào?

a)

5/3/1979

b)

3/5/1979

c)

17/2/1979

d)

19/1/1979

8.

Năm nào chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh chiếm trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa?

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1982

9.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp nào?

a)

Nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước

b)

Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh

c)

Hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế

d)

Tuyên bố chủ quyền biển đảo

10.

Đối với quần đảo Trường Sa, có bao nhiêu nước bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần?

a)

4;6

b)

4;5

c)

3;4

d)

5;6

11.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Philippines

12.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định điều gì của dân tộc Việt Nam?

a)

Sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao

b)

Tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế

c)

Mối quan hệ với các nước trên trường quốc tế

d)

Sự phát triển về kinh tế – chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận

13.

Nội dung nào thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự theo đúng quy định của pháp luật

b)

Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước

c)

Không tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức

d)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc

14.

Ý nào không đúng về trách nhiệm công dân với quốc phòng, an ninh?

a)

Chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước

b)

Tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe

c)

Có trách nhiệm trong các hoạt động phùng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng

d)

Tích cực đấu tranh với các âm mưu, thủ đoạn chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam

15.

Tội ác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta là gì?

a)

Phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã

b)

Rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng

c)

Thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta

d)

Giết hại dã man nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cửa

16.

Mục đích thành lập Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia sau năm 1975 là gì?

a)

Liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập

b)

Khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

17.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là gì?

a)

Kết hợp ngoại giao với các lực lượng yêu chuộng hòa bình

b)

Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ

c)

Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo

d)

Chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng trong quản lí

18.

Sắc lệnh 29 – LCT được đưa ra nhằm mục đích nào?

a)

Tổng động viên nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp

b)

Tổng động viên trong cả nước đứng lên chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc

c)

Khuyến khích nhân dân tập trung phát triển kinh tế

d)

Lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc

19.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là gì?

a)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc

b)

Bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của thế lực thù địch

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

Bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế

20.

Nguyên nhân chính quyền Trung Quốc cắt viện trợ, rút chuyên gia khỏi nước ta trong giai đoạn sau 1975 là gì?

a)

Do có nhiều bất đồng

b)

Do có sự thay đổi trong bộ máy nhà nước

c)

Do nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta dồi dào

d)

Do hoàn cảnh tự nhiên khác nhau

21.

Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là gì?

a)

Thể hiện truyền thống nhân đạo, khát vọng hòa bình, mong muốn chấm dứt chiến tranh

b)

Khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982

c)

Thể hiện ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam trong bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

d)

Viết tiếp trang sử vẻ vang trong sự nghiệp chống ngoại xâm của dân tộc

22.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, Việt Nam đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ

d)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch

23.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ.

d)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch.

24.

“Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến nào của Việt Nam sau năm 1975?

a)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.

25.

Việt Nam có quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với khu vực nào sau đây?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam.

b)

Vùng thêm lục địa Việt Nam.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lợ gần biển.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế thuộc các tỉnh phía Nam.

26.

Nhân ngày Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Hành động này thể hiện điều gì?

a)

Tri ân với người có công với đất nước.

b)

Sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.

c)

Học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng.

d)

Phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

27.

Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện điều gì?

a)

Lòng hiếu học của các học sinh trong trường.

b)

Khả năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H.

c)

Sự tò mò, ham học hỏi của các học sinh trong trường.

d)

Trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh.

28.

Theo tư liệu: “Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, tinh thần quốc tế trong sáng của nhân dân Việt Nam thể hiện ở việc giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.” Khẳng định nào sau đây phản ánh đúng nhất nội dung trên?

a)

Việt Nam chia sẻ kinh nghiệm chống giặc với Campuchia để cải thiện hậu cần

b)

Việt Nam hỗ trợ Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh

c)

Việt Nam cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi diệt chủng, khôi phục quyền sống

d)

Việt Nam giúp Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam

29.

Xét các phát biểu: (1) Trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam kết hợp quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao, pháp lí. (2) Chủ quyền với Hoàng Sa, Trường Sa được thể hiện trong Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển 1982. (3) Trong chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc, cơ quan lãnh đạo đã đánh giá đúng âm mưu, thủ đoạn đối phương. (4) Trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, ta tổ chức phản công ở khu vực miền núi có địa hình trắc trở. Tổ hợp phát biểu đúng là:

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

30.

Dựa trên các dữ kiện lịch sử: (a) 7/1/1979, Phnom Penh được giải phóng; (b) Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam nhằm chống lại cuộc chiến do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra; (c) Sắc lệnh 29 – LCT được Tổng Bí thư Trần Phú ký ngày 5/3/1979; (d) Việt Nam nhất quán giải quyết tranh chấp biển, đảo bằng biện pháp hòa bình, phù hợp luật pháp quốc tế. Phát biểu không đúng là nội dung nào sau đây?

a)

(a) đúng

b)

(b) đúng

c)

(c) đúng

d)

(d) đúng

31.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

32.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

33.

Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của ai?

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

34.

Cơ quan nào thuộc hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

35.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục Chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

36.

Cơ quan nào trong Quân đội nhân dân Việt Nam đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục Chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

37.

Cơ quan nào trong Quân đội nhân dân Việt Nam đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục Chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

38.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là gì?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn như pháo binh, công binh.

39.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, quân đoàn được hiểu là gì?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn như pháo binh, công binh.

40.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, quân chủng được hiểu là gì?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn như pháo binh, công binh.

41.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

42.

Sĩ quan cấp úy trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân, nền quốc phòng toàn dân và các lực lượng công an, quân đội.

b)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an.

c)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân.

d)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an.

44.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.

b)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

c)

Công an trung ương và Công an địa phương.

d)

Công an cơ động và Công an thường trực.

45.

Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt Nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

3 cấp, 15 bậc.

c)

4 cấp, 16 bậc.

d)

4 cấp, 15 bậc.

46.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Biểu tượng của Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Ph phù hiệu của Bộ Quốc phòng.

c)

Dấu hiệu nhận biết cấp bậc công an.

d)

Huy hiệu của lực lượng dân quân tự vệ.

47.

Trong quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp nào?

a)

Sử dụng biện pháp quân sự là chủ yếu.

b)

Đấu tranh ngoại giao kết hợp quân sự tiền trạm.

c)

Bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

Bằng biện pháp kinh tế và cấm vận.

48.

Theo kiến thức về thành phần lực lượng, Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào sau đây?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội biên phòng

d)

Dân quân tự vệ

49.

Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục Chính trị

b)

Tòa án quân sự trung ương

c)

Viện kiểm nhân dân tối cao

d)

Tổng cục Hậu cần

50.

Đảng lãnh đạo quân đội theo nguyên tắc nào? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

d)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

51.

Cơ quan, tổ chức nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

52.

Theo ngạch Công an nhân dân Việt Nam, số bậc của các cấp bậc hàm sĩ quan, cấp úy và hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật lần lượt là bao nhiêu?

a)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc

b)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc

c)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc

d)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc

53.

Quan sát phù hiệu trong hình và cho biết thuộc quân/binh chủng nào của Quân đội nhân dân Việt Nam.

a)

Hải quân

b)

Tăng - Thiết giáp

c)

Đặc công

d)

Công binh

54.

[Mức 1] Trong hệ thống quân hàm sĩ quan quân đội, cách gọi ‘Ba sao - Hai gạch’ tương ứng với quân hàm nào?

a)

Thiếu tá

b)

Trung tá

c)

Thượng tá

d)

Đại tá

55.

[Mức 1] Theo mô tả đặc điểm của Quốc huy Việt Nam, tổ hợp đặc điểm đúng là: 1) Hình tròn; 2) Hình vuông; 3) Nền màu đỏ tươi; 4) Nền màu vàng; 5) Vành khăn ngoài màu xanh, xung quanh có hai bông lúa màu vàng, phía dưới là bánh xe răng lịch sử màu vàng; 6) Vành khăn ngoài màu vàng, xung quanh có hai bông lúa màu vàng, phía dưới là nửa bánh xe răng lịch sử màu vàng. Hãy chọn đáp án liệt kê số thứ tự các đặc điểm đúng.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

56.

[Mức 2] Thành phần của phù hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam gồm những yếu tố nào?

a)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

b)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

c)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo.

d)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng.

57.

[Mức 2] Cấp hiệu nền đỏ, viền xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch băng vải rộng 6mm dùng cho đối tượng nào?

a)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam

c)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam

d)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam

58.

[Mức 3] Quan sát ảnh trang phục trong hình và xác định lực lượng sử dụng trang phục này. Lý do: bộ trang phục có chất liệu chống cháy, màu tối với dải phản quang ở tay, ngực và ống quần.

a)

An ninh nhân dân

b)

Cảnh sát nhân dân

c)

Cảnh sát cơ động

d)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

59.

(Mức độ 1) Bình chủng nào sau đây thuộc Quân chủng Lục quân của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bình chủng Pháo phòng không

b)

Bình chủng Tên lửa phòng không

c)

Bình chủng Bộ binh cơ giới

d)

Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển

60.

(Mức độ 2) Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo

b)

Bộ tư lệnh Cảnh vệ

c)

Tòa án quân sự trung ương

d)

Bộ tư lệnh Cảnh sát vũ trang

61.

(Mức độ 3) Trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt đảm nhiệm nhiệm vụ đấu tranh phòng, chống tội phạm và giữ gìn trật tự an toàn xã hội?

a)

Cảnh sát nhân dân, với các lực lượng trinh sát, điều tra và quản lý hành chính về trật tự xã hội

b)

An ninh nhân dân, tập trung vào bảo vệ an ninh quốc gia và phản gián

c)

Cảnh sát cơ động, chủ yếu thực hiện nhiệm vụ tuần tra kiểm soát và cơ động chiến đấu

d)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, bảo đảm an toàn cháy nổ

62.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện

b)

09 học viện

c)

10 học viện

d)

11 học viện

63.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện

b)

09 học viện

c)

10 học viện

d)

07 học viện

64.

Học viện nào sau đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

Học viện Quốc phòng

b)

Học viện Lục quân

c)

Học viện Hải quân

d)

Học viện Cảnh sát

65.

Trường Đại học Ngô Quyền là tên gọi khác của trường nào?

a)

Trường Sĩ quan Công binh

b)

Trường Sĩ quan Thông tin

c)

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

d)

Trường Sĩ quan Không quân

66.

Trường Đại học Nguyễn Huệ còn được gọi là gì?

a)

Trường Sĩ quan Lục quân 1

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 2

c)

Trường Sĩ quan Pháo binh

d)

Trường Sĩ quan Đặc công

67.

Trường Sĩ quan Kĩ thuật – Quân sự còn được gọi là trường nào?

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Chính trị

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa

68.

Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu phương thức tuyển sinh năm 2025?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

69.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học viện đào tạo đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

01 học viện

b)

02 học viện

c)

03 học viện

d)

04 học viện

70.

Đối tượng nào sau đây không được tham gia các lớp dự bị đại học do Bộ Quốc phòng tổ chức?

a)

Thí sinh là người dân tộc thiểu số

b)

Thí sinh ở các tỉnh phía Bắc

c)

Quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo

d)

Thí sinh ở các tỉnh phía Nam

71.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân

b)

Học viện Cảnh sát nhân dân

c)

Học viện Khoa học quân sự

d)

Học viện Tình báo

72.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân

b)

Học viện Quân y

c)

Học viện Khoa học quân sự

d)

Học viện Biên phòng

73.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

3 trường đại học

b)

4 trường đại học

c)

5 trường đại học

d)

6 trường đại học

74.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân do ai quyết định?

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Bộ trưởng Bộ Công an

d)

Cục trưởng Cục Khảo thí

75.

Học viện nào sau đây thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân

b)

Học viện Quân y

c)

Học viện Khoa học quân sự

d)

Học viện Biên phòng

76.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

3 trường đại học

b)

4 trường đại học

c)

5 trường đại học

d)

6 trường đại học

77.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường Công an nhân dân do ai quyết định?

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Bộ trưởng Bộ Công an

d)

Cục trưởng Cục Khảo thí

78.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 06 tháng tuổi quân trở lên

b)

Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng kí dự thi không hạn chế)

c)

Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân (số lượng có quy định cụ thể)

d)

Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên

79.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

Có lí lịch chính trị của gia đình và bản thân rõ ràng; đủ điều kiện để kết nạp Đảng

b)

Tốt nghiệp THPT/bổ túc THPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định vào trường thi

c)

Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Thí sinh xét tuyển học bạ, có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên

80.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?

a)

61 cơ sở

b)

62 cơ sở

c)

63 cơ sở

d)

65 cơ sở

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng

c)

Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25

d)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

82.

Học sinh THPT có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường Công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

không quá 25 tuổi

b)

từ 22 tuổi trở lên

c)

không quá 22 tuổi

d)

từ 25 tuổi trở lên

83.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường Công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

không quá 25 tuổi

b)

không quá 22 tuổi

c)

từ 22 tuổi trở lên

d)

không quá 30 tuổi

84.

Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại đâu?

a)

Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.

b)

Công an tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú.

c)

Công an tỉnh/thành phố nơi thí sinh đang học tập, công tác.

d)

Công an xã/phường nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú.

85.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 23 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào dưới đây?

a)

Là con, em sĩ quan công an, quân đội.

b)

Là con em người dân tộc thiểu số.

c)

Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh.

d)

Là con em gia đình có công với cách mạng.

86.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an mà không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi nào?

a)

Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học khối dân sự.

b)

Được xét tuyển thẳng vào các trường đào tạo công an nhân dân khối trung cấp.

c)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự.

d)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các đợt tuyển sinh năm sau.

87.

Đối tượng nào sau đây không đủ tiêu chuẩn đăng kí dự thi vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Công dân nam có chiều cao từ 1m62 trở lên.

b)

Công dân nữ có chiều cao từ 1m58 trở lên.

c)

Thị lực (không đeo kính) mỗi mắt đạt 9–10/10.

d)

Tổng thị lực (không đeo kính) 2 mắt đạt 15/20.

88.

Trong các học viện sau, học viện nào không tuyển sinh học viên là thí sinh tự do?

a)

Học viện Hậu cần

b)

Học viện Chính trị Quân sự

c)

Học viện Biên Phòng

d)

Học viện Phòng không - Không quân

89.

Trong danh sách: (1) Học viện kĩ thuật quân sự; (2) Học viện cảnh sát nhân dân; (3) Học viện an ninh nhân dân; (4) Học viện khoa học quân sự; (5) Học viện Quốc tế; (6) Học viện Chính trị; (7) Học viện Hậu cần. Có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Đối tượng nào dưới đây đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi) tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?

a)

Công dân 25 tuổi

b)

Công dân 30 tuổi

c)

Công dân 28 tuổi

d)

Công dân 19 tuổi