wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng và chính tả – Bài tập lớp 6

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

“listening to music” nghĩa là gì?

a)

đọc sách

b)

nghe nhạc

c)

xem phim

2.

“art gallery” nghĩa là gì?

a)

triển lãm nghệ thuật

b)

phòng hòa nhạc

c)

dàn nhạc

3.

“landscapes” nghĩa là gì?

a)

phong cảnh

b)

người mẫu

c)

tranh sơn dầu

4.

“photography” nghĩa là gì?

a)

nhiếp ảnh, nghề chụp ảnh

b)

hội họa

c)

nghệ thuật điêu khắc

5.

“engineer” nghĩa là gì?

a)

bác sĩ

b)

kỹ sư

c)

nhạc sĩ

6.

“perform” nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

sáng tác

c)

tổ chức

7.

“composer” nghĩa là gì?

a)

người biểu diễn

b)

nhà soạn nhạc

c)

nhạc cụ

8.

“creative” nghĩa là gì?

a)

chăm chỉ

b)

sáng tạo

c)

lịch sự

9.

“book fair” nghĩa là gì?

a)

hội chợ sách

b)

hội chợ âm nhạc

c)

hội chợ tranh ảnh

10.

“come to a decision” nghĩa là gì?

a)

đi đến kết luận

b)

đưa ra quyết định

c)

chia sẻ cảm xúc

11.

cl_ssical music

a)

a

b)

e

c)

o

12.

play the p_ano

a)

e

b)

i

c)

a

13.

t_king photos

a)

a

b)

e

c)

o

14.

diff_rent from

a)

e

b)

i

c)

a

15.

pa_ntbrush

a)

e

b)

i

c)

a

16.

t_lented

a)

a

b)

e

c)

o

17.

art_stic

a)

i

b)

e

c)

a

18.

play_ng computer games

a)

e

b)

i

c)

o

19.

h_rd-working

a)

a

b)

e

c)

o

20.

mus_cian

a)

e

b)

i

c)

a

21.

conc_rt hall

a)

e

b)

a

c)

o

22.

actr_ss

a)

e

b)

a

c)

i

23.

Chọn chữ cái đúng để hoàn thành từ: orche_tra.

a)

s

b)

t

c)

p

24.

Chọn chữ cái đúng để hoàn thành từ: sh_re.

a)

e

b)

a

c)

o

25.

Chọn chữ cái đúng để hoàn thành từ: v_sual.

a)

i

b)

e

c)

a

26.

Chọn chữ cái đúng để hoàn thành cụm từ: diff_rent from.

a)

a

b)

e

c)

o

27.

Chọn chữ cái đúng để hoàn thành từ: perf_rm.

a)

e

b)

o

c)

a

28.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Lisa loves ______ because she enjoys taking beautiful pictures of nature.

a)

painting

b)

photography

c)

writing

d)

composing

29.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: The ______ is very talented. He can play the guitar and the piano very well.

a)

composer

b)

engineer

c)

musician

d)

painter

30.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: We went to an ______ to see many famous paintings by Vietnamese artists.

a)

art gallery

b)

concert hall

c)

museum of animals

d)

orchestra

31.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: The students are learning how to use a ______ to draw landscapes.

a)

keyboard

b)

paintbrush

c)

microphone

d)

speaker

32.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Mozart was a great ______ who wrote many famous symphonies.

a)

composer

b)

actor

c)

singer

d)

artist

33.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: My brother often ______ computer games after doing his homework.

a)

makes

b)

plays

c)

does

d)

takes

34.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: The show last night was amazing! All the artists ______ beautifully.

a)

created

b)

performed

c)

played

d)

worked

35.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: The orchestra will ______ a concert in the city theatre next weekend.

a)

have

b)

hold

c)

perform

d)

make

36.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Jane is very ______. She can draw, paint and even design clothes!

a)

creative

b)

hard-working

c)

kind

d)

funny

37.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: We are going to the ______ to listen to live classical music.

a)

concert hall

b)

art gallery

c)

book fair

d)

stadium