Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Vật lý

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào dùng để đo khối lượng trong thí nghiệm khoa học tự nhiên?

a)

Đĩa Thủy Tinh

b)

Ống nghiệm

c)

Cốc thủy tinh

d)

Cân đồng hồ.

2.

Động năng là đại lượng được xác định bằng

a)

Tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc

b)

Nửa tích của khối lượng và vận tốc

c)

Tích khối lượng và bình phương vận tốc

d)

Tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.

3.

Trong thí nghiệm về sự chuyển hóa giữa cơ năng và nhiệt năng học sinh thường dùng dụng cụ nào để đo nhiệt độ tăng của vật?

a)

Nhiệt kế.

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Thước kẻ

4.

Trong các vật sau vật nào không có động năng?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Máy bay đang bay

c)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

d)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

5.

Động năng của vật phụ thuộc vào

a)

Khối lượng

b)

Khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Vận tốc của vật

d)

Khối lượng và chất làm vật

6.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N.m.

b)

N/m

c)

J.s

d)

J/s

7.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo thể tích chất lỏng trong thí nghiệm khoa học tự nhiên?

a)

Cân điện tử

b)

Bình chia độ.

c)

Cân đồng hồ

d)

Nhiệt kế

8.

Biểu thức tính công suất là

a)

P=A/t.

b)

P=t/A

c)

P=F/s

d)

P=A.t

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công suất công suất được xác định:

a)

bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét

b)

Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

c)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

10.

Câu 22: trong gang có chứa bao nhiêu %mC?

a)

5%

b)

dưới 2%

c)

trên 5%

d)

khoảng 2 - 5%.

11.

hợp kim là:

a)

vật liệu Phi kim có chứa một phi kim cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

vật liệu kim loại có chứa một vật liệu cơ bản và phi kim khác

c)

vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

d)

vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và kim loại khác

12.

cho các phát biểu sau đây: (1) mức độ hoạt động hóa học của các kim loại tăng dần từ trái qua phải (2) kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen (3) kim loại đứng sau H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng...) giải phóng khí hydrogen (4) kim loại đứng trước (trừ K, Na,...) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối Phát biểu nào đúng về ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại:

a)

(1),(4)

b)

(3),(4)

c)

(2),(4).

d)

(2),(3)

13.

các kim loại sau đây, kim loại nào dẻo nhất

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au.

14.

phương pháp dùng để tách sắt ra khỏi quặng sắt là?

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân nóng chảy

c)

điện phân dung dịch

d)

khử

15.

Câu 27: trong thép có chứa bao nhiêu %mC?

a)

trên 5%

b)

dưới 2%.

c)

khoảng 2 - 5%

d)

5%

16.

loại nào sau đây dẫn nhiệt tốt nhất

a)

Cu

b)

Au

c)

Fe

d)

Ag.

17.

kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Na

b)

Ag

c)

Hg.

d)

Cu

18.

dây kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

K, Cu, Mg, Fe

b)

Fe, Mg, K, Cu

c)

K, Mg, Fe, Cu

d)

Mg, Fe, Cu, K

19.

Tính trạng do gene quy định được biểu hiện ra ngoài cơ thể thông qua

a)

hoạt động của RNA ribosome

b)

sự tự sao của DNA

c)

quá trình phiên mã và dịch mã tạo protein.

d)

tác động trực tiếp của gen lên cơ quan.

20.

quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribosome gắn methionine vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide

b)

ribosome rời khỏi mRNA và trở về trạng thái tự do

c)

ribosome tiếp xúc với bộ ba AUG trên mRNA

d)

ribosome tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.

21.

quá trình tái bản DNA có ý nghĩa chủ yếu là

a)

tổng hợp RNA từ mạch gốc của DNA

b)

tạo ra phân tử DNA mới giống hệt phân tử ban đầu để truyền đạt thông tin di truyền,

c)

tổng hợp chuỗi polypeptide,

d)

tạo ra các axit amin.

22.

Nucleotide nào không có trong cấu trúc của phân tử RNA?

a)

cytosine

b)

thymine

c)

ademine

d)

uracil

23.

nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các

a)

ribonucleotide acid

b)

nucleotide

c)

deoxyribonucleic acid

d)

polynucleotide

24.

Câu 48, trong quá trình phiên mã thông tin di truyền trên DNA được chuyển sang

a)

chuỗi polypeptide

b)

amino acid

c)

RNA thông tin (mRNA)

d)

DNA mới

25.

Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo ribosome?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

26.

Trong quá trình dịch mã, mRNA có vai trò

a)

mang thông tin quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide

b)

vận chuyển amino acid đến ribosome

c)

là khuôn mẫu để tổng hợp RNA mới

d)

cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp protein

27.

Câu 51, khi gene bị đột biến, tính trạng của sinh vật có thể thay đổi là do

a)

quá trình phiên mã không diễn ra

b)

gen không còn khả năng nhân đôi

c)

sự thay đổi thông tin trên gene dẫn đến sự thay đổi protein được tổng hợp

d)

không có sự hình thành RNA

28.

nếu một gene không hoạt động thì hậu quả có thể xảy ra là

a)

tính trạng tăng cường rõ rệt

b)

protein tương ứng không được tổng hợp → tính trạng không được biểu hiện

c)

DNA bị tiêu hủy

d)

ribosome không hoạt động

29.

Câu 53, vai trò chủ yếu của protein trong sự biểu hiện tính trạng là

a)

sao chép thông tin di truyền.

b)

mang thông tin di truyền.

c)

trực tiếp quy định các tính trạng hình thái, sinh lý.

d)

tạo ra các gene mới.

30.

Quá trình phiên mã là

a)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA.

b)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang protein,

c)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang protein,

d)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang DNA.

31.

tại sao khi gen đột biến có thể làm thay đổi tính trạng sinh vật?

a)

vì đột biến gen làm thay đổi trạng thái màu sắc của sinh vật.

b)

vì gen đột biến không ảnh hưởng nào đến cơ thể sinh vật.

c)

vì gen đột biến có khả năng làm thay đổi cấu trúc hoặc tạo ra các protein mới.

d)

vì gen đột biến không ảnh hưởng đến môi trường sống của sinh vật.

32.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

b)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

33.

Mỗi vòng xoắn của phân tử DNA có chứa

a)

10 nucleotide.

b)

20 cặp nucleotide.

c)

30 nucleotide.

d)

20 nucleotide.

34.

Bốn loại đơn phân cấu tạo nên DNA có ký hiệu là:

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, T, G, C

d)

A, U, G, C

35.

Câu 59, chức năng của tRNA là

a)

tham gia cấu tạo màng tế bào

b)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào

c)

vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

d)

truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.

36.

sơ đồ mối quan hệ giữa gen và protein trong quá trình biểu hiện các tính trạng ở sinh vật là

a)

gene (DNA)---- protein----- mRNA----- tính trạng

b)

mRNA----- gene( DNA)-----protein-----tính trạng

c)

gene(DNA)----- mRNA----- protein----- tính trạng.

d)

protein-----gene( DNA)----- mRNA----- tính trạng.

37.

Câu 61, trong các ứng dụng sau đây của nucleic acid, nội dung nào đúng, nội dung nào sai?

a)

DNA không có vai trò trong chẩn đoán và điều trị bệnh di truyền.

b)

phân tử DNA chỉ có ý nghĩa nghiên cứu, không có ứng dụng thực tiễn.

c)

DNA được dùng để xác định quan hệ huyết thống.

d)

DNA và RNA được ứng dụng trong công nghiệp gene và tạo giống biến đổi gen.

38.

Câu 62, công nghệ DNA tái tổ hợp giúp ........, ý nào đúng, ý nào sai trong các ý sau,

a)

A, tạo ra các đột biến tự nhiên,

b)

B, tạo giống cây, vật nuôi có năng suất cao.

c)

C, chẩn đoán bệnh di truyền.

d)

D, sản xuất vacxin, insulin.

39.

nội dung nào đúng, nội dung nào sai về ứng dụng của DNA và RNA trong sinh học hiện đại?

a)

sản xuất insulin bằng vi khuẩn.

b)

tạo giống mới bằng công nghệ gen.

c)

tăng tốc độ sinh trưởng bằng phân hóa học.

d)

phát hiện bệnh di truyền.

40.

Câu 64, đặc điểm cấu tạo nào là đúng, nào là sai của DNA?

a)

A, trong DNA, các bazơ nitơ liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

b)

B, DNA được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotide.

c)

C, trong DNA, đường pentozo là ribozo.

d)

D, mỗi phân tử DNA chỉ gồm một mạch polynucleotide.

41.

Câu 65 nội dung về vai trò của mRNA, nội dung nào là đúng, nội dung nào là sai?

a)

mRNA tạo nên ribosome.

b)

mRNA là khuôn để tổng hợp protein.

c)

mRNA mang thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

d)

mRNA mang amino acid đến ribosome.

42.

Câu 66, nội dung nào là đúng, nào là sai khi nói về sự khác nhau của RNA và DNA.

a)

RNA có cấu trúc hai mặt xoắn kép.

b)

RNA chứa bazơ thymine thay cho Uracil.

c)

RNA được tìm thấy chủ yếu trong nhân tế bào.

d)

RNA có đường ribozo thay cho deoxiribozơ.

43.

cho các kim loại Mg, Fe, Cu, Zn, Ag. Số kim loại không phản ứng với dung dịch HCl là:

(a)  

44.

cho các kim loại Na, Fe, Cu, Ag. Số kim loại không phản ứng với khí oxygen là:

(a)  

45.

cho các kim loại Mg, Fe, Cu, Ag, Al. Số kim loại phản ứng với dung dịch HCl là:

(a)  

46.

cho các kim loại Na, Fe, Ca, Ag, K. Số kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

(a)  

47.

trong các hiện tượng: kim loại tan ra, có khí

thoát ra, không có hiện tượng, có kết tủa. Số hiện tượng xảy ra khi cho miếng Cu vào dung dịch HCl là? 

(a)  

48.

trong các hiện tượng: kim loại tan ra, có khí thoát ra,kim loại không thay đổi, màu dung dịch thay đổi ,có kim loại bám vào đinh. Số hiện tượng xảy ra khi cho đinh Fe vào dung dịch CuSO4 là:

(a)  

49.

trong các tính chất: dẻo,có độ bền và độ cứng tương đối cao, nhẹ, dẫn nhiệt tốt, cứng.Số tính chất của gang là

(a)  

50.

Trong các kim loại K, Mg,Cu, Na, Zn. Số kim không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là  

(a)  

51.

trong các vật dụng :chén bằng inox,đinh sắt, nồi bằng gang, kèn bằng đồng thau,thép xây dựng,nhôm dạng bột trong phòng thí nghiệm. Số vật dụng làm bằng hợp kim là?    

(a)  

52.

trong các hiện tượng: kim loại tan ra, có khí thoát ra, có kết tủa, kim loại không thay đổi. Số hiện tượng xảy ra khi cho viên Zn vào dung dịch HCl là?  

(a)  

53.

gang được sản xuất qua mấy giai đoạn?

(a)