wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ TRÊN GIẤY

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

2.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e → O2−

b)

O→O2+ + 2e

c)

O + 6e →O6−

d)

O + 2e →O2+

3.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z=7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

4.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Magnesium

b)

Fluorine

c)

Aluminium

d)

Sodium

5.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Oxide

b)

Neon

c)

Fluorine

d)

Magnesium

6.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +11. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

nhường 2 electron

b)

nhận 3 electron

c)

nhận 1 electron

d)

nhường 1 electron

7.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp của các hạt có bán hình thành nguyên tử bền vững

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững

8.

Trong các phân tử sau, phân tử nào có nguyên tử trung tâm không có cấu hình electron bền của khí hiếm?

a)

NCl3

b)

H2S

c)

CO2

d)

PCl5

9.

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?

a)

BeH2

b)

AlCl3

c)

PCl5

d)

SiF4

10.

Trong công thức CS2, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử tham gia liên kết của C và S là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Theo quy tắc octet, số kiểu liên kết khác nhau trong phân tử NH4Cl là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

12.

Đâu không ngoại lệ đối với quy tắc Octet.

a)

các phân tử trong đó các nguyên tử có ít hơn 8 electron

b)

các phân tử trong đó các nguyên tử có hơn 8 electron

c)

các phân tử với một số lẻ các electron

d)

các phân tử với một số chẵn các electron

13.

Dãy nào sau đây không chứa hợp chất hợp chất ion?

a)

KCl, OF2, H2S

b)

CO2, Cl2, CCl4

c)

BF3, AlF3, CH4

d)

I2, CaO, CaCl2

14.

Hãy chọn phát biểu sai về liên kết hóa học?

a)

Liên kết giữa một kim loại và một phi kim luôn luôn là liên kết ion.

b)

Liên kết giữa hai phi kim luôn luôn là liên kết cộng hóa trị, không phụ thuộc vào hiệu độ âm điện.

c)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tố tạo thành càng lớn thì liên kết càng phân cực.

d)

Những hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với các hợp chất cộng hóa trị.

15.

Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

16.

Cho các nhận định sau đây: (1) Liên kết ion được hình thành bởi lực tĩnh điện từ các điện tích trái dấu. (2) Hợp chất ion thường tan tốt trong nước. (3) Hợp chất ion thường dẫn điện tốt ở trạng thái nóng chảy. (4) Hợp chất ion thường dẫn điện tốt khi ở dạng dung dịch. (5) Liên kết ion có cặp electron dùng chung. Số nhận định đúng là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

M thuộc nhóm IIA, X thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, còn X chiếm 40% khối lượng. Liên kết giữa X và M trong hợp chất này thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

18.

Ion M³⁺ có tổng số hạt là 37 hạt và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9. Số electron có trong ion M³⁺ là

a)

16.

b)

13.

c)

10.

d)

19.

19.

Tổng số hạt mang điện trong phân tử AB₂³⁻ là 62. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 4. Số hiệu nguyên tử A và B lần lượt là:

a)

A. 16 và 7.

b)

B. 7 và 16.

c)

C. 15 và 8.

d)

D. 8 và 15.

20.

Phát biểu nào đúng khi nói về liên kết cộng hóa trị:

a)

Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết ion.

c)

Liên kết cho nhận là liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp điện tử dùng chung có nguồn gốc từ cả hai.

d)

Trong liên kết cho nhận có sự trao đổi điện tích giữa hai phân tử.

21.

Dựa vào hiệu độ âm điện hãy cho biết phân tử BCl₃ có liên kết thuộc loại nào?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết hydrogen.

22.

Cho các phát biểu sau: 1. Liên kết cộng hóa trị có hai loại là liên kết cộng hóa trị có cực và cộng hóa trị không cực. 2. Liên kết cộng hóa trị được hình thành từ sự dùng chung electron giữa 2 nguyên tử. 3. Trong công thức cấu tạo của phân tử acid sunfuric có 1 liên kết cho nhận. 4. Liên kết ba được hình thành dựa trên sự dùng chung của 3 cặp electron. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

23.

Cho các phát biểu sau: 1. Liên kết đôi được hình thành dựa trên sự dùng chung của 3 cặp electron. 2. Công thức Lewis biểu diễn tất cả các electron dùng chung và riêng của mỗi nguyên tử theo quy tắc Octet. 3. Liên kết cho nhận được biểu diễn bằng mũi tên (→) từ nguyên tử cho sang nguyên tử nhận. 4. Liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp gọi là liên kết cho - nhận. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

24.

Cho các phát biểu sau: 1. Liên kết cộng hóa trị hình thành dựa vào lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử trái dấu. 2. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa kim loại điển hình với phi kim điển hình. 3. Liên kết cộng hóa trị được biểu diễn bằng mũi tên (→) từ nguyên tử cho sang nguyên tử nhận. 4. Công thức electron biểu diễn tất cả các electron hóa trị dùng chung và riêng của mỗi nguyên tử theo quy tắc Octet. 5. Liên kết trong phân tử BCl₃ là liên kết cộng hóa trị không cực. Số phát biểu sai là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

25.

Cho các phát biểu sau: 1. Theo quy tắc Octet, công thức cấu tạo của phân tử H₂SO₄ có 2 liên kết cho nhận. 2. Theo quy tắc Octet, công thức cấu tạo của phân tử H₂SO₄ có 2 liên kết đôi. 3. Theo quy tắc Octet, công thức cấu tạo của phân tử HNO₃ có 2 liên kết cho nhận. 4. Theo quy tắc Octet, công thức cấu tạo của phân tử HNO₃ không có liên kết cho nhận. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

4

c)

0

d)

2

26.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

H₂O.

b)

NO₂.

c)

CO₂.

d)

Cl₂.

27.

Trong công thức CS₂, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

28.

Cho các phát biểu sau: 1. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa hai phi kim. 2. Các electron hóa trị lẻ nằm xung quanh nguyên tử còn được gọi là electron tự do. 3. Các liên kết đôi và liên kết ba thường sẽ ngắn hơn và bền hơn so với liên kết đơn tương ứng. 4. Electron lớp ngoài cùng hay còn được gọi là electron hóa trị. 5. Electron hóa trị riêng của nguyên tử là các electron còn lại không liên kết của nguyên tử đó. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều không bị phân cực?

a)

HBr, CO2, CH4

b)

Cl2, CO2, C2H2

c)

NH3, Br2, C2H4

d)

HCl, C2H2, CH4

30.

Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2, H2O, NH3

b)

H2O, HCl, H2S

c)

HCl, O3, H2S

d)

HCl, Cl2, H2O

31.

Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực không lệch về nguyên tử O?

a)

H2O

b)

OF2

c)

SO2

d)

CO2

32.

Câu 32. Phân tử chất nào sau đây có liên kết cho - nhận?

a)

H2O

b)

NH3

c)

H2O2

d)

HNO3

33.

Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2O

b)

C2H6

c)

N2

d)

MgCl2

34.

X, Y là những nguyên tố có đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 6, 17. Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là:

a)

XY và liên kết cộng hóa trị.

b)

X2Y và liên kết ion.

c)

XY2 và liên kết ion.

d)

XY4 và liên kết cộng hóa trị.

35.

Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C3H6 là

a)

1 và 7

b)

2 và 5

c)

1 và 8

d)

2 và 6

36.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết π trong phân tử?

a)

C2H4, O2, N2, H2S

b)

CH4, H2O, C2H4, C3H6

c)

C2H2, C2H4, O2, N2

d)

C4H8, CO2, SO2, O2

37.

Nguyên tố A có 2 electron hóa trị và nguyên tố B có 5 electron hóa trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có thể là

a)

A. A2B3

b)

B. A3B2

c)

C. A2B5

d)

D. A5B2

38.

Cặp chất nào sau đây đều chứa cả ba loại liên kết (ion, cộng hóa trị và cho - nhận)?

a)

NaCl và H2O

b)

NH4Cl và Al2O3

c)

K2SO4 và KNO3

d)

Na2SO4 và Ba(OH)2

39.

Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau: O (3,44); Cl (3,16); F (3,98); Mg (1,31); C (2,55); H (2,2). Cho các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O. Số chất có liên kết ion là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tương tác van der Waals?

a)

Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các ion.

b)

Tương tác van der Waals được hình thành do tương tác tĩnh điện lượng cực - lượng cực giữa các nguyên tử.

c)

Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

d)

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những hạt proton.

41.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

Liên kết hydrogen là một loại liên kết mạnh.

b)

Liên kết hydrogen được hình thành bởi lực tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

c)

Các hợp chất có liên kết hydrogen đều có nhiệt độ sôi cao hơn các hợp chất không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.

d)

Liên kết hydrogen thường được biểu diễn bằng mũi tên 1 chiều.

42.

Mỗi phân tử H-F có thể tạo tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với phân tử HF khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Mỗi phân tử H2O có thể tạo được tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với phân tử H2O khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho dãy các khí hiếm sau: He, Ne, Ar, Kr, Xe. Khí hiếm có nhiệt độ sôi thấp nhất và nhiệt độ nóng chảy cao nhất lần lượt là:

a)

A. He và Ar.

b)

B. Ne và Xe.

c)

C. He và Kr.

d)

D. Xe và He.

45.

Số chất sau: CH4; HF; CH3OH; NaCl; H2S. Số chất tạo được liên kết hydrogen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cho dãy chất và các giá trị nhiệt độ sôi tương ứng như sau: HF, HCl, HBr, HI và 20; -85; -67; -35. Chất có nhiệt độ sôi -67°C là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

47.

Số kiểu liên kết hydrogen tối đa có trong dung dịch ethanol là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

HI < HBr < HCl < HF.

b)

HF < HCl < HBr < HI.

c)

HBr < HI < HF < HCl.

d)

HCl < HBr < KI < HF.

49.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

H2O > H2Te > H2Se > H2S.

b)

H2Te > H2Se > H2S > H2O.

c)

H2S > H2O > H2Te > H2Se.

d)

H2Se > H2S > H2O > H2Te.

50.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

Ne < He < Xe < Ar.

b)

Ar < Xe < Ne < He.

c)

Xe < Ar < Ne < He.

d)

He < Ne < Ar < Xe.

51.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

CH4 < H2S < H2O < CH3OH.

b)

CH4 < H2S < CH3OH < H2O.

c)

H2S < CH3OH < CH4 < H2O.

d)

H2O < CH3OH < H2S < CH4.

52.

Kiểu liên kết hydrogen trong dung dịch ethanol nào sau đây là bền nhất?

a)

alcohol – alcohol.

b)

alcohol – nước.

c)

nước – alcohol.

d)

nước – nước.

53.

Kiểu liên kết hydrogen trong dung dịch ethanol nào sau đây là kém bền nhất?

a)

A. alcohol – alcohol.

b)

B. alcohol – nước.

c)

C. nước – alcohol.

d)

D. nước – nước.

54.

Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen nội phân tử?

a)

(hình 1)

b)

(hình 2)

c)

(hình 3)

d)

C2H5OH.

55.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3COOCH3.

56.

Cho các chất: CH3COOH, OHCH2CH2OH, CH3OH, C2H6, NH3. Số chất tạo được liên kết hydrogen liên phân tử và liên kết hydrogen nội phân tử lần lượt là:

a)

A. 4 và 2.

b)

B. 3 và 1.

c)

C. 4 và 1.

d)

D. 3 và 2.

57.

Mức độ ảnh hưởng của tương tác van der Waals so với liên kết hydrogen

a)

Yếu hơn

b)

Mạnh hơn

c)

Cân bằng

d)

Không so sánh được

58.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

Ion ion

b)

hạt proton

c)

hạt neutron

d)

phân tử

59.

Một phân tử nước có thể tạo liên kết hydrogen tối đa với bao nhiêu phân tử nước khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trong dung dịch NH3 (hỗn hợp NH3 và H2O) tồn tại số loại liên kết hydrogen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

NH3

c)

PH3

d)

H2S

62.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các

a)

lưỡng cực tạm thời

b)

lưỡng cực cảm ứng

c)

lưỡng cực vĩnh viễn

d)

một ion âm

63.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

BF3

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

H2S

64.

Cho các chất sau: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

65.

Cho các chất sau. CH4, H2O, HF, BF3, C2H5OH, PCl5. Số chất tạo được liên kết hydrogen là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Nhiệt độ sôi -164°C là của chất nào sau đây?

a)

Methane

b)

Propane

c)

Ethane

d)

Butane

67.

Giữa H2O và C2H5OH có thể tạo ra bao nhiêu kiểu liên kết hydrogen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho các khí hiếm sau. He, Ne, Ar, Kr, Xe. Khí hiếm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là

a)

Xe và He

b)

Ar và Ne

c)

He và Xe

d)

He và Kr

69.

Hợp chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử

a)

HF

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

H2S

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.

b)

liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

c)

sự chuyển động không ngừng của các electron tạo nên các lực lượng cực vĩnh cửu.

d)

liên kết hydrogen giữa các phân tử H2O mạnh hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử C2H5OH.

71.

Trong dung dịch ethanol (C2H5OH) có bao nhiêu loại liên kết hydrogen được tạo thành

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI.

a)

HF có phân tử khối lớn nhất.

b)

HF có liên kết hydrogen lớn nhất.

c)

HF có tương tác van der Waals

d)

HF là hợp chất phân cực nhất.

73.

Trong dãy HX, các acid HCl, HBr, HI là axit mạnh nhưng HF là axit yếu. Đó là do:

a)

trong phân tử HF có tương tác van der Waals.

b)

trong phân tử HF có liên kết hydrogen.

c)

khối lượng phân tử HF nhỏ hơn nhiều so với các acid khác.

d)

năng lượng liên kết của HF lớn hơn nhiều các liên kết H-X khác.

74.

So sánh nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các chất F2, Cl2, Br2, I2.

a)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Cl2 > Br2 > I2.

b)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Cl2

c)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Br2 > I2 > Cl2.

d)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Br2.

75.

Tại áp suất 1 bar, nước có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương ứng là 0°C và (xấp xỉ) 100°C, cao hơn so với nhiều chất có khối lượng phân tử lớn hơn nước. Tính chất này là do

a)

các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết ion.

b)

các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cộng hóa trị.

c)

các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết hydrogen.

d)

các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cho - nhận.

76.

Cho các phát biểu sau: (a) Quá trình chưng cất rượu, C2H5OH bay trước H2O mặc dù khối lượng phân tử C2H5OH lớn hơn khối lượng phân tử H2O. (b) Khối lượng phân tử càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi càng thấp. (c) Nếu liên kết hydrogen, các phân tử nước có thể tập hợp với nhau, ngay cả ở thể hơi, thành một cụm phân tử. (d) Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất, nhưng ở mức độ ảnh hưởng mạnh hơn so với liên kết hydrogen. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

77.

Ảnh hưởng nào của liên kết hydrogen đến tính chất của các chất không đúng?

a)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của các chất.

b)

Làm giảm độ điện li, tính axit của các chất.

c)

Làm giảm độ tan của các chất.

d)

Làm tăng nhiệt độ sôi của các chất.

78.

Câu 78. Nguyên tử nguyên tố X có 6 electron cuối cùng thuộc phân lớp p, nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p. X, Y đều thuộc nhóm A. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử của X và Y là 20. Bản chất liên kết hoá học trong hợp chất X-Y là?

a)

Sự góp chung đôi electron.

b)

Sự góp đôi electron từ một nguyên tử.

c)

Sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.

79.

X và Y đều là hợp chất ion cấu tạo thành từ các ion có chung cấu hình electron 1s2 2s2 2p6. Tổng số hạt proton, neutron, electron trong phân tử X và Y lần lượt là 92 và 60. X và Y lần lượt là:

a)

MgO; MgF2.

b)

MgF2 hoặc Na2O; MgO.

c)

Na2O; MgO hoặc MgF2.

d)

MgO; Na2O.

80.

Nguyên tử X có 9 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

8 electron.

b)

9 electron.

c)

10 electron.

d)

12 electron.

81.

Nguyên tử X có 20 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

18 electron.

b)

19 electron.

c)

8 electron.

d)

9 electron.

82.

Phân tử nào phân cực mạnh nhất?

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

83.

Nguyên tử X có 11 electron p, còn nguyên tử Y có 5 electron s. Liên kết giữa X và Y là:

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho - nhận.

d)

Liên kết Van der Waals.

84.

Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

Na2SO4.

b)

HClO.

c)

KNO3.

d)

NH4Cl.

85.

Theo qui tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2 là:

a)

O – S – O.

b)

O = S = O.

c)

O = S = O.

d)

O – S = O.

86.

Các chất mà phân tử không phân cực là:

a)

HBr, CO2, CH4.

b)

Cl2, CO2, C2H2.

c)

HCl, C2H2, Br2.

d)

NH3, Br2, C2H4.

87.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H(2,20); Na(0,93); Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:

a)

NaF.

b)

CH4.

c)

H2O.

d)

CO2.

88.

Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2S, NH3.

b)

BeCl2, BeS.

c)

MgO, Al2O3.

d)

MgCl2, AlCl3.

89.

Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?

a)

2 phân tử H2O.

b)

2 phân tử HF.

c)

1 phân tử H2O và 1 phân tử CH4.

d)

1 phân tử H2O và 1 phân tử NH3.

90.

Tương tác Van Der Waals tồn tại giữa những

a)

ion.

b)

hạt proton.

c)

hạt neutron.

d)

phân tử.