wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI

Total questions: 55

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trái Đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do

a)

Mặt Trời mọc ở đằng đông, lặn ở đằng tây.

b)

Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ đông sang tây.

d)

Mặt Trời chuyển động từ đông sang tây.

2.

Ta nhìn thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng vì

a)

Mặt Trăng thay đổi hình dạng liên tục.

b)

Mặt Trăng thay đổi độ sáng liên tục.

c)

Ở mặt đất, ta thấy các phần khác nhau của Mặt Trăng được chiếu sáng bởi Mặt Trời.

d)

Trái Đất tự quay quanh trục của nó liên tục.

3.

Mặt Trời là một

a)

vệ tinh.

b)

ngôi sao.

c)

hành tinh.

d)

sao băng.

4.

Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hoả tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thuỷ tinh, thứ tự các hành tinh xa dần Mặt Trời là

a)

Thuỷ tinh, Kim tinh, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.

b)

Kim tinh, Mộc tinh, Thuỷ tinh, Hoả tinh, Thổ tinh.

c)

Hoả tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thuỷ tinh, Thổ tinh.

d)

Thuỷ tinh, Hoả tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.

5.

Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều.

b)

Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời.

c)

Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh.

d)

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thuỷ tinh.

6.

Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vệt sáng dài. Vệt sáng này được gọi là

a)

sao đổi.

b)

sao chổi.

c)

sao băng.

d)

sao siêu mới.

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong các câu sau: a) Khoảng cách từ các hành tinh tới Mặt Trời là "..."

a)

khác nhau.

b)

bằng nhau.

c)

cố định.

d)

giống nhau.

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong các câu sau: a) Hành tinh gần Mặt Trời nhất là "..."

a)

Thuỷ tinh.

b)

Kim tinh.

c)

Hoả tinh.

d)

Mộc tinh.

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong các câu sau: a) Hành tinh xa Mặt Trời nhất là "..."

a)

Hải Vương tinh.

b)

Thổ tinh.

c)

Mộc tinh.

d)

Thiên Vương tinh.

10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong các câu sau: b) Chu kì chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời là "..."

a)

khác nhau.

b)

bằng nhau.

c)

không đổi cho mọi hành tinh.

d)

giống nhau.

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong các câu sau: b) Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời của nó "..."

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

không thay đổi.

d)

bằng nhau.

12.

Hằng ngày, chúng ta vẫn nhìn thấy:

a)

Mặt Trời mọc ở đằng Đông rồi lặn ở đằng Tây.

b)

Trái Đất quay quanh trục của nó.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

13.

Sau khoảng thời gian bao lâu thì ngày và đêm sẽ lặp lại?

a)

Khoảng 6 giờ.

b)

Khoảng 12 giờ.

c)

Khoảng 24 giờ.

d)

Khoảng 36 giờ.

14.

Trong các lực em đã học, lực nào gây ra chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?

a)

Lực kéo.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

15.

Vào ban ngày chúng ta thấy Mặt Trời dường như di chuyển ngang qua bầu trời vì:

a)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất mỗi ngày một vòng.

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời mỗi ngày một vòng.

c)

Trái Đất tự quay quanh nó mỗi ngày một vòng.

16.

Phát biểu nào sau đây giải thích được hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất?

a)

Do hình khối cầu của Trái Đất luôn được Mặt Trời chiếu sáng một nửa.

b)

Do Trái Đất luôn quay quanh trục của nó.

c)

Do Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Do Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

17.

Cho hình vẽ minh họa Trái Đất với các vị trí M, N, P, Q quanh bề mặt; nửa hướng về phía nguồn "Ánh sáng mặt trời" là ban ngày, nửa còn lại là ban đêm. Trong số các vị trí M, N, P, Q thì ở những vị trí nào đang là ban ngày?

a)

Ở vị trí M và P đang là ban ngày.

b)

Ở vị trí Q và N đang là ban ngày.

c)

Ở vị trí M và N đang là ban ngày.

d)

Ở vị trí Q và P đang là ban ngày.

18.

Do Trái Đất tự quay quanh trục của nó từ Tây sang Đông nên người trên Trái Đất nhìn thấy Mặt Trời chuyển từ Đông sang Tây. Khi đó, nhận định nào đúng?

a)

Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời từ Trái Đất không phải chuyển động thực, chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó mới là chuyển động thực.

b)

Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời từ Trái Đất mới là chuyển động thực, chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó không phải chuyển động thực.

c)

Cả hai chuyển động đều không phải là chuyển động thực.

d)

Cả hai chuyển động đều là chuyển động thực.

19.

Nếu đi biển và bị thất lạc la bàn, người ta sẽ dựa vào đâu để xác định hướng đi cho tàu vào ban đêm?

a)

Sao chổi.

b)

Sao băng.

c)

Sao Bắc Đẩu.

d)

Hướng gió.

20.

Hành tinh là

a)

thiên thể tự phát sáng và chuyển động quanh sao.

b)

thiên thể không tự phát sáng và chuyển động quanh sao.

c)

thiên thể không tự phát sáng và chuyển động tự do.

d)

một tập hợp các sao.

21.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động thực?

a)

A. Mặt Trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.

b)

B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

c)

C. Trái Đất tự quay quanh trục của nó.

d)

D. Cả B và C.

22.

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất một vòng hết bao lâu?

a)

Khoảng nửa tháng.

b)

Khoảng 1 tháng.

c)

Khoảng 2 tháng.

d)

Khoảng 3 tháng.

23.

Thông thường ta nhìn thấy Trăng tròn khi

a)

toàn bộ phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất.

b)

một nửa phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất.

c)

toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng.

d)

Mặt Trăng ở khoảng giữa Trái Đất và Mặt Trời.

24.

Giữa hai lần Trăng tròn liên tiếp cách nhau bao nhiêu tuần?

a)

3 tuần.

b)

1 tuần.

c)

4 tuần.

d)

2 tuần.

25.

Ta nhìn thấy Mặt Trăng vì:

a)

Mặt Trăng tự phát ra ánh sáng chiếu vào mắt ta.

b)

Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mắt ta.

c)

Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Trái Đất chiếu vào mắt ta.

d)

Mặt Trăng phản xạ ánh sáng từ các thiên thể chiếu vào mắt ta.

26.

Vì sao chúng ta quan sát được Mặt Trăng gần như di chuyển ngang qua bầu trời?

a)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất và tự quay xung quanh nó.

b)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng chuyển động xung quanh Mặt Trời và tự quay xung quanh nó.

c)

Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời, Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất và tự quay xung quanh nó.

d)

Mặt Trời và Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất và tự quay xung quanh nó.

27.

Chọn đáp án đúng?

a)

Mặt Trăng là một ngôi sao như các ngôi sao khác.

b)

Mặt Trăng phát ra ánh sáng.

c)

Hình dạng Mặt Trăng mà ta nhìn thấy thay đổi trong các ngày của tháng vì ta nhìn nó ở các góc nhìn khác nhau.

d)

Mặt Trăng luôn ở gần Mặt Trời hơn Trái Đất.

28.

Chọn đáp án đúng?

a)

Mặt Trăng là một vệ tinh của Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng là một hành tinh của Trái Đất.

c)

Mặt Trăng là một vệ tinh của Trái Đất.

d)

Mặt Trăng là một ngôi sao.

29.

Hình vẽ mô tả hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng tương ứng với vị trí ở các thời điểm khác nhau trên quỹ đạo của nó. Trăng bán nguyệt tương ứng với vị trí số mấy trên hình vẽ?

a)

2 và 6

b)

4 và 8

c)

1 và 5

d)

3 và 7

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hình dạng nhìn thấy của (1) …. là phần bề mặt của Mặt Trăng hướng về (2) … được ….. chiếu sáng”.

a)

(1) Mặt Trăng, (2) Trái Đất, (3) Mặt Trời.

b)

(1) Mặt Trăng, (2) Mặt Trăng, (3) Mặt Trời.

c)

(1) Mặt Trăng, (2) Mặt Trời, (3) Mặt Trời.

d)

(1) Mặt Trời, (2) Trái Đất, (3) Mặt Trăng.

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: “Do Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất nên Mặt Trăng là ……. của Trái Đất”.

(viết hoa chữ cái đầu)

(a)  

32.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong câu sau: Mặt Trăng là (1) ... tự nhiên của Trái Đất. Mặt Trăng không tự (2) ... ánh sáng. Ánh sáng giúp người ở Trái Đất nhìn thấy Mặt Trăng là do Mặt Trăng (3) ... ánh sáng mặt Trời.

a)

(1) vệ tinh, (2) phát ra, (3) toả ra

b)

(1) hành tinh, (2) phát ra, (3) toả ra

c)

(1) vệ tinh, (2) phát ra, (3) phản xạ

d)

(1) tiểu hành tinh, (2) phát ra, (3) phản xạ

33.

Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất mất bao nhiêu thời gian?

a)

24 giờ

b)

27,32 giờ

c)

27,32 ngày

d)

27,32 năm

34.

Trái Đất đứng thứ mấy trong hệ Mặt Trời tính từ Mặt Trời ra xa?

(a)  

35.

Hành tinh nào sau đây không nằm trong hệ Mặt Trời?

a)

Thiên Vương tinh

b)

Hải Vương tinh

c)

Diêm Vương tinh

d)

Thổ tinh

36.

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là:

(a)  

37.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Trong hệ Mặt Trời, các ... quay quanh Mặt Trời còn các ... quay quanh các hành tinh.

a)

hành tinh – vệ tinh

b)

vệ tinh – vệ tinh

c)

thiên thể – thiên thể

d)

vệ tinh – thiên thể

38.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Hệ Mặt Trời là một hệ hành tinh có ... ở trung tâm và các ... nằm trong phạm vi lực hấp của ...

a)

Mặt Trái – thiên thể – Trái Đất

b)

Mặt Trời – thiên thể – Mặt Trời

c)

Mặt Trăng – thiên thể – Mặt Trăng

d)

Ngôi sao – thiên thể – Ngôi sao

39.

Trong hệ Mặt Trời bao gồm:

a)

Mặt Trời

b)

8 hành tinh và các vệ tinh của chúng

c)

Các tiểu hành tinh, sao chổi và các khối bụi thiên thạch

d)

Cả 3 phương án trên

40.

Quỹ đạo chuyển động của các hành tinh xung quanh Mặt Trời có dạng:

(viết hoa chữ cái đầu)

(a)  

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mặt Trời và các ngôi sao là thiên thể có thể tự phát ra ánh sáng

b)

Các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời

c)

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì giống nhau

d)

Khoảng cách từ các hành tinh khác nhau tới Mặt Trời là khác nhau

42.

Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có chu kì chuyển động quanh Mặt Trời lớn nhất?

(Viết hoa chữ cái )

(a)  

43.

1 AU là:

a)

Đơn vị thiên văn

b)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời

c)

Xấp xỉ bằng 150 triệu km

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Chu kì tự quay và chu kì quay quanh Mặt Trời của Trái Đất lần lượt là:

a)

30 ngày và 1 ngày

b)

365,2 ngày và 1 ngày

c)

1 ngày và 365,2 ngày

d)

1,03 ngày và 365 ngày

45.

Khối lượng các hành tinh của hệ Mặt Trời theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

Thủy tinh → Hỏa tinh → Kim tinh → Trái Đất → Thiên Vương tinh → Hải Vương tinh → Thổ tinh → Mộc tinh

b)

Thủy tinh → Kim tinh → Hỏa tinh → Trái Đất → Hải Vương tinh → Thiên Vương tinh → Thổ tinh → Mộc tinh

c)

Hỏa tinh → Thủy tinh → Kim tinh → Trái Đất → Thiên Vương tinh → Hải Vương tinh → Thổ tinh → Mộc tinh

d)

Thủy tinh → Hỏa tinh → Trái Đất → Kim tinh → Thiên Vương tinh → Hải Vương tinh → Thổ tinh → Mộc tinh

46.

Nếu như em đứng trên Hải Vương tinh, em sẽ nhìn thấy Mặt Trời như thế nào so với khi đứng ở Trái Đất?

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Có lúc lớn hơn, có lúc nhỏ hơn

47.

Ngân Hà là

a)

Thiên Hà trong đó có chứa hệ Mặt Trời

b)

Một tập hợp nhiều Thiên Hà trong Vũ Trụ

c)

Tên gọi khác của hệ Mặt Trời

d)

Dải sáng trong vũ trụ

48.

Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều

b)

Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời

c)

Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh

d)

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thuỷ tinh

49.

Tên thiên hà của chúng ta là

(viết hoa chữ cái đầu)

(a)  

50.

Tong số các thiên thể sau, đâu là hành tinh: Mặt Trăng, Sao Thuỷ, Ngân Hà, Trái Đất, Mặt Trời

a)

Mặt Trăng

b)

Sao Thuỷ

c)

Ngân Hà

d)

Trái Đất

e)

Mặt Trời

51.

Những thiên thể nào dưới đây là thành phần hệ Mặt Trời:

a)

Mặt Trăng

b)

Sao Thuỷ

c)

Ngân Hà

d)

Trái Đất

e)

Mặt Trời

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong câu: Mặt Trời và các ngôi sao là các thiên thể (1)… Các hành tinh (2)… ánh sáng mặt trời.

a)

(1) tự phát sáng; (2) phản chiếu

b)

(1) phản chiếu; (2) phát sáng

c)

(1) không phát sáng; (2) hấp thụ

d)

(1) tắt dần; (2) phát sáng

53.

Trái Đất có hình như thế nào?

a)

Trái Đất có hình tròn

b)

Trái Đất có hình bầu dục

c)

Trái Đất có hình cầu

d)

Trái Đất có hình lục giác

54.

Vị trí thứ 5 xa dần Mặt Trời là hành tinh nào?

a)

Sao Mộc

b)

Sao Thuỷ

c)

Hải Vương

d)

Sao Hoả

55.

Hệ Mặt Trời tuy rộng lớn nhưng chỉ là một bộ phận nhỏ bé trong một hệ lớn hơn gọi là

a)

Ngân Hà

b)

Thiên thạch

c)

Vệ tinh

d)

Sao chổi