wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Một trong những chức năng của DNA là

a)

cấu tạo nên protein

b)

truyền thông tin tới ribosome

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome

d)

lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

3.

Trên sơ đồ cấu tạo của Operon lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là

a)

Vùng mã hoá

b)

Vùng vận hành

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng khởi động

4.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất ở kì nào sau đây

a)

Kì sau

b)

Kì cuối

c)

Kì đầu

d)

Kì giữa

5.

Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm

a)

RNA

b)

DNA

c)

DNA và protein

d)

RNA và protein

6.

Gene phân mảnh là gene

a)

chỉ có exon

b)

có vùng mã hoá liền tục

c)

có đoạn intron

d)

có vùng mã hoá xen kẽ intron và exon

7.

Trong quá trình tái bản DNA, nguyên tắc bán bảo tồn là trong mỗi phân tử DNA được tạo thành

a)

có hai mạch DNA mới được tổng hợp

b)

có hai mạch của phân tử DNA mẹ

c)

có một mạch DNA mới được tổng hợp và một mạch DNA có thể của phân tử DNA mẹ

d)

có một mạch DNA mới được tổng hợp và một mạch DNA của phân tử DNA mẹ

8.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn

b)

Thông tin di truyền được mã hoá dưới dạng trình tự nucleotide

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

9.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

10.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA

a)

Adenine (A)

b)

Thymine (T)

c)

Uracil (U)

d)

Cytosine (C)

11.

Ở tế bào động vật, DNA có trong cấu trúc nào sau đây

a)

nhân tế bào

b)

nhân tế bào, ti thể và lục lạp

c)

nhân tế bào và ti thể

d)

ti thể, lục lạp

12.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme có vai trò lắp ráp các nucleotide tự do tạo mạch mới theo nguyên tắc bổ sung là

a)

Amylase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Enzyme tháo xoắn DNA

13.

Tính đa dạng của DNA là nhờ vào số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong cấu trúc DNA, các nucleotide được liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen và liên kết phosphodiester (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng nucleotide loại A = T, G = C (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

16.

DNA của các loài đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotide nhưng mỗi DNA của mỗi loài, mỗi cá thể được đặc trưng bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

17.

DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn song song, ngược chiều (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Liên kết hydrogen trên DNA có tính bền vững giúp nó thực hiện chức năng di truyền một cách thuận lợi (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhờ liên kết hydrogen và liên kết phosphodiester giúp cho DNA bảo quản được thông tin di truyền tốt hơn (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nếu phân tử DNA này có 3000 nucleotide loại Adenin thì sẽ có 3900 liên kết hydrogen (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Từ một phân tử DNA qua 3 lần tái bản, tạo ra số phân tử DNA là bao nhiêu

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

22.

Tập hợp đơn phân gồm A, T, U, G, C và amino acid. Có bao nhiêu loại đơn phân tham gia cấu tạo DNA

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Để phân loại gene của virus và gene điều hoà hóa, người ta dựa vào

a)

chức năng sản phẩm của gene

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene

c)

kiểu tác động của gene

d)

cấu trúc của gene

24.

Vùng nào của gene chỉ đặc trưng cho trình tự protein do nó quy định tổng hợp

a)

Vùng điều hoà

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng khởi động

25.

Bộ ba mã hoá có mặt chủ yếu trên phân tử nào

a)

mRNA

b)

ADN

c)

tRNA

d)

rRNA

26.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hoá của gene và mã hoá amino acid được gọi là

a)

đoạn intron

b)

gene phân mảnh

c)

vùng vận hành

d)

đoạn exon

27.

Trình tự nào phản ánh đúng sơ đồ truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein

d)

Gene → Polypeptide → Protein

28.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

30 nm

d)

20 nm

29.

Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau: ABCDEGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGECDIK. Đột biến này thuộc dạng

a)

lặp đoạn nhiễm sắc thể

b)

chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể

c)

đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

mất đoạn nhiễm sắc thể

30.

Bộ ba 5'AUG3' mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

thoái hoá

b)

đặc hiệu

c)

phổ biến

d)

liên tục

31.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

restrictase

32.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5' → 3'

b)

5' → 5'

c)

3' → 5'

d)

3' → 3'

33.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U; T liên kết với A; G liên kết với C; C liên kết với G

b)

A liên kết với T; T liên kết với A; G liên kết với U; C liên kết với G

c)

A liên kết với U; T liên kết với G; G liên kết với C; C liên kết với A

d)

A liên kết với G; T liên kết với C; G liên kết với A; C liên kết với U

34.

Dịch mã là quá trình tổng hợp gì?

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

tRNA

35.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là gì?

a)

Phân tử rRNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cenlulose

36.

Phiên mã ngược là hiện tượng gì?

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

37.

Một amino acid có thể được mã hoá bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có tính chất nào dưới đây?

a)

tính phổ biến

b)

tính thoái hoá

c)

tính đặc hiệu

d)

tính đa dạng

38.

Dấu nào không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA

b)

UGG

c)

UGA

d)

UAG

39.

Tính trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện nhờ cơ chế nào?

a)

phiên mã và dịch mã

b)

tái bản, phiên mã và dịch mã

c)

tái bản và dịch mã

d)

tái bản, phiên mã và phiên mã ngược

40.

Gene là (1) mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là (2). Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là gì?

a)

một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide

b)

một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide

c)

một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide

d)

toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide

41.

Chuỗi polypeptide nào được tạo ra bởi trình tự mRNA 5'AUG GCU AAA UAG CGA3'?

a)

Met-Ala-Lys

b)

Met-Ala-Lys-Tyr-Arg

c)

Met-Arg-Asn

d)

Met-Arg-Asn-Cys-Arg

42.

Sơ đồ dưới đây cung cấp thông tin về quá trình di truyền phân tử. X và Y tương ứng đại diện cho những quá trình nào?

a)

X: tái bản, Y: tổng hợp

b)

X: dịch mã, Y: phiên mã

c)

X: tổng hợp, Y: sao chép

d)

X: phiên mã, Y: dịch mã

43.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã, dịch mã?

a)

Trong quá trình tổng hợp protein, mRNA được dịch mã theo chiều từ 5' → 3'.

b)

Trong quá trình phiên mã, mạch RNA mới được tạo ra theo chiều từ 3' → 5'.

c)

Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch RNA mới tổng hợp theo chiều 5' → 3'.

d)

Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch gốc DNA được phiên mã theo chiều 3' → 5'.

44.

Khi nói về mối quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Mã mở đầu trên mRNA là AUGAUG .

b)

Mã mở đầu trên mạch bổ sung là 5ATG35'ATG3' .

c)

Mã kết thúc trên mRNA có thể là UAGUAG , UGAUGA hoặc 3UAA53'UAA5' .

d)

Anticodon mang amino acid mở đầu methionine ở tRNA là 3UAC53'UAC5' .

45.

Ở sinh vật nhân thực, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử? Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.

b)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methionine.

c)

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng qua cơ chế tái bản DNA, phiên mã và dịch mã.

d)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 353'\to5' trên phân tử mRNA.

46.

Cho một phân tử mRNA có trình tự nucleotit: 5– AUG UUU UCC GGG AAA AGC UAA –35'\text{– AUG UUU UCC GGG AAA AGC UAA –}3' . Số lượng amino acid được tạo ra từ phân tử mRNA này là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Cho các bộ ba sau: UAAUAA , AUGAUG , GCCGCC , CGACGA , UAGUAG , CCCCCC . Số bộ ba mang tín hiệu kết thúc dịch mã là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch mã gốc là 3– TGT GAA CTT CGA –53'\text{– TGT GAA CTT CGA –}5' . Theo lí thuyết, chọn trình tự nucleotit trên mạch bổ sung đúng.

a)

5– ACA CTT GAA CGT –35'\text{– ACA CTT GAA CGT –}3'

b)

5– ACA CTT CGT CTT –35'\text{– ACA CTT CGT CTT –}3'

c)

5– ACA CUU GAA CGU –35'\text{– ACA CUU GAA CGU –}3'

d)

5– UCU CUU CUU CGAA –35'\text{– UCU CUU CUU CGAA –}3'

e)

5– ACA GTT CUU GAA –35'\text{– ACA GTT CUU GAA –}3'

49.

Ở lúa có bộ NST 2n=82n=8 . Tế bào tứ bội có bộ NST có số lượng là bao nhiêu?

a)

12

b)

16

c)

20

d)

24

50.

Nhà khoa học Monod và Jacob có thể luận ba gene lacZlacZ , lacYlacYlacAlacA cùng nằm trên một phân tử DNA vì điều nào sau đây? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh.

b)

Khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh.

c)

Khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh.

d)

Khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh.

51.

Hai nhà khoa học Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở đối tượng nào?

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Vi khuẩn Rhizobium

d)

Vi khuẩn lam

52.

Hình mô tả hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy. Dựa vào hình, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.

b)

Chất X là enzyme β\beta -galactosidase.

c)

Hai vùng (P) luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.

d)

Operon Lac của vi khuẩn E.coli đang ở trạng thái không hoạt động.

53.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm những gì?

a)

Gene lacIlacI , nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P)

b)

Vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc

c)

Gene lacIlacI , nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O)

d)

Gene lacIlacI , nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

54.

Thành phần nào là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZlacZ , lacYlacY , lacAlacA ?

a)

Vùng operator

b)

Các gene cấu trúc lacZlacZ , lacYlacY , lacAlacA

c)

Vùng promoter

d)

Gene điều hoà lacIlacI

55.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà

b)

Gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã

56.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế

b)

Gene điều hoà lacIlacI tổng hợp protein ức chế

c)

Các gene cấu trúc ZZ , YY , AA phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã

57.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (hình kèm), các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Gene điều hoà (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hoà (R) vẫn có thể phiên mã.

c)

Nếu gene cấu trúc AA và gene cấu trúc ZZ đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc YY sẽ phiên mã 2 lần.

d)

Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một codon kết thúc dịch mã.

58.

Operon Lac ở E.coli: trong môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hoá lactose vẫn được tạo ra với lượng như khi có lactose. Các giải thích sau đây, chọn tất cả phương án đúng.

a)

Do vùng khởi động PP bị bất hoạt nên enzyme RNA polymerase có thể bám vào để khởi động phiên mã.

b)

Do gene điều hoà lacIlacI bị đột biến nên không tạo ra được protein điều hoà.

c)

Do vùng vận hành OO bị đột biến nên không liên kết được với protein điều hoà.

d)

Do các gene cấu trúc lacZlacZ , lacYlacY , lacAlacA bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện các protein do gene.

59.

Cho các thành phần: vùng promoter, vùng operator, gene lacZlacZ , gene lacYlacY , gene lacAlacA , gene lacIlacI . Có bao nhiêu thành phần thuộc cấu trúc operon Lac?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

Đột biến gen là sự thay đổi gì trong vật chất di truyền của tế bào?

a)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA

b)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA

c)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein

d)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene

61.

Tia UV gây tạo dimer giữa hai thymine trên cùng một mạch, khi cơ chế sửa chữa hoạt động bất thường thường dẫn đến dạng đột biến nào?

a)

thay thế hoặc mất một cặp nucleotide

b)

thay thế hoặc thêm một cặp nucleotide

c)

chỉ thêm một cặp nucleotide

d)

chỉ thay thêm một cặp nucleotide

62.

Chất 5‑bromouracil có thể bắt cặp với adenine, thường gây ra dạng đột biến thay thế nào?

a)

thay thế cặp A–T bằng cặp C–G

b)

thay thế cặp T–A bằng cặp A–T (không đổi)

c)

thay thế cặp T–A bằng cặp C–G

d)

thay thế cặp A–T bằng cặp G–C

63.

Trên một đoạn ADN có trình tự: ATGGCTACCTGT. Đột biến nào sau đây có tính chất thay thế (không thêm hay mất nucleotide)?

a)

ATGGCTACTGT

b)

ATGGCCATCCTGT

c)

ATGGC CACCTGT

d)

ATGGCCACCTGT

64.

Đột biến điểm bao gồm những dạng nào?

a)

mất và thêm một cặp nucleotide

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

65.

Thể đột biến là gì?

a)

những cơ thể mang gen đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

66.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

kiểu gen mang đột biến

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến

67.

Trong các dạng đột biến sau, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide

d)

mất đoạn nhiễm sắc thể

68.

Hình vẽ mô tả hai dãy DNA trước và sau khi xảy ra biến đổi. Dạng đột biến được minh họa là gì?

a)

thêm một cặp nucleotide

b)

mất một cặp nucleotide

c)

thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

69.

Phát biểu a: Tác nhân 5‑bromouracil làm cho hai nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu b: Guanin ở dạng hiếm có thể dẫn tới đột biến thay thế làm biến đổi cặp G–C thành A–T. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu c: Đột biến thay thế một cặp nucleotide xảy ra phổ biến hơn dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotide. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phát biểu d: Đột biến gene nằm trên vùng không tương đồng của NST Y luôn di truyền allele đột biến cho 100% con. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phát biểu a: Những thay đổi hình thái theo mùa ở động vật và tăng số lượng hồng cầu khi lên núi cao là ví dụ về đột biến. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phát biểu b: Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phát biểu c: Đột biến gene lặn không bao giờ biểu hiện; đột biến gene trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phát biểu d: Đột biến thay thế một cặp nucleotide chỉ làm thay đổi các bộ ba có chứa nucleotide bị thay thế; các bộ ba khác không đổi. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phát biểu a: Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng hay cường độ của tác nhân gây đột biến. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phát biểu b: Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phát biểu c: Đột biến gene có thể phát sinh do tác động của các tác nhân lý – hoá trong môi trường hoặc do các tác nhân sinh học. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu d: Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Mạch gốc của gene có dạng 3’–TAC–TTC–AAA–5’. Biết rằng AAG và AAA cùng mã hoá lysine, còn AAC và AAU cùng mã hoá asparagine. Có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide tại vị trí số 6 trên mạch gốc làm biến đổi codon ở vị trí đó thành mã hoá amino acid khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Phát biểu nào dưới đây đúng về nhiễm sắc thể?

a)

NST là cấu trúc trong nhân tế bào, được nhuộm màu bởi một số thuốc nhuộm đặc hiệu với DNA

b)

NST là cấu trúc mang gene nằm trong tế bào chất, dễ bắt màu bởi thuốc nhuộm kiềm tính

c)

NST là cấu trúc mang gene nằm trong tế bào, dễ bắt màu bởi một số thuốc nhuộm kiềm tính nên có thể quan sát khi tế bào đang phân bào

d)

NST là cấu trúc mang gene nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu bởi một số thuốc nhuộm

83.

Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình dáng và kích thước của nhiễm sắc thể rõ nhất vào giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

84.

Ở sinh vật nhân thực, mỗi nhiễm sắc thể được cấu tạo từ thành phần nào là chủ yếu?

a)

một phân tử DNA mạch kép liên kết với nhiều loại protein khác nhau

b)

một phân tử DNA mạch kép liên kết với protein histone

c)

một phân tử DNA mạch đơn liên kết với nhiều loại protein khác nhau

d)

một phân tử DNA mạch đơn liên kết với protein histone

85.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là gì?

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

protein histone

d)

nucleosome

86.

Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài NST và vị trí của gene trên NST gọi là gì?

a)

allele

b)

tâm động

c)

locus

d)

chromatide

87.

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ nào?

a)

phân tử

b)

tế bào

c)

đại phân tử

d)

cơ thể

88.

Sự vận động của NST trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

là cơ sở cho sự vận động của mRNA biểu hiện các quy luật di truyền

b)

là cơ sở cho sự vận động của gene biểu hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng NST

c)

là cơ sở cho sự vận động của gene biểu hiện trong các quy luật di truyền, đột biến gene và số lượng NST

d)

là cơ sở cho sự vận động của allele biểu hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng NST

89.

Hình sơ đồ mô tả các nucleosome. Thành phần cấu tạo chính được thể hiện là gì?

a)

DNA quấn quanh một octamer protein histone

b)

RNA quấn quanh dimer histone

c)

DNA mạch đơn bám lên protein enzyme

d)

protein histone bao quanh mạch mRNA

90.

Quan sát hình sợi "chuỗi hạt" nucleosome, vị trí X chỉ vào thành phần nối giữa các nucleosome. Vai trò của X là gì?

a)

Nối các nucleosome lại với nhau

b)

Đóng gói DNA tạo nucleosome

c)

Sao chép DNA

d)

Mang vật chất di truyền

91.

Cấu trúc của một nucleosome gồm gì?

a)

Một đoạn phân tử DNA quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

b)

Phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

c)

Phân tử histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA dài 147 nucleotit

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA dài 147 cặp nucleotit

92.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc (1) của tế bào, có khả năng lưu giữ, bảo quản (2), điều hoà hoạt động của gene và truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào. Vị trí (1) và (2) tương ứng là gì?

a)

(1) nằm trong nhân tế bào, (2) thông tin di truyền

b)

(1) mang gene, (2) thông tin di truyền

c)

(1) nằm trong nhân tế bào, (2) vật chất di truyền

d)

(1) mang gene, (2) vật chất di truyền

93.

Trong hình nhiễm sắc thể kì giữa, các số thứ tự 1, 2, 3, 4 lần lượt chú thích cho bộ phận nào?

a)

1: Telomere, 2: Cánh ngắn, 3: Cánh dài, 4: Tâm động

b)

1: Telomere, 2: Cánh dài, 3: Cánh ngắn, 4: Tâm động

c)

1: Tâm động, 2: Cánh dài, 3: Cánh ngắn, 4: Telomere

d)

1: Cánh ngắn, 2: Tâm động, 3: Cánh dài, 4: Telomere

94.

Dựa trên hình bộ nhiễm sắc thể người (karyotype) có cặp XY, chọn tất cả phát biểu Đúng.

a)

Số lượng NST lưỡng bội 2n2n trong một tế bào là 4646

b)

Tế bào này là cơ thể nữ giới

c)

Hình thái NST mô tả đang ở kì giữa của quá trình phân bào

d)

NST được cấu tạo từ DNA và protein

95.

Quan sát hình mô tả hai NST kép tương đồng mang các locus A, a; B, b; D, d. Chọn tất cả mệnh đề Đúng.

a)

[1] là hai chromatid chị em

b)

[2] là hai chromatid không chị em

c)

[3], [4], [6] là các locus của cùng một gene; mỗi locus chứa một gene khác nhau

d)

Mỗi chromatid (A, b, D,...) được tạo thành bởi một phân tử DNA mạch kép

96.

Quan sát sơ đồ cấu trúc siêu hiển vi các mức đóng gói của vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực, chọn tất cả mệnh đề Đúng.

a)

Cấu trúc số (1) chứa 8 phân tử protein histone và được gọi là nucleosome

b)

Cấu trúc số (2) là sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn) có đường kính 300 nm

c)

Cấu trúc số (4) chỉ xuất hiện trong nhân tế bào sinh vật nhân thực vào kì giữa của nguyên phân

d)

Mỗi cấu trúc số (4) chứa một phân tử DNA mạch thẳng kép

97.

Hình cấu trúc hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực liệt kê 8 thành phần/kích thước: 1. DNA (2 nm), 2. Protein histone, 3. Nucleosome, 4. Sợi cơ bản (10 nm), 5. Sợi nhiễm sắc (30 nm), 6. Vùng xếp cuộn/sợi siêu xoắn (300 nm), 7. Chromatid (700 nm), 8. NST kép (1400 nm). Có bao nhiêu nhận định trên là đúng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

98.

Mạch bổ sung của gen có trình tự các đơn phân 5’TTGAAAATGXTAGXXX3’. Xác định trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp.

a)

5’UUGAAAAUGXUAGXXX3’

b)

5’AACUUUUACXAUCGXXX3’

c)

5’TTGAAAATGXTAGXXX3’

d)

5’UUGAAAAUGCUAGXXX3’

99.

Cho 2n = 72. Với thể ba nhiễm, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

100.

Cho 2n = 72. Với thể không nhiễm, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

70

b)

71

c)

73

d)

74

101.

Cho 2n = 72. Với thể tứ bội, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

108

b)

144

c)

180

d)

36

102.

Cho 2n = 72. Với thể ngũ bội, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

144

b)

180

c)

216

d)

72

103.

Cho 2n = 72. Với thể một nhiễm, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

70

b)

71

c)

73

d)

74

104.

Cho 2n = 72. Với thể bốn nhiễm, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

72

b)

73

c)

74

d)

75

105.

Cho 2n = 72. Với thể tam bội, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

72

b)

96

c)

108

d)

144

106.

Cho 2n = 72. Với thể tam nhiễm kép, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

72

b)

73

c)

74

d)

75

107.

Cho 2n = 72. Với thể đơn bội, số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?

a)

18

b)

36

c)

72

d)

144

108.

Có 1 DNA nhân đôi 3 lần. Hãy tính số AND con tạo thành.

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

109.

Có 1 DNA nhân đôi 3 lần. Số mạch đơn tạo ra sau 3 lần nhân đôi là bao nhiêu?

a)

8

b)

12

c)

14

d)

16

110.

Có 3 DNA nhân đôi 5 lần. Tìm số DNA con tạo thành.

a)

48

b)

64

c)

96

d)

128