Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ST&KN tổng hợp

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tư duy sáng tạo là gì?

a)

Quá trình suy nghĩ để lặp lại những gì đã biết

b)

Khả năng tạo ra những ý tưởng mới và giải pháp độc đáo

c)

Phương pháp phân tích vấn đề theo cách truyền thống

d)

Cách thức giải quyết vấn đề dựa trên kinh nghiệm có sẵn

2.

Vai trò của tư duy sáng tạo trong học tập và cuộc sống là gì?

a)

Giúp tăng cường khả năng ghi nhớ kiến thức

b)

Chỉ áp dụng trong lĩnh vực nghệ thuật

c)

Giải quyết vấn đề hiệu quả và tạo ra giá trị mới

d)

Chỉ quan trọng trong các công việc sáng tạo

3.

Một trong những kỹ năng quan trọng cần phát triển trong thế kỷ 21 là gì?

a)

Kỹ năng sử dụng máy tính

b)

Kỹ năng tư duy phản biện

c)

Kỹ năng ghi nhớ thông tin

d)

Kỹ năng làm việc độc lập

4.

Thế giới hiện nay được mô tả như thế nào?

a)

VUCA (biến động, bất trắc, phức tạp, mơ hồ)

b)

Thế giới ổn định và dễ dự đoán

c)

Thế giới phát triển chậm và đồng đều

d)

Thế giới không có nhiều thay đổi

5.

Thách thức lớn nhất mà thế giới VUCA đặt ra cho chúng ta là gì?

a)

Khó khăn về tài chính

b)

Thiếu hụt nguồn nhân lực

c)

Sự thay đổi nhanh chóng và không thể dự đoán

d)

Sự ổn định của môi trường kinh doanh

6.

Trong quá trình phát triển tư duy sáng tạo, điều gì cần chuẩn bị đầu tiên?

a)

Sự chuẩn bị kỹ lưỡng về kiến thức chuyên môn

b)

Tâm thế sẵn sàng sáng tạo

c)

Kỹ năng lãnh đạo

d)

Kinh nghiệm thực tế

7.

Phương pháp nào dưới đây giúp kích hoạt tư duy sáng tạo hiệu quả nhất?

a)

Học thuộc lý thuyết một cách nghiêm túc

b)

Tham gia vào các hoạt động trải nghiệm sáng tạo

c)

Lắng nghe và làm theo hướng dẫn của người khác

d)

Tập trung vào việc phân tích số liệu

8.

Quy tắc nào sau đây là cần thiết trong lớp học?

a)

Không cần tôn trọng thời gian và sự có mặt

b)

Tham gia đầy đủ và đúng giờ

c)

Tự do làm việc riêng trong giờ học

d)

Không cần lắng nghe người khác

9.

Quy tắc nào được đề xuất nhằm tạo nên môi trường học tập tích cực?

a)

Không cần tuân thủ nội quy lớp học

b)

Tự do sử dụng điện thoại trong giờ học

c)

Tôn trọng lẫn nhau và sự khác biệt của mỗi cá nhân

d)

Chỉ chú trọng vào kết quả học tập

10.

Một thách thức lớn đối với nghề nghiệp trong tương lai là gì?

a)

Robot thay thế con người trong nhiều lĩnh vực công việc

b)

Khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm mới

c)

Sự suy giảm của các ngành nghề kỹ thuật

d)

Công nghệ phát triển chậm

11.

Một trong những yếu tố sau đây có thể hỗ trợ việc vượt qua rào cản tư duy sáng tạo là gì?

a)

Cảm giác lo lắng về việc bị đánh giá

b)

Thiếu sự hỗ trợ từ đồng nghiệp và cấp trên

c)

Khuyến khích sự thử nghiệm và khám phá

d)

Áp lực phải đạt được kết quả ngay lập tức

12.

Cấp độ nào được thể hiện khi con người biết xem xét lại cách tiếp cận cũ và sẵn sàng đón nhận ý tưởng mới?

a)

Thay đổi các cách tiếp cận hiện có

b)

Nhận ra nhu cầu cần có cách tiếp cận mới

c)

Đưa ra cách tiếp cận mới

d)

Tạo ra khái niệm mới

13.

Trong những hoạt động được liệt kê dưới đây, có bao nhiêu cách có thể giúp chúng ta trau dồi tư duy sáng tạo:

- Thay đổi một số thói quen hàng ngày

- Phát triển kỹ năng ngôn ngữ

- Nhận thức thị giác

- Suy nghĩ tích cực

- Chạy bộ

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

14.

“Nếu cứ mãi bằng lòng với hiện trạng thì không thể nào có sức sáng tạo đột phá được.”. Câu nói này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hệ quả của đổi mới sáng tạo là gì?

a)

Giúp loài người tiến hóa nhanh hơn

b)

Làm giảm và ngăn chặn biến đổi khí hậu

c)

Là tiền đề cho các phát minh và sự đổi mới

d)

Nhanh chóng làm giảm khoảng cách giàu nghèo

16.

Hành động nào dưới đây mang chủ đích đổi mới sáng tạo?

a)

Sống chuẩn chế độ khoa học đã chứng minh

b)

Làm việc khuôn mẫu theo hướng dẫn đã có sẵn

c)

Thể dục, thể thao 2 tiếng mỗi ngày

d)

Nghiên cứu, tạo ra giống cây mới giúp tăng năng suất lao động

17.

Tiêu chí chính để xác định một sản phẩm của tư duy sáng tạo là gì?

a)

Tính chính xác và tính khoa học.

b)

Tính mới lạ và tính có giá trị.

c)

Tính phức tạp và tính thực tiễn.

d)

Tính sáng tạo và tính logic.

18.

Ví dụ nào sau đây thể hiện cấp độ "Sáng tạo" trong thang Bloom?

a)

Thiết kế một mẫu nhà mới.

b)

Lý giải nguyên nhân thất bại của một thí nghiệm.

c)

Vận dụng một định luật để giải thích hiện tượng.

d)

Phản biện một nghiên cứu.

19.

Đâu là điều cần thiết để vượt qua rào cản, ràng buộc cho tư duy sáng tạo của mình?

a)

Chỉ để ý tưởng cho riêng mình, không bộc lộ cho bất kỳ ai.

b)

Chỉ chia sẻ ý tưởng với những người cực kì thân thiết.

c)

Tuân theo những ý tưởng sẵn có và làm theo. 

d)

Có tâm lý vững vàng để dám chấp nhận những ý kiến tiêu cực về ý tưởng của mình.

20.

Cấp độ “Đưa ra cách tiếp cận mới” tương ứng với khả năng biết:

a)

Khuyến khích mọi người thực hiện ý tưởng mới

b)

Tìm kiếm các ý tưởng hoặc giải pháp đã có tác dụng trong các môi trường khác

c)

Tạo ra các mô hình và phương pháp mới

d)

Sẵn sàng đón nhận ý tưởng mới

21.

Tại sao chúng ta cần phải sáng tạo?

a)

Do mọi người xung quang sáng tạo

b)

Không sáng tạo thì sẽ không làm được việc

c)

Sự thay đổi của thế giới

d)

Do thầy cô yêu cầu

22.

Bước thứ 3 của quy trình sáng tạo là:

a)

Thực hiện hoá ý tưởng

b)

Xác định vấn đề

c)

Hình thành ý tưởng

d)

Phát triển ý tưởng

23.

Để đánh giá ý tưởng từ nhiều góc nhìn khác nhau chúng ta sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

6 chiếc mũ tư duy

b)

DOIT

c)

SCAMPER

d)

Bảng kể chuyện

24.

Khi thực hiện quá trình tư duy ngược thì nhân vật nào sau đây sẽ đóng vai trò tư duy đầu tiên?

a)

Chiến binh

b)

Quan toà

c)

Nghệ sỹ

d)

Nhà thám hiểm

25.

Theo bạn tất cả mọi người bình thường có khả năng sáng tạo không?

a)

Có

b)

Không

26.

Yêu cầu với ý tưởng sáng tạo KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Tính mới

b)

Tính ứng dụng

c)

Tính thực tế

d)

Tính khả thi

27.

Trong thang cấp độ tư duy của Bloom thì cấp độ tư duy thấp nhất là:

a)

Phân tích

b)

Ứng dụng

c)

Hiêu

d)

Ghi nhớ

28.

Câu 1: Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

a. Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.

b)

b. Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.

c)

c. Kết quả nhận thức mang tính khái quát.

d)

d. Diễn ra theo một quá trình.

29.

Rào cản Sự sáng tạo đến từ đâu?

a)

Yếu tố cá nhân, chủ quan

b)

Yếu tố môi trường làm việc, khách quan

c)

Cả hai đáp án trên

30.

Phương pháp 6 chiếc mũ tư duy, chiếc mũ màu "trắng" tượng trưng cho điều gì?

a)

Tích cực

b)

Sáng tạo

c)

Khách quan

d)

Trực giác

31.

Phương pháp 6 chiếc mũ tư duy " sự tích cực" được tượng trưng bởi màu gì?

a)
b)
c)
d)
32.

Poster này quảng cáo cho:



a)

A. Lăn khử mùi

b)

B. Giày thể thao

c)

C. Phòng gym

33.

Poster này khiến bạn liên tưởng đến sản phẩm nào?



a)

A. Xà phòng

b)

B. Nước rửa tay

c)

C. Kem triệt lông

34.

Câu 6. Poster này quảng cáo cho dòng sản phẩm nào dưới đây?

a)

A. Sữa tăng trưởng chiều cao

b)

B. Khẩu trang y tế

c)

C. Quảng cáo của hãng hàng không

35.

Câu 9. Poster này quảng cáo cho:

a)

A. Đồ ngủ cho trẻ em

b)

B. Tã giấy

c)

C. Sữa bột

d)

D. Đệm

36.

6 Chiếc mũ tư duy do ai phát kiến?

a)

Dr. Edward de Bana

b)

Dr. Edward de Bono

c)

Dr. Bana de Edward

d)

Dr. Bono de Edward

37.

Chiếc mũ tư duy màu vàng đại diện cho điều gì?

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Sự thật

d)

Sáng tạo

38.

14. Phương pháp Brainstorm giúp bạn điều gì?

a)

- Giúp cho não của bạn hoạt động một cách hiệu quả và sáng tạo nhất

b)

- Giúp cho não của bạn hoạt động một cách có kế hoạch

c)

- Giúp cho não của bạn hoạt động một cách hiệu quả và tốt nhất

d)

- Giúp cho cơ não của bạn hoạt động một cách thiếu hiệu quả và ít sáng tạo nhất.

39.

Trong thang cấp độ tư duy của Bloom thì cấp độ tư duy thấp nhất là:

a)

Phân tích

b)

Ứng dụng

c)

Hiêu

d)

Ghi nhớ

40.

Phương pháp 6 chiếc mũ tư duy " sự tích cực" được tượng trưng bởi màu gì?

a)
b)
c)
d)
41.

Công thức gì giúp chúng ta có nhiều ý tưởng cải tiến, sáng tạo đa chiều hơn?

a)
b)
c)
d)
42.

Chữ "C" trong Công thức SCAMPER có ý nghĩa gì trong việc đưa ra ý tưởng sáng tạo?

a)

Điều chỉnh

b)

Đảo ngược

c)

Kết hợp

d)

Giảm thiểu

43.

Bán cầu não phải thường thiên về cái gì?

a)

Tư duy logic, lập luận, số, chữ...

b)

Hình ảnh, màu sắc, âm thanh...

44.

Sáng tạo chính là ......... điều mới và đổi mới chính là ......... điều mới.

a)

Tư duy, thực hiện

b)

Thực hiện, tư duy

c)

Nhìn thấy, thực hiện

d)

Tư duy, ứng dụng

45.

Khởi nghiệp là gì?

a)

Cung cấp sản phẩm/dịch vụ mới chưa từng có trên thị trường

b)

Ấp ủ, lên ý tưởng kinh doanh và từng bước hiện thực nó

c)

Là quá trình lập doanh nghiệp, thực hiện hoạt động kinh doanh để kiếm lời.

d)

Tất cả đều sai

46.

Đặc điểm của tinh thần doanh nhân

a)

Dám chấp nhận rủi ro để nắm bắt cơ hội kinh doanh

b)

Thái độ chấp nhận rủi ro và ý tưởng sáng tạo

c)

Ý tưởng sáng tạo và khả năng nắm bắt cơ hội kinh doanh

d)

Tất cả đều sai

47.

Tư duy thiết kế là gì?

a)

Việc thiết kế đồ đạc

b)

Cách xây dựng mô hình

c)

Phương pháp giải quyết vấn đề

d)

Các bước rèn trí não

48.

Tại sao chúng ta nên học Tư duy thiết kế?

a)

Nhìn chung, điều này giúp chúng ta làm tốt việc ở trường hơn

b)

Tư duy thiết kế giúp chúng ta phát triển năng lực sáng tạo để phục vụ cho thế giới không ngừng thay đổi

c)

Tư duy thiết kế giúp chúng ta đặt các câu hỏi tốt hơn

d)

Tư duy thiết kế giúp chúng ta tử tế hơn

49.

Bước đầu tiên trong Tư duy thiết kế là gì?

a)

Thấu cảm

b)

Xác định vấn đề

c)

Lên ý tưởng

d)

Thiết kế mẫu thử

50.

Sau bước Thấu cảm là bước gì tiếp theo?

a)

Thấu cảm

b)

Xác định vấn đề

c)

Lên ý tưởng

d)

Thiết kế mẫu thử

51.

Ở bước nào bạn sẽ:

Thu thập thông tin về nhu cầu và mong muốn của người thụ hưởng.

a)

Dựng mẫu thử

b)

Xác định vấn đề

c)

Lên ý tưởng

d)

Thấu cảm

52.

Tiêu chí “Hấp dẫn” trong xác định cơ hội kinh doanh nghĩa là gì?

a)

Thị trường cần phải đủ lớn, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

b)

Thị trường cần phải tăng trưởng, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

c)

Thị trường cần phải cạnh tranh, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

d)

Thị trường cần phải tập trung, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

53.

Tìm hiểu những thay đổi về kinh tế, chính sách, xã hội, công nghệ và môi trường tự nhiên có dẫn tới sự khác biệt giữa những gì đang có và những gì có thể có hoặc cần có là phương pháp xác định cơ hội kinh doanh nào?

a)

Quan sát các xu thế.

b)

Giải quyết một vấn đề.

c)

Quan sát thị trường.

d)

Tìm khoảng trống trên thị trường.

54.

Ba nguồn gốc chính của cơ hội kinh doanh theo Barringer và Ireland (2019) là gì?

a)

Quan sát khách hàng, tìm khoảng trống trên thị trường, và giải quyết một vấn đề

b)

Quan sát các xu thế, tìm khoảng trống trên thị trường, và giải quyết một vấn đề.

c)

Quan sát các đối tác, tìm khoảng trống trên thị trường, và giải quyết một vấn đề.

d)

Quan sát các đối thủ cạnh tranh, tìm khoảng trống trên thị trường, và giải quyết một vấn đề.

55.

Thấu cảm là bước thứ mấy trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung của nó là gì?

a)

Thấu cảm là bước thứ 1 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc về các nhu cầu, cảm nhận, suy nghĩ, hành vi của doanh nghiệp

b)

Thấu cảm là bước thứ 2 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc về các nhu cầu, cảm nhận, suy nghĩ, hành vi của khách hàng.

c)

Thấu cảm là bước thứ 1 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc về các nhu cầu, cảm nhận, suy nghĩ, hành vi của đối thủ cạnh tranh.

d)

Thấu cảm là bước thứ 1 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc về các nhu cầu, cảm nhận, suy nghĩ, hành vi của khách hàng.

56.

Phương pháp xác định cơ hội kinh doanh bằng cách giải quyết một vấn đề nghĩa là gì?

a)

Tìm ra thực trạng của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong cuộc sống, công việc…

b)

Tìm ra nguyên nhân của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác găp phải trong cuộc sống, công việc.

c)

Tìm ra hậu quả quả của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác găp phải trong cuộc sống, công việc…

d)

Tìm ra giải pháp giúp giải quyết hiệu quả vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong cuộc sống, công việc…

57.

Xác định vấn đề là bước thứ mấy trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung của nó là gì

a)

Xác định vấn đề là bước thứ 2 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính mà đối thủ đang gặp phải và cần giải quyết.

b)

Xác định vấn đề là bước thứ 2 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính mà khách hàng đang gặp phải và cần giải quyết.

c)

Xác định vấn đề là bước thứ 3 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính mà doanh nghiệp đang gặp phải và cần giải quyết.

d)

Xác định vấn đề là bước 3 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính mà khách hàng đang gặp phải và cần giải quyết.

58.

Tư duy thiết kế là gì?

a)

Là một cách tiếp cận giúp phát triển, sáng tạo các sản phẩm mới dựa trên nền tảng thấu cảm đối thủ cạnh tranh - xác định và giải quyết các vấn đề mà đối thủ cạnh tranh thực sự gặp phải hoặc các đáp ứng các nhu cầu mà họ thực sự mong muốn.

b)

Là một cách tiếp cận giúp phát triển, sáng tạo các sản phẩm mới dựa trên nền tảng thấu cảm doanh nghiệp - xác định và giải quyết các vấn đề mà doanh nghiệp thực sự gặp phải hoặc các đáp ứng các nhu cầu mà họ thực sự mong muốn.

c)

Là một cách tiếp cận giúp phát triển, sáng tạo các sản phẩm mới dựa trên nền tảng thấu cảm khách hàng - xác định và giải quyết các vấn đề mà khách hàng thực sự gặp phải hoặc các đáp ứng các nhu cầu mà họ thực sự mong muốn.

d)

Là một cách tiếp cận giúp phát triển, sáng tạo các sản phẩm mới dựa trên nền tảng thấu cảm đối tác - xác định và giải quyết các vấn đề mà đối tác thực sự gặp phải hoặc các đáp ứng các nhu cầu mà họ thực sự mong muốn.

59.

Tiêu chí “Đủ dài” trong xác định cơ hội kinh doanh nghĩa là gì?

a)

Thời gian sản phẩm tồn tại đủ dài để khai thác.

b)

Thời gian khách hàng tồn tại đủ dài để khai thác.

c)

Thời gian doanh nghiệp tồn tại đủ dài để khai thác.

d)

Thời gian cơ hội tồn tại đủ dài để khai thác.

60.

Tư duy thiết kế có nguồn gốc từ đâu và hiện được vận dụng trong những lĩnh vực nào?

a)

Tư duy thiết kế vận dụng nhiều phương pháp, công cụ và quy trình mà các nhà thiết kế sử dụng, nhưng hiện nay đã được phát triển và áp dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau - bao gồm kiến trúc, kỹ thuật và kinh doanh.

b)

Tư duy thiết kế vận dụng nhiều phương pháp, công cụ và quy trình mà các nhà kinh doanh sáng tạo sử dụng, và hiện nay chủ yếu được phát triển và áp dụng vào lĩnh vực kinh doanh.

c)

Tư duy thiết kế vận dụng nhiều phương pháp, công cụ và quy trình mà các nhà thiết kế sử dụng, nhưng hiện nay chủ yếu được phát triển và áp dụng vào lĩnh vực kinh doanh.

d)

Tư duy thiết kế vận dụng nhiều phương pháp, công cụ và quy trình mà các nhà thiết kế sử dụng, và hiện nay bắt đầu được áp dụng vào lĩnh vực kinh doanh.

61.

Phát biểu nào là đúng nhất trong số những phát biểu sau đây?

 

a)

Mô hình kinh doanh chủ yếu là cách doanh nghiệp kiếm tiền và tạo doanh thu; ngoài ra là cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới khách hàng và các bên có liên quan khác.

b)

Mô hình kinh doanh là cách doanh nghiệp kiếm tiền và tạo doanh thu, chứ không phải là cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới khách hàng và các bên có liên quan khác.

c)

Mô hình kinh doanh không chỉ đơn thuần là cách kiếm tiền, cách tạo doanh thu cho doanh nghiệp mà còn bao gồm cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới khách hàng và các bên có liên quan khác.

d)

Mô hình kinh doanh không chỉ đơn thuần là cách kiếm tiền, cách tạo doanh thu cho doanh nghiệp mà còn bao gồm cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới riêng cho khách hàng.

62.

Công cụ phân tích mô hình kinh doanh nào là do Osterwalder và Pigneur phát triển?

a)

Công cụ Mô hình kinh doanh sáng tạo BMI (Business Model Innovation).

b)

Công cụ Mô hình kinh doanh BMN (Business Model Navigator).

c)

Công cụ Mô hình kinh doanh BMT (Business Model Template).

d)

Công cụ Mô hình kinh doanh BMC (Business Model Canvas).

63.

Thành tố “Đề xuất giá trị” trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?

a)

Danh mục các chiến lược để cạnh tranh với đối thủ cụ thể.

b)

Danh mục các sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mang lại doanh thu cho doanh nghiệp cụ thể.

c)

Danh mục các sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mang lại giá trị cho phân khúc khách hàng cụ thể.

d)

Danh mục các nguồn lực giá trị để hợp tác với đối tác cụ thể.

64.

Thời điểm nào là thích hợp nhất để xác định mô hình kinh doanh?

a)

Sau khi đã đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và trước khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.

b)

Trước khi đã đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và trước khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.

c)

Sau khi đã đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và sau khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.

d)

Trước khi đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và sau khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.

65.

Thành tố “Các đối tác chính” trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?

a)

Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để chiến lược kinh doanh hoạt động.

b)

Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để mô hình kinh doanh hoạt động.

c)

Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để kế hoạch kinh doanh hoạt động.

d)

Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để ý tưởng kinh doanh hoạt động.

66.

Những thành tố trong công cụ Mô hình kinh doanh Canvas là gì và thứ tự phân tích ra sao?

a)
  1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Nguồn lực chính - 7. Đối tác chính - 8. Hoạt động chính - 9. Chi phí.

b)
  1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Hoạt động chính - 7. Đối tác chính - 8. Nguồn lực chính - 9. Chi phí.

c)
  1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Hoạt động chính - 7. Nguồn lực chính - 8. Đối tác chính - 9. Chi phí.

d)
  1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Nguồn lực chính - 7. Hoạt động chính - 8. Đối tác chính - 9. Chi phí.

67.

Thành tố “Dòng doanh thu” trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?

a)

Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ các sản phẩm của mình.

b)

Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ các hoạt động bán hàng.

c)

Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh.

d)

Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ các phân khúc khách hàng.

68.

Theo Gassmann và cộng sự (2014) thì yếu tố cốt lõi để đổi mới sáng tạo mô hình kinh doanh là gì?

a)

Sử dụng nguyên bản một vài mô hình kinh doanh trong số 55 mô hình kinh doanh đã có vào mô hình kinh doanh của bạn.

b)

Sử dụng tất cả 55 mô hình kinh doanh đã có vào mô hình kinh doanh của bạn.

c)

Sử dụng nguyên bản tất cả 55 mô hình kinh doanh đã có để xây dựng một mô hình kinh doanh hoàn toàn mới.

d)

Sử dụng một mô hình kinh doanh trong một bối cảnh mà nó chưa từng được sử dụng trước đây.

69.

Mô hình kinh doanh theo kiểu ‘Bán hàng trực tiếp” là gì?

a)

Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, bỏ qua trung gian.

b)

Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, chưa bao gồm trung gian.

c)

Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, đã tính trung gian.

d)

Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, chưa tính trung gian.

70.

Lợi ích của việc khởi nghiệp giúp?

a)

Tạo ra công việc và thu nhập cho doanh nhân khởi nghiệp

b)

Giải quyết tình trạng thất nghiệp, ổn định xã hội

c)

Cả a và b đúng

d)

Tất cả đều sai

71.

Xem xét từ nhiều gốc nhìn khác nhau giúp cho nhà khởi nghiệp

a)

. Có những lập luận có tính thực tiễn

b)

Đưa ra các giải pháp đầy sáng tạo

c)

Đối mặt với những xích míc

d)

Tạo những hiệu quả giật mình

72.

Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ

a)

Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ

b)

Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng

c)

Khởi nghiệp thành công chỉ nhờ vào một ý tưởng lớn

d)

Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt với nhau

73.

Nhà khởi nghiệp luôn

a)

Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ

b)

Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh

c)

Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh

74.

Nhà khởi nghiệp cần có các đặc điểm:

a)

Lòng tự tin và kiên định; ý thức rõ nhiệm vụ; khả năng chịu mạo hiểm; khả năng chỉ huy

b)

Khả năng đặc biệt; khả năng chịu mạo hiểm; suy nghĩ về tương lai ý thức rõ trách nhiệm; tự tin và kiên định; có khả năng chỉ huy

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

75.

Phát biểu nào trong số các phát biểu sau đây là đúng

a)

Nhà khởi nghiệp có khả năng hình thành và phát triển một tầm nhìn từ những điều chưa có trong hiện tại

b)

Sự thành công của nhà khởi nghiệp chủ yếu do may mắn

c)

Điều quan trọng nhất mà nhà khởi nghiệp phải làm chính là tìm kiếm nguồn tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Khởi nghiệp kinh doanh chỉ đơn thuần là tạo nên sự giàu có

76.

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này nhà khởi nghiệp phải biết:

a)

Khách hàng của mình là ai

b)

Khách hàng muốn điều gì

c)

Hành vi của khách hàng như thế nào

d)

Tất cả những điều như trên

77.

Tất cả những phát biểu dưới đây thể hiện các rào cản đối với sáng tạo của nhà khởi nghiệp, ngoại trừ:

a)

Quá thực tế

b)

Tuân theo các quy dịnh và quy trình một cách mù quáng

c)

Tập trung vào tính logic

d)

Luôn tìm kiếm nhiều câu trả lời cho một vấn đề

78.

Khảo sát ý định mua của khách hàng được xem là một bộ phần cấu thành trong phân tích ý tưởng về ____

a)

Mô hình kinh doanh

b)

Tài chính

c)

Thị trường tiềm năng

d)

Sản phẩm / dịch vụ

79.

Điều nào dưới đây là đặc diểm của nhà khởi nghiệp

a)

A. Chấp nhận rủi ro

b)

B. Dấn thân

c)

C. Kiếm tiền bằng mọi cách

d)

D. Cả A và B

80.

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây

a)

Mỗi ý tưởng khởi nghiệp sẽ cho chúng ta 1 cơ hội khởi nghiệp

b)

Khái niệm ý tưởng khởi nghiệp và cơ hội khởi nghiệp là một

c)

Cơ hội khởi nghiệp là cái có trước ý tưởng khởi nghiệp

d)

Ý tưởng khởi nghiệp có thể không cho chúng ta cơ hội khởi nghiệp

81.

Trong tiếng Việt, khởi nghiệp được hiểu là gì?

a)

 

Là bắt đầu sự nghiệp hay những việc làm quan trọng, vui vẻ.


b)

 

Là bắt đầu sự nghiệp hay những việc làm có lợi ích quan trọng, lâu dài.


82.

Cơ hội kinh doanh là gì?


a)

 

Là những hoạt động tạo ra một loại sản phẩm hàng hóa/dịch vụ mới đáp ứng nhu cầu của phân khúc khách hàng cụ thể.


b)

 

Là những tình huống, bối cảnh thuận lợi tạo ra nhu cầu về một loại sản phẩm hàng hóa/dịch vụ mới, hay một dự án kinh doanh mới.


83.

Tiêu chí “Kịp thời” trong xác định cơ hội kinh doanh nghĩa là gì?


a)

 

Thời điểm thị trường cạnh tranh và thời điểm bạn có thể gia nhập thị trường là khớp nhau.


b)

 

Thời điểm thị trường cần và thời điểm bạn có thể gia nhập thị trường là khớp nhau.


84.

David và Harper đang tham gia một buổi họp nhóm để phát triển ý tưởng cho dự án mới. Đâu là một trong những phương pháp tạo ý tưởng mới mà họ có thể sử dụng?

a)

Phân tích SWOT

b)

Brainstorming

c)

Phân tích thị trường

d)

Lập kế hoạch tài chính

85.

Tiêu chí “Hấp dẫn” trong xác định cơ hội kinh doanh nghĩa là gì?

a)

Thị trường cần phải tăng trưởng, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

b)

Thị trường cần phải cạnh tranh, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

c)

Thị trường cần phải tập trung, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

d)

Thị trường cần phải đủ lớn, bạn có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đạt doanh thu lớn hơn chi phí.

86.

Bốn tiêu chí của một cơ hội kinh doanh là gì?

a)

Mang lại giá trị cho khách hàng, hấp dẫn, chắc chắn, và đủ dài.

b)

Mang lại giá trị cho khách hàng, sáng tạo, kịp thời, và đủ dài.

c)

Mang lại giá trị cho khách hàng, hấp dẫn, kịp thời, và đủ dài.

d)

Mang lại giá trị cho doanh nghiệp, hấp dẫn, kịp thời, và đủ dài.

87.

Cơ hội kinh doanh là gì?

a)

Là những hoạt động tạo ra một loại sản phẩm hàng hóa/dịch vụ mới đáp ứng nhu cầu của phân khúc khách hàng cụ thể.

b)

Là những tình huống, bối cảnh thuận lợi tạo ra một loại sản phẩm hàng hóa/dịch vụ mới, hay một dự án kinh doanh mới.

c)

Là những phán đoán về một loại sản phẩm hàng hóa/dịch vụ mới, hay một dự án kinh doanh mới.

d)

Là những tình huống, bối cảnh thuận lợi tạo ra nhu cầu về một loại sản phẩm hàng hóa/dịch vụ mới, hay một dự án kinh doanh mới.

88.

Tìm hiểu những thay đổi về kinh tế, chính sách, xã hội, công nghệ và môi trường tự nhiên có dẫn tới sự khác biệt giữa những gì đang có và những gì có thể có hoặc cần có là phương pháp xác định cơ hội kinh doanh nào?

a)

Quan sát thị trường.

b)

Quan sát các xu thế.

c)

Tìm khoảng trống trên thị trường.

d)

Giải quyết một vấn đề.

89.

Phương pháp xác định cơ hội kinh doanh bằng cách giải quyết một vấn đề nghĩa là gì?

a)

Tìm ra giải pháp giúp giải quyết hiệu quả vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong cuộc sống, công việc…

b)

Tìm ra hậu quả quả của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong cuộc sống, công việc…

c)

Tìm ra nguyên nhân của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong cuộc sống, công việc.

d)

Tìm ra thực trạng của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong cuộc sống, công việc…

90.

Tiêu chí “Đủ dài” trong xác định cơ hội kinh doanh nghĩa là gì?

a)

Thời gian khách hàng tồn tại đủ dài để khai thác.

b)

Thời gian sản phẩm tồn tại đủ dài để khai thác.

c)

Thời gian doanh nghiệp tồn tại đủ dài để khai thác.

d)

Thời gian cơ hội tồn tại đủ dài để khai thác.