wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật Hành chính là:

a)

Phương pháp thỏa thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

c)

Cả A, B đúng

2.

Luật hành chính điều chỉnh những quan hệ phát sinh giữa:

a)

Các cơ quan hành chính với nhau

b)

Giữa cơ quan hành chính nhà nước với các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội

c)

Giữa cơ quan hành chính nhà nước với cá nhân

d)

Cả A, B, C đúng

3.

Luật hành chính là:

a)

Hệ thống các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành để điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động của các cơ quan nhà nước khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước.

b)

Hệ thống các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành điều chỉnh những quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan nhà nước khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước.

c)

Hệ thống các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành điều chỉnh những quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan nhà nước hoặc tổ chức xã hội khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước.

4.

Luật hành chính là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chủ thể quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Các cơ quan hành chính nhà nước

b)

Các cán bộ nhà nước có thẩm quyền

c)

Các tổ chức, cá nhân được nhà nước trao quyền quản lý

d)

Cả A, B, C đúng

6.

Nội dung của những quan hệ quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Trực tiếp phục vụ các nhu cầu về vật chất và tinh thần của nhân dân

b)

Xử lý các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm trật tự quản lý hành chính

c)

Hoạt động kiểm tra giám sát đối với việc thực hiện pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

Cả A, B, C đúng

7.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Luật hành chính và Luật dân sự là:

a)

Đối tượng điều chỉnh

b)

Phương pháp điều chỉnh

c)

Phạm vi điều chỉnh

8.

Văn bản quy phạm pháp luật hành chính chỉ được ban hành bởi một cơ quan nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chủ thể quản lý hành chính nhà nước có thể là cá nhân nước ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước

a)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo trong quản lý hành chính nhà nước;

b)

Nguyên tắc nhân dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước

c)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

d)

Cả A, B, C đúng

11.

Chủ thể quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Chỉ bao gồm cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính Nhà nước

b)

Công dân Việt Nam

c)

Cán bộ, công chức được nhà nước trao quyền quản lý hành chính nhà nước

d)

Bao gồm cơ quan hành chính nhà nước, cán bộ có thẩm quyền và các tổ chức, cá nhân được nhà nước trao quyền.

12.

Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan hành chính nhà nước gồm:

a)

Nghị định của Chính phủ

b)

Quyết định của Thủ tướng chính phủ

c)

Thông tư của Bộ trưởng

d)

Cả A, B, C đúng

13.

Phương pháp quyền uy phục tùng là:

a)

Là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật hành chính

b)

Là phương pháp điều chỉnh duy nhất của Luật hành chính

c)

Xuất phát từ hoạt động mang tính quyền lực nhà nước chi của cơ quan nhà nước

d)

Hoàn toàn không thích hợp với nền hành chính phục vụ

14.

Mọi quy phạm pháp luật do cơ quan hành chính ban hành đều là quy phạm pháp luật hành chính.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đặc điểm của quy phạm pháp luật hành chính là:

a)

Là quy tắc xử sự chung thể hiện ý chí của Nhà nước

b)

Là tiêu chuẩn để xác định giới hạn và đánh giá hành vi của con người về tính hợp pháp

c)

Chủ yếu do cơ quan hành chính nhà nước ban hành

d)

Cả A, B, C đúng

16.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành quy phạm pháp luật hành chính Nhà nước là

a)

Quốc hội

b)

Bộ Công an

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Cả A, B, C đúng

17.

Quy phạm pháp luật hành chính là

a)

Chỉ được ban hành bởi cơ quan hành chính nhà nước

b)

Luôn xác định rõ cả thời điểm phát sinh và thời điểm chấm dứt hiệu lực

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước

18.

Quan hệ pháp luật giữa cơ quan hành chính nhà nước và cá nhân

a)

Luôn là quan hệ pháp luật hành chính

b)

Có thể là quan hệ pháp luật dân sự

c)

Có thể là quan hệ pháp luật tố tụng

d)

Cả B, C đúng

19.

Quan hệ thủ tục là quan hệ pháp luật hành chính

a)

Trong đó không có sự phát sinh quyền và nghĩa vụ cơ bản của các bên

b)

Có sự phát sinh quyền và nghĩa vụ của các bên

c)

Chỉ phát sinh quyền và nghĩa vụ khi có yêu cầu của các bên

20.

Người có thẩm quyền áp dụng văn bản quy phạm pháp luật hành chính

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Mọi công dân

c)

Cơ quan hành chính nhà nước

d)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

21.

Nội dung của quan hệ pháp luật hành chính là

a)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý hành chính của các bên tham gia

b)

Quyền của các bên tham gia

c)

Nghĩa vụ của các bên tham gia

22.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật hành chính

a)

Quan hệ giữa luật sư bào chữa với thân chủ của mình

b)

Quan hệ giữa Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp trong việc kiểm tra sử dụng ngân sách của Bộ Tư pháp

c)

Quan hệ mua bán nhà đất giữa Chủ tịch UBND tỉnh A với công dân B

d)

Quan hệ giữa người lao động A và Công ty B

23.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động quản lý hành chính nhà nước

a)

Hoạt động xử phạt người có hành vi gây rối trật tự tại phiên tòa của Thẩm phán chủ tọa phiên tòa

b)

Hoạt động ra quyết định kỷ luật đối với Thư ký Tòa án của Chánh án

c)

Hoạt động thụ lý hồ sơ vụ án

d)

Hoạt động đăng ký quyền sở hữu ô tô được tòa án mua nhằm mục đích phục vụ các phiên tòa lưu động

24.

Cơ sở làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật hành chính là

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Năng lực chủ thể của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

d)

Cả A, B, C đúng

25.

Mối quan hệ giữa bộ, cơ quan ngang bộ với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là

a)

Quan hệ pháp luật hành chính

b)

Quan hệ pháp luật dân sự

c)

Quan hệ pháp luật tố tụng hành chính

26.

Quan hệ pháp luật hành chính

a)

Chỉ phát sinh khi có sự đồng ý của hai bên

b)

Là loại quan hệ pháp luật không phát sinh tranh chấp do tính quyền uy của quan hệ

c)

Có thể phát sinh giữa hai công dân

d)

Có thể là quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau

27.

Những nguyên tắc đặc thù của tố tụng hành chính

a)

Việc cung cấp chứng cứ là nghĩa vụ của các đương sự. Tòa án không tiến hành hòa giải đối với các vụ án hành chính. Đảm bảo hiệu lực của văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất

b)

Chỉ có thể khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án sau khi đã được cơ quan nhà nước, người đã ra quyết định hành chính giải quyết. Tòa án không tiến hành hòa giải đối với các vụ án hành chính. Bảo đảm hiệu lực của văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất

c)

Chỉ có thể khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án sau khi đã được cơ quan nhà nước, người đã ra quyết định hành chính giải quyết. Việc cung cấp chứng cứ là nghĩa vụ của các đương sự. Bảo đảm hiệu lực của văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Chỉ có thể khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án sau khi đã được cơ quan nhà nước, người đã ra quyết định hành chính giải quyết. Việc cung cấp chứng cứ là nghĩa vụ của các đương sự. Tòa án không tiến hành hòa giải đối với các vụ án hành chính. Bảo đảm hiệu lực của văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất

28.

Các nguyên tắc của quản lý hành chính nhà nước được ghi nhận trong

a)

Luật hành chính

b)

Hiến pháp

c)

Các văn bản luật, dưới luật

d)

Cả A, B, C đúng

29.

Các nguyên tắc của quản lý hành chính nhà nước chịu sự chi phối của

a)

Điều kiện về chính trị

b)

Điều kiện về giai cấp

c)

Điều kiện về xã hội

d)

Cả A B C

30.

Các hình thức tham gia vào quản lý hành chính nhà nước của nhân dân lao động gồm:

a)

Tham gia vào hoạt động tự quản ở cơ sở

b)

Tham gia vào hoạt động của các cơ quan nhà nước

c)

Tham gia vào hoạt động của các tổ chức xã hội

d)

Cả A, B, C đúng

31.

Điều 35 Luật Tổ chức Chính phủ quy định “Các quyết định của Chính phủ phải được quá nửa tổng số thành viên Chính phủ biểu quyết tán thành. Trong trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến mà Thủ tướng đã biểu quyết...” Đây là biểu hiện của nguyên tắc:

a)

Tập trung dân chủ

b)

Thủ trưởng lãnh đạo kết hợp với thủ trưởng

c)

Thủ trưởng lãnh đạo

d)

Tập thể lãnh đạo

32.

Đâu là hình thức pháp lý quan trọng nhất trong hoạt động của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước:

a)

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Ban hành văn bản áp dụng pháp luật

c)

Thực hiện những hoạt động khác mang tính chất pháp lý

d)

Áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp

33.

Hình thức hoạt động chủ yếu của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Ban hành văn bản áp dụng pháp luật

c)

Thực hiện những tác động về nghiệp vụ - kỹ thuật

d)

Áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp

34.

Phương pháp quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Cách thức thực hiện các chức năng của cơ quan quản lý hành chính nhà nước

b)

Cách thức thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của cơ quan quản lý hành chính nhà nước

c)

Cách thức tác động của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên các đối tượng quản lý

d)

Các thức thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của bộ máy hành chính nhà nước, cách thức tác động của chủ thể quản lý hành chính nhà nước lên các đối tượng quản lý nhằm đạt được hành vi xử sự cần thiết

35.

Phương pháp quản lý hành chính nhà nước bao gồm:

a)

Phương pháp thuyết phục

b)

Phương pháp cưỡng chế

c)

Phương pháp hành chính

d)

Cả A, B, C đúng

36.

Trường hợp nào sau đây không là hình thức quản lý hành chính nhà nước:

a)

Chính phủ trình dự án Luật ra quốc hội

b)

Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy phép đăng ký kinh doanh

c)

Chủ tịch UBND ra quyết định xử phạt

d)

UBND ban hành quyết định

37.

Thủ tục hành chính là:

a)

Các bước đã xây dựng ra một quy phạm pháp luật hành chính

b)

Các bước để ban hành ra một văn bản pháp luật áp dụng pháp luật hành chính

c)

Cách thức tổ chức thực hiện một hoạt động quản lý hành chính nhà nước

38.

Thủ tục hành chính dùng để:

a)

Tổ chức, điều hành các hoạt động nội bộ của bộ máy nhà nước

b)

Trực tiếp giải quyết các công việc liên quan đến quyền, lợi ích của cá nhân

c)

Trực tiếp giải quyết các công việc liên quan đến quyền, lợi ích của tổ chức trong xã hội

d)

Cả A, B, C đúng

39.

Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính là:

a)

Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính

b)

Chủ thể tham gia thủ tục hành chính

c)

Chủ thể thực hiện thủ tục hành chính và chủ thể tham gia thủ tục hành chính

40.

Thủ tục hành chính bao gồm:

a)

Thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Thủ tục giải quyết các công việc cụ thể

c)

Thủ tục hành chính nội bộ

d)

Cả A, B, C đúng

41.

Quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước ban hành được áp dụng:

a)

Chỉ ở trong nước

b)

Có thể ở nước ngoài

c)

Ở cả trong nước và nước ngoài

42.

Các quyết định hành chính được áp dụng thông qua hoạt động:

a)

Quản lý hành chính nhà nước

b)

Hoạt động lập pháp

c)

Hoạt động tư pháp

d)

Cả A, B, C đúng

43.

Theo Luật hành chính Việt Nam, quyết định hành chính được phân chia ra thành bao nhiêu loại căn cứ vào chủ thể ban hành chúng:

a)

Năm loại: Quyết định hành chính của Chủ tịch nước, Quyết định hành chính của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Quyết định hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Quyết định hành chính của ủy ban nhân dân, Quyết định hành chính liên tịch

b)

Bảy loại: Quyết định hành chính của Chủ tịch nước, Quyết định hành chính của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Quyết định hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Quyết định hành chính của ủy ban nhân dân, Quyết định hành chính của các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND, Quyết định hành chính liên tịch, Quyết định hành chính của ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao

c)

 Sáu loại: QĐHC của Chủ tịch nước, QĐHC của Chính phủ, thủ tướng chính phủ, QDDHC của các bộ, cơ quan ngang bộ, QĐHC của ủy ban nhân dân, QĐHC liên tịch, QĐHC của ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao

d)

Bốn loại: QĐHC của Chính phủ, thủ tướng chính phủ, QDDHC của các bộ, cơ quan ngang bộ, QĐHC của ủy ban nhân dân, QĐHC liên tịch.

44.

Tên gọi khác của Quyết định hành chính

a)

Nghị quyết

b)

Thông tư

c)

Chỉ thị

d)

Cả A, B, C đúng

45.

Quyết định hành chính được chia thành

a)

Quyết định chỉ đạo và quyết định cá biệt

b)

Quyết định quy phạm và quyết định cá biệt

c)

Quyết định chỉ đạo và quyết định quy phạm

d)

Quyết định chỉ đạo, quyết định cá biệt và quyết định quy phạm

46.

Quyết định hành chính liên tịch được ban hành bởi

a)

Một cơ quan nhà nước

b)

Hai cơ quan nhà nước

c)

Nhiều cơ quan nhà nước

d)

Tổ chức xã hội

47.

Quyết định hành chính và quyết định của cơ quan lập pháp khác nhau ở

a)

Chủ thể ban hành

b)

Trình tự, thủ tục ban hành

c)

Tính chất của hai loại quyết định

d)

Cả A, B, C đúng

48.

Đặc điểm của cơ quan hành chính nhà nước

a)

Có chức năng quản lý hành chính nhà nước

b)

Trực tiếp hoặc gián tiếp trực thuộc cơ quan quyền lực nhà nước cùng cấp

c)

Có hệ thống đơn vị cơ sở trực thuộc

d)

Cả A, B, C đúng

49.

Cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương gồm

a)

Quốc hội

b)

Bộ và cơ quan ngang bộ

c)

Chính phủ

d)

Chính phủ, bộ và cơ quan ngang bộ

50.

Địa vị pháp lý hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước là

a)

Tổng thể các quyền được trao để quản lý hành chính nhà nước

b)

Tổng thể các nghĩa vụ phải thực hiện để quản lý hành chính nhà nước

c)

Tổng thể các quyền và nghĩa vụ pháp lý hành chính được pháp luật quy định

51.

Bộ trưởng có thẩm quyền

a)

Ban hành thông tư và hướng dẫn thực hiện

b)

Đình chỉ thi hành các văn bản có nội dung trái pháp luật

c)

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính

d)

Cả A, B đúng

52.

Người có thẩm quyền cách chức Chủ tịch UBND cấp xã

a)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

b)

Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân tỉnh

d)

Thủ tướng chính phủ

53.

Người có thẩm quyền kiến nghị với Thủ tướng chính phủ đình chỉ thi hành Nghị quyết của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc TW

a)

Chủ tịch tỉnh, thành phố trực thuộc TW

b)

Phó chủ tịch tỉnh, thành phố trực thuộc TW

c)

Bộ trưởng

d)

Thứ trưởng

54.

Người có thẩm quyền đình chỉ thi hành các văn bản có nội dung trái luật đối với văn bản thuộc ngành, lĩnh vực mình quản lý do các bộ, các địa phương ban hành

a)

Bộ trưởng

b)

Thứ trưởng

c)

Chủ tịch UBND các cấp

d)

Phó chủ tịch UBND các cấp

55.

Cán bộ là

a)

Công dân Việt Nam được bầu cử, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ của đơn vị sự nghiệp công lập của Nhà nước.

b)

Công dân Việt Nam được phê chuẩn, bổ nhiệm vào ngạch trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội

c)

Công dân Việt Nam được tuyển dụng giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ của đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Cán bộ là công dân Việt Nam, được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm hoặc chỉ định giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở cấp tỉnh, ở cấp xã, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.

56.

Công chức là

a)

Công chức là công dân Việt Nam, được tuyển dụng vào vị trí việc làm trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở cấp tỉnh, ở cấp xã; trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân mà không phải là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng; trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân mà không phải là sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ theo chế độ chuyên nghiệp, công nhân công an

b)

Công dân Việt Nam được bầu cử, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ của đơn vị sự nghiệp công lập của Nhà nước

c)

Công dân Việt Nam được phê chuẩn, bổ nhiệm vào ngạch trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội

57.

Công chức trong bộ máy nhà nước bao gồm

a)

Công chức trong Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

b)

Công chức trong hệ thống Tòa án nhân dân, công chức trong Bộ, cơ quan ngang bộ, văn phòng Chủ tịch nước

c)

Công chức trong Văn phòng Chủ tịch nước, trong bộ máy lãnh đạo, đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Công chức trong Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, trong Bộ, cơ quan ngang bộ, trong bộ máy lãnh đạo, quản lý đơn vị sự nghiệp công lập

58.

Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động đối với cán bộ, công chức

a)

2 năm

b)

5 năm

c)

3 năm

d)

05 năm đối với hành vi vi phạm đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khiển trách;

b) 10 năm đối với hành vi vi phạm không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này

59.

Quy phạm pháp luật hành chính

a)

Chỉ do cơ quan hành chính ban hành

b)

Có thể nằm trong các văn bản pháp luật của các ngành luật khác

c)

Phải do cá nhân ban hành

d)

. Phải do quốc hội ban hành

60.

Văn bản nào sau đây là nguồn của Luật hành chính

a)

Nghị quyết số 592-NQ/TVQH đặc xá nhân dịp lễ Quốc khánh lần thứ 23

b)

Bản án số 01/2016/KDTM-ST của TAND quận Tây Hồ

c)

Quyết dịnh xử phạt hành chính

d)

Luật xử lý vi phạm hành chính

61.

Câu 3. Người từ đủ 14 tuổi đến 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về:

a)

Vi phạm hành chính do vô ý

b)

Vi phạm hành chính do cố ý

c)

Mọi vi phạm hành chính

d)

Vi phạm hành chính nghiêm trọng