wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct chương 3

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

1.    Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

B. Tư bản sản xuất

 

c)

C. Tư bản hàng hoá

d)

D.Tư bản lưu thông

 

2.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

A.   Tư bản sản xuất

b)

B.   Tư bản tiền tệ

c)

C.   Tư bản bất biến

d)

D.   Tư bản ứng trước

3.

   Chọn ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

A.   Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

B.   Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng vào sản phẩm

c)

C.   Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động là tư bản khả biến

d)

D.   Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến, tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

4.

4. Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

A.   Nó tồn tại trong con người

b)

B.   Có thể mua bán nhiều lần

c)

C.   Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

D.   Tất cả các đáp án

5.

Chọn đáp án không đúng về mua bán sức lao động:

a)

A.   Bán chịu

b)

B.   Người lao động tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân họ

c)

C.   Mua, bán có thời hạn

d)

D.   Người lao động tạo ra giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân họ

6.

Chọn ý SAI:

a)

A.   Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

B.   Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

C.   Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

D.   Sức lao động được mua bán không tuân theo quy luật giá trị

 

7.

Chọn ý đúng trong các nhận định sau:

 

a)

A.   Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

 

b)

B.   Bản thân tiền là tư bản

c)

C.   Tư bản luôn tồn tại dưới hình thái tiền tệ

 

d)

D.   Công thức chung của tư bản là H-T-H

 

8.

Mục đích trực tiếp nhất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

A.   Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

B.   Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

C.   Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân

d)

D.   Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

 

9.

Chọn đáp án sai

a)

A.   Giá trị mới do lao động tạo ra = v + m

b)

B.   Giá trị của hàng hóa = v + m

c)

C.   Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

D.   Giá trị của sức lao động  = v

 

10.

 Chọn đáp áp đúng?

a)

A.   Giá trị hàng hoá = c + v

b)

B.   Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

C.   Giá trị hàng hoá = m + v

d)

D. Giá trị hàng hoá = Giá trị mới

11.

Chọn đáp án đúng?

a)

A.   Giá trị thặng dư cũng là giá trị hàng hóa

b)

B.   Giá trị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra

c)

C.   Giá trị thặng dư là lao động cụ thể kết tinh

d)

D.   Xét về lượng, giá trị thặng dư lớn hơn giá trị hàng hóa

12.

Chọn đáp án SAI: Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào?

a)

A.   Được lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

b)

B.   Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

c)

C.   Được bảo toàn về mặt giá trị

d)

D.   Được chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

13.

Sự giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

 

a)

A.   Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

 

b)

B.   Đều tạo ra giá trị thặng dư

 

c)

C.   Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

D.   Đều tăng năng suất lao động xã hội

 

14.

Chọn đáp án SAI. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thì:

a)

A.   Giá trị sức lao động không đổi

b)

B.   Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C.   Ngày lao động thay đổi

d)

D.   Năng suất lao động xã hội không đổi

15.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

A.   Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

B.   Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

C.   Ngày lao động không thay đổi

d)

D.   Năng suất lao động xã hội không thay đổi

16.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

A.   Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

b)

B.   Đều kéo dài ngày lao động

c)

C.   Năng suất lao động không đổi

d)

D.   Giá trị sức lao động không đổi

17.

Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

A.   Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

B.   Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.

c)

C.   Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản.

d)

D.   Tất cả các đáp án

18.

Tìm đáp án sai:

a)

A.   Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đổi biểu hiện mối quan hệ giữa nhà tư bản và người lao động

b)

B.   Giá trị tặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối phản ánh mối quan hệ giữa nhà các nhà tư bản

c)

C.   Giá trị thặng dư siêu ngạch phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản

d)

D.   Giá trị thặng dư siêu ngạch là biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

19.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

A.   Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

B.   Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

C.   Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

D.   Máy móc là yếu tố quyết định nhất để tạo ra giá trị thặng dư

20.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

A.   Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

B.   Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

C.   Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

 

d)

D.   Tất cả các đáp án

 

21.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

A.   Tiền công tính theo thời gian

b)

B.   Tiền công thực tế

c)

C.   Tiền công theo sản phẩm

d)

D.   Tất cả các đáp án

22.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

A.   Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

B.   Là số tiền của người công nhân nhận được từ nhà tư bản và do nhà tư bản tạo ra

c)

C.   Tất cả các đáp án

d)

D.   Có nguồn gốc do hao phí của nhà tư bản tạo ra

23.

Tìm đáp án sai, tiền công trong chủ nghĩa tư bản:

a)

A.    Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

B.   Có nguồn gốc do chính sức lao động của người lao động làm thuê tạo ra

c)

C.   Có nguồn gốc từ hao phí sức lao động của nhà tư bản

d)

D.   Có giá cả lên xuống tùy thuộc vào thị trường nguồn lao động

24.

Tái sản xuất giản đơn:

a)

A.   Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

B.   Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

C.   Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

D.   Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phầm đã qua sử dụng với quy mô ngày càng lớn hơn

25.

Tái sản xuất mở rộng:

a)

A.   Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

B.   Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

 

c)

C.   Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

 

d)

D.   Tất cả các đáp án

 

26.

Bản chất của tích lũy tư bản:

a)

A.   Là tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

B.   Nhà tư bản sử dụng hết giá trị thặng dự thu được cho tiêu dùng cá nhân

c)

C. Là quá trình thực hiện tái sản xuất giản đơn

d)

D.   Tất cả các đáp án

27.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là

a)

A.   Giá trị thặng dư

b)

B.   Tư bản bất biến

c)

C.   Tư bản cố định

d)

D.   Tư bản bất biến và tư bản cố định

28.

Để tăng quy mô tích lũy tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào?

a)

A.   Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

B.   Giảm năng suất lao động

c)

C.   Giảm đại lượng tư bản ứng trước

 

d)

D.   Tăng cường độ lao động

 

29.

Để tăng quy mô tích lũy tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào?

a)

A.   Tăng năng suất lao động

 

b)

B.   Giảm tỷ suất giá trị thăng dư

 

c)

C.   Giảm đại lượng tư bản ứng trước

 

d)

D.   Tăng cường độ lao động

 

30.

Nếu thị trường thuận lợi, để tăng quy mô tích lũy tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào?

a)

A.   Giảm năng suất lao động

b)

B.   Giảm tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C.   Giảm đại lượng tư bản ứng trước

d)

D.   Tăng đại lượng tư bản ứng trước

31.

Tìm đáp án sai, hệ quả kinh tế mang tính quy luật của quá trình tích lũy trong nền kinh tế thị trường:

a)

A.   Tăng tư bản bất biến

b)

B.   Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

C.   Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

d)

D.   Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

32.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản:

a)

A.   Qua hình thái hiện vật, là mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động

b)

B.   Qua hình thái giá trị, là mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C.   Phản ánh sự thay đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

D.   Tất cả các đáp án

33.

Ký hiệu của cấu tạo hữu cơ:

a)

A.   c/m

b)

B.   c/v

c)

C.   m/v

d)

D.   v/c

34.

Quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

A.   Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

B.   Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

C.   Phản ánh mối quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

 

d)

D.   Không có đáp án đúng

 

35.

Quan hệ nào không thuộc phạm trù của cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

A.   Quan hệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động

b)

B.   Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C.   Phản ánh mặt giá trị của tư bản

d)

D.   Tỷ lệ về số lượng giá trị tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

 

36.

Quá trình tích lũy tư bản:

a)

A.   Không ngừng làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

B.   Làm giảm cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

C.   Không có mối quan hệ với cấu tạo hữu cơ tư bản

d)

D.   Tất cả các đáp án

37.

Tích tụ tư bản là:

a)

A.   Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

B.   Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

c)

C.   Không làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

D. Làm giảm quy mô tư bản xã hội

38.

Tìm đáp án sai, tích tụ tư bản là:

a)

A.   Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

B.   Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

c)

C.   Làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

D.   Là kết quả của quá trình tích lũy tư bản

39.

Tập trung tư bản:

a)

A.   Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

B.   Làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

C.   Là kết quả của quá trình tích lũy tư bản

d)

D.   Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

40.

Tìm đáp án sai, tập trung tư bản:

a)

A.   Là sự hợp nhất nhiều tư bán cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

B.   Không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

C.   Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

d)

D.   Không phải là kết quả của quá trình tích lũy tư bản

 

41.

Sự giống nhau của tích tụ và tập trung tư bản:

a)

A.   Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

B.   Không có đáp án đúng

c)

C.   Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

D.   Đều tăng quy mô tư bản xã hội

 

42.

Sự khác nhau của tích tụ và tập trung tư bản:

a)

A.   Về nguồn gốc trực tiếp của tích tụ và tập trung tư bản

b)

B.   Tích tụ tư bản làm tăng quy mô của tư bản xã hội còn tập trung tư bản không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

C.   Tích tụ tư bản là kết quả của quá trình tích luỹ tư bản còn tập trung tư bản thì không

d)

D.   Tất cả các đáp án

43.

  Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản:

a)

A.   Tích tụ và tập trung tư bản đều góp phần tạo tiền đề để có thể có nhiều giá trị thặng dư hơn

b)

B.   Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn

c)

C.   Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản

d)

D.   Tất  cả các đáp án

44.

  Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

A.   Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

B.   Giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

c)

C.   Giá cả của tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

D.   Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

45.

  Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất thì giá trị hàng hóa sẽ biểu hiện thành:

a)

A.   G = c + m

b)

B.   G = k + m

c)

C.   G = c + v

d)

D.   G = k + v

46.

Lợi nhuận là:

a)

A.   Do tư bản ứng trước sinh ra

b)

B.   Do tư bản bất biến sinh ra

   

c)

C.   Do tư bản cố định sinh ra

   

d)

D.   Do tư bản lưu động sinh ra

   

47.

Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của:

a)

A.   Giá cả sức lao động

 

b)

B.   Giá trị thặng dư

 

c)

C.   Giá cả tư liệu sản xuất

 

d)

D.   Tất cả đáp án trên

 

48.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

A.   Lao động cụ thể

b)

B.   Lao động giản đơn

c)

C.   Lao động không được trả công

d)

D.   Lao động phức tạp

49.

  Lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận là những phạm trù thể hiện:

a)

A.   Lợi ích kinh tế - xã hội của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

b)

B.   Lợi ích chính trị của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

c)

C.   Lợi ích kinh tế của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

d)

D.   Lợi ích xã hội của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

50.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận:

a)

A.   Hai

b)

B.   Ba

c)

C.   Bốn

d)

D.   Năm

51.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành hình thành:

a)

A.   Giá trị thị trường

b)

B.   Lợi nhuận bình quân

c)

C.   Lợi nhuận

d)

D.   Tỷ suất lợi nhuận

52.

Lợi nhuận bình quân được hình thành do:

a)

A.   Cạnh tranh giữa các ngành

b)

B.   Cạnh tranh trong nội bộ ngành

 

c)

C.   Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

d)

D.   Cạnh tranh giữa cung và cầu

 

53.

  

Chọn đáp án đúng về lợi tức:

a)

A.   Lợi tức là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay

b)

B.   Lợi tức là một phần của giá trị thặng dư mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó

c)

C.   Lợi tức là một phần của lợi nhuận mà người đi vay phải trả cho người cho vay

d)

D.   Lợi tức là toàn bộ giá trị thặng dư mà người đi vay trả cho người cho vay

54.

Tư bản cho vay vận động theo công thức:

a)

A. H – T

b)

B.   T – T’

c)

C.   H – T’

d)

D.   T – T

55.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng tới tỷ suất lợi tức?

a)

A.   Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

B.   Quan hệ cung – cầu

c)

C.   Quy luật cạnh tranh

d)

D.   Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình cung cầu về tư bản cho vay

56.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

A.   Cổ phiếu

b)

B.   Trái phiếu

c)

C.   Tư bản giả

d)

D.   Tất cả đáp án

57.

Chọn phương án sai: Địa tô chênh lệch 1 thu được trên:

a)

A.   Ruộng đất tốt

b)

B.   Ruộng đất đã thâm canh

c)

C.   Ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

D. Ruộng đất có độ màu mỡ cao

58.

Chọn ý đúng: Địa tô chệnh lệch 1 thu được trên:

a)

A.   Ruộng đất đã thâm canh

b)

B.   Ruộng đất tốt, độ màu mỡ cao

c)

C.   Ruộng đất do đầu tư thêm mà có

d)

D.   Ruộng đất xấu

59.

Chọn ý đúng: Địa tô chênh lệch 2 thu được trên:

a)

A.   Ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên cao

b)

B.   Ruộng đất đã được đầu tư thâm canh làm tăng độ màu mỡ của đất

c)

C.   Ruộng đất xấu

d)

D. Ruộng đất trung bình

60.

Công thức chung của tư bản là:

a)

A. T – H –T’

b)

B. H – T – H

c)

C. T – T – H

d)

D. H – H – T

61.

Tư bản là:

a)

A. Giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra

b)

B. Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

C. Bao gồm tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

D. Tất cả mọi đồng tiền

62.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động là:

a)

A. Tìm ra giải pháp làm tăng năng suất lao động

b)

B. Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong  công thức chung của tư bản

c)

C. Để khẳng định đó là một hàng hóa đặc biệt

d)

D. Để phân biệt lao động với sức lao động

63.

Giá trị thặng dư là:

a)

A. Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản

b)

B. Một phần của lợi nhuận siêu ngạch

c)

C. Một phần của lợi nhuận bình quân do công nhân làm thuê tạo ra

d)

D. Là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra

64.

  Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản cố định

c)

C. Tư bản khả biến

d)

D. Tư bản lưu động

65.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh?

a)

A. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

B. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

C. Trình độ doanh lợi của việc đầu tư tư bản

d)

D. Phản ánh mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

66.

Trong điều kiện ngày lao động không đổi, muốn sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối cần phải:

a)

A. Tăng năng suất lao động xã hội

b)

B. Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

C. Tăng cường độ lao động

d)

D. Kéo dài ngày lao động

67.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

A. Do tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

b)

B. Do năng suất lao động cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội

c)

C. Tất cả các đáp án

d)

D. Do tăng năng suất lao động xã hội

68.

Lượng giá trị của hàng hoá bao gồm:

a)

A. c + v

b)

B. c + v + m

c)

C. v + m

 

d)

D. c + m

 

69.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá:

a)

A. Người lao động có đầy đủ các tư liệu sản xuất

b)

B. Người có sức lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất

c)

C. Người có sức lao động phải được tự do về thân thể

d)

D. Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

70.

 Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

B. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

C. Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

d)

D. Trình độ và quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

71.

Trong chủ nghĩa tư bản cạnh tranh, kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành:

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Tỷ suất lợi tức

d)

D. Tỷ suất lợi nhuận

72.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa bao gồm

a)

A. c + v

b)

B. c + m

c)

C. c + v + m

d)

D. v + m

73.

 Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

A. p = m

b)

B. p lớn hơn m

c)

C. p nhỏ hơn m

d)

D. p = 0

74.

So sánh về lượng giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận

a)

A.   Tỷ suất giá trị thặng dư luôn bằng tỷ suất lợi nhuận

b)

B.   Tỷ suất giá trị thặng dư nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận

c)

C.   Tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận

d)

D.   Tỷ suất giá trị thặng dư luôn nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất lợi nhuận

75.

Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản là :

a)

A.   Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

B.   Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C.   Chế độ chiếm hữu tư nhân về sức lao động

d)

D.   Tất cả các đáp án 

76.

Điều kiện để sức lao động là hàng hóa?

a)

A.   Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

B.   Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

c)

C.   Sản xuất hàng hóa phát triển

d)

D.   Phân công lao động xã hội phát triển

77.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá trị của hàng hóa sức lao động?

a)

A.   Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

B.   Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

C.   Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp

d)

D.   Phong tục tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng lao động

78.

Giá trị thặng dư là?

a)

A.   Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

b)

B.   Toàn bộ giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa

c)

C.   Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

d)

D. Tất cả các đáp án

79.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh?

a)

A.   Quy mô bóc lột của tư bản đối với người lao động

b)

B.   Trình độ bóc lột của tư bản với người lao động

c)

C.   Tính chất bóc lột của tư bản với lao động

d)

D.   Phạm vi bóc lột của tư bản với lao động

80.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

 

a)

A.   Kéo dài ngày lao động trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

B.   Tăng cường độ lao động

c)

C.   Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động

d)

D.   Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

 

81.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

A.   Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

b)

B.   Cùng một nguồn gốc, cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

C.   Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc.

d)

D.   Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

82.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận

a)

A.   Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực

B

b)

B.   Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

C.   Cạnh tranh giữa các ngành

d)

D.   Do mọi nhà tư bản đều có xu hướng cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch

83.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

A.   Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

B.   Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

C.   Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

D.   Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

 

84.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

A. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

B. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

C. Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

D. Tư bản bất biến (c) là điều kiện còn tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

85.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

A.   Giá trị thặng dư.

b)

B.   Lực lượng sản xuất

c)

C.   Quan hệ cung – cầu

d)

D.   Do nhà tư bản vay vốn ngân hàng

86.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì?

A.  

a)

A.   Giá trị hàng hoá

b)

B.   Giá trị hàng hoá sức lao động

c)

C.   Giá trị thặng dư

 

d)

D.   Giá trị sử dụng

 

87.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến C và tư bản khả biến V là để biết:

a)

A.   Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

B.   Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

C.   Nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

Tốc độ chu chuyển tư bản

d)

D. Tốc độ chu chuyển tư bản

88.

Chọn đáp án sai về lợi nhuận:

a)

A.   Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

B.   Là con đẻ của tư bản khả biến

c)

C.   Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

D.   Là con đẻ của của tư bản ứng trước

 

89.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về tiền công trong chủ nghĩa tư bản?

a)

A.   Tiền công là giá trị của lao động

b)

B.   Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

c)

C.   Là giá cả của hàng hoá sức lao động

d)

g

D.   Là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá sức lao động

 

90.

Trong điều kiện năng suất lao động xã hội và thời gian lao động tất yếu không đổi, sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối bằng cách:

a)

A.   Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

b)

B. Sử dụng kỷ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

C.   Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

D.   Tăng năng suất lao động trong những ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

91.

  Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

A.   Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

B.   Lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa

c)

C.   Tất cả các đáp án

d)

D.   Là phạm trù vĩnh viễn

92.

Lợi nhuận là gì?

a)

A.   Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

B.   Là tiền công mà nhà tư bản trả cho công nhân

c)

C.   Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

D.   Là giá trị thặng dư

93.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

A.   Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội

b)

B.   Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

C.   Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư

d)

D.   Đều thể hiện mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao động

94.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công tính theo thời gian

a)

A.   Dưạ vào thời gian công nhân làm việc cho nhà tư bản

b)

B.   Mức độ vất vả của công nhân

c)

C.   Số lượng tiền công

d)

D.   Giá trị tiền công

95.

Tư bản cố định là:

a)

A.   Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm

b)

B.   Nguyên vật liệu

c)

C.   Công cụ lao động

d)

D.   Vật liệu phụ

96.

Tư bản lưu động là:

 

a)

:A.   Là bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, và giá trị chuyển hết vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất.

 

b)

B.   Máy móc

 

c)

C.   Nhà xưởng

 

d)

D.   Tham gia từng phần vào sản xuất

 

97.

   Sức lao động là:

a)

A. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người đang sống và được người đó đem ra vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

B. Khả năng lao động của con người

c)

C. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

D. Trí lực của người lao động

98.

Điều kiện quyết định nhất để tiền tệ biến thành tư bản là gì?

a)

A.   Sức lao động trở thành hàng hóa

b)

B.   Sức lao động biến thành tư bản

c)

C.   Tiền tệ vận động theo công thức H – T – H’

d)

D.   Tiền tệ vận động theo công thức H – H’

99.

Tính đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động?

a)

A.   Do thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra

b)

B. Là quá trình lao động

c)

C. Thỏa mãn nhu cầu của người mua hàng hóa

d)

D. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

100.

Giá trị hàng hóa sức lao động là gì?

a)

A. Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động.

b)

B. Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân

c)

C. Phí tổn đào tạo

d)

D. Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân; Phí tổn đào tạo

101.

   Tiền công trong CNTB là

 

a)

A.   Giá cả của hàng hóa sức lao động

 

b)

B.   Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

 

c)

C.   Giá trị của lao động

 

d)

D.   Tất cả các đáp án

 

102.

Nhưng hình thức nào là hiểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

A.   Tiền lương, lợi tức, địa tô

b)

B.   Lợi nhuận, lợi tức, địa ô

c)

C.   Tiền lương, lợi nhuận, địa tô

d)

D.   Lợi tức, lợi nhuận, tiền lương

103.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

A. Tiền lương

b)

B. Lợi tức

c)

C. Địa tô

d)

D. Lợi nhuận

104.

Tư bản bất biến?

a)

A.   Dùng để mua sức lao động

b)

B.   Là bộ phận tư bản mà giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất

c)

C.   Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất

d)

D.   Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất.

105.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để:

a)

A.   Xác định vai trò bộ phận tư bản nào sáng tạo ra giá trị thặng dư

b)

B.   Xác định thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

c)

C.   Thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

d)

D.   Xác định tốc độ chu chuyển của từng loại tư bản

106.

Tư bản khả biến?

a)

A.   Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng sức lao động

b)

B.   Công nhân tiêu dùng vào mục đích cá nhân

c)

C.   Tồn tại dưới hình thức tiền lương

d)

D.   Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

107.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản?

a)

A.   Tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm.

b)

B.   Khấu hao hết giá trị sau mỗi chu kỳ sản xuất

c)

C.   Vận động liên tục thì có hiệu quả

d)

D.   Tồn tại dưới dạng toàn bộ tư liệu sản xuất

108.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản:

a)

A.   Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất

b)

B.   Tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

c)

C.   Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm

d)

D.   Tồn tại dưới dạng sức lao động

109.

Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

A.   Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

B.   Tỷ lệ % giữagiá trị thặng dư với tư bản ứng trước

c)

C.   Tỷ lệ % giữa tư bản khả biến với giá trị thặng dư.

d)

D.   Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

110.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

A.   Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

B.   Kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

C.   Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

D.   Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi.

111.

Tích lũy tư bản là

a)

A.   Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

B.   Tích lũy tiền cho nhà tư bản

c)

C.   Mở rộng quy mô sản xuất

d)

D.   Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn

112.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

A.   Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

b)

B.   Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản

c)

C.   Động cơ của tích lũy tư bản là thu được nhiều giá trị thặng dư

d)

D.   Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

113.

Tập trung tư bản là?

a)

A.   Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt và tư bản xã hội

b)

B.   Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt, còn tư bản xã hội giảm

c)

C.   Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

d)

D.   Làm tăng quy mô của tư bản xã hội

114.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

a)

A.   Biểu hiện tỷ lệ giữa giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động

b)

B.   Là cấu tạo giá trị do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh những biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

C.   Biểu hiện tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng lao động

d)

D. Mối quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

115.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ?

a)

A.   Lao động phức tạp

b)

B.   Lao động quá khứ

c)

C.   Lao động không được trả công

d)

D.   Lao động cụ thể

116.

Chọn ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

 

a)

A.   p’ < m’

b)

B.   p’ = m’

c)

C.   m’ và p’ đều phản ánh bản chất bóc lột

 

d)

D.   m’< p’

 

117.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành từ đâu?

a)

A.   Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

B.   Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất

c)

C.   Do cơ chế thị trường mà có

d)

D.   Do tác động của quy luật kinh tế

118.

  Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

A.   Học thuyết giá trị lao động

b)

B.   Học thuyết giá trị thặng dư

c)

C.   Học thuyết tích lũy tư bản

d)

D.   Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

119.

Nhận xét nào đúng về giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

A.   Giá trị thặng dư siêu ngạch biểu hiện mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao động

b)

B.   Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

c)

C.   Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

.

D.   Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch luôn tồn tại

120.

   Tỷ suất lợi tức

a)

A.   Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vay

b)

B.   Tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản tiền tệ cho vay

c)

C.   Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản tiền  tệ cho vay

d)

D.   Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư với tư bản khả biến

121.

    Nguồn gốc của địa tô tư bản?

a)

A.   Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân

b)

B.   Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

C.   Là tiền đi thuê đất

d)

D.   Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đât

122.

    Địa tô chênh lệch I là địa tô thu được:

a)

A. Là địa tô có được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. Trên những ruộng đất kém thuận lợi nhất

c)

C. Do thâm canh đem lại

d)

D. Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

123.

   Địa tô chênh lệch II là

a)

1.    Địa tô chênh lệch II là

A. Là địa tô thu được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

B. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất chứa các kim loại quý

c)

C. Là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh

d)

D.  Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

124.

  Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh là gì?

a)

A. Quy luật lợi nhuận

b)

B. Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

C. Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

D. Quy luật giá cả độc quyền

125.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành?

a)

A. Hình thành lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình quân giữa các ngành

b)

B. Hình thành giá trị xã hội

c)

C. Hình thành giá cả hàng hóa

d)

D. Hình thành lợi nhuận siêu ngạch

126.

  Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành?

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành lợi nhuận bình quân

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất

d)

D. Hình thành giá cả độc quyền

127.

So sánh giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận?

a)

A.   Giá trị thặng dư do tư bản khả biến tạo ra còn lợi nhuận là con đẻ của tư bản ứng trước

b)

B.   Giá trị thặng dư và lợi nhuận cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

C.   Giá trị thặng dư là hình thức biến tướng của lợi nhuận

d)

D.   Giá trị thặng dư và lợi nhuận cùng phản ánh hiệu quả kinh doanh của nhà tư bản.

128.

Sự giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản?

a)

A.   Làm tăng tổng tư bản xã hội

b)

B.   Không làm thay đổi tổng tư bản xã hội

c)

C.   Làm giảm quy mô của tư bản cá biệt

d)

D.   Làm tăng qui mô của tư bản cá biệt

 

129.

   Đây là câu nói của ai: “ Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”

a)

A.   C Mác

b)

B.   Ph. Ănghen

c)

C. Lênin

d)

D. C Mác – Ph Ănghen

130.

Trong tuần hoàn của tư bản, tư bản lần lượt tồn tại dưới hình thái nào

a)

A. Tư bản tiền tệ- tư bản sản xuất- tư bản hàng hóa

b)

B. Tư bản tiền tệ- tư bản hàng hóa- tư bản sản xuất

c)

C. Tư bản hàng hóa- tư bản sản xuất- tư bản tiền tệ

d)

D. Tư bản sản xuất- tư bản tiền tệ- tư bản hàng hóa

131.

 Quan hệ lưu thông hàng hoá giản đơn vận động theo công thức nào?

a)

A.   T-H-T

b)

B.   T-H-H

c)

C.   H-T-H

d)

D.   T-T

132.

Theo C.Mác, xét trên phạm vi toàn xã hội thì:

a)

A.   Mua, bán hàng hoá thấp hơn giá trị tạo ra giá trị tăng thêm

b)

B.   Mua, bán hàng hoá cao hơn giá trị tạo ra giá trị tăng thêm

c)

C.   Mua, bán hàng hoá bằng giá trị tạo ra giá trị tăng thêm

d)

D.   Lưu thông không tạo ra giá trị tăng thêm

133.

  Giá trị tăng thêm được tạo ra:

a)

A.   Trong lĩnh vực sản xuất

b)

B.   Trong lĩnh vực tiêu dùng

c)

C.   Trong lĩnh vực lưu thông

d)

D.   Tất cả các lĩnh vực phân phối

134.

Hàng hoá sức lao động khác hàng hoá thông thường ở chỗ:

a)

A.   Hàng hoá sức lao động bao hàm yếu tố tinh thần

b)

B.   Hàng hoá sức lao động bao hàm yếu tố lịch sử

c)

C.   Trong quá trình sử dụng, hàng hoá sức lao động có thể tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị của bản thân.

d)

n

D.   Tất cả các đáp án

135.

  Khi nghiên cứu quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư, C.Mác đã giả định:

a)

A.   Nhà tư bản mua bán hàng hoá sức lao động tuân theo nguyên tắc ngang giá

b)

B.   Nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

c)

C.   Nhà tư bản trả tiền công cao hơn giá trị sức lao động

d)

D.   Nhà tư bản mua bán hàng hoá sức lao động không tuân theo nguyên tắc ngang giá

136.

  Giá trị mới của hàng hoá (v + m) là:

a)

A.   Do hao phí lao động quá khứ tạo ra

b)

B.   Do hao phí lao động sống tạo ra

c)

D.   Là bộ phận được lao động sống chuyển vào giá trị sản phẩm mới

d)

D.   Là bộ phận được lao động sống chuyển vào giá trị sản phẩm mới

137.

A.   Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư đó là:

A.   Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

B.   Giá trị thặng dư tuyệt đối, giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch.

C.   Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối

D.   Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

a)

A.   Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

B.   Giá trị thặng dư tuyệt đối, giá trị thặng dư tương đối và siêu gạch

c)

C.   Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối

d)

D.   Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

138.

Để giảm giá trị sức lao động cần phải:

a)

A.   Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

b)

B.   Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

c)

C.   Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

D.   Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

139.

  Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động là:

a)

A.   Giá trị thặng dư tương đối

b)

B.   Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

C.   Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D.   Không có đáp án đúng.

140.

A.   Tìm đáp án SAI:

A.   Xét trong phạm vi từng xí nghiệp thì giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

B.   Xét trên phạm vi toàn xã hội, giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng tồn tại thường xuyên

C.   Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

D.   Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

A.   Xét trong phạm vi từng xí nghiệp thì giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

b)

B.   Xét trên phạm vi toàn xã hội, giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng tồn tại thường xuyên

c)

C.   Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

d)

D.   Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

141.

  Để thực hiện tái sản xuất mở rộng, nhà tư bản cần phải:

a)

A.   Tiêu dùng hết toàn bộ giá trị thặng dư cho cá nhân

b)

B.   Biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

c)

C.   Lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ

d)

D.   Tất cả các đáp án

142.

A.    Hệ quả của tích luỹ tư bản:

a)

A.   Làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

B.   Làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

C.   Làm tăng khoảng cách giàu nghèo.

.

d)

.

D.   Tất cả các đáp án.

143.

Nâng cao năng suất lao động góp phần làm:

a)

A.   Tăng quy mô tích luỹ

b)

B.   Giảm quy mô tích luỹ

c)

C.   Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D.   Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

144.

A.   Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư góp phần làm:

a)

A.   Tăng quy mô giá trị thặng dư

b)

B.   Giảm quy mô tích luỹ

c)

C.   Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D.   Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

145.

Tìm đáp án SAI: Khi tăng quy mô tích luỹ tư bản dẫn đến:

a)

A.   Làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

B.   Làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

C.   Làm tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

.

D.   Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

146.

  Tìm đáp án SAI: Nâng cao năng suất lao động góp phần làm:

a)

A.   Tăng quy mô tích luỹ

 

b)

B.   Giảm quy mô tích luỹ

 

c)

C.   Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

 

d)

D.   Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

 

147.

   Tìm đáp án SAI: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

A.   Chi phí nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hoá

b)

B.   Chi phí thực tế để sản xuất ra hàng hoá

c)

C.   Phần giá trị để bù đắp giá cả tư liệu sản xuất và sức lao động được dùng để sản xuất ra hàng hoá.

d)

D.   Căn cứ để cạnh tranh về giá cả bán hàng giữa các nhà tư bản.

148.

 Khi quy luật giá trị thặng dư chuyển hoá thành quy luật lợi nhuận bình quân thì:

a)

A.   Giá trị hàng hoá chuyển hoá thành giá cả

b)

B.   Giá trị hàng hoá chuyển hoá thành giá cả sản xuất

c)

C.   Giá trị hàng hoá chuyển hoá thành giá trị trao đổi

d)

D.   Giá trị hàng hoá chuyển hoá thành giá cả độc quyền

149.

  Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

A.   Lợi nhuận

b)

B.   Lợi tức

c)

C.   Tư bản ứng trước

d)

D.   Giá trị thặng dư

150.

Lợi tức là:

a)

A.   Một phần của lợi nhuận

b)

B.   Một phần của tư bản ứng trước

c)

C.    Một phần của tư bản cho vay

d)

D.   Một phần của lợi nhuận bình quân

151.

A.   Tư bản cho vay vận động theo công thức nào sau đây:

a)

A.   H-H’

b)

B.   H-T-H

c)

C.   T-T’

d)

D.   H-T

152.

   Quyền sử dụng tách rời quyền sở hữu là đặc điểm của loại tư bản nào?

a)

A.   Tư bản thương nghiệp

b)

B.   Tư bản ngân hàng

c)

C.   Tư bản cho vay

d)

D.   Địa tô

153.

Địa tô chênh lệch I thuộc về ai?

a)

A.   Nhà tư bản

b)

B.   Chủ đất

c)

C.   Công nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.

d)

D.   Tất cả đáp án.

154.

  Địa tô chênh lệch II thuộc về ai?

a)

A.   Nhà tư bản

b)

B.   Chủ đất

c)

C.   Công nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.

d)

D.   Tất cả đáp án.

155.

  Giá cả sản xuất chung của nông phẩm được xác định như thế nào?

a)

A.   Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất xấu nhất

b)

B.   Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất trung bình

c)

C.   Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất tốt nhất

d)

D.   Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất đặc biệt