wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng, trung gian tài chính và thị trường vốn

Total questions: 154

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn vốn chủ yếu của công ty bảo hiểm tài sản và tai nạn đến từ

a)

Phí bảo hiểm

b)

Cho vay

c)

Tư vấn đầu tư chứng khoán

d)

Đầu tư trái phiếu

2.

Đâu không phải là đặc điểm của hợp đông bảo hiểm nhân thọ:

a)

A. Dễ dự đoán mức bồi thường

b)

B. Dễ dự đoán thời điểm bồi thường

c)

C. Không làm lợi cho nền kinh tế

d)

D. Bảo vệ tài chính cho người tham gia bảo hiểm

3.

Các công ty chứng khoán Việt Nam không được phép thực hiện hoạt động nào sau đây

a)

Quản lý danh mục vốn đầu tư

b)

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

c)

Cho vay để mua chứng khoán

d)

Tư vấn đầu tư chứng khoán

4.

Các loại hình cơ bản của công ty tài chính KHÔNG bao gồm

a)

Công ty tài chính tiêu dùng

b)

Công ty tài chính bán hàng

c)

Công ty tài chính thương mại

d)

Công ty tài chính bán lẻ

5.

Tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng bao gồm

a)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính, quỹ tín dụng

b)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính, quỹ đầu tư tương hỗ

c)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính

d)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính, ngân hàng chính sách

6.

Công ty chứng khoán được coi là trung gian tài chính, vì

a)

Làm giảm chi phí giao dịch tài chính

b)

Cung cấp các dịch vụ trên thị trường chứng khoán

c)

Cung cấp các dịch vụ tư vấn đối với các nhà đầu tư tài chính

d)

Thúc đẩy việc phát hành chứng khoán với giá cao nhất trên thị trường sơ cấp

7.

Hoạt động chủ yếu của công ty chứng khoán

a)

Môi giới, tự doanh, tư vấn, quản lý quỹ đầu tư, bảo lãnh phát hành

b)

Môi giới, tư vấn, quản lý quỹ đầu tư, bảo lãnh phát hành

c)

Môi giới, tự doanh, tư vấn, quản lý quỹ đầu tư, bảo lãnh phát hành, cho vay

d)

Môi giới, tư vấn, quản lý quỹ đầu tư, bảo lãnh phát hành, cho vay

8.

Đâu không phải là chức năng của quỹ đầu tư tương hỗ (mutual funds)

a)

Hình thành các quỹ đầu tư chuyên biệt

b)

Đầu tư và quản lý quỹ bởi các chuyên gia

c)

Huy động vốn qua chứng chỉ góp vốn

d)

Cung cấp tín dụng cho các cá nhân và tổ chức kinh tế

9.

Đặc trưng của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

a)

Hoạt động nhận tiền gửi thanh toán của cá nhân

b)

Cung cấp các dịch vụ tài chính đa dạng

c)

Cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng

d)

Có thể vay vốn tại Ngân hàng Trung ương

10.

Công ty bảo hiểm tài sản giữ các tài sản có thời hạn ngắn hơn so với công ty bảo hiểm nhân thọ bởi vì

a)

Các tài sản kỳ hạn ngắn hơn có lợi suất cao hơn

b)

Công ty bảo hiểm nhân thọ có thể sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột

c)

Công ty bảo hiểm tài sản có thể sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột

d)

Công ty bảo hiểm nhân thọ nói chung phải chịu nhiều rủi ro hơn so với công ty bảo hiểm tài sản

11.

Vai trò của trung gian tài chính phi ngân hàng

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, ổn định việc làm

b)

Đảm bảo công bằng xã hội

c)

Kích thích và tập trung các nguồn vốn tiết kiệm, đáp ứng các nhu cầu trong việc bảo vệ và đầu tư tài chính

d)

Thúc đẩy phát hành chứng khoán với giá trị cao nhất

12.

Loại hình doanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp doanh

d)

Công ty cổ phần

13.

Tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng bao gồm

a)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính, quỹ tín dụng

b)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính, quỹ đầu tư tương hỗ

c)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính

d)

Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính, ngân hàng chính sách

14.

Yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay

a)

Tiết kiệm của cá nhân, hộ gia đình

b)

Thặng dư ngân sách của Chính phủ

c)

Nguồn tiền nhàn rỗi của doanh nghiệp

d)

Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp

15.

Yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay

a)

Tiết kiệm của cá nhân, hộ gia đình

b)

Thặng dư ngân sách của Chính phủ

c)

Nguồn tiền nhàn rỗi của doanh nghiệp

d)

Tiền vay để đầu tư của doanh nghiệp

16.

Giả sử các yếu tố khác không thay đổi cùng như không kể tới sự ưu tiên và sự phân cách về thị trường, khi rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể xác định được

17.

Loại hình doanh nghiệp nào được phát hành trái phiếu

a)

Công ty tư nhân

b)

Tất cả các loại hình doanh nghiệp

c)

Công ty hợp doanh

d)

Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn

18.

Đâu không phải là chức năng của quỹ đầu tư tương hỗ (mutual funds)

a)

Hình thành các quỹ đầu tư chuyên biệt

b)

Đầu tư và quản lý quỹ bởi các chuyên gia

c)

Huy động vốn qua chứng chỉ góp vốn

d)

Cung cấp tín dụng cho các cá nhân và tổ chức kinh tế

19.

Thuê tài sản bao gồm

a)

Thuê ngắn hạn và thuê dài hạn

b)

Thuê tài chính và thuê dài hạn

c)

Thuê tài chính và thuê vận hành

d)

Thuê tài chính và thuê mua

20.

Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau

a)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức trái phiếu càng cao

b)

Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá thì có chất lượng rất cao

c)

Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức trái phiếu càng cao

d)

Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu chính phủ

21.

Hoạt động của công ty tài chính

a)

Cho thuê, cầm cố hàng hoá, giấy tờ có giá, tư vấn, marketing, kinh doanh vàng bạc, đá quý

b)

Cho vay, cho thuê, cầm cố hàng hoá, giấy tờ có giá, tư vấn, marketing, kinh doanh vàng bạc, đá quý

c)

Cho vay, cho thuê, cầm cố hàng hoá, giấy tờ có giá, tư vấn, marketing

d)

Cho thuê, cầm cố hàng hoá, giấy tờ có giá, tư vấn, marketing

22.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay và ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

23.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

24.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

25.

Một trái phiếu có lãi suất trái phiếu (lãi suất coupon) bằng lãi suất thị trường thì thị giá của trái phiếu sẽ

a)

Bằng mệnh giá

b)

Lớn hơn mệnh giá

c)

Nhỏ hơn mệnh giá

d)

Không thể xác định được giá

26.

Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu

a)

Quỹ đầu tư mở

b)

Quỹ đầu tư đóng

c)

Quỹ tín dụng

d)

Quỹ tương hỗ

27.

Đặc trưng của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

a)

Hoạt động nhận tiền gửi thanh toán của cá nhân

b)

Cung cấp các dịch vụ tài chính đa dạng

c)

Cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng

d)

Có thể vay vốn tại Ngân hàng Trung ương

28.

Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là

a)

Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng

b)

Ngân hàng thương mại được phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống

c)

Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu tư trung dài hạn, trừ trường hợp đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp

d)

Ngân hàng thương mại không được phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán

29.

Các tổ chức nhận tiền gửi không bao gồm

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ hưu trí

c)

Tổ chức liên hiệp tín dụng

d)

Ngân hàng tương trợ

30.

Các tổ chức trung gian tài chính cho vay KHÔNG bao gồm

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Công ty chứng khoán

d)

Công ty tài chính

31.

Tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng là

a)

Công ty chứng khoán

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng hợp tác xã

d)

Tổ chức tài chính vi mô

32.

Tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng là

a)

Công ty tài chính

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Ngân hàng hợp tác xã

d)

Tổ chức tài chính vi mô

33.

Tổ chức trung gian tài chính là ngân hàng là

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty chứng khoán

c)

Công ty bảo hiểm

d)

Công ty tài chính

34.

Tổ chức trung gian tài chính là ngân hàng là

a)

Tổ chức tài chính vi mô

b)

Công ty chứng khoán

c)

Công ty bảo hiểm

d)

Công ty tài chính

35.

Hoạt động huy động vốn của ngân hàng thương mại gồm

a)

Tiết kiệm, kỳ hạn, không kỳ hạn, thanh toán

b)

Tiết kiệm

c)

Kỳ hạn

d)

Không kỳ hạn, thanh toán

36.

Mục tiêu của ngân sách chính sách gồm

a)

Hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế xã hội của quốc gia

b)

Tối đa hoá lợi nhuận

c)

Tối đa hoá cạnh tranh

d)

Tối đa hoá lợi nhuận và cạnh tranh

37.

Câu 280: Mục tiêu của ngân hàng thương mại gồm:

a)

A. Hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế xã hội của quốc giaB. Tối đa hoá lợi nhuận

b)

B. Tối đa hoá lợi nhuận

c)

C. Thực hiện các chính sách kinh tế của nhà nước

d)

D. Liên kết hệ thống, hỗ trợ tài chính, điều hoà vốn cho các quỹ tín dụng nhân dân.

38.

Đối với người đi vay, lãi suất được coi là gì?

a)

Phần ảnh chi phí của việc vay vốn

b)

Phần ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

Sự đền bù cho việc nhượng quyền sử dụng tiền

d)

Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

39.

Phát biểu nào đúng về tỷ suất lợi tức?

a)

Là tỷ lệ phần trăm của số tiền lãi trên số tiền vốn

b)

Là tỷ lệ phần trăm của tổng thu nhập trên số tiền vốn

c)

Tỷ suất lợi tức luôn lớn hơn lãi suất

d)

Tỷ suất lợi tức luôn nhỏ hơn lãi suất

40.

Khi lãi suất có xu hướng tăng lên trong nền kinh tế, điều nào sau đây là xu hướng hợp lý nhất?

a)

Người dân có xu hướng tăng tiêu dùng

b)

Người dân có xu hướng giảm các khoản tiết kiệm

c)

Hoạt động đầu tư sản xuất trong nước tăng

d)

Người dân có xu hướng tăng gửi tiết kiệm và giảm tiêu dùng

41.

Lãi suất chiết khấu áp dụng khi nào?

a)

Các ngân hàng thương mại cho vay lẫn nhau

b)

Ngân hàng trung ương cho ngân hàng thương mại vay

c)

Các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau

d)

Các ngân hàng thương mại cho vay khách hàng

42.

Lãi suất liên ngân hàng là gì?

a)

Lãi suất mà các ngân hàng thương mại áp dụng khi cho vay lẫn nhau

b)

Lãi suất do ngân hàng trung ương chỉ đạo

c)

Lãi suất tái cấp vốn của ngân hàng trung ương

d)

Lãi suất mà các ngân hàng thương mại cho vay khách hàng

43.

Lãi suất tiền vay được áp dụng khi nào?

a)

Các ngân hàng nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Các ngân hàng gửi tiền tại ngân hàng trung ương

c)

Các ngân hàng cho khách hàng vay

d)

Các ngân hàng đi vay ngân hàng trung ương

44.

Lãi suất kép được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Trong các món vay có 1 kỳ hạn

b)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn

c)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được rút ra

d)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được cộng vào vốn gốc

45.

Lãi suất thực là gì?

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát

46.

Lãi suất chiết khấu là gì?

a)

Lãi suất cho vay của ngân hàng trung ương đối với các ngân hàng

b)

Lãi suất kinh doanh của các ngân hàng

c)

Lãi suất áp dụng khi các ngân hàng huy động vốn

d)

Lãi suất định hướng cho các lãi suất khác

47.

Tại sao tiền ra đời?

a)

Do tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Do tiến bộ của con người

c)

Do nhu cầu của con người

d)

Do nhu cầu trao đổi và mua bán hàng hóa

48.

Để một hàng hóa có thể trở thành tiền, hàng hóa đó phải:

a)

Do chính phủ sản xuất ra

b)

Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện lưu thông

c)

Được hỗ trợ bằng vàng hoặc bạc

d)

Có giá trị lớn

49.

Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ điều gì?

a)

Pháp luật quy định

b)

Sự khan hiếm của tiền giấy

c)

Giá trị nội tại của đồng tiền

d)

Tính lâu bền của tiền giấy

50.

Bản chất của tiền tệ được thể hiện rõ nhất qua thuộc tính nào?

a)

Tính được chấp nhận rộng rãi

b)

Giá trị sử dụng của tiền và giá trị của tiền

c)

Tính dễ nhận biết và có thể chia nhỏ được

d)

Tính lâu bền và tính đồng nhất

51.

Theo kinh tế học hiện đại, chức năng nào phản ánh bản chất của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện cất giữ

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

52.

Bản chất của quan hệ tài chính là gì?

a)

Quá trình tiêu dùng hàng hóa

b)

Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn

c)

Quá trình sản xuất

d)

Quá trình mua bán

53.

Cơ số tiền tệ (MB) phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tỷ lệ dự trữ vượt mức và lượng tiền mặt trong lưu thông

c)

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của các ngân hàng thương mại

d)

Mục tiêu mở rộng cung tiền của ngân hàng trung ương

54.

Tài sản thế chấp cho một món vay phải đáp ứng tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất?

a)

Có giá trị tiền tệ và phải đảm bảo các yêu cầu pháp lý cần thiết

b)

Có thời gian sử dụng lâu dài và được nhiều người ưa thích

c)

Có giá trị lớn

d)

Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của người vay vốn

55.

Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra hoạt động nào?

a)

Trao đổi và mua bán các công cụ trung hạn

b)

Trao đổi và mua bán các công cụ trung và dài hạn

c)

Trao đổi và mua bán các công cụ dài hạn

d)

Trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn

56.

Công cụ nào có tính lỏng và độ an toàn cao nhất?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại

57.

Chủ thể phát hành cổ phiếu là ai?

a)

Chính phủ, công ty cổ phần, ngân hàng thương mại

b)

Chính phủ, công ty cổ phần

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty cổ phần, ngân hàng thương mại

58.

Công cụ trên thị trường tiền tệ bao gồm loại nào sau đây?

a)

Cổ phiếu công ty

b)

Trái phiếu công ty

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi trung và dài hạn

59.

Vai trò nào phản ánh đúng chức năng của thị trường tài chính?

a)

Giảm tỷ lệ lạm phát

b)

Thúc đẩy việc tích lũy và tập trung vốn

c)

Ổn định và tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

60.

Câu 303: Sắp xếp theo thứ tự mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau:

A. Tín phiếu kho bạc B. Chứng chỉ tiền gửi C. Trái phiếu công ty D. Cổ phiếu

a)

A. Cổ phiếu- Chứng chỉ tiền gửi- Trái phiếu công ty- Tín phiếu kho bạc

b)

B. Tín phiếu kho bạc- Chứng chỉ tiền gửi- Trái phiếu công ty – Cổ phiếu

c)

C. Tín phiếu kho bạc- Cổ phiếu- Chứng chỉ tiền gửi- Trái phiếu công ty

d)

D. phiếu- Tín phiếu kho bạc- Trái phiếu công ty- Chứng chỉ tiền gửi

61.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tài chính?

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Hỗ trợ chuyển dịch vốn bằng con đường tài trợ trực tiếp và gián tiếp

c)

Huy động tiền gửi thanh toán từ các cá nhân trong nền kinh tế

d)

Tích tụ, tập trung và phân phối vốn trong nền kinh tế

62.

Dẫn chuyển vốn qua con đường tài chính trực tiếp trong thị trường tài chính được thực hiện thông qua trung gian tài chính nào?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Công ty chứng khoán

d)

Không thông qua trung gian tài chính

63.

Chủ thể tham gia trên thị trường tài chính gồm những ai?

a)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, NHTW

b)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, người nước ngoài, NHTW

c)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ

d)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, người nước ngoài

64.

Nhà phát hành trên thị trường tài chính là ai?

a)

Chính phủ, các doanh nghiệp lớn

b)

Chính phủ, các doanh nghiệp lớn, NHTW

c)

Chính phủ, NHTW

d)

Các doanh nghiệp lớn

65.

Căn cứ vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính bao gồm những thị trường nào?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức

66.

Số lượng chủ thể tham gia trên thị trường cấp hai là như thế nào?

a)

Hạn chế số lượng người tham gia

b)

Không hạn chế số lượng người tham gia

c)

Dưới 100 người

d)

Dưới 300 người

67.

Việc mua cổ phiếu của Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) diễn ra trên thị trường nào?

a)

Thị trường chính thức

b)

Thị trường phi chính thức

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường sơ cấp

68.

Thứ tự quyền được nhận phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản là gì?

a)

Cổ đông thường, cổ đông ưu đãi, trái chủ

b)

Trái chủ, cổ đông thường, cổ đông ưu đãi

c)

Cổ đông ưu đãi, cổ đông thường, trái chủ

d)

Trái chủ, cổ đông ưu đãi, cổ đông thường

69.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở nào?

a)

Theo cung cầu hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của Chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

70.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng, tiền tệ phát huy chức năng gì?

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ cho công chúng

71.

Một trái phiếu có lãi suất trái phiếu (lãi suất coupon) thấp hơn lãi suất thị trường thì thị giá của trái phiếu sẽ như thế nào?

a)

Bằng mệnh giá

b)

Lớn hơn mệnh giá

c)

Nhỏ hơn mệnh giá

d)

Không thể xác định được giá

72.

Các công cụ tài chính bao gồm những gì?

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

73.

Trong các chức năng của tiền tệ, phát biểu nào đúng?

a)

Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ

b)

Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chủ yếu của tiền tệ

c)

Các chức năng tiền tệ đều là chức năng quan trọng nhất

d)

Các chức năng của tiền tệ đều có ở tất cả các công cụ tài chính

74.

Chiết khấu thương phiếu được hiểu như thế nào?

a)

Ngân hàng cho vay có bảo đảm căn cứ vào giá trị trái phiếu, với lãi suất là lãi suất chiết khấu trên thị trường

b)

Một loại cho vay có bảo đảm căn cứ vào giá trị trái phiếu với thời hạn đến ngày đáo hạn của trái phiếu đó

c)

Mua đứt thương phiếu hoặc bộ giấy tờ có giá với lãi suất chiết khấu

d)

Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị thương phiếu được khách hàng cầm cố và ngân hàng không tính lãi

75.

Thị trường vốn là nơi diễn ra hoạt động nào?

a)

Trao đổi và mua bán các công cụ trung hạn

b)

Trao đổi và mua bán các công cụ trung và dài hạn

c)

Trao đổi và mua bán các công cụ dài hạn

d)

Trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn

76.

Căn cứ để phân biệt giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn là gì?

a)

Các loại ngoại tệ được giao dịch trên thị trường

b)

Sự quản lý và giám sát của chính phủ

c)

Thời hạn của các công cụ tài chính

d)

Phương thức huy động vốn của nhà phát hành

77.

Câu 320: Công cụ nào có mức độ an toàn cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Tín phiếu kho bạc

c)

C. Chứng chỉ tiền gửi

d)

D. Trái phiếu công ty

78.

Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất:

a)

Nhóm nguyên nhân thuộc về Khách hàng

b)

Nhóm nguyên nhân thuộc về Chính Phủ

c)

Nhóm nguyên nhân thuộc về bản thân Ngân hàng thương mại

d)

Nhóm nguyên nhân thuộc về Hiệp hội Ngân hàng Thế giới

79.

Một trái phiếu có lãi suất trái phiếu (lãi suất coupon) cao hơn lãi suất thị trường thì thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

Bằng mệnh giá

b)

Lớn hơn mệnh giá

c)

Nhỏ hơn mệnh giá

d)

Không thể xác định được giá

80.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính

b)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn

c)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn

d)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn

81.

Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra:

a)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung hạn

b)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ dài hạn

d)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn

82.

Tổ chức trung gian tài chính là ngân hàng là:

a)

Tổ chức tài chính vi mô

b)

Công ty chứng khoán

c)

Công ty bảo hiểm

d)

Công ty tài chính

83.

NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

d)

Huy động tiền gửi khách hàng

84.

NHTW ngày nay:

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính Phủ

c)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

d)

Kiểm soát lưu lượng tiền tệ

85.

Đặc trưng của ngân hàng trung ương là:

a)

Huy động vốn trong dân cư là các cá nhân, tổ chức và hộ gia đình

b)

Phát hành tiền và điều tiết lưu thông tiền tệ

c)

Thực hiện hoạt động cho vay với tất cả các đối tượng trong nền kinh tế

d)

Trung gian tài chính trong nền kinh tế

86.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của nhà nước, vì:

a)

Trung gian thanh toán KBNN–NHTM, cấp tín dụng cho NSNN

b)

Cấp tín dụng, làm trung gian thanh toán giữa các NHTM qua các hoạt động tái chiết khấu, dự trữ bắt buộc

c)

Thuộc sở hữu nhà nước, giao dịch với KBNN, trung gian thanh toán KBNN–NHTM

d)

Thuộc sở hữu nhà nước, giao dịch với KBNN, trung gian thanh toán KBNN–NHTM, cấp tín dụng cho NSNN

87.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của các ngân hàng thương mại, vì:

a)

Mở tài khoản, nhận tiền gửi NHTM

b)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi dân cư và tổ chức kinh tế

c)

Cấp tín dụng cho các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

d)

Làm trung gian thanh toán giữa các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

88.

Ngân hàng trung ương là thành viên của loại thị trường tài chính nào:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường liên ngân hàng

89.

Số tiền dự trữ bắt buộc của NHTM gửi vào tài khoản tiền gửi nào:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

NHTW hoặc được để lại một phần tại quỹ tiền mặt theo quy định của NHTW từng nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Kho bạc nhà nước

90.

Cơ quan quản lý hoạt động NHTM là:

a)

Bộ Tài Chính

b)

Bộ Công An

c)

Bộ Tư Pháp

d)

Ngân hàng Trung ương

91.

NHTW áp dụng chính sách dự trữ bắt buộc tăng đối với các NHTM thì:

a)

Khả năng cho vay của các NHTM tăng

b)

Khả năng mở rộng tiền gửi của hệ thống ngân hàng tăng

c)

Khả năng cho vay của các NHTM giảm

d)

Lãi suất liên ngân hàng giảm

92.

Tại sao NHTW lại quy định tỷ lệ DTBB đối với các NHTM:

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán cho NHTM trước nhu cầu rút tiền mặt của khách hàng

b)

Hạn chế tỷ lệ thất nghiệp

c)

Kiểm soát khối lượng tín dụng

d)

Ổn định ngân sách và tiền tệ

93.

Ngân hàng trung ương làm thủ quỹ cho:

a)

Các ngân hàng thương mại

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Tổ chức tài chính là ngân hàng

d)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng

94.

Nguyên tắc phát hành tiền của ngân hàng trung ương là:

a)

Nhu cầu tiền tệ của nền kinh tế

b)

Đáp ứng nhu cầu chi tiêu của chính phủ

c)

Dựa trên cơ sở trữ lượng vàng làm đảm bảo

d)

Đảm bảo bằng hàng hoá thiết yếu trong xã hội

95.

Chính sách tiền tệ gồm:

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ tiết kiệm

d)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ lãi suất

96.

Chính sách tiền tệ quốc gia do ai thực hiện:

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Quốc hội

d)

Các ngân hàng thương mại

97.

Công cụ điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam gồm:

a)

Công cụ hỗ trợ và công cụ gián tiếp

b)

Công cụ trực tiếp và công cụ gián tiếp

c)

Công cụ lãi suất và công cụ tỷ giá

d)

Công cụ thị trường mở và công cụ dự trữ bắt buộc

98.

Công cụ trực tiếp điều hành chính sách tiền tệ của NHTW là:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Thị trường mở

c)

Tái cấp vốn

d)

Lãi suất

99.

Tiền gửi dự trữ bắt buộc bằng (=):

a)

Tổng nguồn vốn x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Vốn chủ sở hữu x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Vốn đi vay và vốn huy động x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tổng nguồn vốn huy động x Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

100.

Nghiệp vụ thị trường mở được hiểu theo định nghĩa nào:

a)

Là hoạt động làm giảm dự trữ của hệ thống ngân hàng

b)

Là hoạt động mua bán giấy tờ có giá của NHTW trên thị trường tiền tệ

c)

Là cơ chế tác động trực tiếp tới lãi suất kinh doanh của hệ thống NHTM

d)

Là việc NHTW quản lý việc mua bán chứng khoán của NHTM trên thị trường tiền tệ

101.

Mục tiêu hàng đầu và dài hạn của chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Ổn định giá cả và kiểm soát lạm phát

b)

Ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giải quyết nạn thất nghiệp

d)

Ổn định giá cả, tiền tệ và tỷ giá hối đoái

102.

Cặp mục tiêu mâu thuẫn nhau trong ngắn hạn trong chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm

b)

Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp

c)

Ổn định lạm phát và ổn định tiền tệ

d)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả

103.

Khi NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào:

a)

Chắc chắn sẽ tăng

b)

Có thể sẽ tăng

c)

Có thể sẽ giảm

d)

Không thay đổi

104.

Chính sách tiền tệ nới lỏng áp dụng cho:

a)

Nền kinh tế chậm phát triển, thất nghiệp gia tăng

b)

Nền kinh tế đang phát triển, thất nghiệp gia tăng

c)

Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng

d)

Nền kinh tế phát triển, thất nghiệp gia tăng

105.

Mục tiêu chủ yếu của chính sách tiền tệ thắt chặt:

a)

Giảm lạm phát

b)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Ổn định xã hội

106.

Mục tiêu nào không phải là mục tiêu ổn định tỷ giá hối đoái trong chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Hỗ trợ xuất khẩu

b)

Điều chỉnh lưu thông tiền tệ

c)

Cải thiện cán cân thanh toán

d)

Tạo điều kiện ổn định ngân sách, ổn định tiền tệ

107.

Việc điều chỉnh tỷ giá hối đoái trong chính sách tiền tệ của NHTW chỉ thực sự cần thiết khi:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ngày càng tăng mạnh

b)

Tỷ giá thực tế thị trường biến động với biên độ lớn gây tác hại cho quá trình sản xuất

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Hỗ trợ xuất khẩu, ổn định ngân sách

108.

NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

d)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

109.

Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi:

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài Chính

d)

Quốc hội

110.

Theo mô hình NHTW độc lập với Chính Phủ:

a)

NHTW nằm trong nội các chính phủ

b)

Quan hệ giữa NHTW và chính phủ là quan hệ hợp tác

c)

Chính phủ có thể dễ dàng phối hợp chính sách tiền tệ của NHTW đồng bộ với các chính sách kinh tế vĩ mô khác

d)

NHTW chịu sự chỉ phối trực tiếp của chính phủ

111.

Theo mô hình NHTW trực thuộc Chính Phủ:

a)

Quan hệ giữa NHTW và chính phủ là quan hệ hợp tác

b)

NHTW có toàn quyền quyết định việc xây dựng và thực hiện chính sách tiền tệ

c)

NHTW nằm trong nội các chính phủ và chịu sự chỉ phối trực tiếp của chính phủ

d)

Dưới mô hình này, khó có sự kết hợp hài hoà giữa chính sách tiền tệ và chính sách tài khoá

112.

Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ

c)

Số việc làm mới tạo ra trong kỳ

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDP

113.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là lý do quyền phát hành tiền tập trung vào NHTW:

a)

NHTW có thể kiểm soát được lượng tiền trong lưu thông

b)

NHTW có thể kiểm soát khả năng mở rộng tín dụng và điều chỉnh lượng tiền cần phát hành

c)

Tiền do NHTW phát hành có uy tín cao trong lưu thông

d)

NHTW có thể cung cấp vốn cho các dự án của Chính Phủ

114.

NHTW không cung ứng dịch vụ nào cho các ngân hàng trung gian:

a)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi của các NHTG

b)

Làm thủ quỹ cho các NHTG

c)

Làm trung gian thanh toán cho các NHTG

d)

Cấp tín dụng cho các NHTG

115.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

116.

Dự trữ bắt buộc là số tiền mà các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải duy trì trên tài khoản:

a)

Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn tại NHNN

b)

Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại NHNN

c)

Tài khoản tiết kiệm tại NHNN

d)

Chứng chỉ tiền gửi tại NHNN

117.

Chính sách của NHNN Việt Nam bao gồm những công cụ chủ yếu nào:

a)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động thị trường mở, chính sách hạn mức tín dụng

b)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hóa, thị trường mở, chính sách hạn mức tín dụng, chính sách tỷ giá

c)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, hoạt động thị trường mở, tái cấp vốn, chính sách hạn mức tín dụng

d)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

118.

Tác động của chính sách nới lỏng tiền tệ:

a)

Ngăn cản sự phát triển quá đà của nền kinh tế

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Lượng tiền cung ứng tăng

d)

Giảm lượng tiền trong lưu thông

119.

Công cụ gián tiếp trong điều hành chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Hạn mức tín dụng

120.

Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu tăng trưởng kinh tế là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ

c)

Số việc làm mới tạo ra trong kỳ

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDPGDP

121.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS)(MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không kết luận được

122.

Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng cung ứng (MS)(MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không kết luận được

123.

Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất?

a)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các NHTM

b)

Chính phủ tăng chi, tăng thu, NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM

c)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

d)

Chính phủ tăng chi, tăng thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

124.

Nghiệp vụ thị trường mở là:

a)

Mua bán các giấy tờ có giá ngắn hạn trên thị trường tiền tệ của NHTW

b)

Mua bán các giấy tờ có giá trung và dài hạn trên thị trường vốn của NHTW

c)

Mua bán các chứng khoán ngắn hạn trên thị trường tiền tệ của NHTW

d)

Mua bán các chứng khoán dài hạn trên thị trường vốn của NHTW

125.

Nới lỏng tiền tệ là:

a)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

c)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d)

Một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

126.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ là:

a)

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

Tất cả trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

127.

Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ bao gồm:

a)

Mục tiêu trung gian, mục tiêu hoạt động và mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian, mục tiêu giá cả và mục tiêu cuối cùng

c)

Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả

d)

Mục tiêu hoạt động, mục tiêu giá cả và mục tiêu cuối cùng

128.

Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu đảm bảo công ăn việc làm là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDPGDP

c)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ hoặc số việc làm mới tạo ra

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc gia GNPGNP

129.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT:

a)

Mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian

c)

Mục tiêu hoạt động

d)

Mục tiêu cấp thiết

130.

Các chỉ tiêu thường được lựa chọn làm mục tiêu trung gian KHÔNG bao gồm:

a)

Lượng tiền cung ứng

b)

Lãi suất thị trường

c)

Tỷ giá

d)

Dân số

131.

Tiêu chuẩn để lựa chọn mục tiêu hoạt động KHÔNG bao gồm yếu tố nào:

a)

Phải đo lường được

b)

Phải có mối quan hệ chặt chẽ với các mục tiêu trung gian

c)

Có mối quan hệ trực tiếp với các công cụ của chính sách tiền tệ

d)

Phải có mối quan hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng

132.

Chỉ số thường dùng để đo lường mục tiêu ổn định giá cả là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Tỷ lệ thất nghiệp trong kỳ

c)

Số việc làm mới tạo ra trong kỳ

d)

Chỉ số tổng sản phẩm quốc nội GDPGDP

133.

Thứ tự quyền được nhận phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản:

a)

Cổ đông thường, cổ đông ưu đãi, trái chủ

b)

Trái chủ, cổ đông thường, cổ đông ưu đãi

c)

Cổ đông ưu đãi, cổ đông thường, trái chủ

d)

Trái chủ, cổ đông ưu đãi, cổ đông thường

134.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở:

a)

Theo cung cầu hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của Chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

135.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng:

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ cho công chúng

136.

Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:

a)

Tuân thủ một cách rất nghiêm túc tất cả các quy định của Ngân hàng Trung ương

b)

Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% và nợ quá hạn không quá 8%

c)

Không có nợ xấu và nợ quá hạn

d)

Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép

137.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (Bank’s Acceptances)

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

138.

Trong các chức năng của tiền tệ:

a)

Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ

b)

Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ

c)

Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất

d)

Các chức năng của tiền tệ đều có ở tất cả các công cụ tài chính

139.

Trong giao dịch nào sau đây, tiền thực hiện chức năng trao đổi:

a)

Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng

b)

Mua hàng tại siêu thị

c)

Rút tiền từ máy ATMATM

d)

Tiền không có chức năng trao đổi

140.

Thị trường vốn là nơi diễn ra:

a)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính trung hạn

b)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính dài hạn

d)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn

141.

Cơ quan quản lý nhà nước cần phải hạn chế không cho các ngân hàng nắm giữ một số loại tài sản nào đó:

a)

Để ngân hàng tập trung vào các hoạt động truyền thống

b)

Để giảm áp lực cạnh tranh giữa các trung gian tài chính trên cùng địa bàn

c)

Để tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng trong nền kinh tế và sự an toàn, hiệu quả kinh doanh cho chính các ngân hàng

d)

Để hạn chế sự thâm nhập sâu của các ngân hàng vào doanh nghiệp

142.

Công cụ nào có mức độ an toàn cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu công ty

143.

Công cụ nào có mức độ rủi ro cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu công ty

144.

Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách dưới đây:

a)

Là người tham gia phân phối lần đầu

b)

Là người tham gia phân phối lại

c)

Tư cách trung gian tài chính

d)

Cơ quan giám sát tài chính

145.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính

b)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn

c)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn

d)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn

146.

Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra:

a)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung hạn

b)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ dài hạn

d)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn

147.

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức:

a)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 chữ số

b)

Tỷ lệ lạm phát ở trên mức 3 chữ số

c)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 2 chữ số

d)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 chữ số nhưng dưới mức 3 chữ số

148.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thường được dùng nhất để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế:

a)

Tốc độ tăng của chỉ số CPICPI

b)

Tốc độ tăng của giá vàng

c)

Tốc độ tăng của chỉ số PPIPPI

d)

Tốc độ tăng giá ngoại hối

149.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào KHÔNG được dùng để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế

a)

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

b)

Chỉ số VN-index

c)

Chỉ số giá bán buôn PPI

d)

Chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc nội

150.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Lạm phát vừa phải

a)

Trong điều kiện lạm phát vừa phải, giá cả tăng rất nhanh

b)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá ở mức một con số <10%<10\%

c)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá trên 10%10\% đến <100%<100\%

d)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá khoảng trên 1000%1000\% mỗi năm

151.

Khi giá cả hàng hoá thời điểm cận Tết tăng lên, sau đó lại giảm xuống, thì đấy là biểu hiện của

a)

Biến động của tình hình cung cầu

b)

Lạm phát

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát phi mã

152.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về Giảm phát

a)

Là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế giảm liên tục

b)

Giảm phát là lạm phát với tỉ lệ mang giá trị âm

c)

Giảm phát là lạm phát ở tỉ lệ rất thấp

d)

Giảm phát thường xuất hiện khi nền kinh tế suy thoái hay đình đốn

153.

Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi

a)

Thu nhập của xã hội ngày càng tăng cao

b)

Tổng cung vượt quá nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ của xã hội

c)

Tổng cầu cân bằng mức cung ứng hàng hoá, dịch vụ của xã hội

d)

Tổng cầu vượt quá mức cung ứng hàng hoá, dịch vụ của xã hội làm mức giá chung tăng lên

154.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Chi phí sản xuất tăng đẩy giá tăng lên

c)

Mức cung tiền tăng

d)

Chi tiêu của hộ gia đình tăng