NEW
Font size
WorksheetsPHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 (CÁ NHÂN Ở NHÀ)
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
1. Phạm vi lãnh thổ
- Số quốc gia: .....
11
8
13
15
1. Phạm vi lãnh thổ
- Diện tích: ..........
4,5 triệu km²
2,3 triệu km²
6,8 triệu km²
1,2 triệu km²
Phạm vi lãnh thổ - Bao gồm ...khu vực
Đông Nam Á lục địa, Đông Nam Á biển đảo
Đông Nam Á lục địa, Nam Á biển đảo
Đông Nam Á biển đảo, Tây Nam Á lục địa
Đông Nam Á lục địa, Bắc Á biển đảo
Phạm vi lãnh thổ - Có ..........rộng
diện tích rộng
dân số đông
khí hậu ôn hòa
vị trí thuận lợi
Vị trí địa lí - Tiếp giáp:
Phía Bắc: Trung Quốc, Phía Nam: Ấn Độ Dương, Phía Đông: Thái Bình Dương, Phía Tây: Ấn Độ
Phía Bắc: Lào, Phía Nam: Biển Đông, Phía Đông: Campuchia, Phía Tây: Thái Lan
Phía Bắc: Nga, Phía Nam: Biển Đen, Phía Đông: Nhật Bản, Phía Tây: Hàn Quốc
Phía Bắc: Myanmar, Phía Nam: Vịnh Bengal, Phía Đông: Malaysia, Phía Tây: Nepal
Vị trí địa lí - Trong khu vực ......và........ Châu Á
Đông Nam Á và Nam Châu Á
Đông Bắc Á và Tây Châu Á
Trung Á và Bắc Châu Á
Nam Á và Tây Châu Á
Vị trí địa lí - Là cầu nối của .....đại dương lớn là ........và .......
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Vị trí địa lí - Là cầu nối của ......lục địa là ........và ......
lục địa Á và lục địa Úc
lục địa Âu và lục địa Phi
lục địa Mỹ và lục địa Nam Cực
lục địa Phi và lục địa Úc
Vị trí địa lí - Có các tuyến đường .......... quan trọng
hàng hải quan trọng
sắt quan trọng
bộ quan trọng
hàng không quan trọng
Vị trí địa lí - Nơi giao thoa của nhiều nền ........; ..........lớn trên Thế giới.
văn hóa; dân số lớn
kinh tế; khí hậu
ngôn ngữ; tài nguyên
tôn giáo; diện tích
Vị trí địa lí của Đông Nam Á nằm ở đâu trên bản đồ?
Giữa châu Á và châu Úc, tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Phía Bắc châu Á, gần Bắc Cực
Trung tâm châu Âu, giáp Đại Tây Dương
Phía Nam châu Phi, gần Nam Cực
Đông Nam Á lục địa: Các dãy núi hướng TB - ĐN: ............
Himalaya, dãy Trường Sơn, dãy Annamite
Hoàng Liên Sơn, dãy Alps, dãy Andes
Dãy Pyrenees, dãy Rocky, dãy Ural
Dãy Cordillera, dãy Atlas, dãy Caucasus
Địa hình - đất
Cao nguyên Trung phần, cao nguyên Khorat, cao nguyên Shan
Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng
Dãy núi Himalaya, dãy núi Trường Sơn, dãy núi An-pơ
Thung lũng sông Nile, thung lũng sông Amazon, thung lũng sông Mississippi
Đông Nam Á biển đảo: Núi, Hướng, Đất
Núi lửa, hướng vòng cung, đất bazan
Núi đá vôi, hướng tây bắc, đất phù sa
Núi thấp, hướng đông tây, đất feralit
Núi già, hướng bắc nam, đất mùn
Đồng bằng: - Đông Nam Á lục địa: ………………… - Đông Nam Á biển đảo: ………………..
Đông Nam Á lục địa: Đồng bằng sông Mê Công, sông Irrawaddy, sông Chao Phraya; Đông Nam Á biển đảo: Đồng bằng sông Kapuas, sông Barito, sông Mahakam
Đông Nam Á lục địa: Đồng bằng sông Hồng, sông Đồng Nai; Đông Nam Á biển đảo: Đồng bằng sông Cửu Long, sông Sài Gòn
Đông Nam Á lục địa: Đồng bằng sông Mekong, sông Hồng; Đông Nam Á biển đảo: Đồng bằng sông Musi, sông Batanghari
Đông Nam Á lục địa: Đồng bằng sông Chao Phraya, sông Salween; Đông Nam Á biển đảo: Đồng bằng sông Solo, sông Brantas
Xác định được trên bản đồ vị trí các đồng bằng (thuộc quốc gia nào?)
Sông Mê Công: Việt Nam, Campuchia, Lào, Thái Lan; Mê Nam: Thái Lan; I-ra-oa-đi: Myanmar
Sông Mê Công: Thái Lan, Lào, Myanmar; Mê Nam: Campuchia; I-ra-oa-đi: Việt Nam
Sông Mê Công: Lào, Campuchia, Myanmar; Mê Nam: Việt Nam; I-ra-oa-đi: Thái Lan
Sông Mê Công: Campuchia, Thái Lan, Việt Nam; Mê Nam: Myanmar; I-ra-oa-đi: Lào
Ven biển: ……….
dài, nhiều vịnh, thuận lợi cho phát triển kinh tế biển
ngắn, ít vịnh, khó phát triển kinh tế biển
bằng phẳng, không có vịnh, không thuận lợi cho phát triển kinh tế biển
nhiều đảo, không có vịnh, khó phát triển kinh tế biển
Khí hậu - Phân hóa: - Đông Nam Á lục địa và phần lớn lãnh thổ Phi – lip – pin: ………. - Đông nam Á biển đảo: ………………….. - Vùng núi cao: ………………….
Đông Nam Á lục địa và phần lớn lãnh thổ Phi-lip-pin: khí hậu nhiệt đới gió mùa, Đông Nam Á biển đảo: khí hậu xích đạo, nhiệt đới ẩm, Vùng núi cao: khí hậu ôn đới, mát mẻ
Đông Nam Á lục địa và phần lớn lãnh thổ Phi-lip-pin: khí hậu ôn đới, Đông Nam Á biển đảo: khí hậu nhiệt đới gió mùa, Vùng núi cao: khí hậu xích đạo
Đông Nam Á lục địa và phần lớn lãnh thổ Phi-lip-pin: khí hậu xích đạo, Đông Nam Á biển đảo: khí hậu ôn đới, Vùng núi cao: khí hậu nhiệt đới gió mùa
Đông Nam Á lục địa và phần lớn lãnh thổ Phi-lip-pin: khí hậu nhiệt đới ẩm, Đông Nam Á biển đảo: khí hậu ôn đới, Vùng núi cao: khí hậu xích đạo
Khí hậu thuận lợi phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam giúp ngành nào phát triển mạnh?
Nông nghiệp
Công nghiệp nặng
Công nghệ thông tin
Du lịch mạo hiểm
2. Khí hậu khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành nào sau đây?
Nông nghiệp
Công nghệ thông tin
Du lịch
Tài chính
3. Sông hồ
- Đặc điểm: ……………
- Các sông lớn:………………
- Hồ: ……….
Đặc điểm: nhiều sông lớn, hồ nước ngọt
Các sông lớn: Mê Công, Mê Nam, I-ra-oa-đi
Hồ: hồ Tonle Sap, hồ Toba
Đặc điểm: ít sông, nhiều hồ nước mặn
Các sông lớn: Hồng Hà, Trường Giang, Sông Đà
Hồ: hồ Baikal, hồ Victoria
Đặc điểm: nhiều sông nhỏ, không có hồ lớn
Các sông lớn: Sông Thames, Sông Seine, Sông Danube
Hồ: hồ Geneva, hồ Balaton
Đặc điểm: không có sông lớn, chủ yếu là hồ nhân tạo
Các sông lớn: Sông Nile, Sông Amazon, Sông Mississippi
Hồ: hồ Titicaca, hồ Superior
Sông hồ thuận lợi phát triển kinh tế - xã hội ở ngành nào sau đây?
Du lịch và thủy sản
Công nghiệp nặng
Công nghệ thông tin
Nông nghiệp công nghệ cao
Sông hồ gây khó khăn phát triển kinh tế - xã hội chủ yếu ở ngành nào sau đây?
Giao thông vận tải
Công nghiệp chế biến
Du lịch
Nông nghiệp
Xác định được trên bản đồ vị trí các sông lớn: Bắt nguồn từ đâu? Hướng chảy? Chảy qua các quốc gia nào?
Sông Mê Công: bắt nguồn từ Trung Quốc, chảy qua Lào, Thái Lan, Campuchia, Việt Nam Sông Mê Nam: bắt nguồn từ Bắc Thái Lan, chảy qua Thái Lan Sông I-ra-oa-đi: bắt nguồn từ Bắc Myanmar, chảy qua Myanmar Biển hồ: hồ Tonle Sap ở Campuchia
Sông Mê Công: bắt nguồn từ Việt Nam, chảy qua Lào, Thái Lan, Campuchia, Trung Quốc Sông Mê Nam: bắt nguồn từ Nam Thái Lan, chảy qua Lào Sông I-ra-oa-đi: bắt nguồn từ Nam Myanmar, chảy qua Thái Lan Biển hồ: hồ Baikal ở Nga
Sông Mê Công: bắt nguồn từ Lào, chảy qua Thái Lan, Campuchia, Việt Nam Sông Mê Nam: bắt nguồn từ Trung Quốc, chảy qua Thái Lan Sông I-ra-oa-đi: bắt nguồn từ Bắc Myanmar, chảy qua Trung Quốc Biển hồ: hồ Victoria ở Châu Phi
Sông Mê Công: bắt nguồn từ Campuchia, chảy qua Lào, Thái Lan, Việt Nam Sông Mê Nam: bắt nguồn từ Bắc Thái Lan, chảy qua Myanmar Sông I-ra-oa-đi: bắt nguồn từ Nam Myanmar, chảy qua Lào Biển hồ: hồ Titicaca ở Nam Mỹ
4. Biển
Rộng, đường bờ biển dài, nhiều vịnh, thuận lợi phát triển kinh tế biển
Hẹp, không có đường bờ biển, ít vịnh, khó phát triển kinh tế biển
Chỉ có sông ngòi, không có biển, không thuận lợi phát triển kinh tế biển
Biển nhỏ, đường bờ biển ngắn, không có vịnh, phát triển kinh tế biển hạn chế
Biển - Ngư trường: (kể tên – phân bố)
Ngư trường: ngư trường Nam Trung Bộ, ngư trường vịnh Thái Lan, ngư trường biển Đông
Ngư trường: ngư trường Bắc Bộ, ngư trường Tây Nguyên, ngư trường Đồng bằng sông Cửu Long
Ngư trường: ngư trường Tây Bắc, ngư trường Đông Nam Bộ, ngư trường Tây Nam Bộ
Ngư trường: ngư trường Bắc Trung Bộ, ngư trường Tây Bắc, ngư trường Tây Nam Bộ
Bãi biển đẹp: (kể tên – phân bố)
Bãi biển đẹp: Nha Trang, Đà Nẵng, Phú Quốc, Bali, Phuket
Bãi biển đẹp: Sapa, Đà Lạt, Hà Nội, Tokyo, Paris
Bãi biển đẹp: Tây Nguyên, Đồng Tháp, Bình Dương, Seoul, London
Bãi biển đẹp: Cần Thơ, Huế, Buôn Ma Thuột, New York, Moscow
Biển thuận lợi phát triển kinh tế - xã hội ở ngành nào sau đây?
Du lịch biển
Trồng lúa nước
Khai thác khoáng sản rừng
Chăn nuôi gia súc
Biển gây khó khăn cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở ngành nào sau đây?
Ngành đánh bắt thủy sản
Ngành du lịch biển
Ngành công nghiệp đóng tàu
Ngành nông nghiệp trồng lúa
Vịnh biển: (kể tên – phân bố)………….
Học sinh cần liệt kê tên các vịnh biển và vị trí phân bố.
Học sinh cần liệt kê tên các núi lửa và vị trí phân bố.
Học sinh cần liệt kê tên các sông lớn và vị trí phân bố.
Học sinh cần liệt kê tên các đảo và vị trí phân bố.
Khoáng sản: (kể tên – phân bố)
Học sinh cần liệt kê tên các khoáng sản và vị trí phân bố.
Học sinh cần vẽ sơ đồ các loại khoáng sản.
Học sinh cần giải thích quá trình hình thành khoáng sản.
Học sinh cần phân tích tác động của khoáng sản đến môi trường.
5. Sinh vật
Học sinh cần điền diện tích rừng hoặc diện tích sinh vật phù hợp với nội dung bài học.
Học sinh cần điền tên các loài động vật quý hiếm.
Học sinh cần điền số lượng cây xanh trong khu vực.
Học sinh cần điền các loại đất phù hợp với sinh vật.
Các quốc gia có diện tích rừng rộng: ……
Brazil, Nga, Canada, Hoa Kỳ
Ai Cập, Saudi Arabia, Libya, Sudan
Mông Cổ, Kazakhstan, Uzbekistan, Turkmenistan
Iceland, Greenland, Malta, Monaco
5. Sinh vật - Tiêu biểu rừng: ……
Học sinh cần nêu các loại rừng tiêu biểu.
Học sinh cần nêu các loại động vật tiêu biểu.
Học sinh cần nêu các loại cây ăn quả tiêu biểu.
Học sinh cần nêu các loại đất tiêu biểu.
Sinh vật có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?
Cung cấp nguyên liệu cho ngành nông nghiệp và dược liệu
Gây khó khăn cho ngành công nghiệp chế biến
Làm giảm năng suất lao động trong ngành dịch vụ
Không ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội
6. Khoáng sản - Đa dạng: ……
Học sinh cần nêu sự đa dạng của khoáng sản.
Học sinh cần nêu sự đa dạng của động vật.
Học sinh cần nêu sự đa dạng của thực vật.
Học sinh cần nêu sự đa dạng của khí hậu.
Khoáng sản có giá trị: Thiếc, Đồng, Dầu khí - xác định các quốc gia có khoáng sản và vị trí trên bản đồ.
Học sinh cần nêu các quốc gia có khoáng sản thiếc, đồng, dầu khí và xác định vị trí trên bản đồ.
Chỉ cần xác định vị trí các quốc gia trên bản đồ mà không cần nêu khoáng sản.
Chỉ cần liệt kê tên các khoáng sản mà không cần xác định quốc gia và vị trí.
Chỉ cần xác định vị trí các khoáng sản trên bản đồ mà không cần nêu quốc gia.
Khoáng sản có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia?
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội
Làm giảm nguồn thu ngân sách quốc gia
Không ảnh hưởng đến các ngành kinh tế
Chỉ có giá trị xuất khẩu, không ảnh hưởng đến phát triển trong nước
