WorksheetsChức năng của các loại tế bào và mô liên kết
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Tế bào mỡ có chức năng gì?
Bảo vệ cơ thể, chống rét.
Tiêu hóa thức ăn.
Vận chuyển oxy.
Tạo ra hormone insulin.
Tương bào có chức năng gì?
Tạo kháng thể.
Tiêu diệt vi khuẩn.
Vận chuyển oxy.
Sản xuất hormone.
Chức năng của tế bào sợi là gì?
Tạo ra chất căn bản liên kết.
Tiêu diệt vi khuẩn.
Vận chuyển oxy.
Tạo ra hormone.
Mô liên kết có tỉ lệ sợi cao hơn tế bào, loại nào sau đây là mô xơ có định hướng?
Mô xơ có định hướng.
Mô mỡ.
Mô sụn.
Mô xương.
Mô liên kết có tỉ lệ sợi cao hơn tế bào, loại nào sau đây là mô chun? Điền vào chỗ trống: _________.
Mô chun.
Mô xương.
Mô mỡ.
Mô sụn.
Hắc tố bào có chức năng gì?
Tạo ra sắc tố đen.
Tạo ra hormone tăng trưởng.
Tạo ra tế bào máu.
Tạo ra chất béo.
Tế bào mô liên kết có chức năng tạo ra kháng thể. Loại tế bào nào thực hiện chức năng này? Điền vào chỗ trống: Tế bào mô liên kết có chức năng tạo ra kháng thể là _________.
Tương bào.
Đại thực bào.
Tế bào mỡ.
Tế bào sợi.
Mô chống đỡ cho cơ quan tạo huyết là _________?
Mô lá.
Mô xương.
Mô mỡ.
Mô thần kinh.
Mô có tác dụng hấp thụ tia sáng:
Mô sắc tố.
Mô túi nước.
Mô liên kết thưa.
Mô mỡ.
Thành phần tham gia tạo nên chất căn bản xương:
Ossein, Cartilagein
Cartilagein
Calci, Cartilagein
Ossein, Calci
Tế bào mô liên kết có chức năng tổng hợp và tích lũy Heparin:
Đại thực bào.
Dưỡng bào.
Tương bào.
Tế bào nội mô.
Mô bào và đại thực bào trong mô liên kết có chức năng:
Tổng hợp heparin.
Tạo ra kháng thể.
Ăn, thuỷ phân các dị vật.
Tạo ra sắc tố đen.
Mô bào và đại thực bào trong mô liên kết có chức năng:
Mô bào và đại thực bào trong mô liên kết có chức năng:
Tham gia chuyển hóa Polysaccarid
Tạo ra sắc tố đen.
Tạo ra chất chống đông máu
Hàn gắn vết thương
Dưỡng bào trong mô liên kết có chức năng:
Hàn gắn vết thương.
Tham gia chuyển hóa Polysaccarid
Tổng hợp Histamin
Tạo ra sắc tố đen.
Mô liên kết có tỉ lệ tế bào và sợi ngang nhau:
Mô vòng
Mô màng
Mơ xơ có định hướng
Mô chun
Mô liên kết có tỉ lệ tế bào cao hơn sợi:
Mơ xơ có định hướng
Mô chun
Mô màng
Mô vòng
Mô liên kết có tỉ lệ tế bào và sợi ngang nhau:
Mô mơ
Mô lá
Mô sắc tố
Mô chun
Mô liên kết có tỉ lệ tế bào cao hơn sợi:
Mô lá
Mô màng
Mơ xơ có định hướng
Mô sắc tố
Mô liên kết có tỉ lệ tế bào cao hơn sợi:
Mô mỡ
Mơ xơ có định hướng
Mô lá
Mô chun
Theo cấu tạo, xương được chia thành các loại sau:
Xương cốt mạc và xương Havers.
Xương đặc và xương xốp.
Xương cốt mạc và xương xốp.
Xương đặc và xương cốt mạc.
Sợi tạo keo có tính chất:
Chia nhánh thẳng.
Không chia nhánh.
Chia nhánh như cành cây.
Co giãn, đàn hồi.
Tuỷ xơ thường có ở: _________
Người già.
Trẻ sơ sinh.
Thanh thiếu niên.
Phụ nữ mang thai.
Sợi võng có tính chất:
Chia nhánh như cành cây.
Không chia nhánh, tạo bó.
Chia nhánh thẳng, co giãn.
Không chia nhánh, co giãn.
Sợi chun nhỏ, mảnh có tính chất:
Chia nhánh như cành cây.
Không chia nhánh, tạo bó.
Chia nhánh thẳng, co giãn.
Không chia nhánh, co giãn.
Thành phần hóa học của sợi chun có:
A. Elastin.
B. Lipid.
C. Glucid.
D. Tripsin.
Đặc điểm sợi tạo keo trong mô liên kết:
Sợi lớn, tạo thành bó, không có nhánh nối.
Sợi nhỏ, dẹt, thẳng, chia nhánh.
Sợi nhỏ, chia nhánh như cành cây.
Sợi lớn, chia nhánh như cành cây.
Đặc điểm sợi võng trong mô liên kết:
Sợi nhỏ, chia nhánh như cành cây
Sợi lớn, tạo thành bó, không có nhánh nối.
Sợi nhỏ, dẹt, thẳng, chia nhánh.
Sợi lớn, chia nhánh như cành cây.
Đặc điểm sợi chun trong mô liên kết:
Sợi nhỏ, dẹt, thẳng, chia nhánh.
Sợi lớn, tạo thành bó, không có nhánh nối.
Sợi nhỏ, chia nhánh như cành cây
Sợi lớn, chia nhánh như cành cây
Sợi tạo keo của mô liên kết có đường kính khoảng:
1μm.
2μm.
3μm.
4μm.
Sợi vòng của mô liên kết có đường kính khoảng:
0,1-1μm.
0,2-2μm.
0,3-3μm.
0,4-4μm.
Chức năng của tế bào nội mô trong mô liên kết:
Cách nhiệt
Tạo ra hệ thống ống cho máu và bạch huyết lưu thông
Tạo ra chất chống đông máu
Tạo ra kháng thể
Kích thước của tạo cốt bào trong mô xương:
10-20 μm.
20-30 μm.
30-40 μm.
40-50 μm.
Kích thước của hủy cốt bào trong mô xương:
50μm.
60μm.
70μm.
80μm.
Đặc điểm của xương Havers đặc:
Mềm
Cứng rắn vừa phải
Cứng rắn
Rất cứng rắn
Thành phần không thuộc cấu tạo vi thể của sụn chun là:
Tế bào xương
Tế bào sụn
Sợi chun
Chất căn bản
Thành phần không thuộc cấu tạo của mô xương:
Màng xương.
Tế bào xương.
Sợi chun.
Chất căn bản xương.
Chức năng không thuộc mô liên kết thưa:
Các thành phần của mô sụn gồm: Màng sụn, Tế bào sụn, Chất căn bản sụn. Hãy điền vào chỗ trống: Sợi tạo keo là thành phần của mô sụn.
Sợi tạo keo
Sợi chun
Sợi cơ
Sợi thần kinh
Thành phần được coi là đơn vị cấu trúc của các phần tử sợi:
Tơ tạo keo nguyên phát
Sợi tạo keo
Sợi vòng
Sợi chun
Mô nằm trong lớp đệm của thanh quản:
Mô sắc tố
Mô túi nước
Mô liên kết thưa
Mô mỡ
Thành phần hóa học nào dưới đây không đúng với chất căn bản mô liên kết chính thức:
Gluco-protein
Glycogen - protein
Mucopolysarcharid + Protein
Nước - muối vô cơ
Thành phần tham gia tạo nên chất căn bản sụn:
Ossein
Cartilagein
Calci
Calci, Cartilagein
Câu 152: Tế bào mô liên kết có chức năng tạo mô hạt làm lành vết thương là:
Tế bào sợi
Tế bào mỡ
Tế bào máu
Tế bào thần kinh
Loại tế bào nào sau đây là tế bào sợi?
Tế bào nội mô
Tương bào
Đại thực bào
Tế bào sợi
Mỗi sợi cơ vân có chiều dài:
10cm
11cm
12cm
13cm
Sợi cơ tim trưởng thành có đặc điểm:
Hình thoi
Không có nhánh nối
Có vạch bậc thang.
Tế bào cơ vân có đặc điểm nào sau đây?
Hình thoi
Có nhánh nối
1-2 nhân
Có vân ngang.
Mô cơ được tạo bởi những tế bào cơ nào sau đây?
Biệt hóa cao
Kém biệt hóa
Biệt hóa
Chưa biệt hóa.
Đặc điểm của sợi cơ vân là gì?
Hình thoi
Hình trụ
Một nhân
Vạch bậc thang.
Đặc điểm thuộc cấu tạo của sợi cơ tim là gì?
Nhánh nối
Nhiều nhân
Dài 12 cm
Hình thoi.
Đặc điểm cấu tạo của sợi cơ tim là gì?
(a)
Sợi cơ vân có vân ngang hay không?
Có vân ngang
Không có vân ngang
Đường kính mỗi sợi cơ vân khoảng:
10-70μm.
10-80μm.
10-90μm.
10-100μm.
Mỗi sợi cơ trơn dài khoảng:
20-60μm.
20-80μm.
20-150μm.
20-200μm.
Câu 162: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu tạo hình thái sợi cơ vân?
Màng tế bào cơ
Tơ cơ dày (myosin)
Tơ cơ mỏng (actin)
Lưới nội chất trơn
Thành phần phân tử tham gia cấu tạo nên sợi myosin:
Actin
Troponin
Myosin
Tropomyosin
Vạch ở tơ cơ ở tế bào cơ vân nằm giữa đĩa I.
Vạch H.
Vạch M.
Vạch Z.
Vạch A.
Đặc điểm không thuộc cấu tạo cơ tim:
Nhiều nhân
Vân ngang
Nhánh nối
Vạch bậc thang
Đặc điểm thuộc cấu tạo sợi cơ vân:
Hình thoi
Nhánh nối
Vạch bậc thang
Nhiều nhân
Thành phần nằm ở trung tâm tế bào cơ tim là:
Nhân
Ty thể
Lưới nội chất
Bào quan Golgi
Điền vào chỗ trống: Đặc điểm của cơ tim là có _________.
Lưới mao mạch phong phú
Nhiều sợi thần kinh vận động
Màng ngoài dày
Khả năng tái tạo cao
Điền vào chỗ trống: Một đặc điểm cấu tạo của cơ tim là có _________.
Nhánh nối
Sợi trục
Màng ngoài
Tế bào biểu mô
Điền vào chỗ trống: Một đặc điểm cấu tạo của cơ tim là có _________.
Vạch bậc thang
Màng nhầy
Sợi trục
Tế bào tròn
Điền vào chỗ trống: Một đặc điểm cấu tạo của cơ tim là có _________.
Nhân tế bào
Thành dày
Màng ngoài chắc
Nhiều lớp biểu bì
Cơ trơn có cấu tạo như thế nào? Chọn đáp án đúng:
Nhánh nối
Hình trụ
Hình thoi
Vân ngang
Điền vào chỗ trống: Cơ trơn có cấu tạo _________
Hình thoi
Hình vuông
Hình tròn
Hình chữ nhật
Điền vào chỗ trống: Nút xoang được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim _________.
Biệt hóa
Chưa trưởng thành
Mô liên kết
Mô thần kinh
Nút xoang được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim như thế nào?
Biệt hóa
Biệt hóa cao
Không biệt hóa
Đoạn giữa hai vạch Z kế tiếp nhau của tơ cơ dài khoảng:
0,5-1,2μm.
1,5-2,2μm.
1,5-2,0μm.
1,4-2,2μm.
Xơ Actin có chiều dài khoảng:
1μm.
2μm.
3μm.
4μm.
Xơ Myosin có đường kính khoảng:
70A°
80A°
90A°
100A°
Xơ actin có đường kính khoảng:
60A°
70A°
80A°
100A°
Xơ myosin có chiều dài khoảng:
2μm.
1μm.
Thành phần phân tử không thuộc cấu tạo nên xơ actin:
Actin
Myosin
Tropomyosin
Troponin
Đặc điểm không thuộc cấu tạo sợi cơ trơn:
Hình thoi
1-2 nhân
Không có vân ngang
Có nhánh nối
Khi cơ co thành phần nào thuộc lông Krause biến mất:
Đĩa I.
Vạch M.
Đĩa A.
Vạch Z.
Khi cơ vẫn co thành phần nào thuộc lông Krause không thay đổi:
Đĩa I.
Vạch H.
2 vạch Z.
Đĩa A.
Thành phần thuộc lông Krause thu hẹp lại khi cơ co:
A. Đĩa I.
B. Vạch H.
C. Đĩa A.
D. Vạch Z.
Tế bào cơ tim tiếp giáp nhau bởi:
Lưới mao mạch phong phú.
Nhánh nối.
Vạch bậc thang.
Lỗ vị quán T.
Vạch nào dưới đây ở tế bào cơ vân nằm giữa đĩa A:
Vạch H.
Vạch M.
Vạch Z.
Vạch I.
Thành phần nằm giữa vạch H của tơ cơ:
Vạch A.
Vạch M.
Vạch Z.
Vạch I.
Đĩa I trong tơ cơ có chiều dài khoảng:
0,5μm.
0,6μm.
0,7μm.
0,8μm.
Đĩa A trong tơ cơ có chiều dài khoảng: ________
1,2μm.
0,5μm.
2,5μm.
3,0μm.
Mỗi tơ cơ trong bào tương sợi cơ có đường kính khoảng:
0,5-1 μm.
0,4-1 μm.
0,3-1 μm.
0,2-1 μm.
Tế bào tham gia tạo nên mô nút ở tim thuộc loại:
Đã biệt hóa.
Kém biệt hóa
Biệt hóa cao
Chưa biệt hóa
Mỗi phân tử Myosin có khối lượng khoảng:
300.000 Dalton
400.000 Dalton
500.000 Dalton
600.000 Dalton
Tế bào cơ tim cấu tạo nên nút xoang có đặc điểm:
Ngắn, lớn
Nhỏ, có nhân dài
Tạo thành bó, có nhánh nối
Kích thước lớn, tập trung thành đám
Tế bào cơ tim cấu tạo nên nút nhĩ-thất có đặc điểm:
Đường kính của tơ cơ trong sợi cơ:
1,3 μm
1,4 μm
1,5 μm
Tế bào cơ tim cấu tạo nên bó Hiss có đặc điểm nào sau đây?
A. Tạo thành bó, có nhánh nổi
B. Kích thước lớn, tập trung thành đám
C. Nhỏ, có nhân dài
D. Ngan, lớn
Tế bào cơ tim cấu tạo nên mạng lưới Purkinje có đặc điểm nào sau đây?
Nhỏ, có nhân dài
Tạo thành bó, có nhánh nổi
Kích thước lớn, tập trung thành đám
Ngan, lớn
Thành phần thuộc lông Krause ngăn lại khi co cơ:
Dải I.
Vạch H.
Dải A.
2 vạch Z.
Thành phần chất khoáng trong cơ tim là:
Ca, Na, Cl, Mg và P.
Ca, Fe, Na, Mg và P.
Ca, Mn, Cl, Mg và P.
Ca, Na, K, Mg và P.
Loại sợi cơ vân nào dưới đây tương đối giàu cơ tương màu đỏ sẫm:
Loại sợi II.
Loại sợi I.
Loại sợi trung gian.
Đều có ở 3 loại sợi trên.
Thành phần thuộc lông Krause tiến lại gần nhau khi co cơ:
Dải I.
Vạch H.
Dải A.
2 vạch Z.
Tế bào Purkinje thuộc noron:
Một cực thật
Một cực giả
Hai cực
Đa cực
Tế bào giỏ tham gia cấu tạo nên:
Lớp đa hình
Lớp hạt
Lớp phân tử
Lớp hạt trong
Dây thần kinh thực vật được cấu tạo bởi:
Sợi thần kinh có bao Myelin và sợi thần kinh trần
Sợi thần kinh trần
Sợi thần kinh không có bao Myelin
Sợi thần kinh có bao Myelin
Chức năng của sợi nhánh noron là gì?
Dẫn truyền kích thích từ ngoại vi vào thân noron
Dẫn truyền xung thần kinh ra khỏi thân noron
Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh
Bảo vệ noron khỏi các tác nhân gây hại
