Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chức năng của các loại tế bào và mô liên kết

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào mỡ có chức năng gì?

a)

Bảo vệ cơ thể, chống rét.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Vận chuyển oxy.

d)

Tạo ra hormone insulin.

2.

Tương bào có chức năng gì?

a)

Tạo kháng thể.

b)

Tiêu diệt vi khuẩn.

c)

Vận chuyển oxy.

d)

Sản xuất hormone.

3.

Chức năng của tế bào sợi là gì?

a)

Tạo ra chất căn bản liên kết.

b)

Tiêu diệt vi khuẩn.

c)

Vận chuyển oxy.

d)

Tạo ra hormone.

4.

Mô liên kết có tỉ lệ sợi cao hơn tế bào, loại nào sau đây là mô xơ có định hướng?

a)

Mô xơ có định hướng.

b)

Mô mỡ.

c)

Mô sụn.

d)

Mô xương.

5.

Mô liên kết có tỉ lệ sợi cao hơn tế bào, loại nào sau đây là mô chun? Điền vào chỗ trống: _________.

a)

Mô chun.

b)

Mô xương.

c)

Mô mỡ.

d)

Mô sụn.

6.

Hắc tố bào có chức năng gì?

a)

Tạo ra sắc tố đen.

b)

Tạo ra hormone tăng trưởng.

c)

Tạo ra tế bào máu.

d)

Tạo ra chất béo.

7.

Tế bào mô liên kết có chức năng tạo ra kháng thể. Loại tế bào nào thực hiện chức năng này? Điền vào chỗ trống: Tế bào mô liên kết có chức năng tạo ra kháng thể là _________.

a)

Tương bào.

b)

Đại thực bào.

c)

Tế bào mỡ.

d)

Tế bào sợi.

8.

Mô chống đỡ cho cơ quan tạo huyết là _________?

a)

Mô lá.

b)

Mô xương.

c)

Mô mỡ.

d)

Mô thần kinh.

9.

Mô có tác dụng hấp thụ tia sáng:

a)

Mô sắc tố.

b)

Mô túi nước.

c)

Mô liên kết thưa.

d)

Mô mỡ.

10.

Thành phần tham gia tạo nên chất căn bản xương:

a)

Ossein, Cartilagein

b)

Cartilagein

c)

Calci, Cartilagein

d)

Ossein, Calci

11.

Tế bào mô liên kết có chức năng tổng hợp và tích lũy Heparin:

a)

Đại thực bào.

b)

Dưỡng bào.

c)

Tương bào.

d)

Tế bào nội mô.

12.

Mô bào và đại thực bào trong mô liên kết có chức năng:

a)

Tổng hợp heparin.

b)

Tạo ra kháng thể.

c)

Ăn, thuỷ phân các dị vật.

d)

Tạo ra sắc tố đen.

13.

Mô bào và đại thực bào trong mô liên kết có chức năng:

4 lines
14.

Mô bào và đại thực bào trong mô liên kết có chức năng:

a)

Tham gia chuyển hóa Polysaccarid

b)

Tạo ra sắc tố đen.

c)

Tạo ra chất chống đông máu

d)

Hàn gắn vết thương

15.

Dưỡng bào trong mô liên kết có chức năng:

a)

Hàn gắn vết thương.

b)

Tham gia chuyển hóa Polysaccarid

c)

Tổng hợp Histamin

d)

Tạo ra sắc tố đen.

16.

Mô liên kết có tỉ lệ tế bào và sợi ngang nhau:

a)

Mô vòng

b)

Mô màng

c)

Mơ xơ có định hướng

d)

Mô chun

17.

Mô liên kết có tỉ lệ tế bào cao hơn sợi:

a)

Mơ xơ có định hướng

b)

Mô chun

c)

Mô màng

d)

Mô vòng

18.

Mô liên kết có tỉ lệ tế bào và sợi ngang nhau:

a)

Mô mơ

b)

Mô lá

c)

Mô sắc tố

d)

Mô chun

19.

Mô liên kết có tỉ lệ tế bào cao hơn sợi:

a)

Mô lá

b)

Mô màng

c)

Mơ xơ có định hướng

d)

Mô sắc tố

20.

Mô liên kết có tỉ lệ tế bào cao hơn sợi:

a)

Mô mỡ

b)

Mơ xơ có định hướng

c)

Mô lá

d)

Mô chun

21.

Theo cấu tạo, xương được chia thành các loại sau:

a)

Xương cốt mạc và xương Havers.

b)

Xương đặc và xương xốp.

c)

Xương cốt mạc và xương xốp.

d)

Xương đặc và xương cốt mạc.

22.

Sợi tạo keo có tính chất:

a)

Chia nhánh thẳng.

b)

Không chia nhánh.

c)

Chia nhánh như cành cây.

d)

Co giãn, đàn hồi.

23.

Tuỷ xơ thường có ở: _________

a)

Người già.

b)

Trẻ sơ sinh.

c)

Thanh thiếu niên.

d)

Phụ nữ mang thai.

24.

Sợi võng có tính chất:

a)

Chia nhánh như cành cây.

b)

Không chia nhánh, tạo bó.

c)

Chia nhánh thẳng, co giãn.

d)

Không chia nhánh, co giãn.

25.

Sợi chun nhỏ, mảnh có tính chất:

a)

Chia nhánh như cành cây.

b)

Không chia nhánh, tạo bó.

c)

Chia nhánh thẳng, co giãn.

d)

Không chia nhánh, co giãn.

26.

Thành phần hóa học của sợi chun có:

a)

A. Elastin.

b)

B. Lipid.

c)

C. Glucid.

d)

D. Tripsin.

27.

Đặc điểm sợi tạo keo trong mô liên kết:

a)

Sợi lớn, tạo thành bó, không có nhánh nối.

b)

Sợi nhỏ, dẹt, thẳng, chia nhánh.

c)

Sợi nhỏ, chia nhánh như cành cây.

d)

Sợi lớn, chia nhánh như cành cây.

28.

Đặc điểm sợi võng trong mô liên kết:

a)

Sợi nhỏ, chia nhánh như cành cây

b)

Sợi lớn, tạo thành bó, không có nhánh nối.

c)

Sợi nhỏ, dẹt, thẳng, chia nhánh.

d)

Sợi lớn, chia nhánh như cành cây.

29.

Đặc điểm sợi chun trong mô liên kết:

a)

Sợi nhỏ, dẹt, thẳng, chia nhánh.

b)

Sợi lớn, tạo thành bó, không có nhánh nối.

c)

Sợi nhỏ, chia nhánh như cành cây

d)

Sợi lớn, chia nhánh như cành cây

30.

Sợi tạo keo của mô liên kết có đường kính khoảng:

a)

1μm.

b)

2μm.

c)

3μm.

d)

4μm.

31.

Sợi vòng của mô liên kết có đường kính khoảng:

a)

0,1-1μm.

b)

0,2-2μm.

c)

0,3-3μm.

d)

0,4-4μm.

32.

Chức năng của tế bào nội mô trong mô liên kết:

a)

Cách nhiệt

b)

Tạo ra hệ thống ống cho máu và bạch huyết lưu thông

c)

Tạo ra chất chống đông máu

d)

Tạo ra kháng thể

33.

Kích thước của tạo cốt bào trong mô xương:

a)

10-20 μm.

b)

20-30 μm.

c)

30-40 μm.

d)

40-50 μm.

34.

Kích thước của hủy cốt bào trong mô xương:

a)

50μm.

b)

60μm.

c)

70μm.

d)

80μm.

35.

Đặc điểm của xương Havers đặc:

a)

Mềm

b)

Cứng rắn vừa phải

c)

Cứng rắn

d)

Rất cứng rắn

36.

Thành phần không thuộc cấu tạo vi thể của sụn chun là:

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào sụn

c)

Sợi chun

d)

Chất căn bản

37.

Thành phần không thuộc cấu tạo của mô xương:

a)

Màng xương.

b)

Tế bào xương.

c)

Sợi chun.

d)

Chất căn bản xương.

38.

Chức năng không thuộc mô liên kết thưa:

4 lines
39.

Các thành phần của mô sụn gồm: Màng sụn, Tế bào sụn, Chất căn bản sụn. Hãy điền vào chỗ trống: Sợi tạo keo là thành phần của mô sụn.

a)

Sợi tạo keo

b)

Sợi chun

c)

Sợi cơ

d)

Sợi thần kinh

40.

Thành phần được coi là đơn vị cấu trúc của các phần tử sợi:

a)

Tơ tạo keo nguyên phát

b)

Sợi tạo keo

c)

Sợi vòng

d)

Sợi chun

41.

Mô nằm trong lớp đệm của thanh quản:

a)

Mô sắc tố

b)

Mô túi nước

c)

Mô liên kết thưa

d)

Mô mỡ

42.

Thành phần hóa học nào dưới đây không đúng với chất căn bản mô liên kết chính thức:

a)

Gluco-protein

b)

Glycogen - protein

c)

Mucopolysarcharid + Protein

d)

Nước - muối vô cơ

43.

Thành phần tham gia tạo nên chất căn bản sụn:

a)

Ossein

b)

Cartilagein

c)

Calci

d)

Calci, Cartilagein

44.

Câu 152: Tế bào mô liên kết có chức năng tạo mô hạt làm lành vết thương là:

a)

Tế bào sợi

b)

Tế bào mỡ

c)

Tế bào máu

d)

Tế bào thần kinh

45.

Loại tế bào nào sau đây là tế bào sợi?

a)

Tế bào nội mô

b)

Tương bào

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào sợi

46.

Mỗi sợi cơ vân có chiều dài:

a)

10cm

b)

11cm

c)

12cm

d)

13cm

47.

Sợi cơ tim trưởng thành có đặc điểm:

a)

Hình thoi

b)

Không có nhánh nối

c)

Có vạch bậc thang.

48.

Tế bào cơ vân có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hình thoi

b)

Có nhánh nối

c)

1-2 nhân

d)

Có vân ngang.

49.

Mô cơ được tạo bởi những tế bào cơ nào sau đây?

a)

Biệt hóa cao

b)

Kém biệt hóa

c)

Biệt hóa

d)

Chưa biệt hóa.

50.

Đặc điểm của sợi cơ vân là gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình trụ

c)

Một nhân

d)

Vạch bậc thang.

51.

Đặc điểm thuộc cấu tạo của sợi cơ tim là gì?

a)

Nhánh nối

b)

Nhiều nhân

c)

Dài 12 cm

d)

Hình thoi.

52.

Đặc điểm cấu tạo của sợi cơ tim là gì?

(a)  

53.

Sợi cơ vân có vân ngang hay không?

a)

Có vân ngang

b)

Không có vân ngang

54.

Đường kính mỗi sợi cơ vân khoảng:

a)

10-70μm.

b)

10-80μm.

c)

10-90μm.

d)

10-100μm.

55.

Mỗi sợi cơ trơn dài khoảng:

a)

20-60μm.

b)

20-80μm.

c)

20-150μm.

d)

20-200μm.

56.

Câu 162: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu tạo hình thái sợi cơ vân?

a)

Màng tế bào cơ

b)

Tơ cơ dày (myosin)

c)

Tơ cơ mỏng (actin)

d)

Lưới nội chất trơn

57.

Thành phần phân tử tham gia cấu tạo nên sợi myosin:

a)

Actin

b)

Troponin

c)

Myosin

d)

Tropomyosin

58.

Vạch ở tơ cơ ở tế bào cơ vân nằm giữa đĩa I.

a)

Vạch H.

b)

Vạch M.

c)

Vạch Z.

d)

Vạch A.

59.

Đặc điểm không thuộc cấu tạo cơ tim:

a)

Nhiều nhân

b)

Vân ngang

c)

Nhánh nối

d)

Vạch bậc thang

60.

Đặc điểm thuộc cấu tạo sợi cơ vân:

a)

Hình thoi

b)

Nhánh nối

c)

Vạch bậc thang

d)

Nhiều nhân

61.

Thành phần nằm ở trung tâm tế bào cơ tim là:

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Lưới nội chất

d)

Bào quan Golgi

62.

Điền vào chỗ trống: Đặc điểm của cơ tim là có _________.

a)

Lưới mao mạch phong phú

b)

Nhiều sợi thần kinh vận động

c)

Màng ngoài dày

d)

Khả năng tái tạo cao

63.

Điền vào chỗ trống: Một đặc điểm cấu tạo của cơ tim là có _________.

a)

Nhánh nối

b)

Sợi trục

c)

Màng ngoài

d)

Tế bào biểu mô

64.

Điền vào chỗ trống: Một đặc điểm cấu tạo của cơ tim là có _________.

a)

Vạch bậc thang

b)

Màng nhầy

c)

Sợi trục

d)

Tế bào tròn

65.

Điền vào chỗ trống: Một đặc điểm cấu tạo của cơ tim là có _________.

a)

Nhân tế bào

b)

Thành dày

c)

Màng ngoài chắc

d)

Nhiều lớp biểu bì

66.

Cơ trơn có cấu tạo như thế nào? Chọn đáp án đúng:

a)

Nhánh nối

b)

Hình trụ

c)

Hình thoi

d)

Vân ngang

67.

Điền vào chỗ trống: Cơ trơn có cấu tạo _________

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình tròn

d)

Hình chữ nhật

68.

Điền vào chỗ trống: Nút xoang được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim _________.

a)

Biệt hóa

b)

Chưa trưởng thành

c)

Mô liên kết

d)

Mô thần kinh

69.

Nút xoang được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim như thế nào?

a)

Biệt hóa

b)

Biệt hóa cao

c)

Không biệt hóa

70.

Đoạn giữa hai vạch Z kế tiếp nhau của tơ cơ dài khoảng:

a)

0,5-1,2μm.

b)

1,5-2,2μm.

c)

1,5-2,0μm.

d)

1,4-2,2μm.

71.

Xơ Actin có chiều dài khoảng:

a)

1μm.

b)

2μm.

c)

3μm.

d)

4μm.

72.

Xơ Myosin có đường kính khoảng:

a)

70A°

b)

80A°

c)

90A°

d)

100A°

73.

Xơ actin có đường kính khoảng:

a)

60A°

b)

70A°

c)

80A°

d)

100A°

74.

Xơ myosin có chiều dài khoảng:

a)

2μm.

b)

1μm.

75.

Thành phần phân tử không thuộc cấu tạo nên xơ actin:

a)

Actin

b)

Myosin

c)

Tropomyosin

d)

Troponin

76.

Đặc điểm không thuộc cấu tạo sợi cơ trơn:

a)

Hình thoi

b)

1-2 nhân

c)

Không có vân ngang

d)

Có nhánh nối

77.

Khi cơ co thành phần nào thuộc lông Krause biến mất:

a)

Đĩa I.

b)

Vạch M.

c)

Đĩa A.

d)

Vạch Z.

78.

Khi cơ vẫn co thành phần nào thuộc lông Krause không thay đổi:

a)

Đĩa I.

b)

Vạch H.

c)

2 vạch Z.

d)

Đĩa A.

79.

Thành phần thuộc lông Krause thu hẹp lại khi cơ co:

a)

A. Đĩa I.

b)

B. Vạch H.

c)

C. Đĩa A.

d)

D. Vạch Z.

80.

Tế bào cơ tim tiếp giáp nhau bởi:

a)

Lưới mao mạch phong phú.

b)

Nhánh nối.

c)

Vạch bậc thang.

d)

Lỗ vị quán T.

81.

Vạch nào dưới đây ở tế bào cơ vân nằm giữa đĩa A:

a)

Vạch H.

b)

Vạch M.

c)

Vạch Z.

d)

Vạch I.

82.

Thành phần nằm giữa vạch H của tơ cơ:

a)

Vạch A.

b)

Vạch M.

c)

Vạch Z.

d)

Vạch I.

83.

Đĩa I trong tơ cơ có chiều dài khoảng:

a)

0,5μm.

b)

0,6μm.

c)

0,7μm.

d)

0,8μm.

84.

Đĩa A trong tơ cơ có chiều dài khoảng: ________

a)

1,2μm.

b)

0,5μm.

c)

2,5μm.

d)

3,0μm.

85.

Mỗi tơ cơ trong bào tương sợi cơ có đường kính khoảng:

a)

0,5-1 μm.

b)

0,4-1 μm.

c)

0,3-1 μm.

d)

0,2-1 μm.

86.

Tế bào tham gia tạo nên mô nút ở tim thuộc loại:

a)

Đã biệt hóa.

b)

Kém biệt hóa

c)

Biệt hóa cao

d)

Chưa biệt hóa

87.

Mỗi phân tử Myosin có khối lượng khoảng:

a)

300.000 Dalton

b)

400.000 Dalton

c)

500.000 Dalton

d)

600.000 Dalton

88.

Tế bào cơ tim cấu tạo nên nút xoang có đặc điểm:

a)

Ngắn, lớn

b)

Nhỏ, có nhân dài

c)

Tạo thành bó, có nhánh nối

d)

Kích thước lớn, tập trung thành đám

89.

Tế bào cơ tim cấu tạo nên nút nhĩ-thất có đặc điểm:

4 lines
90.

Đường kính của tơ cơ trong sợi cơ:

a)

1,3 μm

b)

1,4 μm

c)

1,5 μm

91.

Tế bào cơ tim cấu tạo nên bó Hiss có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tạo thành bó, có nhánh nổi

b)

B. Kích thước lớn, tập trung thành đám

c)

C. Nhỏ, có nhân dài

d)

D. Ngan, lớn

92.

Tế bào cơ tim cấu tạo nên mạng lưới Purkinje có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhỏ, có nhân dài

b)

Tạo thành bó, có nhánh nổi

c)

Kích thước lớn, tập trung thành đám

d)

Ngan, lớn

93.

Thành phần thuộc lông Krause ngăn lại khi co cơ:

a)

Dải I.

b)

Vạch H.

c)

Dải A.

d)

2 vạch Z.

94.

Thành phần chất khoáng trong cơ tim là:

a)

Ca, Na, Cl, Mg và P.

b)

Ca, Fe, Na, Mg và P.

c)

Ca, Mn, Cl, Mg và P.

d)

Ca, Na, K, Mg và P.

95.

Loại sợi cơ vân nào dưới đây tương đối giàu cơ tương màu đỏ sẫm:

a)

Loại sợi II.

b)

Loại sợi I.

c)

Loại sợi trung gian.

d)

Đều có ở 3 loại sợi trên.

96.

Thành phần thuộc lông Krause tiến lại gần nhau khi co cơ:

a)

Dải I.

b)

Vạch H.

c)

Dải A.

d)

2 vạch Z.

97.

Tế bào Purkinje thuộc noron:

a)

Một cực thật

b)

Một cực giả

c)

Hai cực

d)

Đa cực

98.

Tế bào giỏ tham gia cấu tạo nên:

a)

Lớp đa hình

b)

Lớp hạt

c)

Lớp phân tử

d)

Lớp hạt trong

99.

Dây thần kinh thực vật được cấu tạo bởi:

a)

Sợi thần kinh có bao Myelin và sợi thần kinh trần

b)

Sợi thần kinh trần

c)

Sợi thần kinh không có bao Myelin

d)

Sợi thần kinh có bao Myelin

100.

Chức năng của sợi nhánh noron là gì?

a)

Dẫn truyền kích thích từ ngoại vi vào thân noron

b)

Dẫn truyền xung thần kinh ra khỏi thân noron

c)

Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh

d)

Bảo vệ noron khỏi các tác nhân gây hại