Font size
WorksheetsTừ vựng 33 K12
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Từ 'guide in' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hướng dẫn trong
hướng dẫn ra ngoài
chỉ dẫn lên
chỉ dẫn xuống
Từ 'synthetic chemical' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hóa chất tổng hợp
hóa chất tự nhiên
hóa chất hữu cơ
hóa chất vô cơ
Từ 'consume' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tiêu thụ
bảo vệ
phá hủy
xây dựng
giảm giá
Từ 'awareness' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nhận thức
ý chí
tài năng
sự giàu có
Từ 'compost' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ủ phân
phân bón hóa học
rác thải
đất sét
Từ 'eco-friendly products' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sản phẩm thân thiện môi trường
sản phẩm đắt tiền
sản phẩm công nghệ cao
sản phẩm nhập khẩu
Từ 'planting trees' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
trồng cây
chặt cây
tưới cây
bán cây
Từ 'significance' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ý nghĩa, tầm quan trọng
sự thất bại
sự vui vẻ
sự nguy hiểm
sự mệt mỏi
Từ 'countless' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
vô số
đếm được
ít ỏi
rõ ràng
Từ 'devour' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ăn ngấu nghiến
đi bộ
ngủ
hát
Từ 'decoration' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
đồ trang trí
đồ ăn
quần áo
điện thoại
Từ 'enticement' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sự lôi kéo
sự thất vọng
sự bảo vệ
sự phát triển
Từ 'inspiring' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
truyền cảm hứng
buồn chán
giận dữ
mệt mỏi
vui vẻ
Từ 'small steps' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
những bước nhỏ
những bước dài
những bước nhanh
những bước chậm
Từ 'share one's thoughts on' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
chia sẻ ý kiến
giữ bí mật
nghỉ ngơi
đi du lịch
Từ 'cardboard' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bìa cứng
giấy báo
gỗ ép
nhựa
Từ 'leftover' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
phần thừa
phần đầu
phần giữa
phần cuối
Từ 'on behalf of' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thay mặt
bên cạnh
trước mặt
sau lưng
Từ 'irrespective of' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bất kể
tuy nhiên
bởi vì
mặc dù
Từ 'instead of' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
thay vì
bởi vì
trước khi
sau khi
Từ 'on account of' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bởi vì
trước khi
sau khi
mặc dù
Từ 'in addition to' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ngoài ra
bởi vì
trước khi
sau đó
Từ 'guide through' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hướng dẫn qua
đi bộ qua
xem qua
đi ngang qua
Từ 'guide with' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hướng dẫn bằng
học cùng
giúp đỡ với
đi cùng
Từ 'signify' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
biểu thị
nghỉ ngơi
học tập
chạy bộ
ăn uống
Từ 'ingest' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nuốt vào
xem xét
đọc hiểu
viết ra
Từ 'conscription' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nghĩa vụ quân sự bắt buộc
tự do ngôn luận
hòa bình thế giới
giáo dục bắt buộc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'crucial':
cực kỳ quan trọng
bình thường
vui vẻ
khó chịu
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'individual efforts':
nỗ lực cá nhân
nỗ lực tập thể
nỗ lực chung
nỗ lực nhóm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'policy':
chính sách
bài hát
quy tắc
thời tiết
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'positive impact':
tác động tích cực
tác động tiêu cực
tác động trung lập
tác động mạnh mẽ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'consumption':
tiêu thụ
sản xuất
phân phối
bảo quản
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'plant-based diet':
chế độ ăn thực vật
chế độ ăn kiêng thịt
chế độ ăn nhiều đường
chế độ ăn hải sản
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'further':
thêm nữa
bên cạnh
trước đây
bên dưới
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'contribute to':
góp phần
giảm bớt
phản đối
tăng tốc
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'adopt renewable energy solutions':
áp dụng năng lượng tái tạo
sử dụng năng lượng hóa thạch
bảo vệ môi trường
giảm tiêu thụ điện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'switch to':
chuyển sang
bật lên
tắt đi
giữ lại
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'electric vehicles':
xe điện
xe máy
xe đạp
xe buýt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'offer':
cung cấp
giảm giá
bán hàng
mua sắm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'demand':
nhu cầu
giảm giá
tăng trưởng
thất nghiệp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'grow':
tăng trưởng
giảm sút
ngủ
chạy
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'equip with':
trang bị
giảm bớt
phá hủy
bỏ qua
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'encourage the use':
khuyến khích sử dụng
cấm sử dụng
giảm sử dụng
tăng giá sử dụng
bỏ qua sử dụng
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'take advantage of':
tận dụng
lợi ích
bỏ qua
giúp đỡ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'gasoline-powered':
chạy bằng xăng
chạy bằng điện
chạy bằng nước
chạy bằng dầu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'despite':
mặc dù
bởi vì
trước khi
sau khi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'replace':
thay thế
bổ sung
giảm bớt
tăng lên
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'long distance':
khoảng cách xa
đường dài
thời gian lâu
gần gũi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'popular':
phổ biến
cá nhân
hiếm hoi
đặc biệt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'energy-efficient':
tiết kiệm năng lượng
năng lượng mặt trời
năng lượng gió
tiêu thụ nhiều năng lượng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'appliances':
thiết bị
đồ ăn
quần áo
động vật
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'turn off':
tắt
bật
mở
đóng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'utilize':
tận dụng
phá hủy
bỏ qua
giảm giá
tăng tốc
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'renewable energy':
năng lượng tái tạo
năng lượng hóa thạch
năng lượng mặt trời
năng lượng điện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'lower':
giảm
cao
mở rộng
tăng
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'fossil fuel':
nhiên liệu hóa thạch
nhiên liệu sinh học
nhiên liệu tái tạo
nhiên liệu điện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'single-use':
dùng một lần
dùng nhiều lần
dùng cho mọi người
dùng trong nhà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'biodegradable':
phân hủy sinh học
không thể tái chế
bền vững
độc hại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'harm':
gây hại
giúp đỡ
bảo vệ
khuyến khích
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'boost':
thúc đẩy
giảm bớt
nghỉ ngơi
chậm lại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'suitable':
phù hợp
khó chịu
bất tiện
nguy hiểm
lạ lẫm
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'take the stairs':
đi cầu thang bộ
đi thang máy
đi xe buýt
đi bộ ngoài trời
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'natural light':
ánh sáng tự nhiên
ánh sáng nhân tạo
bóng tối tự nhiên
ánh sáng ban đêm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'unplug':
rút phích cắm
bật công tắc
đóng cửa
bật đèn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'device':
thiết bị
bàn phím
máy tính
điện thoại
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'standby mode':
chế độ chờ
chế độ tiết kiệm năng lượng
chế độ hoạt động
chế độ tắt máy
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'check':
kiểm tra
bỏ qua
đóng lại
mở ra
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'maintain':
bảo trì
giảm giá
tăng tốc
xây dựng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'conventional':
truyền thống
hiện đại
bất thường
tạm thời
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'initial':
ban đầu
kết thúc
giữa chừng
cuối cùng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'investment':
đầu tư
giải trí
thư giãn
mua bán
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'behaviour':
hành vi
thức ăn
màu sắc
địa điểm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'shift':
sự chuyển đổi
sự kết thúc
sự bắt đầu
sự nghỉ ngơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'curtain':
rèm
bàn
ghế
cửa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'regulate':
điều chỉnh
phá hủy
tăng tốc
giảm giá
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'inspection':
kiểm tra
giám sát
bảo trì
phân tích
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'maintenance':
bảo dưỡng
bảo hiểm
bảo vệ
bảo quản
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'negative':
tiêu cực
tích cực
bổ sung
khẳng định
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'solely':
chỉ, duy nhất
một cách nhanh chóng
bất ngờ
liên tục
tạm thời
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'eliminate':
loại bỏ
bổ sung
giữ lại
phát triển
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'laundry dryer':
máy sấy
máy giặt
bàn là
tủ lạnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sufficient':
đủ
nhiều
ít
tốt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'address all issues':
giải quyết mọi vấn đề
gửi tất cả thư từ
trả lời mọi câu hỏi
địa chỉ tất cả các vấn đề
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'another':
một cái khác
một lần nữa
bất kỳ ai
ở đâu đó
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'collect rainwater':
gom nước mưa
đổ nước ra ngoài
làm khô nước mưa
bán nước mưa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'essential':
cần thiết
vui vẻ
đơn giản
mới mẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'destruction'.
sự phá hủy
sự xây dựng
sự phát triển
sự bảo vệ
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ 'khuyến khích'.
encourage
disease
economy
savings
Điền loại từ của từ 'visual'.
adj
noun
verb
adv
Chọn ví dụ đúng cho từ 'adopt a habit'.
Forest destruction is rising.
You should adopt a healthy habit.
Plastic harms animals’ stomachs.
Support local businesses.
Điền nghĩa tiếng Anh của từ 'địa phương'.
local
global
national
central
Chọn phiên âm đúng của từ 'economy'.
/ˈstrʌkʃən/
/ˈkɒnəmi/
/ˈsevɪŋz/
/ˈstʌmək/
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'potential'.
tiềm năng
khả năng
thực tế
hiện tại
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng của từ 'hình thành thói quen'.
adopt a habit
visual
savings
economy
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'utility bill'.
hóa đơn tiện ích
hóa đơn mua hàng
hóa đơn tiền lương
hóa đơn vận chuyển
Chọn loại từ đúng của từ 'replace'.
n
adj
v
phr
Điền nghĩa tiếng Anh của từ 'tiền tiết kiệm'.
savings
salary
debt
expense
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'long-term'.
ngắn hạn
dài hạn
tiềm năng
khuyến khích
