wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về biểu hiện và tổng hợp protein

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Một lượng nhỏ protein được gắn nhãn phóng xạ là cần thiết cho mục đích nào sau đây?

a)

nhắm mục tiêu đông thời hoặc sau dịch thuật

b)

biến đổi protein

c)

cả mục tiêu đồng thời hoặc sau dịch mã và sửa đổi protein

d)

kết tinh cho nghiên cứu cấu trúc

2.

Cần có lượng ______ protein ______ để xác định các tính chất trong xét nghiệm sinh hóa và sinh học.

a)

Nhỏ, không có phóng xạ

b)

Nhỏ, có gắn nhãn phóng xạ

c)

Lớn, có gắn nhãn phóng xạ

d)

Lớn, không có nhãn phóng xạ

3.

Đối với việc sản xuất protein không có nhân và số lượng lớn, điều nào sau đây là đúng?

a)

Phiên mã được thực hiện trong cơ thể sống và dịch mã được thực hiện trong ống nghiệm

b)

Phiên mã và dịch mã đều được thực hiện trong cơ thể sống

c)

Phiên mã và dịch mã đều được thực hiện trong ống nghiệm

d)

Phiên mã được thực hiện trong ống nghiệm và dịch mã được thực hiện trong cơ thể sống

4.

Có bao nhiêu phương pháp được sử dụng để tổng hợp protein trong ống nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Hồng cầu lưới là tế bào hồng cầu chưa trưởng thành, được lấy từ:

a)

thỏ

b)

con lợn

c)

con người

d)

con bò

6.

Việc bổ sung nuclease vi khuẩn vào tế bào lưới hồng cầu có tác dụng gì?

a)

Nó làm thoái hóa DNA

b)

Nó làm thoái hóa mRNA

c)

Nó phân hủy protein

d)

Nó làm suy thoái RNA và DNA chưa được dịch mã

7.

Trong ______ quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra song song.

a)

sinh vật nhân sơ

b)

sinh vật nhân chuẩn

c)

cả sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn

d)

cả sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn, nhưng có lợi ở sinh vật nhân chuẩn

8.

Trong hệ thống nào sau đây, quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời?

a)

Lysate lưới

b)

Chiết xuất từ lúa mì

c)

Cả trong dịch lysate hồng cầu lưới và chiết xuất đậu lúa mì

d)

Chiết xuất S-30

9.

Nếu sự biểu hiện quá mức của protein diễn ra, đôi khi chúng trở nên độc hại. Trong trường hợp như vậy, các khuẩn lạc ______ được phục hồi sau khi ______ với plasmid tái tổ hợp.

a)

ít, bản dịch

b)

ít, chuyển đổi

c)

không, chuyển đổi

d)

không, bản dịch

10.

Vị trí liên kết ribosome ở E.coli chủ yếu bao gồm trình tự nào?

a)

-GAGG-

b)

-CTCC-

c)

-ATGG-

d)

-CGTT-

11.

Quá trình dịch mã bắt đầu từ codon _____ đầu tiên trên mRNA ở hạ lưu vị trí liên kết với ribosome.

a)

ACG

b)

THANG TÂM

c)

UAC

d)

CAG

12.

Nếu một vector biểu hiện chứa cả ba, tức là một promoter có thể kiểm soát, một vị trí liên kết ribosome và một codon khởi đầu, thì một protein lai được tạo ra. Vùng ______ của protein lai được mã hóa bởi vectơ và phần còn lại được biểu hiện bằng trình tự được chèn vào.

a)

Đầu N

b)

Đầu cuối C

c)

cả hai đầu cuối N & C

d)

ở giữa

13.

Protein được tổng hợp bằng cách thực hiện dịch mã vùng vectơ và tiếp tục dịch mã trong vùng chèn được gọi là:

a)

protein lai

b)

protein tổng hợp

c)

protein kết hợp

d)

chèn protein

14.

Người ta cũng có thể tạo ra protein tổng hợp trong đó ______ được mã hóa bởi vectơ.

a)

Đầu N

b)

Đầu cuối C

c)

cả đầu N và đầu C

d)

vùng giữa

15.

Thành phần nào sau đây có trong operon rrnB của E. coli đối với rRNA?

a)

Bộ ba khởi đầu

b)

Bộ ba kết thúc

c)

Cả codon khởi đầu và kết thúc

d)

Cả hai đều vắng mặt

16.

Codon kết thúc là cần thiết để dừng mức độ phiên mã cao của các vùng khác như ______ có thể gây trở ngại cho _____ của vectơ.

a)

nguồn gốc, sự sao chép

b)

kết thúc, sao chép

c)

kết thúc, ổn định

d)

nguồn gốc, sự ổn định

17.

Một số vector mang dạng đột biến của promoter được gọi là promoter lacUV5. Nó mang ______ trong vùng promoter và _____ hiệu quả.

a)

đột biến điểm, giảm

b)

đột biến điểm, tăng

c)

đột biến dịch khung, tăng

d)

đột biến dịch khung, tăng

18.

Bộ khởi động Lambda PL được sử dụng trong các vector nào?

a)

Các vector nhân bản

b)

Các vector biểu hiện

c)

Cả vector nhân bản và vector biểu hiện

d)

Thể thực khuẩn Mu

19.

Chọn câu phát biểu đúng về rifampcin.

a)

Nó làm bất hoạt cả polymerase E. coli và polymerase T7

b)

Nó kích hoạt cả polymerase E. coli và polymerase T7

c)

Nó ức chế T7 polymerase nhưng không ức chế E. coli polymerase

d)

Nó ức chế polymerase E. coli nhưng không ức chế polymerase T7

20.

Operon ______ mã hóa các protein tham gia vào quá trình chuyển hóa arabinose.

a)

araBCD

b)

araABD

c)

araBAD

d)

araDBA

21.

Tac promoter là ví dụ về loại promoter nào?

a)

promoter lai

b)

chất xúc tiến hợp nhất

c)

trình khởi động lacZ

d)

chất xúc tiến araBAD

22.

Vùng khởi động tac được tạo ra bởi vùng _____ của vùng khởi động trp và vùng _____ của vùng khởi động lacUV5.

a)

10, 35

b)

35, 10

c)

10, 10

d)

35, 35

23.

Sự biểu hiện của gen lai T7-lac đòi hỏi:

a)

RNA polymerase T7

b)

Chất cảm ứng như IPTG

c)

Cả RNA polymerase T7 và chất cảm ứng như IPTG

d)

ADN polymerase T7

24.

Khi sử dụng hệ thống điều khiển lacUV5, việc bổ sung IPTG ______ biểu hiện của ______.

a)

kích hoạt, T7 RNA polymerase

b)

vô hiệu hóa, T7 RNA polymerase

c)

kích hoạt, T7 DNA polymerase

d)

vô hiệu hóa T7 DNA polymerase

25.

Có một số lợi thế của việc biểu hiện protein dưới dạng protein tổng hợp. Nó có thể tăng cường sự ổn định, gấp, hình thành ______ và ______.

a)

độ hòa tan, sự hình thành liên kết phosphodiester

b)

không tan, hình thành liên kết phosphodiester

c)

độ hòa tan, hình thành liên kết disunfua

d)

không tan, hình thành liên kết disunfua

26.

Một vùng peptide ngắn gắn vào protein quan tâm được gọi là:

a)

thẻ

b)

oligonucleotit

c)

đoạn

d)

dimer

27.

Protein liên kết maltose là sản phẩm của gen ______ trong E.coli và nằm ở ______

a)

malE, nhân

b)

malD, nhân

c)

malE, khoảng quanh chất

d)

malD, khoảng quanh chất

28.

Protein thioredexin chứa hai gốc ______.

a)

cysteine

b)

cystin

c)

adenin

d)

guanin

29.

Protein cần biểu hiện thường được kết hợp với histidine và được gọi là thẻ histidine. Để tinh chế chúng, ma trận chứa ______ được sử dụng.

a)

các ion canxi

b)

ion niken

c)

các ion sắt

d)

ion flo

30.

Protein Pel B được sản xuất trong thực vật và giúp phân hủy ______

a)

không bào

b)

màng sinh chất

c)

thành tế bào

31.

Enterokinase là một enzyme ruột chuyển đổi ______ thành ______.

a)

pepsinogen, pepsin

b)

pepsin, pepsinogen

c)

trypsinogen, trypsin

d)

trypsin, trypsinogen

32.

Cyanogen bromide được dùng để cắt các mối nối; nó cắt sau ______ dư lượng.

a)

methionin

b)

tryptophan

c)

cysteine

d)

axit phenolic

33.

Nếu mong muốn biểu hiện hai hoặc nhiều protein cùng lúc thì được gọi là:

a)

lai ghép của protein

b)

sự hợp nhất của protein

c)

sự đồng biểu hiện của protein

d)

sự kết hợp của protein

34.

Một lượng lớn sửa đổi có thể diễn ra ở vùng ______ của RNA trong ______ trước khi dịch mã, và điều này ảnh hưởng đến sản lượng protein.

a)

mã hóa, sinh vật nhân sơ

b)

mã hóa, sinh vật nhân chuẩn

c)

không mã hóa, sinh vật nhân sơ

d)

không mã hóa, sinh vật nhân chuẩn

35.

Cấu trúc thứ cấp mạnh trong một thông điệp có thể ảnh hưởng đến ______.

a)

bản dịch

b)

phiên âm

c)

cả dịch mã và phiên mã

d)

không ảnh hưởng đến dịch mã hay phiên mã

36.

Chức năng của lysozyme T7 là gì?

a)

tấn công peptidoglycan trong thành tế bào vi khuẩn

b)

ức chế T7 polymerase

c)

hoạt hóa T7 polymerase

d)

vừa tấn công peptidoglycan vừa ức chế T7 polymerase

37.

Khi hoạt động của T7 polymerase bị giảm bởi lysozyme, tốc độ tổng hợp sau cảm ứng sẽ như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không có tác dụng

38.

Đôi khi protein không hòa tan trong tế bào và tạo thành các chất kết tụ được gọi là:

a)

sự đông tụ

b)

khối lượng tổng hợp

c)

các thể vùi

d)

khối lượng không hòa tan

39.

Lon protease được dùng để phân hủy protein lạ trong tế bào E. coli. Nó hoạt động chống lại loại protein nào?

a)

protein biến tính một phần

b)

protein biến tính hoàn toàn

c)

cả protein biến tính một phần và hoàn toàn

d)

protein nguyên vẹn

40.

Đột biến Lon có thể dẫn đến ______ và ______.

a)

chất nhầy, nhạy cảm với tia cực tím

b)

chất nhầy, không nhạy cảm với tia cực tím

c)

sản xuất quá nhiều chất béo, nhạy cảm với tia cực tím

d)

sản xuất quá nhiều chất béo, không nhạy cảm với tia cực tím

41.

Đột biến trong cụm gen galE hoặc gen cpsA–E được sử dụng cho:

a)

ức chế chất nhầy

b)

hoạt hóa chất nhầy

c)

ức chế độ nhạy tia cực tím

d)

vừa ức chế chất nhầy vừa giảm độ nhạy tia cực tím

42.

Có bao nhiêu loại cấu trúc gen báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

______ protein huỳnh quang nên được dùng để xác định ______ các thành phần dưới tế bào.

a)

một, tuổi

b)

một, vị trí

c)

nhiều hơn một, vị trí

d)

nhiều hơn một, tuổi

44.

Việc sử dụng gen báo cáo để xác định các trình tự biểu hiện theo cách nào được gọi là:

a)

bẫy

b)

gắn thẻ

c)

nhận dạng

d)

thăm

45.

Nếu phát hiện các trình tự tăng cường thực sự thì được gọi là ______ và để phát hiện các trình tự được phiên mã thì được gọi là ______.

a)

bẫy tăng cường, bẫy khởi động

b)

bẫy tăng cường, bẫy gen

c)

bẫy khởi động, bẫy gen

d)

bẫy khởi động, bẫy tăng cường

46.

Hệ thống bẫy tăng cường sẽ ______ trong ______.

a)

không sao chép độc lập, máy chủ

b)

sao chép độc lập, máy chủ

c)

không sao chép độc lập, vector

d)

sao chép độc lập, vector

47.

Đối với hệ thống vector bẫy gen, gen báo cáo và ______ có mặt; gen báo cáo là ______.

a)

đánh dấu có thể lựa chọn, có trình khởi động

b)

đánh dấu có thể lựa chọn, không có trình khởi động

c)

phage hỗ trợ, không có promoter

d)

phage hỗ trợ, có promoter

48.

Gen báo cáo trong hệ thống bẫy tăng cường được đặt trước bởi ______.

a)

intron

b)

exon

c)

promoter

d)

nguồn gốc sao chép

49.

Việc chèn vector vào intron tạo ra ______; nó chứa một phần đến từ intron và một phần đến từ ______.

a)

intron lai, exon

b)

vector lai, exon

c)

intron lai, trình tự DNA mục tiêu

d)

vector lai, trình tự DNA mục tiêu

50.

Một sinh vật chứa một gen ngoại lai có nguồn gốc từ nơi khác được gọi là:

a)

biến đổi

b)

chuyển gen

c)

đột biến

d)

đã sửa đổi

51.

Khi dùng vật chủ ngoài E. coli, đặc tính nào của DNA đưa vào sẽ gây hại?

a)

ADN dạng vòng

b)

ADN tuyến tính

c)

sao chép DNA

d)

ADN không tự sao chép

52.

Nếu plasmid tự chuyển từ tế bào vi khuẩn này sang tế bào vi khuẩn khác thì gọi là:

a)

tự lây truyền

b)

tự truyền

c)

tự động sao chép

d)

tự động chuyển

53.

Nếu một plasmid không thể chuyển từ tế bào này sang tế bào khác thì gọi là:

a)

không lây truyền

b)

không thể di chuyển được

c)

không thể chuyển nhượng

d)

bất động

54.

Chọn câu sai về vector chuyển động tròn.

a)

là các vector xây dựng từ E. coli và các plasmid khác

b)

chúng có nhiều công dụng khác nhau

c)

chúng có thể sao chép và chọn lọc ở cả hai loài

d)

chúng là các plasmid có phạm vi vật chủ rộng tự nhiên

55.

Loại vi khuẩn nào thường dùng làm vật chủ?

a)

Gram dương

b)

Gram âm

c)

cả gram dương và gram âm đều được ưa chuộng như nhau

d)

cả hai đều có thể dùng nhưng gram dương được ưa chuộng hơn

56.

Về cơ bản có bao nhiêu phương pháp đưa DNA vào tế bào vi khuẩn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Năng lực được xác định bằng cách bài tiết vào môi trường nuôi cấy các protein ______, gọi là protein năng lực.

a)

nội bào, trọng lượng phân tử cao

b)

nội bào, trọng lượng phân tử thấp

c)

ngoại bào, trọng lượng phân tử thấp

d)

ngoại bào, trọng lượng phân tử cao

58.

Quá trình chuyển đổi tự nhiên có thể được khắc phục bằng cách dùng protoplast với polyethylene glycol. Protoplast là gì?

a)

nguyên sinh chất là tế bào mà màng tế bào đã bị loại bỏ

b)

nguyên sinh chất là tế bào mà thành tế bào đã bị loại bỏ

c)

nguyên sinh chất là tế bào đã loại bỏ không bào

d)

nguyên sinh chất là tế bào mà thể Golgi đã bị loại bỏ

59.

Chuyển plasmid sang tế bào khác cũng có thể thực hiện bằng tiếp hợp; plasmid có khả năng tự tiếp hợp được gọi là ______, còn plasmid không tự thực hiện được phải nhờ plasmid khác gọi là ______.

a)

hàng hóa, vợ chồng

b)

vợ chồng, hàng hóa

c)

hàng hóa, người giúp việc

d)

vợ chồng, người giúp đỡ

60.

Việc chuyển plasmid từ tế bào vi khuẩn này sang tế bào vi khuẩn khác khi sử dụng plasmid hàng hóa và plasmid liên hợp, thường được thực hiện bằng cách ____ giao phối.

a)

song thân

b)

đơn thân

c)

ba bên

d)

nhiều cha mẹ

61.

Một trong những dấu hiệu thường được sử dụng là gen URA3. Nó mã hóa cho quá trình tổng hợp _____.

a)

adenin

b)

uracil

c)

guanin

d)

xitôzin

62.

Gen CAN1 mã hóa một chất thấm gây ra sự hấp thụ chất tương tự ________.

a)

guanidin độc hại

b)

arginine độc hại

c)

guanidin không độc

d)

arginine không độc hại

63.

Phosphoribosyl amino-imidazole carboxylase là một thành phần của con đường sinh tổng hợp ______.

a)

pyrimidin

b)

purin

c)

cả purin và pyrimidin

d)

chỉ có adenin

64.

Các tế bào mất gen SUP4 sẽ có sắc tố _____ và có thể phân biệt được với các tế bào khác.

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu xanh lá cây

d)

màu hồng

65.

Các tế bào đột biến trong gen _____ có thể được chọn lọc bằng cách sử dụng axit 5-fluoro orotic, được chuyển thành sản phẩm ____ bởi protein loại hoang dã.

a)

SUP4, độc hại

b)

SUP4, không độc hại

c)

URA3, độc hại

d)

URA3, không độc hại

66.

Các vectơ plasmid tái bản trong nấm men có thể được chia thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

CEN4 trong YCp50 là một ví dụ về ______.

a)

gen kháng tetracycline

b)

gen kháng ampicillin

c)

trình tự tâm động nhiễm sắc thể

d)

trình tự sao chép tự động

68.

Plasmid episome của nấm men có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chứng chứa cả ARS và CEL

b)

Chứng chứa ARS nhưng không có CEL

c)

Chứng chứa CEL nhưng không có ARS

d)

CEL nhất thiết phải có nhưng ARS có thể có hoặc không

69.

Trình tự REP 3 tác động cis có trong plasmid episomal của nấm men. Chọn câu nào đúng về trình tự này?

a)

Nó có mặt cùng với trình tự tâm động nhiễm sắc thể

b)

Đây là nơi hoạt động của các protein giúp phân chia

c)

Nó mang lại sự ổn định kém hơn so với YCs

d)

Số lượng bản sao thấp hơn YC

70.

Khi YAC được sử dụng để nhân bản DNA, kích thước của DNA có thể được nhân bản là bao nhiêu?

a)

Lớn (lên tới megabase)

b)

Nhỏ (tới vài trăm bazơ)

c)

Không giới hạn kích thước

d)

Trung bình (tới vài kilobase)

71.

TEL là trình tự ______ bắt nguồn từ các đầu của phân tử mã hóa RNA ribosome từ các đại phân tử của động vật nguyên sinh Tetrahymena.

a)

tâm động

b)

telomere

c)

có thể là tâm động hoặc tâm cuối

d)

có thể có mặt ở bất cứ đầu trên nhiễm sắc thể

72.

Chọn câu sai khi nói về vector YAC.

a)

Phân tử YAC có kích thước khoảng 10 kb

b)

Nó chứa cả nguồn gốc sao chép của nấm men và nguồn gốc sao chép của vi khuẩn

c)

Không chứa gen kháng ampicillin

d)

Nó chứa chuỗi TEL

73.

Nếu DNA YAC được tiêu hóa bằng BamHI và EcoRI, có bao nhiêu đoạn được tạo ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

GAL1 là một chất xúc tiến có thể kiểm soát được và được lấy từ các gen chuyển hóa galactose. Nó được biết đến với khả năng mã hóa ______.

a)

UDP-galactose-4-epimerase

b)

Galactokinase

c)

Cả UDP-galactose-4-epimerase và galactokinase

d)

Glucokinase

75.

Sự phiên mã của GAL1 và GAL10 bị ức chế khi có sự hiện diện của ______.

a)

glucose

b)

galactose

c)

maltose

d)

đường fructose

76.

Có bao nhiêu biến thể xóa gen khởi động GAL1?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào có lợi cho việc biểu hiện của tế bào nhân thực?

a)

Hệ thống nhân sơ

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào tảo

78.

Việc tiết ra các protein biểu hiện quá mức bằng cách kết hợp tín hiệu tiết có thể hữu ích vì nó giúp tạo ra sự gấp protein ______ và ______ chính xác.

a)

glycosyl hóa, tăng cường

b)

glycosyl hóa, không ảnh hưởng

c)

phosphoryl hóa, tăng cường

d)

phosphoryl hóa, không ảnh hưởng

79.

Enzym được sử dụng để phân hủy sucrose thành glucose và fructose được gọi là:

a)

đường sucrose

b)

glucanase

c)

maltase

d)

invertase

80.

Để đưa DNA ngoại sinh vào S. cerevisiae, ______ được thêm vào cùng với polyethylene glycol và xử lý sốc nhiệt.

a)

canxi clorua

b)

natri axetat

c)

liti axetat

d)

magie clorua

81.

Schizosaccharomyces pombe là nấm men và nó sinh sản bằng cách:

a)

nảy chồi

b)

phân hạch

c)

hoặc nảy chồi hoặc phân đôi

d)

phương pháp sinh sản khác với nảy chồi hoặc phân đôi

82.

Dấu hiệu leu1+ mã hóa cho enzyme nào?

a)

orotidin-5'-phosphat decarboxylase

b)

beta isopropylmalat dehydrogenase

c)

một trong hai loại enzym trên

d)

cả hai loại enzym trên

83.

Việc thay thế một plasmid này bằng một plasmid khác bằng cách đưa plasmid thứ hai vào chủng chứa plasmid thứ nhất, sau đó loại bỏ plasmid thứ nhất bằng cách phân chọn lọc được gọi là:

a)

xáo trộn vector

b)

xáo trộn plasmid

c)

plasmid phân chọn lọc

d)

plasmid kết hợp

84.

Người quảng bá có thể được chia thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Gen nmt1+ được sử dụng cho quá trình tổng hợp ______.

a)

uracil

b)

adenin

c)

xitôzin

d)

thiamin

86.

Các loài thể phát triển trên ______ như một nguồn cacbon được gọi là methylotropic.

a)

methylaza

b)

methanol

c)

mêtan

d)

axit metanoic

87.

Chlamydomonas reinhardtii là một loài tảo màu xanh lá cây, ______.

a)

đơn bào

b)

hai tế bào

c)

đa bào

d)

đơn bào hoặc hai tế bào

88.

Bộ gen của Chlamydomonas rất giàu ______.

a)

G

b)

GC

c)

Chỉ có A

d)

Chỉ có C

89.

Sự chuyển đổi Chlamydomonas hiệu quả nhất theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp liti axetat

b)

Điện di

c)

Phương pháp dựa trên nguyên sinh chất

d)

Cả phương pháp điện di và phương pháp dựa trên tế bào nguyên sinh

90.

Gen OEE1 mã hóa một thành phần của _________

a)

Hệ thống quang hợp I

b)

Hệ thống quang hợp II

c)

Cả hệ thống quang hợp I và II

d)

Không thuộc hệ thống quang hợp I cũng không thuộc hệ thống quang hợp II

91.

Đồng đẳng của nấm men ARG4 ở Chlamydomonas là:

a)

ARG1

b)

ARG2

c)

ARG5

d)

ARG7

92.

cw15 là một chủng đột biến, nó _____ và do đó được gọi là _____

a)

Thiếu thành tế bào, nguyên sinh chất tự nhiên

b)

Thiếu thành tế bào, nguyên sinh chất nhân tạo

c)

Có thành tế bào, nguyên sinh chất nhân tạo

d)

Có thành tế bào, nguyên sinh chất tự nhiên

93.

Đối với Chlorella, phương pháp nào được sử dụng để hấp thụ DNA?

a)

Điện di

b)

Sự hấp thụ trực tiếp của DNA trần

c)

Sự chào động tử

d)

Sự hấp thụ được cảm ứng bởi hóa chất bởi nguyên sinh chất

94.

Các thành viên của chi Haematococcus được sử dụng để sản xuất:

a)

xanthenoid

b)

carotenoid

c)

diệp lục

d)

carotenoid và xanthenoid đều

95.

Bệnh nốt sần do loại vi khuẩn nào gây ra?

a)

Vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens

b)

Vi khuẩn Agrobacterium rhizogenes

c)

Cả hai loại vi khuẩn nêu trên đều gây ra bệnh u sùi

d)

Bất kỳ vi khuẩn nào thuộc chi Rhizobium

96.

Agrobacterium tumefaciens tạo ra plasmid ______ và Agrobacterium rhizogenes tạo ra plasmid ______.

a)

Gây ra rễ, gây ra khối u

b)

Gây khối u, gây rễ

c)

Gây khối u, gây chồi

d)

Không gây khối u, gây chồi

97.

Sự chuyển giao T DNA phụ thuộc vào một tập hợp các gen được gọi là ______ nếu chúng có mặt trên ______

a)

vir, nhiễm sắc thể

b)

chv, plasmid gây khối u

c)

chv, nhiễm sắc thể

d)

vir, cho dù chúng có mặt trên plasmid gây khối u hay nhiễm sắc thể

98.

Chức năng của gen onc trong TDNA là gì?

a)

Khả năng ức chế khối u

b)

Khả năng gây khối u

c)

Có thể gây ra hoặc ức chế khối u tùy thuộc vào điều kiện

d)

Hoạt động như gen sao chép

99.

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật nào được sản xuất bởi TDNA?

a)

Axit salicylic

b)

Cytokinin

c)

Cytokinin và Auxin

d)

Axit jasmonic

100.

Nếu một hệ thống vectơ trung gian nhỏ được sử dụng cùng với một dấu hiệu có thể lựa chọn, thì nó được gọi là:

a)

Plasmid hợp nhất

b)

Plasmid lai

c)

Plasmid đồng tích hợp

d)

Plasmid phức tạp

101.

Nếu việc chuyển DNA từ Agrobacterium sang thực vật được thực hiện thông qua quá trình u vật liệu cây ghép và vectơ chứa DNA quan tâm, sau đó quá trình chọn lọc được thực hiện thông qua dấu hiệu có thể chọn lọc thì phương pháp này được gọi là:

a)

Sự biến đổi

b)

Đồng canh tác

c)

Đồng chuyển đổi

d)

Nhúng hoa

102.

Nếu gen quan tâm được đưa vào nguyên sinh chất nhưng quá trình chuyển đổi không ổn định thì được gọi là hệ thống biểu hiện __________.

a)

Vĩnh viễn

b)

Tạm thời

c)

Tạm thời

d)

Không ổn định

103.

Chất xúc tiến 35S được lấy từ:

a)

Virus khảm thuốc lá

b)

Virus khảm súp lơ

c)

Vi khuẩn nông nghiệp

d)

Arabdopsis

104.

Chất xúc tác nào sau đây có tính đặc hiệu mô cao?

a)

Chất xúc tiến 35S

b)

Người quảng bá của chúng tôi

c)

Cả hai promoter đều có độ đặc hiệu cao

d)

Không có promoter nào có độ đặc hiệu cao

105.

Chức năng của glyphosate là gì?

a)

Nó là thuốc diệt nấm

b)

Nó là thuốc diệt cỏ

c)

Nó là một loại enzim được sử dụng thay thế cho glucose làm nguồn cacbon

d)

Nó được sử dụng để thêm nhóm phosphate

106.

Bacillus thuringiensis được sử dụng để sản xuất độc tố có thể được sử dụng như:

a)

Thuốc trừ sâu

b)

Thuốc trừ sâu

c)

Thuốc diệt khuẩn

d)

Thuốc diệt nấm

107.

Hợp chất nào sau đây kiểm soát quá trình chín ở cà chua?

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Etylen

d)

Axit jasmonic

108.

Bộ gen ty thể mã hóa tRNA, _____ và các chuỗi polipeptit liên quan đến ______

a)

mRNA, phosphoryl hóa oxy hóa

b)

rRNA, phosphoryl hóa oxy hóa

c)

rRNA, phosphoryl hóa khử

d)

mRNA, phosphoryl hóa khử

109.

Atrazine là thuốc diệt cỏ và có tác dụng:

a)

Trung tâm phản ứng trong hệ thống quang hợp

b)

Trung tâm phản ứng trong quang hợp

c)

Trung tâm phản ứng trong cả hai hệ thống quang hợp

d)

Không có hệ thống quang hợp nào

110.

atpB mã hóa tiểu đơn vị ______ của ATPsynthase, một loại enzyme được sử dụng để tạo ra ______

a)

beta, ADP

b)

alpha, ATP

c)

beta, ATP

d)

alpha, ADP

111.

Gen aadA của vi khuẩn có chức năng truyền khả năng kháng:

a)

spectinomycin

b)

streptomycin

c)

ampicillin

d)

spectinomycin và streptomycin

112.

Có bao nhiêu loại lục lạp ở Chlamydomonas?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Để biến đổi lục lạp của thực vật bậc cao, người ta sử dụng một vector có trong lục lạp.

a)

Không sao chép

b)

Sao chép

c)

Có thể hoặc không thể sao chép

d)

Sao chép trong những điều kiện cụ thể nhất định

114.

Các chủng đột biến của Saccharomyces cerevisiae trong đó DNA nội sinh bị xóa được gọi là:

a)

rho0

b)

rho tổng hợp

c)

rho+

d)

rho-

115.

Gen COX3 là một dấu hiệu có thể lựa chọn. Chọn câu đúng liên quan đến nó.

a)

Nó mang lại khả năng sinh trưởng bằng hô hấp kị khí

b)

Nó mang lại khả năng sinh trưởng bằng hô hấp hiếu khí

c)

Nó mang lại khả năng phát triển khi không có uracil

d)

Nó mang lại khả năng phát triển trong môi trường liti axetat

116.

Gen ARG8m sản xuất ra enzyme cho quá trình tổng hợp arginine nằm ở ______ và có nguồn gốc từ ______.

a)

Ty thể, hạt nhân

b)

Hạt nhân, ty thể

c)

Hạt nhân, hạt nhân

d)

Ty thể, ty thể

117.

Barstar là:

a)

RNase

b)

Chất ức chế RNase

c)

ADNse

d)

Chất ức chế DNAse

118.

Caenorhabditis elegans là một sinh vật mô hình có tầm quan trọng lớn trong các hệ thống sinh học. Nó là:

a)

Tảo

b)

Ký sinh trùng

c)

Nấm

d)

Giun tròn

119.

Virus đa diện nhân Autographa californica (AcNPV) thường được sử dụng là baculovirus để lây nhiễm các tế bào nuôi cấy. Virus này là ______ và ______

a)

Mạch đơn, tuyến tính

b)

Mạch kép, tuyến tính

c)

Sợi đôi, tròn

d)

Sợi đơn, vòng

120.

Sau sao chép DNA của AcNPV mất 6 giờ sau khi nhiễm trùng. Sau bao nhiêu giờ nhiễm trùng, các hạt virus mới được tạo ra bằng cách nảy chồi?

a)

8 giờ

b)

10 giờ

c)

12 giờ

121.

Polyhedrin và protein p10 được sản xuất với số lượng ______ và các gen khác được biểu hiện với số lượng ___.

a)

thấp, cao

b)

cao, cao

c)

cao, thấp

d)

thấp, thấp

122.

Việc biểu hiện protein bằng cách sử dụng virus đa diện nhân có lợi vì nó mang lại sản lượng protein ______ và các sửa đổi sau dịch mà là ______

a)

cao, không thể

b)

cao, có thể

c)

thấp, có thể

d)

thấp, không thể