wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập môn Toán – Phần trắc nghiệm

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tập xác định D của hàm số: y=6x+x1y=\sqrt{6-x}+\sqrt{x-1}

a)

D = R.

b)

[6; +∞).

c)

(-∞; 1].

d)

[1; 6]

2.

Tìm tập xác định D của hàm số: y=7x+x+3y=\sqrt{7-x}+\sqrt{x+3}

a)

D = R.

b)

[7; +∞).

c)

[-3; 7].

d)

[3; 7]

3.

Cho parabol (P): y=3x22x1y=3x^2-2x-1 . Tọa độ đỉnh của (P) là

a)

(13;43)(\tfrac{1}{3};\,-\tfrac{4}{3})

b)

(1;0)(1;0)

c)

(0;1)(0;\,-1)

d)

(2;1)(2;\,-1)

4.

Cho parabol (P): y=x2+4x4y=-x^2+4x-4 . Tọa độ đỉnh của (P) là

a)

(1;1)(1;\,-1)

b)

(32;74)(\tfrac{3}{2};\,-\tfrac{7}{4})

c)

(0;4)(0;\,-4)

d)

(2;0)(2;0)

5.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=x2+4x4y=-x^2+4x-4

a)

(13;43)(\tfrac{1}{3};\,-\tfrac{4}{3})

b)

(1;1)(1;\,-1)

c)

(0;1)(0;\,-1)

d)

(2;1)(2;\,-1)

6.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+3x+5>0-2x^2+3x+5>0

a)

(-∞; -1)

b)

( 1;52-1;\frac{5}{2} )

c)

(52;+)(\frac{5}{2};+∞)

d)

(;1)hoc(52;+)(-∞;-1)hoặc(\frac{5}{2};+∞)

7.

Cho sinα=13\sin\alpha=\tfrac{1}{3} , 90<α<18090^\circ<\alpha<180^\circ . Giá trị tanα\tan\alpha bằng

a)

18\tfrac{1}{\sqrt{8}}

b)

8\sqrt{8}

c)

8-\sqrt{8}

d)

18-\tfrac{1}{\sqrt{8}}

8.

Cho parabol (P): y=x2+4x4y=-x^2+4x-4 . Tọa độ đỉnh của (P) là

a)

(1;1)(1;\,-1)

b)

(32;74)(\tfrac{3}{2};\,-\tfrac{7}{4})

c)

(0;4)(0;\,-4)

d)

(2;0)(2;0)

9.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=2x2+x+1y=2x^2+x+1

a)

(0;4)(0;\,-4)

b)

(2;11)(2;11)

c)

(2;1)(2;1)

d)

(2;0)(2;0)

10.

Tập nghiệm của bất phương trình 3x2+2x5<03x^2+2x-5<0

a)

(;53)\left(-\infty;-\frac{5}{3}\right)

b)

(53;1]\left(-\frac{5}{3};1\right]

c)

(1; +∞)

d)

( ;53-∞;-\frac{5}{3} ) hoặc (1;+)(1;+∞)

11.

Tập nghiệm của phương trình 3x+1=5\sqrt{3x+1}=5

a)

S = {4}.

b)

S = {8}.

c)

43\tfrac{4}{3}

d)

S = 13-\tfrac{1}{3}

12.

Giá trị nào sau đây bằng sin30\sin 30^\circ

a)

sinπ6\sin\tfrac{\pi}{6}

b)

sinπ4\sin\tfrac{\pi}{4}

c)

cos30\cos 30^\circ

d)

sinπ3\sin\tfrac{\pi}{3}

13.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: (x5)2+(y+4)2=1(x-5)^2+(y+4)^2=1 . Tìm tọa độ tâm II của (C)

a)

I(5;4)I(5;\,-4)

b)

I(5;4)I(-5;\,4)

c)

I(5;4)I(5;\,4)

d)

I(4;5)I(-4;\,5)

14.

Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc: x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 . Xác định độ dài trục lớn của Elip (E).

a)

5

b)

8

c)

50

d)

10

15.

Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n là:

a)

Cnk=n!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{(n-k)!}

b)

Cnk=n!(nk)!k!C_n^k=\frac{n!}{(n-k)!\,k!}

c)

Ank=n!(nk)!k!A_n^k=\frac{n!}{(n-k)!\,k!}

d)

Ank=n!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{(n-k)!}

16.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) , biết u1=3u_1=3u6=13u_6=13 . Tính công sai dd của cấp số cộng đã cho.

a)

d=10d=10

b)

d=2d=2

c)

d=5133d=5\sqrt{\frac{13}{3}}

d)

d=53d=\frac{5}{3}

17.

Cho cấp số nhân có u1=2u_1=2q=3q=3 . Tính u5u_5 .

a)

u5=54u_5=54

b)

u5=48u_5=48

c)

u5=162u_5=162

d)

u5=486u_5=486

18.

Giải phương trình cosx=12\cos x=-\frac{1}{2} .

a)

x=±2π3+k2π,kZx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

b)

x=2π3+k2πx=π3+k2π,kZx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\,\vee\,x=\frac{\pi}{3}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

c)

x=±2π3+kπ,kZx=\pm\frac{2\pi}{3}+k\pi,\,k\in\mathbb{Z}

d)

x=±π3+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}

19.

Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc bằng 77 là:

a)

118\frac{1}{18}

b)

16\frac{1}{6}

c)

112\frac{1}{12}

d)

536\frac{5}{36}

20.

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=1u_1=1 , d=4d=4 . Tìm số hạng u12u_{12} .

a)

u12=31u_{12}=31

b)

u12=13u_{12}=13

c)

u12=45u_{12}=45

d)

u12=17u_{12}=17

21.

Cho hàm số f(x)=4xf(x)=4x . Giá trị của f(2)f'(2) là:

a)

4

b)

8

c)

2

d)

1

22.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=3x3f(x)=3x^3 .

a)

6x26x^2

b)

x2x^2

c)

6x6x

d)

9x29x^2

23.

Cho hai đường thẳng phân biệt aabb trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aabb ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

sinx=2\sin x=2

b)

cosx=1\cos x=1

c)

cosx=23\cos x=-\frac{2}{3}

d)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}

25.

Số cách sắp xếp 6 người thành một hàng ngang là:

a)

6

b)

120

c)

1

d)

720

26.

Cho cấp số nhân có u1=2u_1=2q=3q=3 . Tính u5u_5 .

a)

u5=54u_5=54

b)

u5=48u_5=48

c)

u5=162u_5=162

d)

u5=486u_5=486

27.

Hàm số f(x)=sin2x+5cosx+8f(x)=\sin2x+5\cos x+8 có đạo hàm là:

a)

f(x)=2cos2x+5sinxf'(x)=2\cos2x+5\sin x

b)

f(x)=2cos2x5sinxf'(x)=2\cos2x-5\sin x

c)

f(x)=cos2x+5sinxf'(x)=\cos2x+5\sin x

d)

f(x)=2cos2x5sinxf'(x)=-2\cos2x-5\sin x

28.

Hàm số y=13x312x22x+3y=\frac{1}{3}x^3-\frac{1}{2}x^2-2x+3 đồng biến trên các khoảng:

a)

(;2)(-\infty;2)(2;+)(2;+\infty)

b)

(1;+)(-1;+\infty)

c)

(1;2)(-1;2)

d)

(;1)(-\infty;-1)(2;+)(2;+\infty)

29.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty) ?

a)

y=x35xy=-x^3-5x

b)

y=x1x2y=\frac{x-1}{x-2}

c)

y=x+1x+3y=\frac{x+1}{x+3}

d)

y=x3+5xy=x^3+5x

30.

Đồ thị hàm số y=x42x2+3y=\frac{x^4}{2}-x^2+3 có điểm cực đại là:

a)

(25;1)(\frac{2}{5};-1)

b)

(1;52)(-1;\frac{5}{2})

c)

(0;3)(0;3)

d)

(52;1)(\frac{5}{2};-1)

31.

Số nghiệm của phương trình 52x+5x2=05^{2x}+5^x-2=0 là:

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

32.

Tập nghiệm của phương trình (log3x)2log9x6+2=0(\log_3 x)^2-\log_9 x^6+2=0 là:

a)

{3}\{3\}

b)

{3;9}\{3;9\}

c)

φ\varphi

d)

{9}\{9\}

33.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

sindx=cosx+C\int \sin\,dx=-\cos x+C (C là hằng số)

b)

cosxdx=sinx+C\int\cos xdx=-\sin x+C (C là hằng số)

c)

dx=x+C\int dx=x+C (C là hằng số)

d)

xαdx=xα+1α+1+C\int x^\alpha dx=\frac{x^{\alpha+1}}{\alpha+1}+C (C là hằng số; α1\alpha\neq-1 )

34.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=3x26x+5f(x)=3x^2-6x+5 là:

a)

F(x)=x33x22+5x+CF(x)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+5x+C

b)

F(x)=6x6+CF(x)=6x-6+C

c)

F(x)=x33x2+5x+CF(x)=x^3-3x^2+5x+C

d)

F(x)=x36x2+5x+CF(x)=x^3-6x^2+5x+C

35.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 55 , góc giữa SCSC và đáy là 4545^\circ , SASA vuông góc với đáy (ABC)(ABC) . Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng:

a)

27212\frac{27\sqrt{2}}{12}

b)

64312\frac{64\sqrt{3}}{12}

c)

125312\frac{125\sqrt{3}}{12}

d)

25312\frac{25\sqrt{3}}{12}

36.

Tính tích phân J=0π2sin3xdxJ=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sin 3x\,dx .

a)

J=23J=-\frac{2}{3}

b)

J=23J=\frac{2}{3}

c)

J=13J=\frac{1}{3}

d)

J=13J=-\frac{1}{3}

37.

Cho cấp số nhân có u1=3u_1=-3q=2q=2 . Tính u5u_5 .

a)

u5=54u_5=54

b)

u5=48u_5=-48

c)

u5=162u_5=162

d)

u5=486u_5=486

38.

Cho cấp số nhận có u1=2u_1=2q=3q=-3 . Tính u5u_5 .

a)

u5=54u_5=54

b)

u5=48u_5=48

c)

u5=162u_5=162

d)

u5=486u_5=486

39.

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1=-2 , d=3d=3 . Tìm số hạng u12u_{12} .

a)

u12=31u_{12}=31

b)

u12=13u_{12}=13

c)

u12=45u_{12}=45

d)

u12=17u_{12}=17

40.

Cho cosα=13\cos\alpha=\frac{1}{\sqrt{3}} , 90<α<18090^\circ<\alpha<180^\circ . Giá trị cotα\cot\alpha bằng:

a)

12\frac{1}{\sqrt{2}}

b)

12-\frac{1}{\sqrt{2}}

c)

2\sqrt{2}

d)

2-\sqrt{2}

41.

Cho cosα=35\cos\alpha=-\frac{3}{5} , 90<α<18090^\circ<\alpha<180^\circ . Giá trị tanα\tan\alpha bằng:

a)

34-\frac{3}{4}

b)

34\frac{3}{4}

c)

43-\frac{4}{3}

d)

43\frac{4}{3}

42.

Cho sinα=13\sin\alpha=\frac{1}{3} , 90<α<18090^\circ<\alpha<180^\circ . Giá trị tanα\tan\alpha bằng:

a)

18\frac{1}{\sqrt{8}}

b)

8\sqrt{8}

c)

8-\sqrt{8}

d)

18-\frac{1}{\sqrt{8}}