NEW
Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập môn Toán – Phần trắc nghiệm
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Tìm tập xác định D của hàm số: y=6−x+x−1
D = R.
[6; +∞).
(-∞; 1].
[1; 6]
Tìm tập xác định D của hàm số: y=7−x+x+3
D = R.
[7; +∞).
[-3; 7].
[3; 7]
Cho parabol (P): y=3x2−2x−1 . Tọa độ đỉnh của (P) là
(31;−34)
(1;0)
(0;−1)
(2;−1)
Cho parabol (P): y=−x2+4x−4 . Tọa độ đỉnh của (P) là
(1;−1)
(23;−47)
(0;−4)
(2;0)
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=−x2+4x−4
(31;−34)
(1;−1)
(0;−1)
(2;−1)
Tập nghiệm của bất phương trình −2x2+3x+5>0 là
(-∞; -1)
( −1;25 )
(25;+∞)
(−∞;−1)hoặc(25;+∞)
Cho sinα=31 , 90∘<α<180∘ . Giá trị tanα bằng
81
8
−8
−81
Cho parabol (P): y=−x2+4x−4 . Tọa độ đỉnh của (P) là
(1;−1)
(23;−47)
(0;−4)
(2;0)
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=2x2+x+1
(0;−4)
(2;11)
(2;1)
(2;0)
Tập nghiệm của bất phương trình 3x2+2x−5<0 là
(−∞;−35)
(−35;1]
(1; +∞)
( −∞;−35 ) hoặc (1;+∞)
Tập nghiệm của phương trình 3x+1=5 là
S = {4}.
S = {8}.
34
S = −31
Giá trị nào sau đây bằng sin30∘
sin6π
sin4π
cos30∘
sin3π
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: (x−5)2+(y+4)2=1 . Tìm tọa độ tâm I của (C)
I(5;−4)
I(−5;4)
I(5;4)
I(−4;5)
Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình chính tắc: 25x2+16y2=1 . Xác định độ dài trục lớn của Elip (E).
5
8
50
10
Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n là:
Cnk=(n−k)!n!
Cnk=(n−k)!k!n!
Ank=(n−k)!k!n!
Ank=(n−k)!n!
Cho cấp số cộng (un) , biết u1=3 và u6=13 . Tính công sai d của cấp số cộng đã cho.
d=10
d=2
d=5313
d=35
Cho cấp số nhân có u1=2 và q=3 . Tính u5 .
u5=54
u5=48
u5=162
u5=486
Giải phương trình cosx=−21 .
x=±32π+k2π,k∈Z
x=32π+k2π∨x=3π+k2π,k∈Z
x=±32π+kπ,k∈Z
x=±3π+k2π,k∈Z
Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc bằng 7 là:
181
61
121
365
Cho cấp số cộng (un) có u1=1 , d=4 . Tìm số hạng u12 .
u12=31
u12=13
u12=45
u12=17
Cho hàm số f(x)=4x . Giá trị của f′(2) là:
4
8
2
1
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=3x3 .
6x2
x2
6x
9x2
Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ?
1
2
3
4
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
sinx=2
cosx=1
cosx=−32
sinx=21
Số cách sắp xếp 6 người thành một hàng ngang là:
6
120
1
720
Cho cấp số nhân có u1=2 và q=3 . Tính u5 .
u5=54
u5=48
u5=162
u5=486
Hàm số f(x)=sin2x+5cosx+8 có đạo hàm là:
f′(x)=2cos2x+5sinx
f′(x)=2cos2x−5sinx
f′(x)=cos2x+5sinx
f′(x)=−2cos2x−5sinx
Hàm số y=31x3−21x2−2x+3 đồng biến trên các khoảng:
(−∞;2) và (2;+∞)
(−1;+∞)
(−1;2)
(−∞;−1) và (2;+∞)
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞) ?
y=−x3−5x
y=x−2x−1
y=x+3x+1
y=x3+5x
Đồ thị hàm số y=2x4−x2+3 có điểm cực đại là:
(52;−1)
(−1;25)
(0;3)
(25;−1)
Số nghiệm của phương trình 52x+5x−2=0 là:
3
0
2
1
Tập nghiệm của phương trình (log3x)2−log9x6+2=0 là:
{3}
{3;9}
φ
{9}
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
∫sindx=−cosx+C (C là hằng số)
∫cosxdx=−sinx+C (C là hằng số)
∫dx=x+C (C là hằng số)
∫xαdx=α+1xα+1+C (C là hằng số; α=−1 )
Nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−6x+5 là:
F(x)=3x3−2x2+5x+C
F(x)=6x−6+C
F(x)=x3−3x2+5x+C
F(x)=x3−6x2+5x+C
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 5 , góc giữa SC và đáy là 45∘ , SA vuông góc với đáy (ABC) . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
12272
12643
121253
12253
Tính tích phân J=∫02πsin3xdx .
J=−32
J=32
J=31
J=−31
Cho cấp số nhân có u1=−3 và q=2 . Tính u5 .
u5=54
u5=−48
u5=162
u5=486
Cho cấp số nhận có u1=2 và q=−3 . Tính u5 .
u5=54
u5=48
u5=162
u5=486
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 , d=3 . Tìm số hạng u12 .
u12=31
u12=13
u12=45
u12=17
Cho cosα=31 , 90∘<α<180∘ . Giá trị cotα bằng:
21
−21
2
−2
Cho cosα=−53 , 90∘<α<180∘ . Giá trị tanα bằng:
−43
43
−34
34
Cho sinα=31 , 90∘<α<180∘ . Giá trị tanα bằng:
81
8
−8
−81
