NEW
Font size
Worksheetsôn tốt nghiệp giải đề thi thử
Total questions: 37
Worksheet time: 27mins
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1) vectơ AB có tọa độ là
(−1;−1;3)
(3;1;1)
(1;1;3)
(3;3;−1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;−1), c=(4;0;−4) . Tọa độ vưctơ d=a−b+2c là
(−7;0;−4)
(−7;0;4)
(7;0;−4)
(7;0;4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0)
8
6
0
−6
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z−1)2=16 . Bán kính của (S) bằng
32
8
4
16
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Bán kính của mặt cầu (S) bằng
3
15
7
9
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
x2+(y−3)2+(z−1)2=36
x2+(y+3)2+(z−1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=36
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−22x+1 là
1
2
3
4
Cho hàm số y=x+12x−1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng undefined và undefined.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] bằng
2
3
417
−2
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0; 2] là ?
maxf(x)=64
maxf(x)=1
maxf(x)=0
maxf(x)=9
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
y=−x4+2x2−1
y=x4−2x2−1
y=x3−3x−1
y=−x3+3x2−1
Hàm số y=x3−3x+1 đạt cực đại tại
x = - 1
x = 0
x = 1
x = 2
Hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x2−1)(x2+2)(x−3)2 . Số điểm cực trị của hàm số là
4
5
4
3
Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau
(3;+∞)
(−∞;1)
(1;3)
(2;4)
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập hợp số thực R?
y=x+1x−1
y=x3+3x−1
y=x4−2x2−1
y=−x3+3x+1
Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hãy tìm hàm số đó.
y=x+12x−3
y=x−12x+3
y=x−1−2x−3
y=x−2−x+1
Tập xác định của hàm số
y =log5x[0; +∞)
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tìm đạo hàm của hàm số
y =logxy′=xln10
y′=xln101
y′=10lnx1
y′=x1
Tính đạo hàm của hàm số
y=13xy′=ln1313x
y′=x.13x−1
y′=13x.ln13
y′=13x
Tính đạo hàm
y=2xex+3cos2xy′=2ex+2xex−6sin2x
y′=2x+ex−6cosx
y′=2ex+2xex+6sin2x
y′=ex+2xex+6cos2x
Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.
Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Không có VTPT
Có duy nhất 1 VTPT
Có đúng 2 VTPT
Có vô số VTPT
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 .
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;−1;5) và song song với mặt phẳng (Q): 2x−2y+z−3=0 có phương trình là
(P): 2x − 2y +z−11=0
(P): 2x− 2y +z+11=0
(P): 2x− 2y +z−8=0
(P): 2x − 2y +z+8=0
mặt phẳng (Q): 3x+−2y+5z=1 cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm:
A(3;-2;5), B(0;0;0), C(0;0;0)
A(3;0;5), B(0;0;5), C(3;0;0)
A(3;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;5)
A(3;2;5), B(-3;2;-5), C(0;0;0)
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
sinx+C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx
4
12
36
8
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 Là
3x3−23x2+lnx+C
3x3−2x2+x21+C
3x3+3x2+x21+C
x3+x2+lnx+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=1
I=3
I=2
I=4
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 Là
3x2+x+C
x2+x+C
x3+x+C
x3+2x−2
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
21
−3
1
ln2
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+4 là
F(x)=ln33x+4x+C.
F(x)=3x+4x+C.
F(x)=x+13x+1+4x+C.
F(x)=3xln31+4x+C.
Kết quả của ∫2x−3dx là
21ln∣2x−3∣+C.
ln∣2x−3∣+C.
31ln∣2x−3∣+C.
−31ln∣2x−3∣+C.
