wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tốt nghiệp giải đề thi thử

Total questions: 37

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

2.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;1), c=(4;0;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d=ab+2c\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(7;0;4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

3.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

4.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16 . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

a)

32

b)

8

c)

4

d)

16

5.

Trong không gian OxyzOxyz  cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z_{ }^2+2x-2z-7=0  . Bán kính của mặt cầu (S) bằng

a)

3

b)

15\sqrt[]{15}  

c)

7\sqrt[]{7}  

d)

9

6.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm II   và đi qua AA  là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

b)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

d)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

7.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(2;4;1), B(2;2;3)A\left(2;4;1\right),\ B\left(-2;2;-3\right)  . Phương trình mặt cầu đường kính ABAB  là

a)

x2+(y3)2+(z1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z-1\right)^2=36  

b)

x2+(y+3)2+(z1)2=9x^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=9  

c)

x2+(y3)2+(z+1)2=9x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=9  

d)

x2+(y3)2+(z+1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=36  

8.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

b)

Hàm số nghịch biến trên (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

c)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và (1;+)\left(-1;+\infty\right) .

d)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng undefined  và undefined.

10.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

11.

Giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=x42x2+1f\left(x\right)=x^4-2x^2+1  trên đoạn [0; 2] là ?

a)

maxf(x)=64\max f\left(x\right)=64  

b)

maxf(x)=1\max f\left(x\right)=1  

c)

maxf(x)=0\max f\left(x\right)=0  

d)

maxf(x)=9\max f\left(x\right)=9  

12.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x4+2x21y=-x^4+2x^2-1

b)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

c)

y=x33x1y=x^3-3x-1

d)

y=x3+3x21y=-x^3+3x^2-1

13.

Hàm số y=x33x+1y=x^3-3x+1  đạt cực đại tại

a)

x = - 1

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

x = 2

14.

Hàm số y=f(x) có đạo hàm f(x)=x(x21)(x2+2)(x3)2f'\left(x\right)=x\left(x^2-1\right)\left(x^2+2\right)\left(x-3\right)^2 .  Số điểm cực trị của hàm số là

a)

4

b)

5

c)

4

d)

3

15.

Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau

a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;1\right)

c)

(1;3)\left(1;3\right)

d)

(2;4)\left(2;4\right)

16.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập hợp số thực R?

a)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

b)

y=x3+3x1y=x^3+3x-1

c)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

d)

y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1

17.

Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hãy tìm hàm số đó.

a)

y=2x3x+1y=\frac{2x-3}{x+1}

b)

y=2x+3x1y=\frac{2x+3}{x-1}

c)

y=2x3x1y=\frac{-2x-3}{x-1}

d)

y=x+1x2y=\frac{-x+1}{x-2}

18.

Tập xác định của hàm số 

y =log5xy\ =\log_5x  

a)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

19.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

20.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

21.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

22.

Tính đạo hàm

y=2xex+3cos2xy=2xe^x+3\cos2x  

a)

y=2ex+2xex6sin2xy'=2e^x+2xe^x-6\sin2x  

b)

y=2x+ex6cosxy'=2x+e^x-6\cos x  

c)

y=2ex+2xex+6sin2xy'=2e^x+2xe^x+6\sin2x  

d)

y=ex+2xex+6cos2xy'=e^x+2xe^x+6\cos2x  

23.

Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.

Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

Không có VTPT

b)

Có duy nhất 1 VTPT

c)

Có đúng 2 VTPT

d)

Có vô số VTPT

24.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right) và có VTPT  n =(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  có phương trình là  A(xx0)+B(yy0)+C(zz0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)+C\left(z-z_0\right)=0

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n =(3; 2;1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

3x+2yz1=03x+2y-z-1=0  

b)

2xy+3z1=02x-y+3z-1=0  

c)

3x+2yz+1=03x+2y-z+1=0  

d)

2xy+3z+1=02x-y+3z+1=0  

25.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

26.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;2), B(2;3;1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một VTPT là:

a)

n =(2;1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

n =(8; 4;4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

n =(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

n =(1;1;1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

27.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x7=03x-7=0

c)

2x+y1=02x+y-1=0

d)

x+y+z3=0x+y+z-3=0

28.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;1;5)M\left(2;-1;5\right) và song song với mặt phẳng (Q): 2x2y+z3=0\left(Q\right):\ 2x-2y+z-3=0   có phương trình là

a)

(P): 2x  2y +z11=0\left(P\right):\ 2x\ -\ 2y\ +z-11=0  

b)

(P): 2x 2y +z+11=0\left(P\right):\ 2x-\ 2y\ +z+11=0  

c)

(P): 2x 2y +z8=0\left(P\right):\ 2x-\ 2y\ +z-8=0  

d)

(P): 2x  2y +z+8=0\left(P\right):\ 2x\ -\ 2y\ +z+8=0  

29.

mặt phẳng (Q): x3+y2+z5=1\frac{x}{3}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{5}=1 cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm:

a)

A(3;-2;5), B(0;0;0), C(0;0;0)

b)

A(3;0;5), B(0;0;5), C(3;0;0)

c)

A(3;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;5)

d)

A(3;2;5), B(-3;2;-5), C(0;0;0)

30.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

sinx+C\sin x+C

31.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx dx

a)

4

b)

12

c)

36

d)

8

32.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23x+1xf\left(x\right)=x^2-3x+\frac{1}{x}

a)

x333x22+lnx+C\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+\ln x+C

b)

x33x22+1x2+C\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+\frac{1}{x^2}+C

c)

x33+x23+1x2+C\frac{x^3}{3}+\frac{x^2}{3}+\frac{1}{x^2}+C

d)

x3+x2+lnx+Cx^3+x^2+\ln x+C

33.

Nếu 12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2 thì 12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx bằng bao nhiêu?

a)

I=1I=1

b)

I=3I=3

c)

I=2I=2

d)

I=4I=4

34.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1f\left(x\right)=3x^2+1

a)

3x2+x+C3x^2+x+C

b)

x2+x+Cx^2+x+C

c)

x3+x+Cx^3+x+C

d)

x3+2x2x^3+2x-2

35.

Tích phân

1elnxxdx\int_1^e\frac{\ln x}{x}dx bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

3 -\sqrt{3\ }

c)

11

d)

ln2\ln2

36.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

37.

Kết quả của  dx2x3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

12ln2x3+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

ln2x3+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

13ln2x3+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

13ln2x3+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.