wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIÊU HÓA

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phần nào của răng KHÔNG nằm ở thân răng?

a)

Men răng

b)

Ngà răng

c)

Buồng tủy răng

d)

Chất xương răng

2.

Răng sữa có 20 cái, bắt đầu mọc từ tháng mấy đến tháng mấy?

a)

Từ 4 tháng đến 15 tháng

b)

Từ 5 tháng đến 20 tháng

c)

Từ 6 tháng đến 30 tháng

d)

Từ 12 tháng đến 36 tháng

3.

Răng vĩnh viễn có tất cả 32 cái, bắt đầu thay thế răng sữa từ lúc trẻ mấy tuổi đến mấy tuổi thì hoàn tất?

a)

5 tuổi đến 10 tuổi

b)

6 tuổi đến 12 tuổi

c)

7 tuổi đến 15 tuổi

d)

8 tuổi đến 18 tuổi

4.

Thân lưỡi, ở 2/3 trước lưỡi do 2 dây thần kinh nào cảm giác?

a)

TK VII và TK V1

b)

TK VII và TK V2

c)

TK VII và TK V3

d)

TK VII và TK VII’

5.

Rễ lưỡi, ở 1/3 sau lưỡi do 2 dây thần kinh nào cảm giác?

a)

TK VII và TK VII’

b)

TK IX và TK X

c)

TK X và TK XI

d)

TK XI và TK XII

6.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ lưỡi?

a)

Cơ dọc lưỡi trên

b)

Cơ cằm lưỡi

c)

Cơ cằm móng

d)

Cơ trâm móng

7.

Thần kinh nào sau đây cảm giác vị giác ở 2/3 trước lưỡi?

a)

TK V

b)

TK VII

c)

TK VII’

d)

TK IX

8.

Thần kinh nào sau đây vận động cho các cơ lưỡi?

a)

TK thiệt hầu (IX)

b)

TK lang thang (X)

c)

TK phụ (XI)

d)

TK hạ thiệt (XII)

9.

Động mạch lưỡi tách từ động mạch nào?

a)

Động mạch cảnh chung

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Động mạch dưới đòn

10.

Thực quản có bao nhiêu chỗ hẹp?

a)

1 chỗ hẹp

b)

2 chỗ hẹp

c)

3 chỗ hẹp

d)

4 chỗ hẹp

11.

Thực quản là một ống cơ dài 25 cm, dẹt, đoạn hẹp trong cổ, tương ứng với sụn nào?

a)

Sụn giáp

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn phễu

d)

Sụn sừng

12.

Đoạn hẹp thứ 2 của thực quản tương ứng với động mạch nào?

a)

Động mạch thân tay đầu

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Cung động mạch chủ

13.

Đoạn hẹp thứ 3 của thực quản, tương ứng với phần nào của dạ dày?

a)

Thân vị

b)

Đáy vị

c)

Tâm vị

d)

Hang vị

14.

Đoạn 2/3 dưới thực quản do dây thần kinh nào chi phối?

a)

Thần kinh VII’

b)

Thần kinh IX

c)

Thần kinh X

d)

Thần kinh XI

15.

Phần ngang của dạ dày gọi là gì?

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Hang vị

d)

Môn vị

16.

Tá tràng dài khoảng bao nhiêu cm?

a)

15 cm

b)

25 cm

c)

35 cm

d)

45 cm

17.

Tá tràng hình chữ C, bao quanh đầu tụy chia làm mấy đoạn?

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

18.

Nơi ống tụy chính và ống mật chủ đổ vào tá tràng gọi là gì?

a)

Nhú tá bé

b)

Nhú tá lớn

c)

Cổ túi mật

d)

Ống túi mật

19.

Nơi ống tụy phụ đổ vào tá tràng gọi là gì?

a)

Nhú tá bé

b)

Nhú tá lớn

c)

Cổ túi mật

d)

Ống túi mật

20.

Ruột non dài 3,5m, phần nối tiếp với tá tràng gọi là gì?

a)

Hành tá tràng

b)

Hổng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Môn tràng

21.

Phần đầu của ruột non gọi là gì?

a)

Hành tá tràng

b)

Tá tràng

c)

Hổng tràng

d)

Hồi tràng

22.

Dạ dày gồm 2 phần, 2 mặt, 2 lỗ và 2 bờ, phần đứng dạ dày, gồm có: thân vị và phần nào?

a)

Hang vị

b)

Đáy vị

c)

Môn vị

d)

Hang môn vị

23.

Đại tràng dài khoảng 1,5m, rộng 3cm, tạo thành một khung hình chữ U ngược, đại tràng chia làm mấy đoạn?

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

24.

Tìm câu SAI khi nói về dạ dày?

a)

Dạ dày gồm 2 phần, 2 mặt, 2 lỗ và 2 bờ

b)

Phần đứng: chiếm 1/3 dạ dày, gồm có: thân vị và đáy vị

c)

Phần ngang: là hang vị, nằm vắt ngang cột sống thắt lưng.

d)

Bờ cong nhỏ: nối với gan bởi mạc nối nhỏ

25.

Khi nói về tá tràng, hãy tìm câu SAI?

a)

Tá tràng là phần đầu của ruột non, nối tiếp dạ dày, từ môn vị đến góc tá-hổng tràng

b)

Tá tràng hình chữ C, bao quanh đầu tụy chia làm 2 đoạn

c)

Đoạn I: dưới gan, ngang đốt sống thắt lưng I đến II, 2/3 đoạn này phình ra và di động gọi là hành tá tràng.

d)

Đoạn II: dính chặt vào đầu tụy.

26.

Tìm câu SAI khi nói về ruột non?

a)

Ruột non đi từ góc tá hổng tràng tới manh tràng, nằm ở giữa và bên trái ổ bụng.

b)

Ruột non dài khoảng 2m ở người lớn, gồm có 2 phần hổng tràng và hồi tràng.

c)

Hổng tràng tiếp nối với tá tràng ở trên và chiếm phần lớn ruột non.

d)

Hồi tràng là đoạn cuối ruột non, dài khoảng 70cm.

27.

Tìm câu SAI khi nói về ruột già?

a)

Ruột già gồm manh tràng, kết tràng và trực tràng.

b)

Manh tràng là đoạn đầu tiên của ruột già, có ruột thừa bám vào.

c)

Manh tràng hình túi, có 3 dải cơ dọc chụm vào chỗ bám của hồi tràng.

d)

Ruột thừa thường nằm ở góc hồi manh tràng.

28.

Tìm câu SAI khi nói về đại tràng?

a)

Đại tràng dài khoảng 1,5m, rộng 3cm, tạo thành một khung hình chữ U ngược.

b)

Đại tràng chia làm 2 phần (đại tràng phải và trái)

c)

Đại tràng lên: đi từ manh tràng lên trên, đến mặt dưới gan thì gấp lại thành góc gan.

d)

Đại tràng trái: đi từ góc đại tràng trái, đến kết tràng xích ma.

29.

Tìm câu SAI khi nói về dạ dày: gồm 2 phần, 2 mặt, 2 lỗ và 2 bờ.

a)

Phần đứng: chiếm 1/3 dạ dày, gồm: thân vị và hang vị

b)

Phần ngang, chếch sang phải, nằm vắt ngang cột sống.

c)

Bờ cong nhỏ: nối với gan bởi mạc nối nhỏ.

d)

Bờ cong lớn: nối với lách bởi mạc nối vị lách.

30.

Tìm câu SAI khi nói về tá tràng?

a)

Tá tràng là phần cuối của ruột non, từ môn vị đến góc tá-hổng tràng

b)

Tá tràng hình chữ C, bao quanh đầu tụy chia làm 4 đoạn

c)

Đoạn I: dưới gan, ngang đốt sống thắt lưng I đến II, 2/3 đoạn này phình ra và di động gọi là hành tá tràng.

d)

Đoạn II: dính chặt vào đầu tụy, có nhú tá lớn.

31.

Tìm câu SAI khi nói về ruột non?

a)

Ruột non đi từ góc tá hổng tràng tới manh tràng, nằm ở giữa và bên trái ổ bụng.

b)

Ruột non gồm có 3 phần hổng tràng, hồi tràng và thừa tràng.

c)

Hổng tràng tiếp nối với tá tràng ở trên và chiếm phần lớn ruột non.

d)

Hồi tràng là đoạn cuối ruột non, dài khoảng 70cm.

32.

Tìm câu SAI khi nói về đại tràng?

a)

Đại tràng dài khoảng 1,5m, rộng 3cm, tạo thành một khung hình chữ U ngược.

b)

Đại tràng chia làm 2 phần: đại tràng lên và đại tràng xuống

c)

Đại tràng lên: từ manh tràng lên trên, đến mặt dưới gan thì gấp lại thành góc gan.

d)

Đại tràng xuống: đi từ góc kết tràng trái đến kết tràng xích ma.