wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Microsoft Project

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Project là phần mềm dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Quản lý dự án

c)

Thiết kế đồ họa

d)

Lập trình ứng dụng

2.

Định dạng tệp lưu mặc định của Microsoft Project là gì?

a)

.xlsx

b)

.docx

c)

.mpp

d)

.pptx

3.

Đơn vị thời gian mặc định trong Microsoft Project là:

a)

Ngày

b)

Giờ

c)

Tuần

d)

Tháng

4.

Trong MS Project, thanh biểu đồ Gantt dùng để:

a)

Hiển thị thời gian thực hiện công việc

b)

Tính toán ngân sách

c)

Lập kế hoạch tài chính

d)

Quản lý nhân sự

5.

Thành phần nào KHÔNG có trong Microsoft Project?

a)

Task

b)

Resource

c)

Calendar

d)

Slide

6.

Gantt Chart thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Nhiệm vụ và chi phí

b)

Nhiệm vụ và thời gian

c)

Nguồn lực và chi phí

d)

Rủi ro và tiến độ

7.

“Task” trong MS Project có nghĩa là:

a)

Công việc

b)

Nhân sự

c)

Lịch

d)

Chi phí

8.

“Resource” trong MS Project được hiểu là:

a)

Lịch làm việc

b)

Nguồn lực (người, thiết bị, vật liệu)

c)

Báo cáo

d)

Tiến độ

9.

Để tạo một dự án mới, ta chọn lệnh nào?

a)

File → Open

b)

File → New → Blank Project

c)

View → New

d)

Task → New

10.

Thanh công cụ “Task” dùng để:

a)

Quản lý nguồn lực

b)

Tạo và chỉnh sửa công việc

c)

Quản lý lịch làm việc

d)

Xuất báo cáo

11.

Một dự án trong MS Project bao gồm:

a)

Công việc, nguồn lực, lịch

b)

Công việc, văn bản, hình ảnh

c)

Email, thông báo

d)

File Excel liên kết

12.

“Milestone” là gì?

a)

Công việc chính

b)

Cột mốc đánh dấu sự kiện quan trọng

c)

Giai đoạn khởi động

d)

Loại nguồn lực

13.

Để xem toàn bộ dự án, dùng lệnh:

a)

View → Calendar

b)

View → Gantt Chart

c)

View → Resource Sheet

d)

View → Network Diagram

14.

“Duration” biểu thị:

a)

Số lượng công việc

b)

Thời gian thực hiện

c)

Tên người phụ trách

d)

Chi phí ước tính

15.

Nút “Link Tasks” có tác dụng:

a)

Tạo mối quan hệ giữa các công việc

b)

Xóa công việc

c)

Chèn ghi chú

d)

Thêm tài nguyên

16.

Loại mối quan hệ phổ biến nhất giữa các công việc là:

a)

Start-to-Start

b)

Finish-to-Start

c)

Finish-to-Finish

d)

Start-to-Finish

17.

Để nhập nguồn lực, dùng chế độ xem:

a)

Gantt Chart

b)

Resource Sheet

c)

Calendar View

d)

Task Usage

18.

“Baseline” dùng để:

a)

So sánh tiến độ thực tế với kế hoạch

b)

Tính tổng chi phí

c)

Tạo biểu đồ mới

d)

Sao lưu dự án

19.

Trong MS Project, ký hiệu “!” cạnh công việc nghĩa là:

a)

Lỗi công thức

b)

Quá hạn hoặc xung đột lịch

c)

Công việc hoàn thành

d)

Thiếu nguồn lực

20.

Để lưu dự án, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + N

21.

Khi thay đổi “Working Time”, hệ thống sẽ:

a)

Xóa lịch làm việc

b)

Điều chỉnh lại tiến độ các công việc

c)

Không ảnh hưởng đến dự án

d)

Tạo công việc mới

22.

“Overallocated” trong MS Project có nghĩa là:

a)

Nguồn lực bị thiếu

b)

Nguồn lực bị phân bổ quá mức

c)

Nguồn lực chưa được giao

d)

Nguồn lực nghỉ phép

23.

Để xác định đường găng (Critical Path), ta dùng:

a)

View → Calendar

b)

Format → Critical Tasks

c)

File → Report

d)

Task → Add Milestone

24.

Câu 24: Khi một công việc bị trễ, ảnh hưởng chính là:

a)

Lịch làm việc

b)

Nguồn lực

c)

Thời gian hoàn thành dự án

d)

Chi phí thực tế

25.

Câu 25: Mối quan hệ giữa công việc chính (Summary Task) và công việc con là:

a)

Song song

b)

Cha – con

c)

Độc lập

d)

Ngẫu nhiên

26.

Câu 26: Khi thêm “Resource Cost”, MS Project sẽ:

a)

Tự động tính chi phí dự án

b)

Thêm cột ghi chú

c)

Thay đổi biểu đồ

d)

Giảm thời gian

27.

Câu 27: Nếu nguồn lực bị trùng lịch, ta cần:

a)

Xóa công việc

b)

Dời thời gian hoặc thêm người

c)

Bỏ qua lỗi

d)

Xuất báo cáo

28.

Câu 28: Khi thiết lập “Deadline” cho công việc:

a)

Công việc bị khóa

b)

MS Project cảnh báo nếu công việc trễ hạn

c)

Công việc tự động hoàn thành

d)

Thay đổi độ dài thanh Gantt

29.

Câu 29: “Slack Time” biểu thị:

a)

Khoảng thời gian dự phòng giữa các công việc

b)

Chi phí vượt mức

c)

Thời gian nghỉ phép

d)

Ngày bắt đầu

30.

Câu 30: Công cụ “Resource Usage” cho phép xem:

a)

Danh sách công việc

b)

Mức độ sử dụng nguồn lực theo thời gian

c)

Biểu đồ tiến độ

d)

Ngân sách dự án

31.

Câu 31: Báo cáo “Task Overview” dùng để:

a)

Tổng hợp chi phí

b)

Tóm tắt tình trạng công việc

c)

Lịch nghỉ

d)

Mức độ sử dụng thiết bị

32.

Câu 32: Nếu một công việc có “0 day duration”, đó là:

a)

Công việc tạm dừng

b)

Milestone

c)

Công việc lỗi

d)

Công việc không có người làm

33.

Câu 33: Khi cập nhật tiến độ, ta nhập dữ liệu vào cột:

a)

% Complete

b)

Cost

c)

Duration

d)

Resource

34.

Câu 34: Để tránh rủi ro về tiến độ, ta nên:

a)

Giảm số lượng công việc

b)

Thiết lập thời gian dự phòng

c)

Xóa milestone

d)

Không cập nhật lịch

35.

Câu 35: “Work Contour” giúp:

a)

Phân bổ nguồn lực theo mô hình thời gian

b)

Tạo biểu đồ mới

c)

Chỉnh sửa định dạng

d)

Thay đổi tỉ lệ hiển thị

36.

Câu 36: Bạn muốn xem tác động của việc dời ngày bắt đầu dự án, cần:

a)

Sử dụng công cụ “Project Information” → “Start date”

b)

Xóa dự án cũ và tạo lại

c)

Dùng lệnh “Resource Leveling”

d)

Xuất sang Excel để tính lại

37.

Câu 37: Để phân tích rủi ro về chậm tiến độ, bạn nên quan sát:

a)

Critical Path và Slack Time

b)

Task Usage

c)

Calendar View

d)

Resource Sheet

38.

Câu 38: Khi thấy biểu tượng người màu đỏ trong Resource Sheet, nghĩa là:

a)

Nhân viên nghỉ

b)

Nguồn lực bị quá tải

c)

Nguồn lực bị khóa

d)

Thiếu dữ liệu

39.

Câu 39: Khi thay đổi Duration nhưng muốn giữ nguyên Work, cần:

a)

Khóa tùy chọn “Effort Driven”

b)

Mở tùy chọn “Auto Schedule”

c)

Tắt lịch dự án

d)

Xóa baseline

40.

Câu 40: Để kiểm soát chi phí dự án, bạn nên:

a)

Tạo trường “Cost” và cập nhật thực tế

b)

Tăng nguồn lực

c)

Giảm milestone

d)

Tắt cảnh báo

41.

Câu 41: Một nguồn lực làm nhiều việc cùng lúc gây:

a)

Underallocated

b)

Overallocated

c)

Balanced

d)

Idle

42.

Câu 42: Khi thấy công việc màu đỏ trong Gantt Chart, điều đó có nghĩa:

a)

Công việc nằm trên đường găng

b)

Công việc bị lỗi

43.

Khi thấy công việc màu đỏ trong Gantt Chart, điều đó có nghĩa:

a)

Công việc nằm trên đường găng

b)

Công việc bị lỗi

c)

Công việc hoàn thành

d)

Công việc tạm dừng

44.

Nếu muốn lập kế hoạch dự án lặp lại hàng tháng, bạn nên dùng:

a)

Recurring Task

b)

Milestone

c)

Subtask

d)

Summary Task

45.

Để tối ưu hóa lịch khi có quá nhiều công việc trùng, dùng:

a)

Resource Leveling

b)

Insert Subtask

c)

Task Inspector

d)

Calendar View

46.

Để xác định nguyên nhân trễ tiến độ, dùng:

a)

Task Inspector

b)

Calendar

c)

Gantt Chart

d)

Cost Report

47.

Khi muốn thêm rủi ro tiềm ẩn vào kế hoạch, nên:

a)

Thêm công việc “Risk Mitigation Task” với ghi chú mô tả

b)

Giảm thời gian Duration

c)

Xóa công việc cũ

d)

Tạo milestone

48.

Để báo cáo rủi ro về nhân lực, bạn nên xem:

a)

Resource Graph

b)

Calendar

c)

Task Usage

d)

Gantt Chart

49.

Khi cập nhật tiến độ thực tế khác kế hoạch, ta dùng:

a)

Tracking Gantt View

b)

Network Diagram

c)

Calendar View

d)

Resource Sheet

50.

Một biện pháp quản lý rủi ro hiệu quả trong MS Project là:

a)

Gắn deadline, baseline và theo dõi đường găng

b)

Tạo thêm công việc tùy ý

c)

Bỏ qua cảnh báo

d)

Xóa các nguồn lực dư