wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN BÀI 5

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là van điều khiển không dùng trong hệ truyền động xung áp động cơ?

a)

IGBT

b)

GTO

c)

Thyristor

d)

Diode

2.

Đâu là phương trình đặc tính cơ của hệ truyền động xung áp – động cơ?

a)

ω=γUKφdmRΣKφdmI\omega = \frac{\gamma U}{K\,\varphi_{dm}} - \frac{R_\Sigma}{K\,\varphi_{dm}} I

b)

ω0=γUKφdm\omega_0 = \frac{\gamma U}{K\,\varphi_{dm}}

c)

ω=γUKφdmRΣ(Kφdm)2M\omega = \frac{\gamma U}{K\,\varphi_{dm}} - \frac{R_\Sigma}{\left(K\,\varphi_{dm}\right)^2} M

d)

M=KφdmIM = K\,\varphi_{dm}\, I

3.

Đâu không phải là phương pháp điều khiển hệ xung áp – động cơ?

a)

Phương pháp hỗn hợp, vừa thay đổi tần số xung, vừa thay đổi khoảng đóng của khóa t_d

b)

Thay đổi thời gian chu kỳ xung, giữ t_d không đổi

c)

Thay đổi số đôi cực từ

d)

Thay đổi thời gian đóng khóa t_d và giữ T_ck không đổi

4.

Đâu là đặc điểm của công suất trượt chuyển vào mạch roto của động cơ không đồng bộ?

a)

Công suất này tiêu tán vô ích trên điện trở mạch roto dưới dạng nhiệt

b)

Công suất này tỉ lệ với độ trượt s

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Công suất này còn được coi như công suất tổn thất

5.

Đâu không phải là phương pháp có thể thay đổi số đôi cực của động cơ không đồng bộ?

a)

Dùng 1 tổ dây quấn stato được chia làm nhiều phân đoạn, thay đổi các đầu dây giữa các phân đoạn sẽ thay đổi được số đôi cực p

b)

Đặt ở mạch stato của động cơ các tổ dây quấn khác nhau, mỗi tổ dây quấn có số đôi cực riêng

c)

Sử dụng phương pháp điều khiển theo sơ đồ tăng

d)

Sử dụng động cơ đa cấp tốc độ

6.

Đâu không phải là bộ phận cấu tạo lên hệ truyền động xung áp – động cơ một chiều?

a)

Van diode đệm

b)

Động cơ điện một chiều

c)

Động cơ điện xoay chiều

d)

Nguồn 1 chiều

e)

Khóa điều khiển

7.

Đâu không phải là biểu thức tính điện trở tương đương trong mạch một chiều khi điều chỉnh điện trở mạch roto động cơ không đồng bộ 3 pha?

a)

tdTR0\frac{t_d}{T} R_0

b)

ρR0\rho R_0

c)

tdtn\frac{t_d}{t_n}

d)

tdtd+tnR0\frac{t_d}{t_d + t_n} R_0

8.

Đâu không phải là phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ điện không đồng bộ 3 pha?

a)

Điều chỉnh tần số nguồn

b)

Điều chỉnh công suất trượt

c)

Điều chỉnh số đôi cực

d)

Điều chỉnh điện trở mạch roto

e)

Điều chỉnh từ thông

9.

Cho sơ đồ nguyên lý và đồ thị dòng điện phần ứng của hệ truyền động xung – áp động cơ như hình. Dòng điện phần ứng i2 có được khi khóa K ngắt, dòng điện được duy trì nhờ năng lượng tích lũy trong điện cảm mạch phần ứng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cho sơ đồ nguyên lý và đồ thị dòng điện phần ứng của hệ truyền động xung – áp động cơ như hình. Dòng điện phần ứng i1 có được khi nào?

a)

Khi khóa K mở

b)

Khi điện áp Ub=0U_b = 0

c)

Khi khóa K đóng

11.

Cho sơ đồ nguyên lý hệ truyền động xung áp động cơ như hình. Giá trị trung bình điện áp nhận được trên tải sẽ là?

a)

Utb=EU_{tb}=E

b)

Utb=12EU_{tb}=\tfrac{1}{2}E

c)

Utb=γUU_{tb}=\gamma U

d)

Utb=UU_{tb}=U

12.

Cho sơ đồ nguyên lý và phương pháp điều chỉnh điện trở mạch roto cho động cơ không đồng bộ 3 pha như hình vẽ. Nếu thời gian đóng van T1 trên chu kì bằng 14\frac{1}{4} thì điện trở tương đương trong mạch roto là hình nào?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

13.

Cho đồ thị dòng và áp của hệ truyền động xung áp cho động cơ một chiều như hình vẽ. Dựa vào đồ thị hãy cho biết hình nào là trường hợp dòng liên tục?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

14.

Cho sơ đồ nguyên lý điều khiển điện trở mạch roto cho động cơ điện không đồng bộ 3 pha như hình vẽ. Khi khóa T1 dẫn thì điện trở tương ứng trong mạch roto bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

14R0\frac{1}{4}R_0

c)

R0R_0

d)

12R0\frac{1}{2}R_0

15.

Cho sơ đồ nguyên lý biến tần nguồn áp như hình. Trong bộ nghịch lưu gồm các van bán dẫn S1, S2, S3, S4, S5, S6, điện áp ra của bộ nghịch lưu lệch nhau về thời gian là bao nhiêu?

a)

180180^\circ

b)

360360^\circ

c)

120120^\circ

d)

9090^\circ

16.

Cho đặc tính cơ hệ truyền động xung áp động cơ một chiều như hình vẽ. Kết luận nào đúng về độ cứng đặc tính cơ khi thay đổi độ rộng xung?

a)

Độ cứng đặc tính cơ giảm

b)

Độ cứng đặc tính cơ tăng

c)

Độ cứng đặc tính cơ không thay đổi

17.

Cho sơ đồ nối tầng van điện như hình vẽ. Trong sơ đồ, bộ nghịch lưu dùng để làm gì?

a)

Tăng điện áp trả về lưới điện

b)

Chuyển đổi nguồn năng lượng xoay chiều thành một chiều

c)

Chuyển đổi nguồn năng lượng một chiều thành xoay chiều có tần số của điện áp lưới

d)

Lọc tín hiệu

18.

Để thực hiện phương pháp điều khiển cho hệ xung áp – động cơ, cần sử dụng khóa điều khiển có đặc điểm nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Không tiếp điểm

b)

Đóng cắt bằng tín hiệu điện

c)

Có tiếp điểm

d)

Đóng cắt bằng cơ học

19.

Để điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi điện áp, ta dùng bộ biến đổi điện áp xoay chiều. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Để thay đổi được số đôi cực người ta phải chế tạo những động cơ đặc biệt gọi là động cơ đa cấp tốc độ. Phổ biến nhất là loại động cơ bao nhiêu cấp?

a)

2 cấp tốc độ

b)

3 cấp tốc độ

c)

4 cấp tốc độ

d)

1 cấp tốc độ

21.

Độ rộng xung điện áp nằm trong khoảng nào?

a)

0-1

b)

0-4

c)

0-2

d)

0-3

22.

Với bộ điều chỉnh điện áp dùng thyristor, mỗi pha các thyristor sẽ mắc như thế nào?

a)

Mắc song song và ngược chiều nhau

b)

Mắc song song và cùng chiều nhau

c)

Mắc nối tiếp

23.

Với bộ điều chỉnh điện áp dùng thyristor, mỗi pha có thể thay thế bằng thyristor bằng van nào?

a)

Tranzistor

b)

Mosfet

c)

Triac

d)

Diode

24.

Với bộ điều chỉnh điện áp dùng thyristor, mỗi pha sẽ gồm mấy thyristor?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

25.

Vì sao phương pháp điều chỉnh điện áp lại thường không áp dụng với động cơ không đồng bộ roto lồng sóc?

a)

Vì mô men động cơ không đổi

b)

Vì tần số phải giữ nguyên không đổi

c)

Vì độ trượt tới hạn của đặc tính cơ tự nhiên nhỏ

26.

Vì sao phương pháp điều chỉnh điện áp lại thường không áp dụng với động cơ không đồng bộ roto lồng sóc?

a)

Vì tần số phải giữ nguyên không đổi

b)

Vì độ trượt tới hạn của đặc tính cơ tự nhiên nhỏ

c)

Vì mô men động cơ không đổi

27.

Tại sao khi thay đổi số đôi cực từ thì tốc độ động cơ không đồng bộ ba pha lại thay đổi?

a)

Do điện áp thay đổi

b)

Do tần số thay đổi

c)

Do độ trượt thay đổi

d)

Do tốc độ từ trường ω1\omega_1 thay đổi

28.

Đặc tính cơ của hệ truyền động xung áp - động cơ là những đường thẳng chỉ đúng với chế độ dòng liên tục đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong biểu thức tốc độ không tải lý tưởng ω0=YUKΦdm\omega_0 = \dfrac{Y U}{K \Phi_{dm}} của hệ truyền động xung áp động cơ, Y được gọi là gì?

a)

Điện áp trung bình của nguồn đặt vào động cơ

b)

Độ rộng xung điện áp

c)

Mô men

d)

Độ cứng đặc tính cơ

30.

Khi tăng tần số nguồn từ 20 Hz lên 30 Hz thì tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha thay đổi như thế nào?

a)

Bằng không

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không đổi

31.

Khi điều chỉnh tần số đổi đối từ cho động cơ điện không đồng bộ, tốc độ của từ trường quay thay đổi như thế nào?

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Bằng không

d)

Tăng