wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để cầu chì bảo vệ thiết bị, đặc tính ampe-giây của cầu chì cần phải:

a)

Nằm ngang với đặc tính của thiết bị

b)

Độc lập với đặc tính của thiết bị

c)

Nằm dưới hoặc trùng với đặc tính ampe-giây của thiết bị được bảo vệ

d)

Nằm cao hơn đặc tính ampe-giây của thiết bị được bảo vệ

2.

Chức năng của hệ thống tiếp điểm trong aptomat là gì?

a)

Điều khiển dòng điện

b)

Kết nối điện và ngắt mạch khi có sự cố

c)

Bảo vệ chống lại quá áp

d)

Giúp làm mát

3.

Tính chọn lọc khi cầu chì tác động lúc có sự cố là:

a)

Nơi nào cầu chì bảo vệ thì nơi đó tác động

b)

Tất cả cầu chì đều tác động hết

c)

Cầu chì tổng tác động

d)

Không cầu chì nào tác động cả

4.

Aptomat được chọn theo những điều kiện nào?

a)

UdmATUdmmng; IdmAT1,2IttU_{dmAT} \le U_{dm\,mạng};\ I_{dmAT} \ge 1{,}2\,I_{tt}

b)

UdmATUdmmng; IdmAT1,2IttU_{dmAT} \ge U_{dm\,mạng};\ I_{dmAT} \le 1{,}2\,I_{tt}

c)

UdmATUdmmng; IdmAT2IttU_{dmAT} \ge U_{dm\,mạng};\ I_{dmAT} \ge 2\,I_{tt}

d)

UdmATUdmmng; IdmAT1,2IttU_{dmAT} \ge U_{dm\,mạng};\ I_{dmAT} \ge 1{,}2\,I_{tt}

5.

Cho động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức sau: P_dm = 25 kW; n_dm = 730 vg/ph; Δ/Y – 220/380 V; η_dm(%) = 88; cosφ_dm = 0,82; k_mm = 5. Điện áp nguồn 380/220 V. Hãy chọn cầu chì bảo vệ cho động cơ (biết động cơ mở máy có tải).

a)

UdmCC=380V; Idmcc=200A; Idc=100AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=200\,\text{A};\ I_{dc}=100\,\text{A}

b)

UdmCC=380V; Idmcc=200A; Idc=125AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=200\,\text{A};\ I_{dc}=125\,\text{A}

c)

UdmCC=380V; Idmcc=200A; Idc=200AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=200\,\text{A};\ I_{dc}=200\,\text{A}

d)

UdmCC=380V; Idmcc=100A; Idc=250AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=100\,\text{A};\ I_{dc}=250\,\text{A}

6.

Chọn aptomat bảo vệ cho động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức sau: P_dm = 20 kW; Δ/Y – 220/380 V; η_dm(%) = 85; cosφ_dm = 0,82; k_mm = 5,5. Điện áp nguồn 380/220 V.

a)

UdmAT=400V; IdmAT=75AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=75\,\text{A}

b)

UdmAT=400V; IdmAT=50AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=50\,\text{A}

c)

UdmAT=400V; IdmAT=60AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=60\,\text{A}

d)

UdmAT=400V; IdmAT=100AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=100\,\text{A}

7.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ qua kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dây phố 3.

a)

UdmAT3=400V; IdmAT3=200AU_{dmAT3}=400\,\text{V};\ I_{dmAT3}=200\,\text{A}

b)

UdmAT3=400V; IdmAT3=250AU_{dmAT3}=400\,\text{V};\ I_{dmAT3}=250\,\text{A}

c)

UdmAT3=400V; IdmAT3=400AU_{dmAT3}=400\,\text{V};\ I_{dmAT3}=400\,\text{A}

d)

UdmAT3=400V; IdmAT3=300AU_{dmAT3}=400\,\text{V};\ I_{dmAT3}=300\,\text{A}

8.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ qua kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dây phố 1.

a)

UdmAT1=400V; IdmAT1=300AU_{dmAT1}=400\,\text{V};\ I_{dmAT1}=300\,\text{A}

b)

UdmAT1=400V; IdmAT1=250AU_{dmAT1}=400\,\text{V};\ I_{dmAT1}=250\,\text{A}

c)

UdmAT1=400V; IdmAT1=400AU_{dmAT1}=400\,\text{V};\ I_{dmAT1}=400\,\text{A}

d)

UdmAT1=400V; IdmAT1=500AU_{dmAT1}=400\,\text{V};\ I_{dmAT1}=500\,\text{A}

9.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ qua kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat tổng bảo vệ cho trạm biến áp.

a)

UdmAT=400V; IdmAT=630AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=630\,\text{A}

b)

UdmAT=400V; IdmAT=500AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=500\,\text{A}

c)

UdmAT=400V; IdmAT=800AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=800\,\text{A}

d)

UdmAT=400V; IdmAT=400AU_{dmAT}=400\,\text{V};\ I_{dmAT}=400\,\text{A}

10.

Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức sau: P_dm = 3 kW; n_dm = 945 vg/ph; η_dm(%) = 81; cosφ_dm = 0,89; k_mm = 7. Điện áp nguồn 380/220 V. Yêu cầu: Chọn cầu chì bảo vệ cho động cơ, biết động cơ khởi động không tải.

a)

UdmCC=380V; Idmcc=60A; Idc=20AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=60\,\text{A};\ I_{dc}=20\,\text{A}

b)

UdmCC=380V; Idmcc=15A; Idc=15AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=15\,\text{A};\ I_{dc}=15\,\text{A}

c)

UdmCC=380V; Idmcc=60A; Idc=60AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=60\,\text{A};\ I_{dc}=60\,\text{A}

d)

UdmCC=380V; Idmcc=60A; Idc=35AU_{dmCC}=380\,\text{V};\ I_{dmcc}=60\,\text{A};\ I_{dc}=35\,\text{A}

11.

Chọn cầu chì để bảo vệ cho mạch điện gồm các thiết bị sau: - 10 bộ đèn, mỗi bộ có công suất: 40 W, U_dm = 220 V, cosφ = 0,8; - 10 quạt điện, mỗi quạt có công suất: 60 W, U_dm = 220 V, cosφ = 0,9.

a)

UdmCC=220V; Idmcc=15A; Idc=15AU_{dmCC}=220\,\text{V};\ I_{dmcc}=15\,\text{A};\ I_{dc}=15\,\text{A}

b)

UdmCC=220V; Idmcc=15A; Idc=10AU_{dmCC}=220\,\text{V};\ I_{dmcc}=15\,\text{A};\ I_{dc}=10\,\text{A}

c)

UdmCC=220V; Idmcc=60A; Idc=25AU_{dmCC}=220\,\text{V};\ I_{dmcc}=60\,\text{A};\ I_{dc}=25\,\text{A}

d)

UdmCC=220V; Idmcc=60A; Idc=20AU_{dmCC}=220\,\text{V};\ I_{dmcc}=60\,\text{A};\ I_{dc}=20\,\text{A}

12.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ qua kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dây phố 2.

a)

UdmAT2=400V; IdmAT2=250AU_{dmAT2}=400\,\text{V};\ I_{dmAT2}=250\,\text{A}

b)

UdmAT2=400V; IdmAT2=200AU_{dmAT2}=400\,\text{V};\ I_{dmAT2}=200\,\text{A}

c)

UdmAT2=400V; IdmAT2=400AU_{dmAT2}=400\,\text{V};\ I_{dmAT2}=400\,\text{A}

d)

UdmAT2=400V; IdmAT2=300AU_{dmAT2}=400\,\text{V};\ I_{dmAT2}=300\,\text{A}

13.

Cầu chì được chọn theo những điều kiện nào?

a)

UdmCC ≥ Udm mạng; IdmTB ≤ Idc ≤ Idm vo; Idc ≥ Idn/a = kmm·Idm/a

b)

UdmCC ≥ Udm mạng; IdmTB ≥ Idc ≥ Idm vo; Idc ≥ Idn/a = kmm·Idm/a

c)

UdmCC ≥ Udm mạng; IdmTB ≤ Idc ≤ Idm vo; Idc ≤ Idn/a = kmm·Idm/a

d)

UdmCC ≤ Udm mạng; IdmTB ≤ Idc ≤ Idm vo; Idc ≥ Idn/a = kmm·Idm/a

14.

Chọn aptomat để bảo vệ cho mạch điện gồm các thiết bị sau: 10 bộ đèn, mỗi bộ có công suất 40 W, Udm = 220 V, cosφ = 0,8; 10 quạt điện, mỗi quạt có công suất 60 W, Udm = 220 V, cosφ = 0,9.

a)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 20 A

b)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 15 A

c)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 6 A

d)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 10 A

15.

Cầu chì bảo vệ cho 2, 3 động cơ được chọn theo những điều kiện nào?

a)

UdmCC ≥ Udm mạng; Idc ≥ Σ(ktiIdmi)Σ(kti·Idmi) ; Idc ≥ (Immmax+Σn1ktiIdmi)/a(Immmax + Σ^{n−1} kti·Idmi)/a

b)

UdmCC ≥ Udm mạng; Idc ≥ Σ(kti·Idmi); Idc ≥ Idn/a = kmm·Idm/a

c)

UdmCC ≥ Udm mạng; Idc ≤ Σ(kti·Idmi); Idc ≥ Idn/a = kmm·Idm/a

d)

UdmCC ≥ Udm mạng; Idc ≤ Σ(ktiIdmi)Σ(kti·Idmi) ; Idc ≤ (Immmax+Σn1ktiIdmi)/a(Immmax + Σ^{n−1} kti·Idmi)/a

16.

Cho 2 động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức: Pdm1 = 20 kW, Pdm2 = 30 kW; Δ/Y – 220/380 V; ηdm = 85%; cosφdm = 0,82; kmm = 5,5. Điện áp nguồn 380/220 V. Hãy chọn aptomat tổng bảo vệ cho nhóm 2 động cơ trên.

a)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 200 A

b)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 125 A

c)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 150 A

d)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 100 A

17.

Cấu tạo của contactor bao gồm các thành phần nào?

a)

Nam châm điện, hệ thống dập hồ quang, hệ thống tiếp điểm

b)

Hệ thống dập hồ quang và hệ thống tiếp điểm

c)

Chỉ có nam châm điện

d)

Hệ thống tiếp điểm chính và tiếp điểm phụ

18.

Lò xo phản lực trong contactor có tác dụng gì?

a)

Giữ phần nắp cố định

b)

Điều chỉnh lực hút nam châm

c)

Hút phần nắp di động trở về vị trí ban đầu

d)

Đẩy phần nắp di động trở về vị trí ban đầu

19.

Contactor hạ áp không có chức năng nào?

a)

Đóng điện cho động cơ khi không tải

b)

Đóng điện cho động cơ khi tải định mức

c)

Đóng điện cho động cơ khi khởi động

d)

Bảo vệ động cơ khi quá tải

20.

Role là thiết bị dùng để:

a)

Tăng công suất của mạch điện

b)

Giảm công suất của mạch điện

c)

Cân bằng dòng điện trong mạch

d)

Tự động đóng cắt mạch điều khiển

21.

Role điện từ hoạt động dựa trên:

a)

Áp suất khí

b)

Sự giãn nở nhiệt

c)

Từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra

d)

Tác dụng lực của từ trường do dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra

22.

Tiếp điểm nào của contactor sẽ đóng lại khi cuộn dây nam châm được cấp điện? (Chọn 2 đáp án)

a)

Tiếp điểm phụ thường mở

b)

Tiếp điểm phụ thường đóng

c)

Tiếp điểm phụ

d)

Tiếp điểm chính

23.

Cho động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức: Pđm=25 kWP_{đm}=25\ \text{kW} ; nđm=730 vg/phn_{đm}=730\ \text{vg/ph} ; ΔY220/380 V\Delta Y-220/380\ \text{V} ; ηđm=88%\eta_{đm}=88\% ; cosφđm=0,82\cos\varphi_{đm}=0{,}82 ; kmm=5k_{mm}=5 . Điện áp nguồn 380/220 V380/220\ \text{V} . Hãy chọn Contactor điều khiển động cơ.

a)

Ucd=220 V; In=50 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=50\ \text{A}

b)

Ucd=220 V; In=65 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=65\ \text{A}

c)

Ucd=220 V; In=100 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=100\ \text{A}

d)

Ucd=220 V; In=40 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=40\ \text{A}

24.

Lựa chọn Contactor điều khiển động cơ 3 pha rôto lồng sóc có thông số: Pđm=15 kWP_{đm}=15\ \text{kW} ; Uđm=380 VU_{đm}=380\ \text{V} ; cosφđm=0,85\cos\varphi_{đm}=0{,}85 ; ηđm=86%\eta_{đm}=86\% .

a)

Ucd=220 V; In=32 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=32\ \text{A}

b)

Ucd=220 V; In=50 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=50\ \text{A}

c)

Ucd=220 V; In=18 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=18\ \text{A}

d)

Ucd=220 V; In=65 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=65\ \text{A}

25.

Công tắc tơ điều khiển động cơ 3 pha có thông số: Pđm=35 kWP_{đm}=35\ \text{kW} ; Uđm=380 VU_{đm}=380\ \text{V} ; cosφđm=0,82\cos\varphi_{đm}=0{,}82 . Tính dòng điện chạy qua tiếp điểm chính của Contactor khi tải làm việc định mức.

a)

I=50,5 AI=50{,}5\ \text{A}

b)

I=64,8 AI=64{,}8\ \text{A}

c)

I=69,5 AI=69{,}5\ \text{A}

d)

I=112,3 AI=112{,}3\ \text{A}

26.

Cho động cơ 3 pha rôto lồng sóc có thông số: Pđm=25 kWP_{đm}=25\ \text{kW} ; Uđm=380 VU_{đm}=380\ \text{V} ; cosφđm=0,82\cos\varphi_{đm}=0{,}82 ; ηđm=88%\eta_{đm}=88\% . Động cơ được điều khiển bằng khởi động từ, hãy xác định dải giá trị tác động của rơle nhiệt.

a)

IđmRN=33,55÷48,2 AI_{đmRN}=33{,}55\div48{,}2\ \text{A}

b)

IđmRN=63,17÷78,96 AI_{đmRN}=63{,}17\div78{,}96\ \text{A}

c)

IđmRN=45,67÷68,46 AI_{đmRN}=45{,}67\div68{,}46\ \text{A}

d)

IđmRN=75,67÷88,46 AI_{đmRN}=75{,}67\div88{,}46\ \text{A}

27.

Contactor được chọn theo những điều kiện nào?

a)

{UđmKUđmLLĐ (V) IđmKIđmĐ (A) UđkUcd (V)\begin{cases}U_{đmK}\ge U_{đmLLĐ}\ (\text{V})\ I_{đmK}\ge I_{đmĐ}\ (\text{A})\ U_{đk}\ge U_{cd}\ (\text{V})\end{cases}

b)

{UđmKUđmLLĐ (V) IđmKIđmĐ (A) Uđk=Ucd (V)\begin{cases}U_{đmK}\ge U_{đmLLĐ}\ (\text{V})\ I_{đmK}\ge I_{đmĐ}\ (\text{A})\ U_{đk}=U_{cd}\ (\text{V})\end{cases}

c)

{UđmKUđmLLĐ (V) IđmKIđmĐ (A) UđkUcd (V)\begin{cases}U_{đmK}\ge U_{đmLLĐ}\ (\text{V})\ I_{đmK}\ge I_{đmĐ}\ (\text{A})\ U_{đk}\le U_{cd}\ (\text{V})\end{cases}

d)

{UđmK=UđmLLĐ (V) IđmK=IđmĐ (A) UđkUcd (V)\begin{cases}U_{đmK}=U_{đmLLĐ}\ (\text{V})\ I_{đmK}=I_{đmĐ}\ (\text{A})\ U_{đk}\ge U_{cd}\ (\text{V})\end{cases}

28.

Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức: Pđm=35 kWP_{đm}=35\ \text{kW} ; cosφ=0,88\cos\varphi=0{,}88 ; ηđm=0,95\eta_{đm}=0{,}95 ; Kmm=5K_{mm}=5 ; chế độ khởi động: Không tải. Hãy chọn Contactor điều khiển động cơ. Biết Uđm=380 VU_{đm}=380\ \text{V} .

a)

Ucd=220 V; In=100 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=100\ \text{A}

b)

Ucd=220 V; In=50 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=50\ \text{A}

c)

Ucd=220 V; In=65 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=65\ \text{A}

d)

Ucd=220 V; In=130 AU_{cd}=220\ \text{V};\ I_n=130\ \text{A}

29.

Rơle nhiệt được chọn theo điều kiện nào?

a)

IđmRN=KkđIđmĐI_{đmRN}=K_{kđ}\cdot I_{đmĐ}

b)

IđmRN=IđmĐI_{đmRN}=I_{đmĐ}

c)

IđmRN<KkđIđmĐI_{đmRN}<K_{kđ}\cdot I_{đmĐ}

d)

IđmRN>2IđmĐI_{đmRN}>2I_{đmĐ}