wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Bố trí chung trên ô tô

Total questions: 30

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Xe nào dưới đây thuộc xe chuyên dùng

a)

Xe khách, xe chở rác

b)

Xe tải, xe cần cẩu

c)

Xe con, xe chữa cháy

d)

Xe cứu thương, xe đua

2.

Xe nào dưới đây thuộc xe vận tải

a)

Xe taxi

b)

Xe chở rác

c)

Xe chữa cháy

d)

Xe đua

3.

Công thức bánh xe 4 x 4 thể hiện xe có

a)

4 bánh chủ động

b)

2 bánh chủ động

c)

4 cầu chủ động

d)

6 bánh chủ động

4.

Công thức bánh xe 4x2 thể hiện xe có

a)

2 cầu chủ động

b)

4 bánh chủ động

c)

2 bánh chủ động

d)

4 cầu chủ động

5.

Xe có 6 bánh và 2 cầu chủ động có công thức bánh xe là

a)

4x4

b)

6x4

c)

6x6

d)

4x2

6.

Cách bố trí động cơ dưới sàn có nhược điểm

a)

Tăng khoảng sáng gầm

b)

Khó chăm sóc bảo dưỡng động cơ

c)

Người lái nhìn thông thoáng

d)

Hệ số sử dụng chiều dài tăng

7.

Vị trí thứ nhất trong mã VIN thể hiện

a)

Nước sản xuất

b)

Hãng sản xuất

c)

Loại xe

d)

Năm chế tạo

8.

Vị trí thứ 2 trong mã VIN thể hiện

a)

Loại xe

b)

Hãng sản xuất

c)

Nước sản xuất

d)

Năm chế tạo

9.

Số VIN chứa bao nhiêu ký tự

a)

7

b)

13

c)

17

d)

15

10.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Bánh xe

b)

Bộ vi sai

c)

Bộ ly hợp

d)

Hộp số

11.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Trục cardan

b)

Bán trục

c)

Động cơ

d)

Hộp phân phối

12.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Bán trục

d)

Dầm cầu

13.

Thứ tự truyền lực của các bộ phận thuộc hệ thống gầm trên ô tô là

a)

Bộ ly hợp, hộp số, bộ vi sai, trục cardan, bán trục, bánh xe

b)

Bộ ly hợp, bộ vi sai, hộp số, trục cacrdan, bán trục, bánh xe

c)

Bộ ly hợp, hộp số, trục cardan, bộ vi sai, bán trục, bánh xe

d)

Hộp số, bộ ly hợp, bộ vi sai, trục cacrdan, bán trục, bánh xe

14.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống treo

d)

Bánh xe

15.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô

a)

Khung xe

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Dầm cầu

16.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Dầm cầu

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Bánh xe

17.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Trục cardan

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống phanh

d)

Hệ thống treo

18.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống lái

c)

Bán trục

d)

Khung xe

19.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Bánh xe

b)

Hộp phân phối

c)

Hệ thống lái

d)

Bộ vi sai

20.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

21.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

22.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

23.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu

d)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

24.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu

d)

Hoạt động êm, không ồn, giảm lượng độc hại trong khí thải

25.

Với chức năng sử dụng theo GOST-9314-59 của Liên Xô cũ, quy định chiều rộng của xe không quá

a)

1,5m

b)

2m

c)

2,5m

d)

3m

26.

Với chức năng sử dụng theo GOST-9314-59 của Liên Xô cũ, quy định chiều cao của xe không quá

a)

3m

b)

3,8m

c)

4m

d)

4,8m

27.

Ký hiệu FF đối với ô tô có nghĩa là

a)

Động cơ đặt đằng trước, cầu trước chủ động

b)

Động cơ đặt đằng trước, cầu sau chủ động

c)

Động cơ đặt đằng sau, cầu trước chủ động

d)

Động cơ đặt giữa, cầu trước chủ động

28.

Ký hiệu FR đối với ô tô có nghĩa là

a)

Động cơ đặt đằng trước, cầu trước chủ động

b)

Động cơ đặt đằng trước, cầu sau chủ động

c)

Động cơ đặt đằng sau, cầu trước chủ động

d)

Động cơ đặt giữa, cầu trước chủ động

29.

Xe tải nặng là xe có trọng lượng

a)

Trên 3,5 tấn

b)

Trên 5 tấn

c)

Trên 8 tấn

d)

Trên 13 tấn

30.

Lợi thế khi có một động cơ đặt phía trước trên xe là gì

a)

Động cơ phía trước tăng độ thoải mái lái xe

b)

Động cơ góp phần vào độ bền cứng của phía trước xe

c)

Động cơ phía trước không có lợi ích nào đáng kể

d)

Các câu trên đều sai